Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Thi công xây dựng + thiết bị + nghiệm thu điện + bảo hiểm và chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556451-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Thi công xây dựng + thiết bị + nghiệm thu điện + bảo hiểm và chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 11:24:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 78,477,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17716106E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9619351E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% công việc) với tư cách là nhà thầu chính(độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 54.934.182.800 VND. Ghi chú: + + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 54.934.182.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách khối lượngYêu cầu: Có bằng đại học có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 10T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Thi công xây dựng + thiết bị + nghiệm thu điện + bảo hiểm và chi phí dự phòng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Xa Thư, xã Quảng Bình, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quảng Xương (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 244,0492 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 244,0492 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi: Bằng 1/3 KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 81,3497 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,6199 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền đường,đắp rãnh đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 63.910,2463 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6.391,0246 | 10m³/1km |
| 7 | Mua đất đá thải để đắp trả vét bùn, hệ số đầm nén 1,13 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21.408,4376 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, lề đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 654,371 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 132,5575 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi để đắp hệ số đầm nén 1,16, hệ số tơi xốp 1,22 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18.759,5374 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.875,9537 | 10m³/1km |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 33,1938 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 32cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 31,2225 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 47,4371 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 ( Trừ đi khối lượng đan rãnh, giếng thu) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 247,9732 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 41,2131 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 247,9732 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 41,2131 | 100tấn |
| 19 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,0365 | 100m2 |
| 20 | Đào xúc phần mặt đường láng nhựa cũ chuyển ra bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 66,6278 | 1m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6663 | 100m3 |
| 22 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,0365 | 100m2 |
| 23 | Bù vênh CPDDL1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,6532 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 (diện tích tuyến 2 trừ KL giếng thu) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 97,5703 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,5816 | 100tấn |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 97,5703 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,5816 | 100tấn |
| 28 | Bê tông đệm móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 120,53 | m3 |
| 29 | Bê tông bó vỉa,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 227,15 | m3 |
| 30 | vữa XM M100, PCB40, dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.205,3 | m2 |
| 31 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 34,3046 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4.636 | 1CK |
| 33 | Bê tông đệm móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,38 | m3 |
| 34 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 27,1 | m3 |
| 35 | vữa XM M100, PCB40, dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 143,79 | m2 |
| 36 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,9219 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.383 | 1CK |
| 38 | Bê tông đệm móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,4 | m3 |
| 39 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 51,23 | m3 |
| 40 | vữa XM M100, PCB40,dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 174 | m2 |
| 41 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,1868 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 967 | 1CK |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6.709 | 1CK |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6.709 | 1CK |
| 45 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 83,0837 | 10 T/1km |
| 46 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 77,83 | m3 |
| 47 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 77,83 | m3 |
| 48 | vữa XM M100, PCB40, dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.556,63 | m2 |
| 49 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 311,352 | 10m |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 429,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 644,81 | m3 |
| 3 | Xây tường rãnh M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.315,947 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6.053,3562 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 421,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 48,2514 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,922 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,5265 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 450,0036 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,8422 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 34,8687 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4.386 | 1CK |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4.386 | 1CK |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4.386 | 1CK |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan bê tông bằng ô tô | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 105,264 | 10 T/1km |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,91 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 23,86 | m3 |
| 18 | Bê tông rãnh chịu lực, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 41,76 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh chịu lực, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,0855 | tấn |
| 20 | Ván khuôn rãnh thoát nước đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,165 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt rãnh chịu lực bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 199 | 1CK |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 199 | 1CK |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 199 | 1CK |
| 24 | Vận chuyển tấm đan bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,0296 | 10 T/1km |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21,97 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,0739 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,1401 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2793 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 199 | 1CK |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 199 | 1CK |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 199 | 1CK |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,2536 | 10 T/1km |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,72 | m3 |
| 34 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,45 | m3 |
| 35 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,69 | m3 |
| 36 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,9 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2117 | tấn |
| 38 | Ván khuôn hố ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,3391 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,35 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6061 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1637 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 38 | 1CK |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 38 | 1CK |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 38 | 1CK |
| 46 | Vận chuyển tấm đan đúc sẵn bằng ô tô vận tải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5504 | 10 T/1km |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,02 | m3 |
| 48 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,05 | m3 |
| 49 | Bê tông giếng thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,08 | m3 |
| 50 | Ván khuôn hố thu đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9418 | 100m2 |
| 51 | Bê tông chèn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0928 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1929 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,91 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0584 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19 | 1CK |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19 | 1CK |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19 | 1CK |
| 59 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,228 | 10 T/1km |
| 60 | Mua tấm lưới chắn rác Composite 960x530x80mm tải 25T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 61 | Lắp đặt tấm Composite | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19 | 1CK |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 32,73 | m3 |
| 63 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 65,46 | m3 |
| 64 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 117,39 | m3 |
| 65 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 34,31 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép mũ mố , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,8609 | tấn |
| 67 | Ván khuôn hố ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20,0246 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,0763 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,3277 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 28,46 | m3 |
| 71 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,4389 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 334 | 1CK |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 334 | 1CK |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 334 | 1CK |
| 75 | Vận chuyển tấm đan đúc sẵn bằng ô tô vận tải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,6272 | 10 T/1km |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,79 | m3 |
| 77 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 35,58 | m3 |
| 78 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 79,82 | m3 |
| 79 | Ván khuôn hố thu đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,2784 | 100m2 |
| 80 | Bê tông chèn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,85 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,816 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,6952 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,02 | m3 |
| 84 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,513 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 167 | 1CK |
| 86 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 167 | 1CK |
| 87 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 167 | 1CK |
| 88 | Vận chuyển tấm đan đúc sẵn bằng ô tô vận tải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,004 | 10 T/1km |
| 89 | Mua tấm lưới chắn rác Composite 960x530x80mm tải 25T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 167 | cái |
| 90 | Lắp đặt tấm Composite | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 167 | 1CK |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,74 | m3 |
| 92 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,49 | m3 |
| 93 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,19 | m3 |
| 94 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 96 | Ván khuôn hố ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,7634 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2579 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4466 | tấn |
| 99 | Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,39 | m3 |
| 100 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1206 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 28 | 1CK |
| 102 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 28 | 1CK |
| 103 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 28 | 1CK |
| 104 | Vận chuyển tấm đan đúc sẵn bằng ô tô vận tải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1424 | 10 T/1km |
| 105 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 61,02 | m3 |
| 106 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 122,04 | m3 |
| 107 | Bê tông thân mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 246,65 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,3987 | tấn |
| 109 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 26,7205 | 100m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 64,71 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,9928 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,9822 | tấn |
| 113 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,3589 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 642 | 1CK |
| 115 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 642 | 1CK |
| 116 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 642 | 1CK |
| 117 | Vận chuyển tấm đan đúc sẵn bằng ô tô vận tải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,5313 | 10 T/1km |
| 118 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,02 | m3 |
| 119 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,53 | m3 |
| 120 | Bê tông mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 33,51 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,2337 | tấn |
| 122 | Ván khuôn thành mương | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,6544 | 100m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,57 | m3 |
| 124 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7041 | 100m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5533 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,0906 | tấn |
| 127 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 95 | 1CK |
| 128 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 95 | 1CK |
| 129 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 95 | 1CK |
| 130 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,2558 | 10 T/1km |
| 131 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,52 | m3 |
| 132 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,04 | m3 |
| 133 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,93 | m3 |
| 134 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,51 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0348 | tấn |
| 136 | Ván khuôn hố ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,595 | 100m2 |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,249 | tấn |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,174 | tấn |
| 139 | Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,61 | m3 |
| 140 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0837 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | 1CK |
| 142 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | 1CK |
| 143 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | 1CK |
| 144 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7741 | 10 T/1km |
| 145 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,85 | m3 |
| 146 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 147 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,82 | m3 |
| 148 | Ván khuôn hố thu đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3966 | 100m2 |
| 149 | Bê tông chèn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0391 | tấn |
| 151 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0812 | tấn |
| 152 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 153 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0246 | 100m2 |
| 154 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | 1CK |
| 155 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | 1CK |
| 156 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | 1CK |
| 157 | Vận chuyển tấm đan đúc sẵn bằng ô tô vận tải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0922 | 10 T/1km |
| 158 | Mua tấm lưới chắn rác Composite 960x530x80mm tải 25T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt tấm Composite | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | 1CK |
| 160 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 161 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,52 | m3 |
| 162 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,49 | m3 |
| 163 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 164 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0174 | tấn |
| 166 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1245 | tấn |
| 167 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,087 | tấn |
| 168 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 169 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0419 | 100m2 |
| 170 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | 1CK |
| 171 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | 1CK |
| 172 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | 1CK |
| 173 | Vận chuyển tấm đan đúc sẵn bằng ô tô vận tải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3871 | 10 T/1km |
| 174 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 150 | m3 |
| 175 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.500 | m2 |
| 176 | Phá dỡ bãi đúc bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5 | 100m3 |
| 177 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,95 | m3 |
| 178 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 179 | Bê tông thân hố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 180 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0218 | tấn |
| 182 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0523 | 100m2 |
| 183 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,01 | m3 |
| 184 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1557 | tấn |
| 185 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1088 | tấn |
| 186 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | 1CK |
| 187 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | 1CK |
| 188 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | 1CK |
| 189 | Vận chuyển tấm đan đúc sẵn bằng ô tô vận tải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4838 | 10 T/1km |
| C | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đường ống đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 5%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,247 | 1m3 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II,95%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,1369 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7498 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,4996 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,5%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3838 | 1m3 |
| 6 | Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II,95%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0729 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0198 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 10 | Bu lông + ecu M12x250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2 | kg |
| 11 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,17 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,067 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0046 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | 1CK |
| 16 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,86 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,9 | m2 |
| 19 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,83 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,53 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0022 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0231 | 100m3 |
| 23 | Bu lông + ecu M12x250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2 | kg |
| 24 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 25 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,087 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0048 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | 1CK |
| 29 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,386 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,6 | m2 |
| 32 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,2 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,83 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0032 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0251 | 100m3 |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,064 | 100m3 |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,802 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0106 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0772 | 100m2 |
| 6 | Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,25 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II,10%kl | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,1433 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,90%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2829 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2812 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0331 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,024 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,614 | m3 |
| 13 | Bê tông chèn móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0742 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5404 | 100m2 |
| 16 | Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,75 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II,10%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 25,3498 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,90%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,2815 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,303 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,232 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,78 | m3 |
| 23 | Bê tông chèn móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1038 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1072 | 100m2 |
| 26 | Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,25 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,217 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3795 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,37 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0517 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18,9 | m3 |
| 33 | Bê tông chèn móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,35 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5189 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,536 | 100m2 |
| 36 | Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,25 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24,092 | 1m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,1683 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,1507 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2585 | 100m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0168 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0184 | tấn |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II,10%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,1874 | 1m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,90%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1969 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2144 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0043 | 100m3 |
| 49 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,408 | 1m3 |
| 50 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 95%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2675 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2816 | 100m3 |
| 52 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,864 | 1m3 |
| 53 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 95%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1642 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1728 | 100m3 |
| 55 | Tiếp địa chống sét van - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,036 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,92 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn móng M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0104 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0908 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1136 | 100m2 |
| 7 | Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II,5%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6534 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,95%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1241 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0901 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0406 | 100m3 |
| 12 | Bu lông + ecu M12x250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,78 | kg |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,672 | m3 |
| 16 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,32 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0045 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 22 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,18 | m3 |
| 23 | Bê tông chèn móng M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0212 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1192 | 100m2 |
| 26 | Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II,5%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,0785 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,95%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2049 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1767 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,544 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,544 | 100m3 |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ, CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,5%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 34,0704 | 1m3 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II,95%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,4734 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,8141 | 100m3 |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,5%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1498 | 1m3 |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II,95%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2185 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 7 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,5%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6588 | 1m3 |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II,95%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1252 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1318 | 100m3 |
| 10 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,5%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,0465 | 1m3 |
| 11 | Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II,95%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1988 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2093 | 100m3 |
| 13 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,5%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,102 | 1m3 |
| 14 | Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II,95%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0194 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0204 | 100m3 |
| 16 | Bulong + ecu M12x20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 56,96 | kg |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,368 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,928 | m3 |
| 19 | Xây gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,256 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 44,16 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1408 | 100m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II,5%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,856 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,95%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3526 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7661 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7168 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7168 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 29 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,826 | m3 |
| 30 | Bê tông chèn móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 32 | Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,75 | m2 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1056 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0701 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 36 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,02 | m3 |
| 37 | Bê tông chèn móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,222 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2208 | 100m2 |
| 39 | Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5 | m2 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,169 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1179 | 100m3 |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,032 | 100m3 |
| G | PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Khung Bulong móng M24x300x300x750 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 105 | khung |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,6506 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 67,2 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II,5%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,77 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,95%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,4763 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,449 | 100m3 |
| 9 | Bulông M20x120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,8 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,612 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,432 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0043 | 100m3 |
| 15 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,5%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 37,674 | 1m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II,95%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,1581 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,5348 | 100m3 |
| 18 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,5%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,924 | 1m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II,95%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3656 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3656 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,016 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,016 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,288 | m3 |
| H | GỜ VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY,LÁT HÈ | |||
| 1 | Đào móng tường bao hố trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,978 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20,21 | m3 |
| 3 | Xây bồn cây bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 46,01 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 820,87 | m2 |
| 5 | Trồng cây Sao đen đường kính từ 13cm - 15cm, chiều cao cây 4,0 - 5,0m, khoảng cách 12m/cây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 430 | cây |
| 6 | Đất màu trồng cây (đất tận dụng từ vét hữu cơ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 215 | 1m3 |
| 7 | Luồng chống D4-6 L= 2-3m/1 đoạn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.290 | đoạn |
| 8 | Phân bón, quét vôi, phun thuốc phòng bệnh, nước tưới cây đến khi sinh trưởng bình thường (tạm tính 1 năm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 430 | cây |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.246,623 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x33mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15.582,7877 | m2 |
| 11 | Bê tông lót đáy M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 39,58 | m3 |
| 12 | Xây bó vỉa bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 118,73 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 544,2 | m2 |
| 14 | Viền chuỗi ngọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 309,42 | m2 |
| 15 | Cỏ lạc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.485,24 | m2 |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm - 90 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | CB |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100*90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc cặn - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,3 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,3 | 100m |
| 15 | Lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 532 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,448 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,584 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 19 | Đai 60x6x400 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 20 | Bu lông + ê cu M14x100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2137 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 23 | Chụp bảo vệ ty van (gang) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất II, 90% khối lượng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,6085 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 54,205 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,7481 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,4025 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (gối định vị ty van) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3917 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (gối đỡ tê, cút) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2375 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,6033 | m3 |
| 38 | Đai 60 x 6 x 400 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 39 | Bu lông + ê cu M14x100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (gối định vị ty van) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1786 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (gối đỡ cút) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3575 | m3 |
| 42 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2001 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,055 | 100m |
| 44 | Chụp bảo vệ ty van (gang) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,705 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1271 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,815 | 1m3 |
| 48 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,3991 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7023 | m3 |
| 50 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0256 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0373 | tấn |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2216 | tấn |
| 53 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,8726 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,528 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0943 | 100m2 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0341 | 100m3 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63x63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50x50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100x50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 63 | Kép mạ kẽm D50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Kép mạ kẽm D40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 50x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63x50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 63x50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm - PN10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,26 | 100 m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 50mm - PN10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30,17 | 100 m |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 79 | Băng tan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 110 | cuộn |
| 80 | Lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.002,9 | m2 |
| 81 | Chụp bảo vệ ty van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính D63, D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 33,43 | 100m |
| 84 | Khử trùng ống nước - Đường kính D63, D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 33,43 | 100m |
| 85 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (gối định vị ty van, gối đỡ van, nút bịt, tê, cút...) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,4496 | m3 |
| 86 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,7696 | 100m3 |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 75,2175 | 1m3 |
| 88 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 274,2514 | m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,7793 | 100m3 |
| J | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 612 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,12 | 100m |
| 3 | Đầu cáp khô 35kV-3x95 ngoài trời | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | ĐC |
| 5 | Đầu cáp T-Plug 35kV 3x95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | ĐC |
| 6 | Nhân công làm đầu cáp 1 pha 35kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | ĐC |
| 7 | Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x35mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | 1 m |
| 9 | Ống thép Φ168 dày 3.96(mm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 753,88 | kg |
| 10 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống 168mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,47 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D195/150mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,6 | 100m |
| 12 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,876 | kg |
| 13 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,372 | kg |
| 14 | Măng sông ống nhựa Φ195 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,4 | 10 ĐC |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,4 | 10 ĐC |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 20 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 43,94 | kg |
| 21 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,94 | kg |
| 22 | Nhân công lắp cổ dề, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 23 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 167,98 | kg |
| 24 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,8 | kg |
| 25 | Ống thép mạ Φ34 dày 2,3mm truyền động dọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | m |
| 26 | Ống thép mạ Φ34 dày 2,3mm truyền động ngang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | m |
| 27 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18,34 | kg |
| 29 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,24 | kg |
| 30 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 26,34 | kg |
| 32 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,24 | kg |
| 33 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 39,74 | kg |
| 35 | Bu lông M20x190 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,28 | kg |
| 36 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 137,42 | kg |
| 38 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,96 | kg |
| 39 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 97,38 | kg |
| 41 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,02 | kg |
| 42 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 165,84 | kg |
| 44 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,53 | kg |
| 45 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 118,56 | kg |
| 47 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,24 | kg |
| 48 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 49 | - Sứ đứng 35kV + ty mạ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 38 | quả |
| 50 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột tròn (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,8 | 10 sứ |
| 51 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE4.3/HDPE | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 80 | m |
| 52 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,08 | 1km/1 dây |
| 53 | Cát đen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 203,78 | m3 |
| 54 | Cát vàng đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,34 | m3 |
| 55 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 460 | m |
| 56 | Rải cát đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 217,12 | m3 |
| 57 | Xếp tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.380 | tấm |
| 58 | Rải lưới ni lông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,38 | 100m2 |
| 59 | Cát đen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,312 | m3 |
| 60 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 38 | m |
| 61 | Rải cát đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,312 | m3 |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 114 | tấm |
| 63 | Rải lưới ni lông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 64 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 65 | Thít báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 300 | cái |
| 66 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 25,332 | kg |
| 67 | Bu lông M14x30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,16 | kg |
| 68 | Kéo rải dây tiếp địa (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2412 | 100kg |
| 69 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 169,428 | kg |
| 70 | Bu lông M16x45 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,15 | kg |
| 71 | Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x35mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | m |
| 72 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Kéo rải dây tiếp địa (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5374 | 100kg |
| 74 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| K | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC-16-190-9.2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | 1 mối nối |
| 4 | Vận chuyển bộ bình quân 25m (HS NC0,6) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0068 | tấn/km |
| 5 | Bốc dỡ cột li tâm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0068 | tấn |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 20m NPC-20-190-11 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7 | cột |
| 8 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7 | 1 MN |
| 9 | Vận chuyển bộ bình quân 25m (HS NC0,6) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0224 | tấn/km |
| 10 | Bốc dỡ cột li tâm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,406 | tấn |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 20m NPC-20-190-13 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | cột |
| 13 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | 1 MN |
| 14 | Vận chuyển bộ bình quân 25m (HS NC0,6) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0327 | tấn/km |
| 15 | Bốc dỡ cột li tâm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0327 | tấn |
| 16 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 449,02 | kg |
| 17 | Bu lông M16x45 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1 | kg |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,221 | 100kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,2 | 10 cọc |
| 20 | Vận chuyển bộ bình quân 25m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4501 | tấn/km |
| 21 | Bốc dỡ sắt thép thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4501 | tấn |
| 22 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 298,17 | kg |
| 23 | Bu lông M16x45 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3 | kg |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2 | 100kg |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 26 | Vận chuyển bộ bình quân 25m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2985 | tấn/km |
| 27 | Bốc dỡ sắt thép thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2985 | tấn |
| 28 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,17 | kg |
| 29 | Bulong các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,12 | kg |
| 30 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng ( Nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,01 | tấn/km |
| 32 | Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 33 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,17 | kg |
| 34 | Bulong các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,12 | kg |
| 35 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng ( Nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,014 | tấn/km |
| 37 | Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 38 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 104,99 | kg |
| 39 | Bulong các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,83 | kg |
| 40 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng ( Nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1118 | tấn/km |
| 42 | Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1118 | tấn |
| 43 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 194,24 | kg |
| 44 | Bulong các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | kg |
| 45 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng ( Nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2062 | tấn/km |
| 47 | Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2062 | tấn |
| 48 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 99,89 | kg |
| 49 | Bulong các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,88 | kg |
| 50 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng ( Nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1048 | tấn/km |
| 52 | Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1048 | tấn |
| 53 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 670,32 | kg |
| 54 | Bulong các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 119,49 | kg |
| 55 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng ( Nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 56 | Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7898 | tấn/km |
| 57 | Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7898 | tấn |
| 58 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 122,83 | kg |
| 59 | Bulong các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,07 | kg |
| 60 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng ( Nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1399 | tấn/km |
| 62 | Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1399 | tấn |
| 63 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 510,96 | kg |
| 64 | Bulong các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 37,64 | kg |
| 65 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng ( Nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 66 | Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5486 | tấn/km |
| 67 | Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5486 | tấn |
| 68 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,42 | kg |
| 69 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,79 | kg |
| 70 | Lắp cổ dề, chiều cao lắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 71 | Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,009 | tấn/km |
| 72 | Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 73 | Dây néo cáp thép TK-50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 44 | m |
| 74 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 34,96 | kg |
| 75 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,04 | kg |
| 76 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 77 | Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,06 | tấn/km |
| 78 | Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 79 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | quả |
| 80 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột tròn (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5 | 10 sứ |
| 81 | Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,025 | tấn/km |
| 82 | Bốc dỡ thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 83 | - Chuỗi Polymer | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21 | chuỗi |
| 84 | - Móc treo chữ U MT-9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 85 | - Mắt nối trung gian NG-9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 86 | - Khóa đỡ dây dẫn Đ1.25-2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 87 | - Gu dông CT-9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 88 | - Chốt hãm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 89 | - Chốt chẻ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 90 | Lắp đặt sứ chuỗi 35kV đỡ đơn cho dây dẫn ở độ cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21 | bộ |
| 91 | Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,147 | tấn/km |
| 92 | Bốc dỡ thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,147 | tấn |
| 93 | - Chuỗi Polymer | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | chuỗi |
| 94 | - Móc treo chữ U MT-9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 72 | cái |
| 95 | - Mắt nối trung gian NG-9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 96 | - Khóa đỡ dây dẫn Đ1.25-2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 97 | - Khánh đơn KG1-9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 98 | - Chốt hãm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 99 | - Chốt chẻ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt chuỗi Polyme 35kV đỡ kép cho dây dẫn ở độ cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 101 | Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,174 | tấn/km |
| 102 | Bốc dỡ thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,174 | tấn |
| 103 | - Chuỗi Polymer | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30 | chuỗi |
| 104 | - Móc treo chữ U MT-9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 105 | - Mắt nối trung gian NG-9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 106 | - Khóa néo dây dẫn N1-36 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 107 | - Chốt hãm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 108 | - Chốt chẻ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt sứ chuỗi 35kV néo đơn cho dây dẫn ở độ cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| 110 | Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,18 | tấn/km |
| 111 | Bốc dỡ thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 112 | - Chuỗi Polymer | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18 | chuỗi |
| 113 | - Móc treo chữ U MT-9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 108 | cái |
| 114 | - Mắt nối trung gian NG-9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 115 | - Khóa néo dây dẫn N1-36 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 116 | - Khánh đơn KG1-9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 117 | - Chốt hãm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 118 | - Chốt chẻ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt chuỗi Polyme 35kV néo kép cho dây dẫn ở độ cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 120 | Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,27 | tấn/km |
| 121 | Bốc dỡ thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 122 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE4.3mm2/HDPE | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.239,3 | m |
| 123 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện dây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2393 | 1km/1 dây |
| 124 | Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2393 | tấn/km |
| 125 | Bốc dỡ thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2393 | tấn |
| 126 | Dây nhôm lõi thép AC150/19-XLPE4.3mm2/HDPE | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.591,2 | m |
| 127 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện dây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5912 | 1km/1 dây |
| 128 | Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5912 | tấn/km |
| 129 | Bốc dỡ thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5912 | tấn |
| 130 | Sắt thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 166,32 | kg |
| 131 | Bu lông M20x90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,56 | kg |
| 132 | Lắp cổ dề (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | 1 bộ |
| 133 | Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,177 | tấn/km |
| 134 | Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,177 | tấn |
| 135 | Sắt thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 414,2 | kg |
| 136 | Bu lông M20x90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,6 | kg |
| 137 | Lắp cổ dề (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40 | 1 bộ |
| 138 | Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 25m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,4093 | tấn/km |
| 139 | Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,4093 | tấn |
| 140 | Đầu cốt nhôm Al-95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 141 | Đầu cốt nhôm Al-150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 142 | Ghíp nhôm 3 bu lông KNO-150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 143 | Ghíp nhôm 3 bu lông KNO-95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 144 | Ống nối nhôm S120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| L | PHẦN TRẠM LBS - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,68 | kg |
| 2 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,68 | kg |
| 3 | Nhân công lắp đặt xà trên cột 20m (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0194 | tấn |
| 4 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 36,76 | kg |
| 5 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,28 | kg |
| 6 | Nhân công lắp đặt xà trên cột 20m (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 7 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 57,04 | kg |
| 8 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,675 | kg |
| 9 | Nhân công lắp đặt xà trên cột 20m (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0587 | tấn |
| 10 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 22,56 | kg |
| 11 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,612 | kg |
| 12 | Nhân công lắp đặt xà trên cột 20m (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0252 | tấn |
| 13 | Nhân công lắp đặt giá đỡ (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0192 | tấn |
| 14 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 46,714 | kg |
| 15 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,632 | kg |
| 16 | Nhân công lắp đặt xà trên cột 20m (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0483 | tấn |
| 17 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 68,02 | kg |
| 18 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,286 | kg |
| 19 | Nhân công lắp ghế cách điện, thang, sàn thao tác (nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0733 | tấn |
| 20 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 73,4 | kg |
| 21 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,688 | kg |
| 22 | Nhân công lắp ghế cách điện, thang, sàn thao tác (nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,079 | tấn |
| 23 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 92,99 | kg |
| 24 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,08 | kg |
| 25 | Kéo rải dây tiếp địa (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 35,66 | 100kg |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | 10 cọc |
| 27 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 22,08 | kg |
| 28 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1 | kg |
| 29 | Kéo rải dây tiếp địa (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,09 | 100kg |
| 30 | Cầu chì tự rơi FCO 35KV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,666 | 1 bộ |
| 32 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | 1 cái |
| 34 | Dây nhôm lõi thép AC150/19 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20,7 | kg |
| 35 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện dây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,036 | 1km/1 dây |
| 36 | Dây nhôm lõi thép AC150/24-XLPE4.3mm2/HDPE | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện dây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 60 | 1 m |
| 38 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện dây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | 1 m |
| 40 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm² | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện dây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 50 | 1 m |
| 42 | Đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 43 | Nhân công ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | 10 ĐC |
| 44 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 45 | Nhân công ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9 | 10 ĐC |
| 46 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt biển báo, biển cấm (nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 48 | Biển cấm trèo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt biển báo, biển cấm (nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 50 | Ghíp cáp nhôm 3 bu lông ( A cấp ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 51 | Ống nhựa HPĐE luồn cáp điều khiển Ф32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | 10m |
| M | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1 TRỤ- PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Trụ bê tông đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | trụ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 404,4 | kg |
| 4 | Dây tiếp địa trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa (nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | 10 m |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2, | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | 10 cọc |
| 7 | Tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 146,64 | kg |
| 8 | Lưới chắn mắt vuông 10x10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,32 | m2 |
| 9 | Bu lông M8x30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,84 | kg |
| 10 | Lắp hộp chụp cực (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 11 | Tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 35,08 | kg |
| 12 | Colie ôm ống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,76 | kg |
| 13 | Bu lông M8x30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,62 | kg |
| 14 | Lắp hộp chụp cực (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 15 | Tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 51,96 | kg |
| 16 | Bu lông M8x30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,998 | kg |
| 17 | Lắp hộp chụp cực (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 18 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 105,92 | kg |
| 19 | Bu lông M14x150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,44 | kg |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 21 | Ống thép Φ168 dày 3.96(mm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép bảo vệ (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,8 | 10m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150sqmm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 84 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện dây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 84 | 1 m |
| 25 | Đầu cáp Elbow 250A 35kV 3x95mm2 ( bộ 3 đầu cáp ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | ĐC |
| 26 | Nhân công làm đầu cáp 1 pha 35kV, tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | ĐC |
| 27 | Thanh đồng lai M50x5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | m |
| 28 | Lắp đặt thanh đồng đặc ( HS NC x 1,1 ), (nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | 1 m |
| 29 | Biển báo, biển an toàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt biển báo, biển cấm (nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 31 | Đầu cốt đồng Cu-150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 28 | ĐC |
| 32 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,8 | 10 ĐC |
| 33 | Đầu cốt các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40 | ĐC |
| 34 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | 10 ĐC |
| N | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO- PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 141,24 | kg |
| 4 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | kg |
| 5 | Nhân công lắp đặt xà cho cột bê tông có chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1532 | tấn |
| 6 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 73,6 | kg |
| 7 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,44 | kg |
| 8 | Nhân công lắp đặt xà cho cột bê tông có chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 9 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 143,55 | kg |
| 10 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,95 | kg |
| 11 | Nhân công lắp đặt xà cho cột bê tông có chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1465 | tấn |
| 12 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 73,6 | kg |
| 13 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,44 | kg |
| 14 | Nhân công lắp đặt xà cho cột bê tông có chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 15 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 29,99 | kg |
| 16 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,28 | kg |
| 17 | Nhân công lắp đặt xà cho cột bê tông có chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0323 | tấn |
| 18 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 263,34 | kg |
| 19 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,88 | kg |
| 20 | Nhân công lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2792 | tấn |
| 21 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 124,49 | kg |
| 22 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,94 | kg |
| 23 | Nhân công lắp đặt giá đỡ (nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1284 | tấn |
| 24 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 114,26 | kg |
| 25 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,98 | kg |
| 26 | Nhân công lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1162 | tấn |
| 27 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 31,54 | kg |
| 28 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5 | kg |
| 29 | Nhân công lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 30 | Tôn dày 2mm mạ chống rỉ, sơn 2 lớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 31,77 | hộp |
| 31 | Nhân công lắp đặt hòm chống tổn thất (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,05 | kg |
| 33 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,08 | kg |
| 34 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,69 | 10 m |
| 35 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,734 | kg |
| 36 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,176 | kg |
| 37 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Dây nối đất thu lôi van CXV-1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,4 | m |
| 40 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,4 | 10 m |
| 41 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 292,96 | kg |
| 42 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,82 | kg |
| 43 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 85 | 10 m |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | 10 cọc |
| 45 | Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | 1 m |
| 47 | Ông luồn cáp HDPE F98/105 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ (nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1 | 10m |
| 49 | Sứ đứng VHD 35kV + ty mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20 | quả |
| 50 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20 | 1 cái |
| 51 | Dây nhôm bọc AC95/16-XLPE4.3/HDPE | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40 | 1 m |
| 53 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18 | 1 m |
| 55 | Cu/XLPE/PVC-1x50 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40 | 1 m |
| 57 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 58 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9 | 10 ĐC |
| 59 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4 | 10 ĐC |
| 61 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 62 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8 | 10 ĐC |
| 63 | Nắp che đầu cực trên FCO (SI) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Nắp che đầu cực dứoi FCO (SI) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Nắp chụp chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 66 | Cặp cáp nhôm KNO-70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 67 | Cặp cáp đồng nhôm KNO-70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 68 | Kẹp đồng nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 69 | Cầu chì tự rơi 35KV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35 kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 71 | Biển báo an toàn + biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt biển báo, biển cấm (nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| O | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ- PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95 sqmmkV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.006 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ (HSNC x 1,6 ) ( Kéo cáp có trọng lượng 351m ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,06 | 100m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.531 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ (HSNC x 1,6 ) ( Kéo cáp có trọng lượng 351m ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,31 | 100m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.046 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ ( Kéo cáp có trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,46 | 100m |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 47 | ĐC |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,7 | 10 ĐC |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 192 | đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,2 | 10 ĐC |
| 11 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 180 | đầu |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18 | 10 ĐC |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 105 | đầu |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,5 | 10 ĐC |
| 15 | Ống thép Φ168 dày 3.96(mm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 162 | m |
| 16 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, Loại bằng ống gang, ống thép, ống có đường kính D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,62 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực Φ160/125 và các vật liệu phụ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.902 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4.755 | m |
| 19 | Cổ dề nối ống thép cáp hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 20 | Măng sông ống nhựa Φ160 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 29 | cái |
| 21 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24.336 | viên |
| 22 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,17m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5.408 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24,336 | 1000v |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,1936 | 100m2 |
| 25 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 657 | viên |
| 26 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,17m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 219 | m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,657 | 1000v |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3723 | 100m2 |
| 29 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 279 | viên |
| 30 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,17m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 93 | m |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,279 | 1000v |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1581 | 100m2 |
| 33 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.170 | viên |
| 34 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,17m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 390 | m |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,17 | 1000v |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,442 | 100m2 |
| 37 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 180 | viên |
| 38 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,17m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30 | m |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,18 | 1000v |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 41 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 915,2 | kg |
| 42 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 224 | m |
| 43 | Đầu cốt đồng Cu-10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 256 | cái |
| 44 | Kéo rải dây tiếp địa (nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 39,68 | 10 m |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2, | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,28 | 10 cọc |
| 46 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 150 | cái |
| P | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-5,0 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-5,0 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7 | cột |
| 5 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 563 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,563 | km/dây |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 436 | m |
| 8 | Nhân công lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 436 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | m |
| 10 | Nhân công lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | m |
| 11 | Cáp cấp nguồn đến hòm công tơ ( 3 pha ) Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | m |
| 12 | Nhân công lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | m |
| 13 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV -4x70÷120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Nhân công làm đầu cáp ba pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | đầu cáp |
| 15 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 29,72 | kg |
| 16 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,04 | kg |
| 17 | Nhân công lắp đặt xà đúp trên cột LT đã dựng (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 45,14 | kg |
| 19 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,864 | kg |
| 20 | Nhân công lắp đặt xà đúp trên cột LT đã dựng (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Sắt thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,89 | kg |
| 22 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,772 | kg |
| 23 | Nhân công lắp cổ dề, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 24 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 57,3 | kg |
| 25 | Bu lông M18x130 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,92 | kg |
| 26 | Lắp cổ dề (nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 27 | Sứ đứng 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | sứ |
| 28 | Lắp sứ hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | sứ |
| 29 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 64,278 | kg |
| 30 | Bulông M16x50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,76 | kg |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Kẹp rẽ nhánh 2 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa HDPE D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1642 | 100kg |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III (HS nhân công bậc 3,5/7 x 0,8 cọc sâu 2m ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 36 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 37 | Ghíp 2 bulong GN-2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 38 | Ghíp 3 bulong GN-3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 39 | Bịt đầu cáp SRE-4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác rời, cần đơn cao 9m, dày 4mm vươn 1,5m + cần đèn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 105 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 105 | 1 CĐ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED COB 150w IP66 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 105 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 105 | bảng |
| 5 | Lắp đặt điện kế 3 pha ( Công tơ 3 pha ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Hộp điện kế ( Hộp công tơ ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Kéo rải cáp ngầm 4*50sqmm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 8 | Kéo rải cáp ngầm 3x16+1x10sqmm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 39,96 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,5 | 100m |
| 10 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3.749,55 | kg |
| 11 | Bu lông M8x45 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 23,1 | kg |
| 12 | Dây đấu đèn Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 đấu trung tính chung hệ thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 105 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 105 | cái |
| 14 | Lắp tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 105 | 1 bộ |
| 15 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 165,92 | kg |
| 16 | Bu lông M8x45 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,44 | kg |
| 17 | Bu lông M10x100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2 | kg |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 105 | 10 ĐC |
| 20 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ85/65 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3.002 | m |
| 21 | Nhân công lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D=85mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30,02 | 100m |
| 22 | Ống thép Φ60 dày 4(mm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.318,563 | kg |
| 23 | Nhân công lắp đặt ống thép D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,39 | 100m |
| 24 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 88,64 | kg |
| 25 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,48 | kg |
| 26 | Măng sông ống nhựa Φ85 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng Cu-16 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 211 | cái |
| 28 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21,1 | 10 ĐC |
| 29 | Đầu cốt đồng Cu-25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 633 | cái |
| 30 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 63,3 | 10 ĐC |
| 31 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 32 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,6 | 10 ĐC |
| 33 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3.918 | m |
| 34 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 161 | cái |
| 35 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 26.910 | viên |
| 36 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,17m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 508,3 | m |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 26,91 | 1000v |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,166 | 100m2 |
| 39 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.151 | viên |
| 40 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,17m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40,63 | m |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8126 | 100m2 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,151 | 1000v |
| R | PHẦN THÁO HẠ, THU HỒI | |||
| 1 | Thay hộp công tơ 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 2 | Thay hộp công tơ 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 3 | Thay hộp công tơ 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14 | 1 bộ |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 10 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 140kg (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 11 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 12 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 13 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 14 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 15 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 140kg (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 16 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 17 | Thay chống sét van (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | công/bộ |
| 18 | Thay cầu chì tự rơi 35kV (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 19 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ(3 pha) |
| 20 | Thay cổ dề (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | công/bộ |
| 21 | Thay dây néo (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | công/bộ |
| 22 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | 10 cách điện |
| 23 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột (nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,2 | 10 cách điện |
| 24 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 (nhân công bậc 4,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,618 | 1km/1 dây |
| 25 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 50mm2 (nhân công bậc 4,5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,455 | 1km/1 dây |
| 26 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,56 | 1km/1 dây |
| 27 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,1 | 1 cột |
| 28 | Thay cột bê tông H | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,53 | 1 cột |
| 29 | Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt máy cắt khí | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt máy cắt khí | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt chống sét van đường dây, chiều cao lắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | 1 cái |
| 34 | Lắp đặt Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ 24/0,22kV-100VA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ trung thế (nhân công bậc 4.5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA-35/0,4kV (trạm treo HSNC x 1,1) (nhân công bậc 4.5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 37 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (trạm hợp bộ HSNC 1,2) (nhân công bậc 4.5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt tủ hạ thế xoay chiều 3 pha (nhân công bậc 4.5/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | 1 tủ |
| 39 | Thí nghiệm máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | máy |
| 40 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | 1bộ (3 pha) |
| 41 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | 1bộ(3pha) |
| 42 | Thí nghiệm Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ 35kV-100VA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 43 | Thí nghiệm LBS 35kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 1bộ(3pha) |
| 44 | Thí nghiệm MBA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | máy |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | 1S,1R |
| 46 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | bộ(1pha) |
| 47 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | bộ (1pha) |
| 48 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | HT |
| 49 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 79 | Phần tử |
| 50 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 81 | Bát |
| S | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0.4kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500V-300A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 500V-600A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | tủ |
| 4 | Tủ RMU 3 ngăn 35kV( gồm 2 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200 kèm cầu chì ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Tủ RMU 4 ngăn 35kV( gồm 2 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200 kèm cầu chì ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Cầu dao phụ tải 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Cầu dao cách ly 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Chống sét van 35kV (bộ 3 cái) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | tủ |
| 10 | Tủ 6 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7 | tủ |
| 11 | Tủ 5 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 47 | tủ |
| 12 | Tủ 4 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | tủ |
| 13 | Cầu dao cách ly 35kV/630A. mở ngang. Polymer | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ 35/0.22kV-100VA ( kèm giá đỡ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 15 | Cầu dao LBS 35kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm); - Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo; - Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng; - 06 chống sét van; - Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G; - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Chống sét van 35kV (bộ 3 cái) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | c.trinh |
| T | NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến đường dây trung thế có chiều dài tuyến | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện phần trạm biến áp phân phối có công suất | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến cáp ngầm hạ thế có chiều dài tuyến | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến đường cáp ngầm trung thế có chiều dài tuyến | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| U | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17716106E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9619351E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% công việc) với tư cách là nhà thầu chính(độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 54.934.182.800 VND. Ghi chú: + + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 54.934.182.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 10 | 10 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | 01 cán bộ phụ trách khối lượngYêu cầu: Có bằng đại học có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 10T-25T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 5 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 4 |
| 5 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 6 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy bơm tưới nước | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô ≥ 3T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 3 |
| 12 | Máy san | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi