Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Thi công xây dựng + thiết bị + nghiệm thu điện + bảo hiểm và chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556451-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Thi công xây dựng + thiết bị + nghiệm thu điện + bảo hiểm và chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220556356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 11:24:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 78,477,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17716106E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9619351E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% công việc) với tư cách là nhà thầu chính(độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 54.934.182.800 VND. Ghi chú: + + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 54.934.182.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách khối lượngYêu cầu: Có bằng đại học có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10T-25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Thi công xây dựng + thiết bị + nghiệm thu điện + bảo hiểm và chi phí dự phòng
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Xa Thư, xã Quảng Bình, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Kiến Trúc Việt + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 276 – Thanh Hóa + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Xương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; Đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quảng Xương (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn bằng máy - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt244,0492100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt244,0492100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi: Bằng 1/3 KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt81,3497100m3
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,6199100m3
5Mua đất đắp nền đường,đắp rãnh đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt63.910,2463m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6.391,024610m³/1km
7Mua đất đá thải để đắp trả vét bùn, hệ số đầm nén 1,13Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21.408,4376m3
8Đắp nền đường, lề đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt654,371100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt132,5575100m3
10Mua đất đồi để đắp hệ số đầm nén 1,16, hệ số tơi xốp 1,22Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18.759,5374m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.875,953710m³/1km
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt33,1938100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 32cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt31,2225100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt47,4371100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 ( Trừ đi khối lượng đan rãnh, giếng thu)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt247,9732100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41,2131100tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt247,9732100m2
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41,2131100tấn
19Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,0365100m2
20Đào xúc phần mặt đường láng nhựa cũ chuyển ra bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt66,62781m3
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6663100m3
22Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,0365100m2
23Bù vênh CPDDL1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,6532100m3
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 (diện tích tuyến 2 trừ KL giếng thu)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt97,5703100m2
25Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,5816100tấn
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt97,5703100m2
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,5816100tấn
28Bê tông đệm móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt120,53m3
29Bê tông bó vỉa,bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt227,15m3
30vữa XM M100, PCB40, dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.205,3m2
31Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt34,3046100m2
32Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4.6361CK
33Bê tông đệm móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,38m3
34Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt27,1m3
35vữa XM M100, PCB40, dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt143,79m2
36Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,9219100m2
37Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.3831CK
38Bê tông đệm móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,4m3
39Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt51,23m3
40vữa XM M100, PCB40,dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt174m2
41Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,1868100m2
42Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9671CK
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6.7091CK
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6.7091CK
45Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt83,083710 T/1km
46Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt77,83m3
47Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt77,83m3
48vữa XM M100, PCB40, dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.556,63m2
49Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt311,35210m
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt429,88m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt644,81m3
3Xây tường rãnh M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.315,947m3
4Trát tường rãnh M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6.053,3562m2
5Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt421,1m3
6Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt48,2514100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,922tấn
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,5265100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt450,0036m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,8422tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt34,8687tấn
12Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4.3861CK
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4.3861CK
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4.3861CK
15Vận chuyển cấu kiện tấm đan bê tông bằng ô tôTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt105,26410 T/1km
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,91m3
17Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23,86m3
18Bê tông rãnh chịu lực, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41,76m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh chịu lực, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,0855tấn
20Ván khuôn rãnh thoát nước đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,165100m2
21Lắp đặt rãnh chịu lực bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1991CK
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1991CK
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1991CK
24Vận chuyển tấm đan bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,029610 T/1km
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21,97m3
26Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0739100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,1401tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2793tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1991CK
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1991CK
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1991CK
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,253610 T/1km
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,72m3
34Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,45m3
35Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,69m3
36Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,9m3
37Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2117tấn
38Ván khuôn hố ga đổ tại chỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,3391100m2
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,35tấn
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6061tấn
41Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,24m3
42Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1637100m2
43Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt381CK
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt381CK
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt381CK
46Vận chuyển tấm đan đúc sẵn bằng ô tô vận tảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,550410 T/1km
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,02m3
48Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,05m3
49Bê tông giếng thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,08m3
50Ván khuôn hố thu đổ tại chỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9418100m2
51Bê tông chènTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,67m3
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0928tấn
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1929tấn
54Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,91m3
55Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0584100m2
56Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt191CK
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt191CK
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt191CK
59Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,22810 T/1km
60Mua tấm lưới chắn rác Composite 960x530x80mm tải 25TTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19cái
61Lắp đặt tấm CompositeTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt191CK
62Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt32,73m3
63Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt65,46m3
64Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt117,39m3
65Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt34,31m3
66Lắp dựng cốt thép mũ mố , ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,8609tấn
67Ván khuôn hố ga đổ tại chỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20,0246100m2
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,0763tấn
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,3277tấn
70Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt28,46m3
71Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,4389100m2
72Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3341CK
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3341CK
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3341CK
75Vận chuyển tấm đan đúc sẵn bằng ô tô vận tảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,627210 T/1km
76Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,79m3
77Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35,58m3
78Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt79,82m3
79Ván khuôn hố thu đổ tại chỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,2784100m2
80Bê tông chènTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,85m3
81Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,816tấn
82Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,6952tấn
83Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,02m3
84Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,513100m2
85Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1671CK
86Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1671CK
87Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1671CK
88Vận chuyển tấm đan đúc sẵn bằng ô tô vận tảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,00410 T/1km
89Mua tấm lưới chắn rác Composite 960x530x80mm tải 25TTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt167cái
90Lắp đặt tấm CompositeTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1671CK
91Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,74m3
92Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,49m3
93Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,19m3
94Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,88m3
95Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,156tấn
96Ván khuôn hố ga đổ tại chỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,7634100m2
97Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2579tấn
98Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4466tấn
99Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,39m3
100Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1206100m2
101Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt281CK
102Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt281CK
103Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt281CK
104Vận chuyển tấm đan đúc sẵn bằng ô tô vận tảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,142410 T/1km
105Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt61,02m3
106Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt122,04m3
107Bê tông thân mương, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt246,65m3
108Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,3987tấn
109Ván khuôn đổ tại chỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt26,7205100m2
110Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt64,71m3
111Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,9928tấn
112Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,9822tấn
113Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,3589100m2
114Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6421CK
115Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6421CK
116Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6421CK
117Vận chuyển tấm đan đúc sẵn bằng ô tô vận tảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,531310 T/1km
118Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,02m3
119Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,53m3
120Bê tông mương, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt33,51m3
121Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,2337tấn
122Ván khuôn thành mươngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,6544100m2
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,57m3
124Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7041100m2
125Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5533tấn
126Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0906tấn
127Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt951CK
128Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt951CK
129Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt951CK
130Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,255810 T/1km
131Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,52m3
132Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,04m3
133Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,93m3
134Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,51m3
135Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0348tấn
136Ván khuôn hố ga đổ tại chỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,595100m2
137Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,249tấn
138Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,174tấn
139Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,61m3
140Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0837100m2
141Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt161CK
142Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt161CK
143Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt161CK
144Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,774110 T/1km
145Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,85m3
146Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,7m3
147Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,82m3
148Ván khuôn hố thu đổ tại chỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3966100m2
149Bê tông chènTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,28m3
150Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0391tấn
151Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0812tấn
152Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,38m3
153Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0246100m2
154Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt81CK
155Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt81CK
156Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt81CK
157Vận chuyển tấm đan đúc sẵn bằng ô tô vận tảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,092210 T/1km
158Mua tấm lưới chắn rác Composite 960x530x80mm tải 25TTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
159Lắp đặt tấm CompositeTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt81CK
160Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,76m3
161Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,52m3
162Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,49m3
163Ván khuôn đổ tại chỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3100m2
164Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,26m3
165Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0174tấn
166Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1245tấn
167Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,087tấn
168Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,81m3
169Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0419100m2
170Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt81CK
171Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt81CK
172Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt81CK
173Vận chuyển tấm đan đúc sẵn bằng ô tô vận tảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,387110 T/1km
174Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt150m3
175Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.500m2
176Phá dỡ bãi đúc bằng máy đàoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5100m3
177Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,95m3
178Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,9m3
179Bê tông thân hố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,7m3
180Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,32m3
181Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm,Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0218tấn
182Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0523100m2
183Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,01m3
184Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1557tấn
185Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1088tấn
186Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt101CK
187Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt101CK
188Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt101CK
189Vận chuyển tấm đan đúc sẵn bằng ô tô vận tảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,483810 T/1km
C PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - XÂY DỰNG
1Đào đường ống đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 5%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,2471m3
2Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II,95%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,1369100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7498100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,4996100m3
5Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,5%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,38381m3
6Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II,95%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0729100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0198100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,057100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,48m3
10Bu lông + ecu M12x250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2kg
11Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,17m3
12Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,08m3
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,067m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0046tấn
15Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21CK
16Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,18m3
17Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,86m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,9m2
19Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,83m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,531m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0022100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0231100m3
23Bu lông + ecu M12x250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2kg
24Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,18m3
25Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,09m3
26Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,087m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0048tấn
28Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21CK
29Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,88m3
30Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,386m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,6m2
32Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,2m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,831m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0032100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0251100m3
36Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,064100m3
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,432m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,802m3
3Bê tông chèn móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,08m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0106tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0772100m2
6Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,25m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II,10%klTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,14331m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,90%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2829100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2812100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0331100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,024m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,614m3
13Bê tông chèn móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,56m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0742tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5404100m2
16Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,75m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II,10%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt25,34981m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,90%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,2815100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,303100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,232100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,72m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,78m3
23Bê tông chèn móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,67m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1038tấn
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1072100m2
26Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,25m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,2171m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3795100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,37100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0517100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,6m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,9m3
33Bê tông chèn móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,35m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5189tấn
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,536100m2
36Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,25m2
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24,0921m3
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,1683100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,1507100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2585100m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,432m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0168tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0184tấn
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,111100m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II,10%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,18741m3
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,90%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1969100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2144100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0043100m3
49Đào đường ống, đường cáp, rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,4081m3
50Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 95%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2675100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2816100m3
52Đào đường ống, đường cáp, rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8641m3
53Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 95%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1642100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1728100m3
55Tiếp địa chống sét van - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
E PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,036m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,92m3
3Bê tông chèn móng M250 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0104tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0908tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1136100m2
7Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II,5%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,65341m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,95%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1241100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0901100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0406100m3
12Bu lông + ecu M12x250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,78kg
13Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,12m3
14Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,08m3
15Xây gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,672m3
16Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,321m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0045100m3
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,192100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,192100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,56m3
22Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,18m3
23Bê tông chèn móng M250 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,16m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0212tấn
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1192100m2
26Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II,5%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,07851m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,95%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2049100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1767100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,039100m3
31Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,544100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,544100m3
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ, CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,5%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt34,07041m3
2Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II,95%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,4734100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,8141100m3
4Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,5%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,14981m3
5Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II,95%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2185100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,23100m3
7Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,5%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,65881m3
8Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II,95%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1252100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1318100m3
10Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,5%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,04651m3
11Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II,95%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1988100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2093100m3
13Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,5%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1021m3
14Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II,95%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0194100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0204100m3
16Bulong + ecu M12x20Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt56,96kg
17Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,368m3
18Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,928m3
19Xây gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,256m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt44,16m2
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1408100m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II,5%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,8561m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,95%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3526100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7661100m3
25Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7168100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7168100m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2m3
28Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,576m3
29Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,826m3
30Bê tông chèn móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,15m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,132100m2
32Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,75m2
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1056100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0701100m3
35Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,864m3
36Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,02m3
37Bê tông chèn móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,222m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2208100m2
39Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5m2
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,169100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1179100m3
42Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,032100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,032100m3
G PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Khung Bulong móng M24x300x300x750Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt105khung
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,6506tấn
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,5m3
4Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt67,2m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II,5%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,771m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,95%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,4763100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,105100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,449100m3
9Bulông M20x120Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,8kg
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,04tấn
11Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,612m3
12Xây gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,88m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4321m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0043100m3
15Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,5%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt37,6741m3
16Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II,95%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,1581100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,5348100m3
18Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,5%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,9241m3
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II,95%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3656100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3656100m3
21Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,016100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,016100m3
23Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,096100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,096100m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,288m3
H GỜ VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY,LÁT HÈ
1Đào móng tường bao hố trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,978100m3
2Bê tông lót đáy M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20,21m3
3Xây bồn cây bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt46,01m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt820,87m2
5Trồng cây Sao đen đường kính từ 13cm - 15cm, chiều cao cây 4,0 - 5,0m, khoảng cách 12m/câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt430cây
6Đất màu trồng cây (đất tận dụng từ vét hữu cơ)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2151m3
7Luồng chống D4-6 L= 2-3m/1 đoạnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.290đoạn
8Phân bón, quét vôi, phun thuốc phòng bệnh, nước tưới cây đến khi sinh trưởng bình thường (tạm tính 1 năm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt430cây
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.246,623m3
10Lát gạch Terrazzo KT 400x400x33mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15.582,7877m2
11Bê tông lót đáy M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt39,58m3
12Xây bó vỉa bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt118,73m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt544,2m2
14Viền chuỗi ngọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt309,42m2
15Cỏ lạcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.485,24m2
I CẤP NƯỚC
1Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm - 90 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
2Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,3100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,08100m
5Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16cái
6Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
7Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
8Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4CB
9Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
10Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100*90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
11Lắp đặt Y lọc cặn - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,3100m
14Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,3100m
15Lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt532m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,448m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,584m3
18Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,084100m2
19Đai 60x6x400Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16cái
20Bu lông + ê cu M14x100Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt32cái
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2137m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,03100m
23Chụp bảo vệ ty van (gang)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
24Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất II, 90% khối lượngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,6085100m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt54,2051m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,7481100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,4025100m3
28Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11cái
29Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22cái
30Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22cái
31Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11cái
32Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,22100m
34Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11cái
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (gối định vị ty van)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3917m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (gối đỡ tê, cút)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2375m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,6033m3
38Đai 60 x 6 x 400Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22cái
39Bu lông + ê cu M14x100Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22cái
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (gối định vị ty van)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1786m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (gối đỡ cút)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3575m3
42Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2001100m2
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 160mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,055100m
44Chụp bảo vệ ty van (gang)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11cái
45Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,705100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1271100m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,8151m3
48Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,3991m3
49Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7023m3
50Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0256m3
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0373tấn
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2216tấn
53Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,8726m3
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,528m2
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,36m2
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0943100m2
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0341100m3
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
59Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63x63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
60Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50x50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
61Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100x50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
62Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100x40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
63Kép mạ kẽm D50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
64Kép mạ kẽm D40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
65Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 50x40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
66Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63x50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
67Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50x40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
68Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
69Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
70Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 63x50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
71Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17cái
72Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
73Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
74Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm - PN10Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,26100 m
75Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 50mm - PN10Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30,17100 m
76Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7cái
77Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60cái
78Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,24100m
79Băng tanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt110cuộn
80Lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.002,9m2
81Chụp bảo vệ ty vanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,06100m
83Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính D63, D50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt33,43100m
84Khử trùng ống nước - Đường kính D63, D50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt33,43100m
85Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (gối định vị ty van, gối đỡ van, nút bịt, tê, cút...)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,4496m3
86Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,7696100m3
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt75,21751m3
88Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt274,2514m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,7793100m3
J PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 35kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt612m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,12100m
3Đầu cáp khô 35kV-3x95 ngoài trờiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3bộ
4Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9ĐC
5Đầu cáp T-Plug 35kV 3x95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12ĐC
6Nhân công làm đầu cáp 1 pha 35kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12ĐC
7Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6m
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt61 m
9Ống thép Φ168 dày 3.96(mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt753,88kg
10Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống 168mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,47100m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D195/150mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,6100m
12Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,876kg
13Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,372kg
14Măng sông ống nhựa Φ195Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9cái
15Đầu cốt đồng Cu-95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24cái
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,410 ĐC
17Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24cái
18ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,410 ĐC
19Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24cái
20Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt43,94kg
21Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,94kg
22Nhân công lắp cổ dề, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21 bộ
23Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt167,98kg
24Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,8kg
25Ống thép mạ Φ34 dày 2,3mm truyền động dọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8m
26Ống thép mạ Φ34 dày 2,3mm truyền động ngangTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4m
27Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng (nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
28Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,34kg
29Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,24kg
30Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng (nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
31Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt26,34kg
32Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,24kg
33Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng (nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
34Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt39,74kg
35Bu lông M20x190Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,28kg
36Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng (nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
37Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt137,42kg
38Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,96kg
39Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng (nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
40Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt97,38kg
41Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,02kg
42Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng (nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
43Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt165,84kg
44Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,53kg
45Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng (nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
46Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt118,56kg
47Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,24kg
48Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng (nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4bộ
49- Sứ đứng 35kV + ty mạTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt38quả
50Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột tròn (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,810 sứ
51Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE4.3/HDPETheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt80m
52Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,081km/1 dây
53Cát đenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt203,78m3
54Cát vàng đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,34m3
55Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt460m
56Rải cát đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt217,12m3
57Xếp tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.380tấm
58Rải lưới ni lôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,38100m2
59Cát đenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,312m3
60Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt38m
61Rải cát đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,312m3
62Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt114tấm
63Rải lưới ni lôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,114100m2
64Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60cái
65Thít báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt300cái
66Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt25,332kg
67Bu lông M14x30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,16kg
68Kéo rải dây tiếp địa (nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2412100kg
69Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt169,428kg
70Bu lông M16x45Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,15kg
71Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2m
72Đầu cốt đồng Cu-35Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
73Kéo rải dây tiếp địa (nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5374100kg
74Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,810 cọc
K PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm 16m NPC-16-190-9.2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt31 mối nối
4Vận chuyển bộ bình quân 25m (HS NC0,6)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0068tấn/km
5Bốc dỡ cột li tâmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0068tấn
6Cột bê tông ly tâm 20m NPC-20-190-11Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7cột
8Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt71 MN
9Vận chuyển bộ bình quân 25m (HS NC0,6)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0224tấn/km
10Bốc dỡ cột li tâmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,406tấn
11Cột bê tông ly tâm 20m NPC-20-190-13Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10cột
13Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt101 MN
14Vận chuyển bộ bình quân 25m (HS NC0,6)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0327tấn/km
15Bốc dỡ cột li tâmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0327tấn
16Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt449,02kg
17Bu lông M16x45Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1kg
18Kéo rải dây tiếp địa (nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,221100kg
19Đóng cọc tiếp địa (nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,210 cọc
20Vận chuyển bộ bình quân 25mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4501tấn/km
21Bốc dỡ sắt thép thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4501tấn
22Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt298,17kg
23Bu lông M16x45Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3kg
24Kéo rải dây tiếp địa (nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2100kg
25Đóng cọc tiếp địa (nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,210 cọc
26Vận chuyển bộ bình quân 25mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2985tấn/km
27Bốc dỡ sắt thép thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2985tấn
28Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,17kg
29Bulong các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,12kg
30Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng ( Nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
31Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,01tấn/km
32Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,01tấn
33Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,17kg
34Bulong các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,12kg
35Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng ( Nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
36Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,014tấn/km
37Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,014tấn
38Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt104,99kg
39Bulong các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,83kg
40Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng ( Nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
41Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1118tấn/km
42Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1118tấn
43Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt194,24kg
44Bulong các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12kg
45Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng ( Nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
46Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2062tấn/km
47Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2062tấn
48Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt99,89kg
49Bulong các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,88kg
50Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng ( Nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
51Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1048tấn/km
52Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1048tấn
53Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt670,32kg
54Bulong các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt119,49kg
55Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng ( Nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7bộ
56Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7898tấn/km
57Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7898tấn
58Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt122,83kg
59Bulong các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,07kg
60Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng ( Nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
61Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1399tấn/km
62Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1399tấn
63Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt510,96kg
64Bulong các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt37,64kg
65Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng ( Nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4bộ
66Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5486tấn/km
67Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5486tấn
68Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,42kg
69Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,79kg
70Lắp cổ dề, chiều cao lắp Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11 bộ
71Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,009tấn/km
72Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,009tấn
73Dây néo cáp thép TK-50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt44m
74Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt34,96kg
75Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,04kg
76Lắp dây néo cột, chiều cao lắp Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21 bộ
77Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,06tấn/km
78Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,06tấn
79Sứ đứng 35kV + ty mạTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5quả
80Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột tròn (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,510 sứ
81Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,025tấn/km
82Bốc dỡ thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,025tấn
83- Chuỗi PolymerTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21chuỗi
84- Móc treo chữ U MT-9Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21cái
85- Mắt nối trung gian NG-9Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21cái
86- Khóa đỡ dây dẫn Đ1.25-2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21cái
87- Gu dông CT-9Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21cái
88- Chốt hãmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21cái
89- Chốt chẻTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21cái
90Lắp đặt sứ chuỗi 35kV đỡ đơn cho dây dẫn ở độ cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21bộ
91Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,147tấn/km
92Bốc dỡ thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,147tấn
93- Chuỗi PolymerTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12chuỗi
94- Móc treo chữ U MT-9Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt72cái
95- Mắt nối trung gian NG-9Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18cái
96- Khóa đỡ dây dẫn Đ1.25-2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
97- Khánh đơn KG1-9Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
98- Chốt hãmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
99- Chốt chẻTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
100Lắp đặt chuỗi Polyme 35kV đỡ kép cho dây dẫn ở độ cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6bộ
101Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,174tấn/km
102Bốc dỡ thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,174tấn
103- Chuỗi PolymerTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30chuỗi
104- Móc treo chữ U MT-9Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60cái
105- Mắt nối trung gian NG-9Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30cái
106- Khóa néo dây dẫn N1-36Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30cái
107- Chốt hãmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30cái
108- Chốt chẻTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30cái
109Lắp đặt sứ chuỗi 35kV néo đơn cho dây dẫn ở độ cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30bộ
110Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,18tấn/km
111Bốc dỡ thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,18tấn
112- Chuỗi PolymerTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18chuỗi
113- Móc treo chữ U MT-9Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt108cái
114- Mắt nối trung gian NG-9Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36cái
115- Khóa néo dây dẫn N1-36Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9cái
116- Khánh đơn KG1-9Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18cái
117- Chốt hãmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18cái
118- Chốt chẻTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18cái
119Lắp đặt chuỗi Polyme 35kV néo kép cho dây dẫn ở độ cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9bộ
120Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,27tấn/km
121Bốc dỡ thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,27tấn
122Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE4.3mm2/HDPETheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.239,3m
123Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện dây Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,23931km/1 dây
124Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2393tấn/km
125Bốc dỡ thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2393tấn
126Dây nhôm lõi thép AC150/19-XLPE4.3mm2/HDPETheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.591,2m
127Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện dây Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,59121km/1 dây
128Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5912tấn/km
129Bốc dỡ thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5912tấn
130Sắt thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt166,32kg
131Bu lông M20x90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,56kg
132Lắp cổ dề (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt91 bộ
133Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,177tấn/km
134Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,177tấn
135Sắt thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt414,2kg
136Bu lông M20x90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,6kg
137Lắp cổ dề (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt401 bộ
138Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,4093tấn/km
139Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,4093tấn
140Đầu cốt nhôm Al-95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
141Đầu cốt nhôm Al-150Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
142Ghíp nhôm 3 bu lông KNO-150Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt48cái
143Ghíp nhôm 3 bu lông KNO-95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
144Ống nối nhôm S120Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
L PHẦN TRẠM LBS - PHẦN LẮP ĐẶT
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,68kg
2Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,68kg
3Nhân công lắp đặt xà trên cột 20m (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0194tấn
4Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36,76kg
5Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,28kg
6Nhân công lắp đặt xà trên cột 20m (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,041tấn
7Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt57,04kg
8Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,675kg
9Nhân công lắp đặt xà trên cột 20m (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0587tấn
10Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22,56kg
11Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,612kg
12Nhân công lắp đặt xà trên cột 20m (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0252tấn
13Nhân công lắp đặt giá đỡ (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0192tấn
14Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt46,714kg
15Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,632kg
16Nhân công lắp đặt xà trên cột 20m (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0483tấn
17Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt68,02kg
18Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,286kg
19Nhân công lắp ghế cách điện, thang, sàn thao tác (nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0733tấn
20Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt73,4kg
21Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,688kg
22Nhân công lắp ghế cách điện, thang, sàn thao tác (nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,079tấn
23Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt92,99kg
24Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,08kg
25Kéo rải dây tiếp địa (nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35,66100kg
26Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III (nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt410 cọc
27Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22,08kg
28Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1kg
29Kéo rải dây tiếp địa (nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,09100kg
30Cầu chì tự rơi FCO 35KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
31Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6661 bộ
32Sứ đứng 35kV + ty mạTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16cái
33Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt161 cái
34Dây nhôm lõi thép AC150/19Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20,7kg
35Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện dây Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0361km/1 dây
36Dây nhôm lõi thép AC150/24-XLPE4.3mm2/HDPETheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60m
37Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện dây Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt601 m
38Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10m
39Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện dây Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt101 m
40Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm²Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt50m
41Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện dây Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt501 m
42Đầu cốt đồng nhôm AM-150Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30cái
43Nhân công ép đầu cốt, cáp có tiết diện Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt310 ĐC
44Đầu cốt đồng Cu-35Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9cái
45Nhân công ép đầu cốt, cáp có tiết diện Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,910 ĐC
46Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
47Lắp đặt biển báo, biển cấm (nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11 bộ
48Biển cấm trèoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
49Lắp đặt biển báo, biển cấm (nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11 bộ
50Ghíp cáp nhôm 3 bu lông ( A cấp )Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11cái
51Ống nhựa HPĐE luồn cáp điều khiển Ф32/25Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30m
52Lắp đặt ống PVC bảo vệTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt310m
M PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1 TRỤ- PHẦN LẮP ĐẶT
1Trụ bê tông đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2trụ
2Lắp đặt trụ đỡ bê tông (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cột
3Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt404,4kg
4Dây tiếp địa trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10m
5Kéo rải dây tiếp địa (nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1010 m
6Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2,Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt210 cọc
7Tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt146,64kg
8Lưới chắn mắt vuông 10x10Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,32m2
9Bu lông M8x30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,84kg
10Lắp hộp chụp cực (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,14tấn
11Tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35,08kg
12Colie ôm ốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,76kg
13Bu lông M8x30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,62kg
14Lắp hộp chụp cực (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,036tấn
15Tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt51,96kg
16Bu lông M8x30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,998kg
17Lắp hộp chụp cực (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,052tấn
18Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt105,92kg
19Bu lông M14x150Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,44kg
20Lắp đặt giá đỡ (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,108tấn
21Ống thép Φ168 dày 3.96(mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18m
22Lắp đặt ống thép bảo vệ (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,810m
23Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150sqmmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt84m
24Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện dây Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt841 m
25Đầu cáp Elbow 250A 35kV 3x95mm2 ( bộ 3 đầu cáp )Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6ĐC
26Nhân công làm đầu cáp 1 pha 35kV, tiết diện Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6ĐC
27Thanh đồng lai M50x5Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2m
28Lắp đặt thanh đồng đặc ( HS NC x 1,1 ), (nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21 m
29Biển báo, biển an toànTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
30Lắp đặt biển báo, biển cấm (nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21 bộ
31Đầu cốt đồng Cu-150Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt28ĐC
32ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,810 ĐC
33Đầu cốt các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40ĐC
34ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt410 ĐC
N PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO- PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-9Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cột
3Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt141,24kg
4Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12kg
5Nhân công lắp đặt xà cho cột bê tông có chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1532tấn
6Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt73,6kg
7Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,44kg
8Nhân công lắp đặt xà cho cột bê tông có chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,077tấn
9Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt143,55kg
10Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,95kg
11Nhân công lắp đặt xà cho cột bê tông có chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1465tấn
12Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt73,6kg
13Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,44kg
14Nhân công lắp đặt xà cho cột bê tông có chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,077tấn
15Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29,99kg
16Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,28kg
17Nhân công lắp đặt xà cho cột bê tông có chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0323tấn
18Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt263,34kg
19Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,88kg
20Nhân công lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2792tấn
21Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt124,49kg
22Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,94kg
23Nhân công lắp đặt giá đỡ (nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1284tấn
24Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt114,26kg
25Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,98kg
26Nhân công lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1162tấn
27Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt31,54kg
28Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5kg
29Nhân công lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,033tấn
30Tôn dày 2mm mạ chống rỉ, sơn 2 lớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt31,77hộp
31Nhân công lắp đặt hòm chống tổn thất (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
32Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,05kg
33Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,08kg
34Kéo rải dây tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,6910 m
35Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,734kg
36Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,176kg
37Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
38Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
39Dây nối đất thu lôi van CXV-1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,4m
40Kéo rải dây tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,410 m
41Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt292,96kg
42Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,82kg
43Kéo rải dây tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8510 m
44Đóng cọc tiếp địa đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1210 cọc
45Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4m
46Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41 m
47Ông luồn cáp HDPE F98/105Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1m
48Lắp đặt ống nhựa bảo vệ (nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,110m
49Sứ đứng VHD 35kV + ty mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20quả
50Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt201 cái
51Dây nhôm bọc AC95/16-XLPE4.3/HDPETheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40m
52Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt401 m
53Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18m
54Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt181 m
55Cu/XLPE/PVC-1x50 35kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40m
56Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt401 m
57Đầu cốt đồng Cu-50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9cái
58ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,910 ĐC
59Đầu cốt đồng Cu-50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
60ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,410 ĐC
61Đầu cốt đồng Cu-95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
62ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,810 ĐC
63Nắp che đầu cực trên FCO (SI)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
64Nắp che đầu cực dứoi FCO (SI)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
65Nắp chụp chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
66Cặp cáp nhôm KNO-70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15cái
67Cặp cáp đồng nhôm KNO-70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
68Kẹp đồng nhômTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
69Cầu chì tự rơi 35KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
70Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35 kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11 bộ
71Biển báo an toàn + biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
72Lắp đặt biển báo, biển cấm (nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21 bộ
O PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ- PHẦN LẮP ĐẶT
1Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95 sqmmkVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.006m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ (HSNC x 1,6 ) ( Kéo cáp có trọng lượng 351m )Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,06100m
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.531m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ (HSNC x 1,6 ) ( Kéo cáp có trọng lượng 351m )Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,31100m
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.046m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ ( Kéo cáp có trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,46100m
7Đầu cốt đồng Cu-50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt47ĐC
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,710 ĐC
9Đầu cốt đồng Cu-70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt192đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,210 ĐC
11Đầu cốt đồng Cu-95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt180đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1810 ĐC
13Đầu cốt đồng Cu-120Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt105đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,510 ĐC
15Ống thép Φ168 dày 3.96(mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt162m
16Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, Loại bằng ống gang, ống thép, ống có đường kính D Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,62100m
17Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực Φ160/125 và các vật liệu phụTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.902m
18Ống nhựa xoắn chịu lực Φ32/25Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4.755m
19Cổ dề nối ống thép cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt27cái
20Măng sông ống nhựa Φ160Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29cái
21Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24.336viên
22Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,17m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5.408m
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24,3361000v
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,1936100m2
25Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt657viên
26Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,17m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt219m
27Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6571000v
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3723100m2
29Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt279viên
30Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,17m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt93m
31Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2791000v
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1581100m2
33Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.170viên
34Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,17m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt390m
35Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,171000v
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,442100m2
37Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt180viên
38Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,17m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30m
39Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,181000v
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,051100m2
41Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt915,2kg
42Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt224m
43Đầu cốt đồng Cu-10Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt256cái
44Kéo rải dây tiếp địa (nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt39,6810 m
45Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2,Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2810 cọc
46Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt150cái
P PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-5,0Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5cột
3Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-5,0Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7cột
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7cột
5Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt563m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,563km/dây
7Cáp Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt436m
8Nhân công lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt436m
9Cáp Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12m
10Nhân công lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12m
11Cáp cấp nguồn đến hòm công tơ ( 3 pha ) Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6m
12Nhân công lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6m
13Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV -4x70÷120Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
14Nhân công làm đầu cáp ba pha Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2đầu cáp
15Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29,72kg
16Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,04kg
17Nhân công lắp đặt xà đúp trên cột LT đã dựng (nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
18Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt45,14kg
19Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,864kg
20Nhân công lắp đặt xà đúp trên cột LT đã dựng (nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
21Sắt thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,89kg
22Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,772kg
23Nhân công lắp cổ dề, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11 bộ
24Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt57,3kg
25Bu lông M18x130Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,92kg
26Lắp cổ dề (nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt61 bộ
27Sứ đứng 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16sứ
28Lắp sứ hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16sứ
29Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt64,278kg
30Bulông M16x50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,76kg
31Đầu cốt đồng nhôm AM35Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
32Kẹp rẽ nhánh 2 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
33Ống nhựa bọc dây tiếp địa HDPE D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1m
34Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1642100kg
35Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III (HS nhân công bậc 3,5/7 x 0,8 cọc sâu 2m )Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,410 cọc
36Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt32cái
37Ghíp 2 bulong GN-2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20cái
38Ghíp 3 bulong GN-3Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24cái
39Bịt đầu cáp SRE-4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16cái
Q PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác rời, cần đơn cao 9m, dày 4mm vươn 1,5m + cần đènTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1051 cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1051 CĐ
3Lắp đặt đèn LED COB 150w IP66Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt105bộ
4Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt105bảng
5Lắp đặt điện kế 3 pha ( Công tơ 3 pha )Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
6Lắp đặt Hộp điện kế ( Hộp công tơ )Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
7Kéo rải cáp ngầm 4*50sqmmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3100m
8Kéo rải cáp ngầm 3x16+1x10sqmmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt39,96100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,5100m
10Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3.749,55kg
11Bu lông M8x45Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23,1kg
12Dây đấu đèn Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 đấu trung tính chung hệ thốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt105m
13Đầu cốt đồng Cu-70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt105cái
14Lắp tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1051 bộ
15Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt165,92kg
16Bu lông M8x45Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,44kg
17Bu lông M10x100Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2kg
18Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21 bộ
19Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10510 ĐC
20Ống nhựa xoắn chịu lực Φ85/65Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3.002m
21Nhân công lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D=85mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30,02100m
22Ống thép Φ60 dày 4(mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.318,563kg
23Nhân công lắp đặt ống thép DTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,39100m
24Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt88,64kg
25Bu lông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,48kg
26Măng sông ống nhựa Φ85Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60cái
27Đầu cốt đồng Cu-16Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt211cái
28ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21,110 ĐC
29Đầu cốt đồng Cu-25Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt633cái
30ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt63,310 ĐC
31Đầu cốt đồng Cu-50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16cái
32ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,610 ĐC
33Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3.918m
34Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt161cái
35Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt26.910viên
36Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,17m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt508,3m
37Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt26,911000v
38Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,166100m2
39Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.151viên
40Băng báo hiệu cáp rộng 0,17mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40,63m
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8126100m2
42Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,1511000v
R PHẦN THÁO HẠ, THU HỒI
1Thay hộp công tơ 1 pha Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6hộp
2Thay hộp công tơ 1 pha Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2hộp
3Thay hộp công tơ 1 pha Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1hộp
4Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt141 bộ
5Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41 bộ
6Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt61 bộ
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt31 bộ
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11 bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41 bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 140kg (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11 bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21 bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11 bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11 bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11 bộ
15Thay xà đỡ, trọng lượng xà 140kg (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11 bộ
16Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11 bộ
17Thay chống sét van (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2công/bộ
18Thay cầu chì tự rơi 35kV (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11 cái
19Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11 bộ(3 pha)
20Thay cổ dề (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4công/bộ
21Thay dây néo (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4công/bộ
22Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt610 cách điện
23Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột (nhân công bậc 3,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,210 cách điện
24Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 (nhân công bậc 4,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6181km/1 dây
25Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 50mm2 (nhân công bậc 4,5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,4551km/1 dây
26Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,561km/1 dây
27Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,11 cột
28Thay cột bê tông HTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,531 cột
29Lắp đặt cầu dao cách ly 35kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21 bộ
30Lắp đặt máy cắt khí Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21 bộ
31Lắp đặt máy cắt khí Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11 bộ
32Lắp đặt chống sét van đường dây, chiều cao lắp Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21 bộ
33Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt31 cái
34Lắp đặt Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ 24/0,22kV-100VATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11 bộ
35Lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ trung thế (nhân công bậc 4.5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21 tủ
36Lắp đặt máy biến áp 180kVA-35/0,4kV (trạm treo HSNC x 1,1) (nhân công bậc 4.5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11 máy
37Lắp đặt máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (trạm hợp bộ HSNC 1,2) (nhân công bậc 4.5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21 máy
38Lắp đặt tủ hạ thế xoay chiều 3 pha (nhân công bậc 4.5/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt31 tủ
39Thí nghiệm máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3máy
40Thí nghiệm cầu dao cách lyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21bộ (3 pha)
41Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21bộ(3pha)
42Thí nghiệm Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ 35kV-100VATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11 bộ
43Thí nghiệm LBS 35kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11bộ(3pha)
44Thí nghiệm MBATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3máy
45Thí nghiệm cáp lựcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt31S,1R
46Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5bộ(1pha)
47Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10bộ (1pha)
48Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3HT
49Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt79Phần tử
50Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt81Bát
S MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp 400kVA-35(22)/0.4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2máy
2Tủ điện hạ thế 500V-300ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1tủ
3Tủ điện hạ thế 500V-600ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2tủ
4Tủ RMU 3 ngăn 35kV( gồm 2 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200 kèm cầu chì )Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1tủ
5Tủ RMU 4 ngăn 35kV( gồm 2 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200 kèm cầu chì )Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1tủ
6Cầu dao phụ tải 35kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
7Cầu dao cách ly 35kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
8Chống sét van 35kV (bộ 3 cái)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3bộ
9Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2tủ
10Tủ 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7tủ
11Tủ 5 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt47tủ
12Tủ 4 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10tủ
13Cầu dao cách ly 35kV/630A. mở ngang. PolymerTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Bộ
14Biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ 35/0.22kV-100VA ( kèm giá đỡ)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1máy
15Cầu dao LBS 35kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm); - Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo; - Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng; - 06 chống sét van; - Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G; - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu )Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Bộ
16Chống sét van 35kV (bộ 3 cái)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
17Vận chuyểnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1c.trinh
T NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN
1Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến đường dây trung thế có chiều dài tuyến Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Khoản
2Chi phí nghiệm thu đóng điện phần trạm biến áp phân phối có công suất Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Khoản
3Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến cáp ngầm hạ thế có chiều dài tuyến Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Khoản
4Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến đường cáp ngầm trung thế có chiều dài tuyến Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Khoản
U BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
2Chi phí dự phòng trượt giá1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17716106E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9619351E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% công việc) với tư cách là nhà thầu chính(độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 54.934.182.800 VND. Ghi chú: + + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 54.934.182.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.1010
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 3 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.55
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên55
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 01 cán bộ phụ trách khối lượngYêu cầu: Có bằng đại học có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên55
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10T-25T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu5
2 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu3
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu2
4 Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu4
5 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu6
6 Máy rải bê tông nhựa Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
7 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
8 Máy bơm tưới nước Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
9 Cần trục ô tô ≥ 3T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
10 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu3
11 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu3
12 Máy san Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
13 Ô tô tưới nước Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->