Gói thầu: Gói thầu số 11: Cải tạo, sửa chữa Công an huyện Châu Thành (nhà làm việc chính + nhà ở CBCS + Cổng, hàng rào mặt chính, nhà bảo vệ + nhà kho vật chứng + nhà trực quản giáo)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220557170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN TỈNH SÓC TRĂNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Cải tạo, sửa chữa Công an huyện Châu Thành (nhà làm việc chính + nhà ở CBCS + Cổng, hàng rào mặt chính, nhà bảo vệ + nhà kho vật chứng + nhà trực quản giáo) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 11:20:00 đến ngày 2022-06-03 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,709,697,430 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng, cấp ≥ III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng: ≥ 02 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn, vôi: ≥ 02 ngườiTất cả có trình độ sơ cấp nghề bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG AN TỈNH SÓC TRĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Cải tạo, sửa chữa Công an huyện Châu Thành (nhà làm việc chính + nhà ở CBCS + Cổng, hàng rào mặt chính, nhà bảo vệ + nhà kho vật chứng + nhà trực quản giáo) Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Công an tỉnh và các đơn vị nghiệp vụ thuộc Công an tỉnh Sóc Trăng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh (nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác . . . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 18, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: +84.0299.3821473; Fax: +84.0299.3821473 và Bên mời thầu: Công an tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 18, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: +84.0299.3821473; Fax: +84.0299.3821473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định Công an tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 18, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc (03 tầng) (Công an huyện Châu Thành) | |||
| 1 | Trám keo đầu ti mái tole (trung bình 6 vị trí/m2) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2.497,2216 | vị trí |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tấm inox 1mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,288 | 100m2 |
| 3 | Đục bỏ lớp vữa láng xi măng mặt trong sê nô, sàn mái | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 550,4992 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 550,4992 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 550,4992 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 550,4992 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (phả mặt hoàn thiện) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 550,4992 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - mặt ngoài sê nô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 365,8242 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 365,8242 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 365,8242 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 243,76 | m2 |
| 12 | Trần nhựa khung nhôm nổi 600x600 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 51,48 | m2 |
| 13 | Trần thạch cao khung chìm 600x600 (vt+nc) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 22,08 | m2 |
| 14 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 170,2 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 50,76 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 50,76 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 50,76 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch 300x300 nhám chồng trơn, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 50,76 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25,38 | m2 |
| 20 | Sikadur 731 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | kg |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - mặt dưới cầu thang | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 35,1873 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào mặt dưới cầu thang | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 35,1873 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11,232 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11,232 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 31,59 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 31,59 | 1m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2.849,2874 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.130,6837 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2.849,2874 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào trần trong | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.130,6837 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3.979,9711 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.304,5622 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - lam, OV, sê nô trang trí | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 513,9705 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.304,5622 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào lam ngoài | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 513,9705 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.818,5327 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 165,31 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 165,31 | 1m2 |
| 39 | Vệ sinh cửa khung nhôm kính (tạm tính bằng 1/3 nhân công cạo) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 880,6 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn 12W -E27 có chao phản quang | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn 18W - E27 có chao phản quang | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 172 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 23 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 108 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn 50W -E27 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 200 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x30 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9 | 100m |
| 50 | Ti treo ống | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt ốp trần | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 36 | cái |
| 55 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 34 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 64 | Keo dán ống | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | chai |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt nối ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 40 | cái |
| 69 | Băng keo non | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cuộn |
| 70 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 17 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi xả nhựa | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 17 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ bệ xí | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13 | bộ |
| 73 | Lắp đặt xí bệt + bộ xả + bình xả nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phụ kiện cấp + thoát nước lavabo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | bộ |
| 77 | Bột hóa chất thông cầu cống | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 26 | bịt |
| 78 | Hút hầm cầu (loại lớn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | hầm |
| 79 | Phá dỡ gạch ốp tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo, sửa chữa Nhà ở CBCS (01 tầng) (Công an huyện Châu Thành) | |||
| 1 | Trám keo đầu ti mái tole (trung bình 6 vị trí/m2) (vt+nc) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.185,2136 | vị trí |
| 2 | Vệ sinh mặt trong sê nô (tạm tính bằng 1/3 nhân công đục) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 22,42 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 22,42 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - mặt ngoài sê nô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 28,06 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 28,06 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 28,06 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24 | m2 |
| 8 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 28,28 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 48,14 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 28,28 | m2 |
| 12 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 19,86 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 28,28 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 206,4 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,1 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 206,4 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào ô văng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,1 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 216,5 | m2 |
| 19 | Vệ sinh cửa (tạm tính bằng 1/3 nhân công cạo) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 61 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn led bub 40w -E27 có đế nhựa bắt lên tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt quạt ốp trần | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | cái |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo cổng hàng rào mặt chính, nhà bảo vệ (Công an huyện Châu Thành) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 269,082 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột cổng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16,8 | m2 |
| 3 | Sơn cột cổng đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16,8 | m2 |
| 4 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 252,282 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 292,0184 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 292,0184 | 1m2 |
| 7 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,44 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,8 | m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,724 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,064 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, khung nhôm kính | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,24 | m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0996 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0227 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, OV, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0103 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0055 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4688 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,911 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - gạch gốm 70x200, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,369 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,28 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,256 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 21,54 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - sê nô, ô văng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 21,8784 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 26,6702 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 21,8784 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 48,5486 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 19,06 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25,34 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25,34 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn LED 18W -E27 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn LED 40W - E27 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 10x20 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt quạt ốp trần | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo, sửa chữa nhà kho vật chứng (Công an huyện Châu Thành) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 166,3041 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,663 | 100m2 |
| 3 | Trám keo đầu ti mái tole (trung bình 6 vị trí/m2) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 997,8245 | vị trí |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5331 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5331 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5331 | tấn |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12,6852 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12,6852 | 1m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3901 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3901 | tấn |
| 11 | Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4864 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1313 | tấn |
| 13 | Lắp bán kèo thép khẩu độ ≤18m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6176 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,7231 | 100m2 |
| 15 | Bulong M16 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 76 | bộ |
| 16 | Vệ sinh mặt trong sê nô (tạm tính bằng 1/3 nhân công đục) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 52,07 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 52,07 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khung lưới hiện trạng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 63,6 | m2 |
| 19 | Gia công khung thép lưới, ĐK ≤18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0643 | tấn |
| 20 | Gia công khung lưới B40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 63,6 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khung lưới B40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 63,6 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 137,392 | 1m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 30,592 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 85,72 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 85,72 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 85,72 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 85,68 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 85,68 | 1m2 |
| 29 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | 1 bộ |
| 30 | Vệ sinh cửa khung nhôm kính (tạm tính bằng 1/3 nhân công cạo) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,72 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn LED tròn 18w + E27 có đế nhựa bắt ên tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x25 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt quạt ốp trần | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo, sửa chữa nhà trực quản giáo (Công an huyện Châu Thành) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 214,6997 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,147 | 100m2 |
| 3 | Trám keo đầu ti mái tole (6 vị trí/m2) (vt+nc) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.288,1981 | vị trí |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 132,384 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 132,384 | 1m2 |
| 6 | Đục bỏ lớp vữa láng xi măng mặt trong sê nô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 66 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 66 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 66 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 66 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - mặt ngoài sê nô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 79,92 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào mặt ngoài sê nô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 79,92 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 79,92 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 164,28 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 164,28 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 164,28 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 297,32 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 297,32 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 297,32 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 332,162 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 332,162 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 332,162 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 44,529 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 44,529 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 30,42 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 30,42 | 1m2 |
| 26 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | 1 bộ |
| 27 | Vệ sinh bề mặt kính (tạm tính bằng 1/3 nhân công cạo) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 47,469 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 19 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led bub 18w - E27 có đế nhựa bắt lên tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 25x15 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 95 | m |
| 34 | Lắp đặt quạt ốp trần | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 36 | Tháo dỡ chậu rửa | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi rửa | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ bệ xí | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xí bệt + bình xả nước + bộ xả | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | bộ |
| 43 | Bột thông cầu cống | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | bịt |
| 44 | Keo chuyên dụng + Băng keo non | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | chai |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng, cấp ≥ III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . . | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu | 10 | Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng: ≥ 02 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn, vôi: ≥ 02 ngườiTất cả có trình độ sơ cấp nghề bậc 4/7 trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông các loại | (kèm tài liệu chứng minh) | 5 |
| 2 | Máy đầm dùi | (kèm tài liệu chứng minh) | 5 |
| 3 | Máy đầm bàn | (kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | (kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy hàn | (kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy phát điện | (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | (kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | (kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi