Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây 110kV từ 220 Phú Thọ - trạm 110kV Đoan Hùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220409950-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện - Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây 110kV từ 220 Phú Thọ - trạm 110kV Đoan Hùng
Số hiệu KHLCNT 20211200886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 11:22:00 đến ngày 2022-06-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,518,294,413 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 247,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Cóchứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên lien danhphải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchthi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phầnđiện ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoànthành.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có tốithiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchthi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phầnxây dựng ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoànthành.Trongtrường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/Antoàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn ít nhất01 côngtrình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trongtrường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Loại xe tải tự đổ, tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn; Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10 tấn; Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lựctính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10KVA; nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 250 lít;nhà thầu cung cấp tài lieu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5 Tấn; nhà thầu cung cấp tài lieu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sởhữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây 110kV từ 220 Phú Thọ - trạm 110kV Đoan Hùng
Nâng cao năng lực tuyền tải đường dây 110kV Thác Bà - trạm 220kV Phú Thọ
180 Ngày
E-CDNT 3 EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn Khảo sát, lập TKBVTC-DTXD: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Tư vấn Thẩm tra TKBVTC-DTXD: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư xây lắp điện Hải Phòng & Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thiết kế xây dựng điện và công nghiệp - Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án lưới điện - Đơn vị thẩm định E-HSMT; kết quả LCNT: Tổng công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu - BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do EVN quản lý như mẫu tại Phụ lục 1 – Chương VIII HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 247.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024 38256637
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc: Điện thoại: 024.22100615 E-mail: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT30.646m
2Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ĐD-7Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT39Chuỗi
3Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR 300/39, loại ĐK-7Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT36Chuỗi
4Bộ phụ kiện (khóa đỡ, bát cách điện, dây vấn) để cải tạo chuỗi đỡ hiện trạng thành chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ĐD-7CTBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Chuỗi
5Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ND-12Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT21Chuỗi
6Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39, loại NK-12Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT36Chuỗi
7Bộ phụ kiện (khóa néo, bát cách điện, mắt nối, đầu cốt) để cải tạo chuỗi néo hiện trạng thành chuỗi néo dây dẫn ACSR 300/39, loại ND-12PCTBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
8Bộ phụ kiện (khóa néo, bát cách điện, mắt nối, đầu cốt) để cải tạo chuỗi néo hiện trạng thành chuỗi néo dây dẫn ACSR 300/39, loại ND-12CTBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Chuỗi
9Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, loại ĐSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT23Chuỗi
10Chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại NSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Chuỗi
11Tạ chống rung cho dây ACSR 300/39, loại CR5-25Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT210Bộ
12Tạ chống rung cho dâychống sét TK-50, loại CR2-9Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT65Bộ
13Ống nối dây dẫn ACSR 300/39, loại ONDDBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT21Ống
14Ống vá dây dẫn ACSR 300/39, loại OVDDBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Ống
15Khóa đỡ đây ACSR-300/39 lắp chống sét van hiện trạngBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cái
16Đầu cốt bắt lèo cho dây ACSR-300/39Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Cái
B I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Cáp quang và phụ kiện
1Cáp quang 24 sợi OPGW57/24 (kèm ru lô)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11.763m
2Cáp quang 24 sợi NMOC/24FO (kèm ru lô)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT250m
3Chuỗi néo cáp quang OPGW57, loại CN-QBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT26Bộ
4Chuỗi đỡ cáp quang OPGW57, loại CĐ-QBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT23Bộ
5Khóa lèo cáp quang OPGW57Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT13Bộ
6Chống rung cáp quang OPGW57Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT72Quả
7Hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Hộp
8Hộp nối cáp quang 3 đầu ADSS/OPGW/OPGW (kèm giá đỡ)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
9Kẹp cáp quang trên cột các loạiBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT120Cái
C I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3.Cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biến báo các loại
1Cột thép đỡ 1 mạch cao 22m, loại Đ111-22ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
2Cột thép đỡ 1 mạch cao 26m, loại Đ111-26ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11Cột
3Cột thép đỡ 1 mạch cao 30m, loại Đ111-30ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
4Cột thép đỡ 1 mạch cao 34m, loại Đ111-34ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
5Cột thép néo 1 mạch cao 29m, loại N111-29ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
6Cột thép néo 1 mạch cao 34m, loại N111-34ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Cột
7Cột thép néo 1 mạch cao 40m, loại N111-40ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
8Bu lông neo đôi BL30-250Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT184Cặp
9Bu lông neo đôi BL36-250Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT72Cặp
10Biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT32Biển
11Biển báo số thứ tự cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT32Biển
D II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Thi công xây dựng móng, tiếp (theo cắt dọc từ TBA 220kV Phú Thọ đến)
1Móng trụ 4T30-26 vị trí số 16Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng trụ 4T30-26 vị trí số 17Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
3Móng trụ 4T30-32 vị trí số 18Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
4Móng trụ 4T30-22 vị trí số 19Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
5Móng trụ 4T28-22 vị trí số 20Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
6Móng trụ 4T30-26 vị trí số 21Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
7Móng trụ 4T28-22 vị trí số 22Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
8Móng trụ 4T30-22 vị trí số 23Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
9Móng trụ 4T28-22 vị trí số 24Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
10Móng trụ 4T28-22 vị trí số 25Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
11Móng trụ 4T28-22 vị trí số 26Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
12Móng trụ 4T28-22 vị trí số 27Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
13Móng trụ 4T28-22 vị trí số 28Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
14Móng trụ 4T28-26 vị trí số 29Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
15Móng trụ 4T28-22 vị trí số 30Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
16Móng trụ 4T30-26 vị trí số 31Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
17Móng trụ 4T30-26 vị trí số 32Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
18Móng trụ 4T30-22 vị trí số 33Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
19Móng trụ 4T30-22 vị trí số 34Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
20Móng trụ 4T28-22 vị trí số 35Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
21Móng trụ 4T28-22 vị trí số 36Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
22Móng trụ 4T28-22 vị trí số 37Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
23Móng trụ 4T28-22 vị trí số 38Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
24Móng trụ 4T28-22 vị trí số 39Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
25Móng trụ 4T30-26 vị trí số 40Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
26Móng trụ 4T28-22 vị trí số 41Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
27Móng trụ 4T30-22 vị trí số 42Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
28Móng trụ 4T30-26 vị trí số 43Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
29Móng trụ 4T30-26 vị trí số 44Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
30Móng trụ 4T30-22 vị trí số 45Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
31Móng trụ 4T30-22 vị trí số 46Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
32Móng trụ 4T30-26 vị trí số 47Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
33Biển báo vượt đường bộ (báo gồm cả cung cấp cột, biển và làm móng)Bao gồm thi công biển báo giao chéo đường bộ (gồm cả cột và móng). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Biển
34Tiếp địa cột thép RC-4 (bao gồm cả cung cấp vật liệu và lắp đặt)Bao gồm thi công tiếp địa cột thép RC-4 (bao gồm cả cung cấp vật liệu và lắp đặt). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT32Vị trí
E II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biển báo đường dây 110kV
1Lắp dựng cột thép đỡ cao 22m, loại Đ111-22ABao gồm thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
2Lắp dựng cột thép đỡ cao 26m, loại Đ111-26ABao gồm thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11Cột
3Lắp dựng cột thép đỡ cao 30m, loại Đ111-30ABao gồm thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
4Lắp dựng cột thép đỡ cao 34m, loại Đ111-34ABao gồm thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
5Lắp dựng cột thép néo cao 29m, loại N111-29ABao gồm thi công lắp dựng cột thép néo, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
6Lắp dựng cột thép néo cao 34m, loại N111-34ABao gồm thi công lắp dựng cột thép néo, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Cột
7Lắp dựng cột thép néo cao 40m, loại N111-40ABao gồm thi công lắp dựng cột thép néo, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
8Lắp đặt bu lông neo đôi BL30-250Bao gồm thi công lắp đặt bu lông neo đôi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT184Cặp
9Lắp đặt bu lông neo đôi BL36-250Bao gồm thi công lắp đặt bu lông neo đôi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT72Cặp
10Lắp biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm thi công lắp biển báo nguy hiểm trên cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT32Biển
11Lắp biển báo số thứ tự cộtBao gồm thi công lắp biển báo số thứ tự cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT32Biển
F II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện tuyến chính 110kV
1Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT30.646m
2Lắp chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ĐD-7Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT39Chuỗi
3Lắp chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR 300/39, loại ĐK-7Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT36Chuỗi
4Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi đỡ hiện trạng thành chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ĐD-7CTBao gồm thi công lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi đỡ hiện trạng thành chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ĐD-7CT.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Chuỗi
5Lắp chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ND-12Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT21Chuỗi
6Lắp chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39, loại NK-12Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT36Chuỗi
7Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mới và chuỗi néo hiện trạng thành chuỗi néo dây dẫn ACSR 300/39, loại ND-12PCTBao gồm thi công lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mới và chuỗi néo hiện trạng thành chuỗi néo dây dẫn ACSR 300/39, loại ND-12PCT.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
8Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mới và chuỗi néo hiện trạng thành chuỗi néo dây dẫn ACSR 300/39, loại ND-12CTBao gồm thi công lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mới và chuỗi néo hiện trạng thành chuỗi néo dây dẫn ACSR 300/39, loại ND-12CT.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Chuỗi
9Lắp chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, loại ĐSBao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT23Chuỗi
10Lắp chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại NSBao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Chuỗi
11Lắp tạ chống rung cho dây ACSR 300/39, loại CR5-25Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT210Bộ
12Lắp tạ chống rung cho dây chống sét TK-50, loại CR2-9Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT65Bộ
13Tháo hạ và lắp trả lại chống sét van 110kV, 1 pha kèm khóa đỡ đã muaBao gồm thi công tháo hạ và lắp trả lại chống sét van 110kV, 1 pha kèm khóa đỡ đã mua .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Quả
G II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện tuyến chính 110kV
1Lắp, kéo rải, căng dây lấy võng cáp quang 24 sợi OPGW57/24Bao gồm thi công lắp đặt kéo rải dây cáp quang theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11.763m
2Lắp, kéo rải cáp quang 24 sợi NMOC/24FOBao gồm thi công lắp đặt kéo rải dây cáp quang theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT250m
3Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW57, loại CN-QBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT26Bộ
4Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW57, loại CĐ-QBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT23Bộ
5Lắp khóa lèo cáp quang OPGW57Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT13Bộ
6Lắp chống rung cáp quang OPGW57Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT72Quả
7Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ)Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Hộp
8Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 3 đầu ADSS/OPGW/OPGW (kèm giá đỡ)Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
9Lắp kẹp cáp quang trên cột các loạiBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT120Cái
H II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.4.Tháo dỡ, thu hồi tuyến 110kV hiện trạng và tuyến 35kV
1Tháo dỡ, thu hồi dây ACSR-185/29Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi dây dẫn. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT31.603m
2Tháo dỡ, thu hồi dây chống sét TK-50Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi dây chống sét. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT10.534m
3Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây ACSR-185/29Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT159Chuỗi
4Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ kép dây ACSR-185/29Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT6Chuỗi
5Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn polymer dây ACSR-185/29Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT4Chuỗi
6Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn dây ACSR-185/29Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT45Chuỗi
7Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo kép dây ACSR-185/29Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT3Chuỗi
8Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét TK-50Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT53Chuỗi
9Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây chống sét TK-50Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT16Chuỗi
10Tháo dỡ, thu hồi tạ bù loại 100kgBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT9Bộ
11Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây ACSR-185/29Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT366Quả
12Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây chống sét TK-50Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT122Quả
13Tháo dỡ, thu hồi cột đõ bê tông ly tâm 20m BTLT-20Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT52Cột
14Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ 2 tầng cột bê tông ly tâmBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT52Bộ
15Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ dây chông sét cột bê tông ly tâmBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT52Bộ
16Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 1 mạch cao 30m N111-30Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1Cột
17Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch cao 25m N111-25Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT8Cột
18Tháo dỡ, thu hồi chụp đầu cột dài 3mBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT3Bộ
19Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng cột bê tông ly tấm đã tháoBao gồm thi công phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng cột bê tông ly tấm đã tháo. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT52Vị trí
20Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng trụ đã tháo dỡ cột thépBao gồm thi công phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng trụ đã tháo dỡ cột thép. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT9Vị trí
21Tháo dỡ, thu hồi bu lông neo các vị trí móng trụ cột thép phá bỏBao gồm thi công phá dỡ, thu hồi bu lông neo các vị trí móng trụ cột thép phá bỏ. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT72Cặp
22Vận chuyển vật tư thu hồi không dùng lại trên tuyến về kho đơn vị quản lý vận hànhBao gồm thi công vận chuyển vật tư thu hồi không dùng lại trên tuyến về kho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1
I II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.5.Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất
1Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPCBao gồm thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPC. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1
2Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiBao gồm kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT4Sợi cáp
3Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuBao gồm kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1HT
4Thí nghiệm tiếp đất cột thépBao gồm nghiệm tiếp đất cột thép. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT32Vị trí
5Đo thông số đường dây từ 176 T220kV Phú Thọ-171 TBA 110kV Đoan HùngBao đo thông số đường dây từ 176 T220kV Phú Thọ-171 TBA 110kV Đoan Hùng. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1Mach/ngăn lộ
6Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại rơ le bảo vệ và mạch liên quan tại ngăn DZ 176 của TBA 220kV Phú Thọ, ngăn ĐZ 171 tại TBA 110kV Đoan HùngBao thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại rơ le bảo vệ và mạch liên quan tại ngăn DZ 176 của TBA 220kV Phú Thọ, ngăn ĐZ 171 tại TBA 110kV Đoan Hùng . Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT2Ngăn
J III. Cải tạo ngăn lộ đường dây tại trạm 110kV Đoam Hùng/III.1.Cung cấp và lắp đặt VTTB cải tạo nâng cấp các ngăn lộ
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT130m
2Chuỗi đỡ đơn dây phù hợp cới dây ACSR-400/51Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
3Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-400 và dây ACSR-400Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cái
4Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-400 và ống nhôm D80/70Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Cái
5Kẹp ghíp song song (cho lèo phụ) giữa dây ACSR-400 và dây ACSR-400Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Cái
6Kẹp cực biến điện áp 110kV cho dây ACSR-400Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cái
7Kẹp cực dao cách ly 110kV cho dây ACSR-400Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Cái
8Kẹp cực biến dòng điện 110kV cho dây ACSR-400Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Cái
9Kẹp cực máy cắt 110kV cho dây ACSR-400Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Cái
K III. Cải tạo ngăn lộ đường dây tại trạm 110kV Đoam Hùng/III.2.Phần tháo dỡ, thu hồi VTTB hiện trạng
1Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạngBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT130m
2Tháo dỡ chuối đỡ đơn dây ACSR-240 hiện trạngBao gồm thi công tháo dỡ chuối đỡ đơn dây ACSR-240 hiện trạng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
3Tháo dỡ, thu hồi kẹp rẽ, kép ghíp dây ACSE-240 hiện trạng các loạiBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi kẹp rẽ, kép ghíp dây ACSE-240 hiện trạng các loại. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT20Cái
4Tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị dây ACSR-240 hiện trạng các loạiBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị dây ACSR-240 hiện trạng các loại. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT50Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Cóchứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên lien danhphải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận53
2 Cán bộ phụ tráchthi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phầnđiện ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoànthành.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có tốithiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.53
3 Cán bộ phụ tráchthi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phầnxây dựng ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoànthành.Trongtrường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.53
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/Antoàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn ít nhất01 côngtrình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trongtrường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 5-12T Loại xe tải tự đổ, tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn; Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe cẩu >= 10T Tải trọng >= 10 tấn; Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lựctính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy phát điện 5-10 kVA Công suất 5-10KVA; nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
4 Máy trộn bê tông Công suất > 250 lít;nhà thầu cung cấp tài lieu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê1
5 Tời máy dựng cột Tải trọng > 5 Tấn; nhà thầu cung cấp tài lieu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sởhữu, hợp đồng thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->