Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây 110kV từ 220 Phú Thọ - trạm 110kV Đoan Hùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220409950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện - Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây 110kV từ 220 Phú Thọ - trạm 110kV Đoan Hùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 11:22:00 đến ngày 2022-06-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,518,294,413 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 247,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Cóchứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên lien danhphải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchthi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phầnđiện ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoànthành.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có tốithiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchthi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phầnxây dựng ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoànthành.Trongtrường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/Antoàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn ít nhất01 côngtrình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trongtrường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xe tải tự đổ, tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn; Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 tấn; Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lựctính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA; nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 250 lít;nhà thầu cung cấp tài lieu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5 Tấn; nhà thầu cung cấp tài lieu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sởhữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây 110kV từ 220 Phú Thọ - trạm 110kV Đoan Hùng Nâng cao năng lực tuyền tải đường dây 110kV Thác Bà - trạm 220kV Phú Thọ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu - BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do EVN quản lý như mẫu tại Phụ lục 1 – Chương VIII HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 247.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn,
quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện
Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024 38256637 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc: Điện thoại: 024.22100615 E-mail: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30.646 | m |
| 2 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ĐD-7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 39 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR 300/39, loại ĐK-7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 4 | Bộ phụ kiện (khóa đỡ, bát cách điện, dây vấn) để cải tạo chuỗi đỡ hiện trạng thành chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ĐD-7CT | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ND-12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39, loại NK-12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 7 | Bộ phụ kiện (khóa néo, bát cách điện, mắt nối, đầu cốt) để cải tạo chuỗi néo hiện trạng thành chuỗi néo dây dẫn ACSR 300/39, loại ND-12PCT | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 8 | Bộ phụ kiện (khóa néo, bát cách điện, mắt nối, đầu cốt) để cải tạo chuỗi néo hiện trạng thành chuỗi néo dây dẫn ACSR 300/39, loại ND-12CT | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, loại ĐS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 23 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại NS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 11 | Tạ chống rung cho dây ACSR 300/39, loại CR5-25 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 210 | Bộ |
| 12 | Tạ chống rung cho dâychống sét TK-50, loại CR2-9 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 65 | Bộ |
| 13 | Ống nối dây dẫn ACSR 300/39, loại ONDD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | Ống |
| 14 | Ống vá dây dẫn ACSR 300/39, loại OVDD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Ống |
| 15 | Khóa đỡ đây ACSR-300/39 lắp chống sét van hiện trạng | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Đầu cốt bắt lèo cho dây ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| B | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW57/24 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11.763 | m |
| 2 | Cáp quang 24 sợi NMOC/24FO (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 250 | m |
| 3 | Chuỗi néo cáp quang OPGW57, loại CN-Q | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 26 | Bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW57, loại CĐ-Q | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 23 | Bộ |
| 5 | Khóa lèo cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13 | Bộ |
| 6 | Chống rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 72 | Quả |
| 7 | Hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| 8 | Hộp nối cáp quang 3 đầu ADSS/OPGW/OPGW (kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | Kẹp cáp quang trên cột các loại | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 120 | Cái |
| C | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3.Cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biến báo các loại | |||
| 1 | Cột thép đỡ 1 mạch cao 22m, loại Đ111-22A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 1 mạch cao 26m, loại Đ111-26A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 1 mạch cao 30m, loại Đ111-30A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Cột thép đỡ 1 mạch cao 34m, loại Đ111-34A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 5 | Cột thép néo 1 mạch cao 29m, loại N111-29A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 1 mạch cao 34m, loại N111-34A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 7 | Cột thép néo 1 mạch cao 40m, loại N111-40A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Bu lông neo đôi BL30-250 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 184 | Cặp |
| 9 | Bu lông neo đôi BL36-250 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 72 | Cặp |
| 10 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Biển |
| 11 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Biển |
| D | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Thi công xây dựng móng, tiếp (theo cắt dọc từ TBA 220kV Phú Thọ đến) | |||
| 1 | Móng trụ 4T30-26 vị trí số 16 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T30-26 vị trí số 17 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T30-32 vị trí số 18 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 19 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 20 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T30-26 vị trí số 21 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 22 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 23 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 24 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 25 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 26 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 27 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 28 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4T28-26 vị trí số 29 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 30 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ 4T30-26 vị trí số 31 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng trụ 4T30-26 vị trí số 32 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 33 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 34 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 35 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 36 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 37 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 38 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 39 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng trụ 4T30-26 vị trí số 40 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 41 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 42 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng trụ 4T30-26 vị trí số 43 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng trụ 4T30-26 vị trí số 44 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 45 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 46 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng trụ 4T30-26 vị trí số 47 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Biển báo vượt đường bộ (báo gồm cả cung cấp cột, biển và làm móng) | Bao gồm thi công biển báo giao chéo đường bộ (gồm cả cột và móng). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Biển |
| 34 | Tiếp địa cột thép RC-4 (bao gồm cả cung cấp vật liệu và lắp đặt) | Bao gồm thi công tiếp địa cột thép RC-4 (bao gồm cả cung cấp vật liệu và lắp đặt). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Vị trí |
| E | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biển báo đường dây 110kV | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép đỡ cao 22m, loại Đ111-22A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép đỡ cao 26m, loại Đ111-26A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép đỡ cao 30m, loại Đ111-30A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột thép đỡ cao 34m, loại Đ111-34A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép đỡ, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột thép néo cao 29m, loại N111-29A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép néo, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột thép néo cao 34m, loại N111-34A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép néo, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 7 | Lắp dựng cột thép néo cao 40m, loại N111-40A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép néo, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL30-250 | Bao gồm thi công lắp đặt bu lông neo đôi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 184 | Cặp |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL36-250 | Bao gồm thi công lắp đặt bu lông neo đôi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 72 | Cặp |
| 10 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm thi công lắp biển báo nguy hiểm trên cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Biển |
| 11 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Bao gồm thi công lắp biển báo số thứ tự cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Biển |
| F | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện tuyến chính 110kV | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30.646 | m |
| 2 | Lắp chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ĐD-7 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 39 | Chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR 300/39, loại ĐK-7 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi đỡ hiện trạng thành chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ĐD-7CT | Bao gồm thi công lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi đỡ hiện trạng thành chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ĐD-7CT.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ND-12 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39, loại NK-12 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mới và chuỗi néo hiện trạng thành chuỗi néo dây dẫn ACSR 300/39, loại ND-12PCT | Bao gồm thi công lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mới và chuỗi néo hiện trạng thành chuỗi néo dây dẫn ACSR 300/39, loại ND-12PCT.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mới và chuỗi néo hiện trạng thành chuỗi néo dây dẫn ACSR 300/39, loại ND-12CT | Bao gồm thi công lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mới và chuỗi néo hiện trạng thành chuỗi néo dây dẫn ACSR 300/39, loại ND-12CT.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 9 | Lắp chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, loại ĐS | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 23 | Chuỗi |
| 10 | Lắp chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại NS | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 11 | Lắp tạ chống rung cho dây ACSR 300/39, loại CR5-25 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 210 | Bộ |
| 12 | Lắp tạ chống rung cho dây chống sét TK-50, loại CR2-9 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 65 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ và lắp trả lại chống sét van 110kV, 1 pha kèm khóa đỡ đã mua | Bao gồm thi công tháo hạ và lắp trả lại chống sét van 110kV, 1 pha kèm khóa đỡ đã mua .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Quả |
| G | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện tuyến chính 110kV | |||
| 1 | Lắp, kéo rải, căng dây lấy võng cáp quang 24 sợi OPGW57/24 | Bao gồm thi công lắp đặt kéo rải dây cáp quang theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11.763 | m |
| 2 | Lắp, kéo rải cáp quang 24 sợi NMOC/24FO | Bao gồm thi công lắp đặt kéo rải dây cáp quang theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 250 | m |
| 3 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW57, loại CN-Q | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 26 | Bộ |
| 4 | Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW57, loại CĐ-Q | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 23 | Bộ |
| 5 | Lắp khóa lèo cáp quang OPGW57 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13 | Bộ |
| 6 | Lắp chống rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 72 | Quả |
| 7 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| 8 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 3 đầu ADSS/OPGW/OPGW (kèm giá đỡ) | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | Lắp kẹp cáp quang trên cột các loại | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 120 | Cái |
| H | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.4.Tháo dỡ, thu hồi tuyến 110kV hiện trạng và tuyến 35kV | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây ACSR-185/29 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi dây dẫn. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 31.603 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi dây chống sét. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10.534 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây ACSR-185/29 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 159 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ kép dây ACSR-185/29 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn polymer dây ACSR-185/29 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn dây ACSR-185/29 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 45 | Chuỗi |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo kép dây ACSR-185/29 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 53 | Chuỗi |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi tạ bù loại 100kg | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây ACSR-185/29 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 366 | Quả |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 122 | Quả |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cột đõ bê tông ly tâm 20m BTLT-20 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 52 | Cột |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ 2 tầng cột bê tông ly tâm | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 52 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ dây chông sét cột bê tông ly tâm | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 52 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 1 mạch cao 30m N111-30 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch cao 25m N111-25 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | Cột |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi chụp đầu cột dài 3m | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng cột bê tông ly tấm đã tháo | Bao gồm thi công phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng cột bê tông ly tấm đã tháo. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 52 | Vị trí |
| 20 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng trụ đã tháo dỡ cột thép | Bao gồm thi công phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng trụ đã tháo dỡ cột thép. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9 | Vị trí |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi bu lông neo các vị trí móng trụ cột thép phá bỏ | Bao gồm thi công phá dỡ, thu hồi bu lông neo các vị trí móng trụ cột thép phá bỏ. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 72 | Cặp |
| 22 | Vận chuyển vật tư thu hồi không dùng lại trên tuyến về kho đơn vị quản lý vận hành | Bao gồm thi công vận chuyển vật tư thu hồi không dùng lại trên tuyến về kho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| I | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.5.Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất | |||
| 1 | Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPC | Bao gồm thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPC. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm nghiệm tiếp đất cột thép. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 32 | Vị trí |
| 5 | Đo thông số đường dây từ 176 T220kV Phú Thọ-171 TBA 110kV Đoan Hùng | Bao đo thông số đường dây từ 176 T220kV Phú Thọ-171 TBA 110kV Đoan Hùng. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Mach/ngăn lộ |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại rơ le bảo vệ và mạch liên quan tại ngăn DZ 176 của TBA 220kV Phú Thọ, ngăn ĐZ 171 tại TBA 110kV Đoan Hùng | Bao thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại rơ le bảo vệ và mạch liên quan tại ngăn DZ 176 của TBA 220kV Phú Thọ, ngăn ĐZ 171 tại TBA 110kV Đoan Hùng . Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Ngăn |
| J | III. Cải tạo ngăn lộ đường dây tại trạm 110kV Đoam Hùng/III.1.Cung cấp và lắp đặt VTTB cải tạo nâng cấp các ngăn lộ | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 130 | m |
| 2 | Chuỗi đỡ đơn dây phù hợp cới dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-400 và dây ACSR-400 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-400 và ống nhôm D80/70 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Kẹp ghíp song song (cho lèo phụ) giữa dây ACSR-400 và dây ACSR-400 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Kẹp cực biến điện áp 110kV cho dây ACSR-400 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Kẹp cực dao cách ly 110kV cho dây ACSR-400 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 8 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV cho dây ACSR-400 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Kẹp cực máy cắt 110kV cho dây ACSR-400 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| K | III. Cải tạo ngăn lộ đường dây tại trạm 110kV Đoam Hùng/III.2.Phần tháo dỡ, thu hồi VTTB hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạng | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 130 | m |
| 2 | Tháo dỡ chuối đỡ đơn dây ACSR-240 hiện trạng | Bao gồm thi công tháo dỡ chuối đỡ đơn dây ACSR-240 hiện trạng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp rẽ, kép ghíp dây ACSE-240 hiện trạng các loại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi kẹp rẽ, kép ghíp dây ACSE-240 hiện trạng các loại. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị dây ACSR-240 hiện trạng các loại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị dây ACSR-240 hiện trạng các loại. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 50 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Cóchứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên lien danhphải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ tráchthi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phầnđiện ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoànthành.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có tốithiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchthi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phầnxây dựng ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoànthành.Trongtrường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/Antoàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn ít nhất01 côngtrình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trongtrường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-12T | Loại xe tải tự đổ, tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn; Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu >= 10T | Tải trọng >= 10 tấn; Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lựctính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10 kVA | Công suất 5-10KVA; nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất > 250 lít;nhà thầu cung cấp tài lieu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Tải trọng > 5 Tấn; nhà thầu cung cấp tài lieu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sởhữu, hợp đồng thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi