Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220557342-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220517859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 11:22:00 đến ngày 2022-06-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,066,957,045 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THCSTHPT Phương Tiến, huyện Vị Xuyên; Hạng mục: Sửa chữa nhà hiệu bộ 2 tầng; nhà thư viện 1 tầng; tường rào và nhà tắm học sinh
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng 129 Hà Giang + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Băm nhám lớp láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,1204m2
2Tháo dỡ gạch lát nền vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,8558m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,952m2
4Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,5038m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,085m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,48m2
7Đục bỏ lớp Grani tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,6406m2
8Tháo dỡ hoa sắt lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,288m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,43m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,7286m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6784m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0881m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,912m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,0589m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9104m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,3981m2
17Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1(90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật417,87m2
18Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1(90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,5574m2
19Vệ sinh đánh giấy giáp cột trụ tầng 1(90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,1056m2
20Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà tầng 1(90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật225,7925m2
21Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2(90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật260,208m2
22Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2(90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật306,5301m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,1936m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật327,5835m2
25Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
26Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5932m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5932m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5932m3
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4432100m2
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8752100m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,1204m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,1204m2
33Lắp đặt lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
34Phễu thu nước trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
35Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5848100m
36Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
37Măng sông ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
38Cút nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
39Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,8558m2
40Ốp tường gạch men kính KT 300x600 vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,952m2
41Thi công trần bằng tấm thạch cao KT 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,5038m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,6m2
43Cửa kính khuôn nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38 ly (cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,6m2
44Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,485m2
45Vách kính khuôn nhôm hệ 65, kính an toàn dày 10,38ly (cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,485m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,481m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3016m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,339m2
49Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,288m2
50Lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,288m2
51Trụ đứng cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,43m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,7286m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6784m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0881m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,912m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,0589m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9104m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,3981m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật831,9646m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật227,286m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật782,2056m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật340,589m2
64Lắp dựng vách ngăn COMPOSITChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,552m2
65Vách ngăn COMPOSIT dày 12lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,552m2
66CU/XPLE/ĐSTA/PVC(2x25)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
67CU/XPLE/PVC(2x16)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
68Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
69Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
70Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
71Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
72Đèn led ốp trần nổi 18W, D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
73Đèn gắn tường bóng LED BULB 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
74Đèn tuýp led đơn(1x18W) - Dài 1,2MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
75Đèn tuýp led đơn(2x18W) - Dài 1,2MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
76Đèn cao áp năng lượng mặt trời led 200WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
77Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
78Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
79Công tắc đơn + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
80Công tắc đôi + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
81Công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56cái
83Automat 1 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Automat 1 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
85Automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
86Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
87Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
88Tủ điện tầng T1 (6-10ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
89Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
90Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
91Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cuộn
92Đinh vít 3cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.710cái
93Đinh vít 5 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật680cái
94Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
95Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
97Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x22Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m
98Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật168m
99Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật294m
100Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật390m
101Nội quy + Tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
102Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bình
103Bình chữa cháy khí MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bình
104Hộp đựng bình hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Hộp
105Đèn soi pha lêChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
106Quạt thông gió âm trần 34WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật181m3
108Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m3
109Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật175m
110Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
111Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
112Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
113Cọc đỡ thép D8 ; L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật176cọc
114Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
115Kẹp kiểm tra KZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
116Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
117Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6kg
118Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6kg
119Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
120Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
121Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
122Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
123Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
124Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
125Hóa chất giảm điện trở GEM 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bao
126Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
127Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
128Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
129Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
130Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
131Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
133Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
134Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
135Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
136Vòi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
137Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
B SỬA CHỮA NHÀ THƯ VIỆN 1 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6998100m2
2Băm nhám lớp láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,2712m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,0912m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,9902m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,328m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,573m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,2128m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,6438m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,337m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,713m2
11Đục bỏ lớp Grani tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,7m2
12Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,3048m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,6m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,48m2
15Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,714m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,714m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,714m3
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6848100m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1168100m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,2712m2
22Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,1 (1,718Kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2999tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2999tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,9121m2
25Lợp mái tôn chống nóng chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6998100m2
26Lắp đặt lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
27Phễu thu nước trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
28Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m
29Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
30Măng sông ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Cút nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,0912m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,9902m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,328m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,573m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật272,542m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật236,634m2
38Lát nền, sàn gạch liên doanh KT 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,713m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,7m2
40Thi công trần bằng tấm thạch cao thả KT 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,3048m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,6m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2992tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,48m2
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,21551m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7385m3
46Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6775m3
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1692m3
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0263tấn
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0128100m2
50Trát, láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,875m2
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
52CU/XPLE/PVC(2x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
53Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
54Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
55Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
56Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
57Đèn led panel âm trần công suất 36W, KT 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
58Đèn led ốp trần nổi 18W, D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
59Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
60Công tắc đơn + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
61Công tắc đôi + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
65Tủ điện tầng T1 (6-8ATM, MCB )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
66Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
67Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cuộn
68Đinh vít 3cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật450cái
69Đinh vít 5 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140cái
70Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
71Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
73Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x22Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
74Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
75Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72m
76Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108m
77Nội quy + Tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
78Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
79Bình chữa cháy khí MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
80Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
81Đèn cao áp năng lượng mặt trời led 200WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
C SỬA CHỮA NHÀ TẮM +WC
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,04m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,882m3
4Băm nhám lớp láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,5942m2
5Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3m2
6Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6336m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,496m2
9Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,946m2
10Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,2796m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5336m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1508m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1508m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1508m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,96451m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9882m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3225m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2695m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9303m3
20Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,084m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6654m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4796m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0436100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3319m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1215m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2135m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0678m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0909tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0097tấn
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0111100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
35Cửa đi bằng khung thép kính (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
36Hoa sắt cửa sổ mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,8786m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,8786m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,3118m2
40Lắp đặt lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
41Phễu thu nước trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
42Ống thoát nước mái PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m
43Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
44Măng sông ĐK 110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Cút nhựa ĐK 110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,046m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6566m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,12m2
49Ốp tường gạch men kính KT 300x600 vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,884m2
50Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,7652m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,3102m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,6374m2
53CU/XPLE/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
54Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
55Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
56Đèn tuýp led đơn(1x18W) - Dài 1,2MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
57Công tắc đơn + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
58Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
61Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
62Đinh vít 3cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105cái
63Đinh vít 5 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
64Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
65Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
67Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
68Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
70Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
71Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
72Tê nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Tê nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Tê nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Tê nhựa PP-R D=32x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Tê nhựa PP-R D=25x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Cút nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
78Cút nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Cút nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
80Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
81Côn chuyển nhựa PP-R D=32x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Măng sông nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Măng sông nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Măng sông nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Van khóa nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Van khóa nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lavabo chân đứng gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
91Gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Giá treo khănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
96Sen tắm + Vòi trộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
97Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
98Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
99Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
101Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
102Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
105Vòi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
D SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9685m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9633m3
3Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,993m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,9248m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,9248m3
6Đào móng băng g, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,28131m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,7604m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5552100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0988m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,27m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,93m2
12Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 (phần hàng rào đã bị đổ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9685m3
13Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 (phần hàng rào đã bị đổ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,7549m3
14Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 (phần hàng rào đã bị đổ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8157m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3958m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2736tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6171100m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật598,6068m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,0132m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,71m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,965m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật713,295m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW1
4 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
5 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan cầm tay 0,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->