Gói thầu: Gói thầu số 02: xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220545377-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220537217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 14:31:00 đến ngày 2022-06-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,637,052,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc công chứng; - Đối với công trình đã hoàn thành phải Kèm theo giấy tờ chứng minh công trình đã hoàn thành (Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...)- Đối với công trình chưa hoàn thành phải kèm theo biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trinh·
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn thời hạn), Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm (trong vòng 45 ngày tính từ ngày mở thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm (trong vòng 45 ngày tính từ ngày mở thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại 1,7kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Loại 5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại 70kg trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Loại 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Loại 1kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Loại 23kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Loại 150l trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Loại 1,0 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Loại sức kéo: 5,0 T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại 0,62 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Loại 7T trở lên
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: xây lắp toàn bộ công trình
Nâng cấp, sửa chữa trường Mầm non xã Hoang Thèn, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách huyện và nguồn thu sử dụng đất hàng năm.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập HSTK: Công ty TNHH Minh Quân PT - Thẩm định HSTK: Phòng Kinh tế & Hạ tâng huyện Phong Thổ- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường - Thẩm định E-HSMT; đánh giá E- HSDT; Thẩm định KQLCNT: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tự thực hiện


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu làm rõ E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210 - Người có thẩm quyền: Trần Viết Điệp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 0375432088 - Ông: Triệu Văn Thường
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 03 phòng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V71,4645m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V228,2m
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V175,9824m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V373,7032m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,8138m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V305m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V111,852m2
8Vệ sinh bề mặt tường bằng đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V804,5344m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V23,587m3
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,737100m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,615m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V154,708m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V305m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V375,0144m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V541,372m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m2
17Sản xuất lắp cửa đi, cửa sổ tương đương hãng nhôm XingFa, kính trắng 2 lớp dầy 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,3m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,81381m2
19Sản xuất lắp dựng dầm trần thép hộp 60x30x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V271,88kg
20SXLD Tôn trần dầy 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7598100m2
21Phào trần Tôn dầy 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V124,76m
22Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V75,95m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V75,95m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,95m2
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V227m
29Lắp đặt cầu dao 1 pha, 1 chiều ≤75 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
33Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
34Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
38Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
40Lắp đặt quạt trần tương đương hãng Panasonic 4 canh Mã SP: F56XPGMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
41Tủ điện tổng KT (380x250x130)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B Hạng mục: Nhà lớp học 04 phòng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,888m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V218,064m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V165,9856m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V171,7936m2
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V4,9168m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,574m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V553,168m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,8957m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V32,8378m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,29031m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8576m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1861tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6953m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,522m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2288m3
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,144m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0527100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1302m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0613tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7186m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1435100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1258m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7116m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1655tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1197100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5708m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V297,7612m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,156m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V447,0404m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V321,9172m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V447,0404m2
37Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V27,0676m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V27,0676m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0676m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0989100m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,958m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V185,768m2
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1248m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,246m2
45Sản xuất lắp cửa đi, cửa sổ tương đương hãng nhôm XingFa kính trắng 2 lớp dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,73m2
46Sản xuất lắp dựng hoa Inox ô thoángMô tả kỹ thuật theo chương V76,16kg
47Tháo sơn và lăp dựng lại hoa sắt cửa sổ (Bao gồm vệ sinh, sơn Idu cho sắt mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
48Sản xuất lắp dựng dầm trần thép hộp 60x30x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V356,97kg
49SXLD Tôn trần dầy 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9936100m2
50Phào trần Tôn dầy 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V225,28m
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,6521100m2
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
58Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
65Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
66Lắp đặt quạt trần tương đương hãng Panasonic 4 canh Mã SP: F56XPGMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
68Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
69Tủ điện tổng KT (380x250x130)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,981m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
74SXLD chân téc thép L50x50x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V117,2kg
75Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
76Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
77Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
84Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
88Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Ga thoát sàn vệ sinh D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Van khóa cấp nước D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Van khóa cấp nước D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C Hạng mục: Nhà ban giám hiệu
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,048m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V199,62m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,024m2
4Vệ sinh bề mặt tường bằng đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V314,4426m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V124,0756m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V160,8552m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,0771m3
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6086100m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,667m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,024m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,025m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V124,0756m2
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2012m3
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,027m2
15Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,6196m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V19,6196m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6196m2
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8811100m2
19Sản xuất lắp cửa đi, cửa sổ tương đương hãng nhôm XingFa kính trắng 2 lớp dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,32m2
20Tháo sơn và lăp dựng lại hoa sắt cửa sổ (Bao gồm vệ sinh, sơn Idu cho sắt mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V271,96m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V266,1266m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
27Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
35Lắp đặt quạt trần tương đương hãng Panasonic 4 canh Mã SP: F56XPGMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V84m
38Tủ điện tổng KT (380x250x130)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D Hạng mục: Sân khấu ngoài trời
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,37611m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7281m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2728m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5908m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,94981m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,19510m³/1km
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2195100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2714m3
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,7m2
11Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2062tấn
13Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5407tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3079tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5407tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3079tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,9576100m2
E Hạng mục: Nhà bếp
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V46,8m
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V53,9166m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V49,76m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V74,409m2
7Vệ sinh bề mặt tường bằng đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V109,056m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V54,7086m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,2967m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5247m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,57m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,7086m2
14Sản xuất lắp dựng dầm trần thép hộp 60x30x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,65kg
15SXLD Tôn trần dầy 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m2
16Phào trần Tôn dầy 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,84m
17Sản xuất lắp cửa đi, cửa sổ tương đương hãng nhôm XingFa kính trắng 2 lớp dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
18Tháo sơn lại và lăp dựng lại hoa sắt cửa sổ (Bao gồm vệ sinh, sơn Idu cho sắt mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,807m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,658m2
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
23Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
28Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,03m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9138m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V13,1824m2
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V20,7491m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V82,251m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,8066m3
8Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5802m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2376m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,984m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,109m2
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0463tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0463tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2075100m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8325m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,826m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,691m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,029m2
20Sản xuất lắp cửa đi, cửa sổ tương đương hãng nhôm XingFa kính trắng 2 lớp dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
28Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
G Hạng mục: Kè bê tông + bậc lên xuống
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V62,521m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3309100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5648m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3888m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4608100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9776m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3685100m2
8Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
10Sản xuất lan can Inox trên đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V527,9952kg
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,99891m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1513m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
15Sản xuất lắp dựng lan can Inox bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V52,9Kg
H Hạng mục: Tường rào, Rãnh thoát nước, Sân
1Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7612m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2464m3
3Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,5005m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5711m3
5Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6732m3
6Tháo dỡ hoa sắt tường rào, cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,7524m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,381m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0569tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,836m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1706tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,81441m2
21Tấm aluminiun 2 mặt biển cổng + chữMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
22Bánh xe Vòng biMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Khóa cửa Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,4211m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2018m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1297m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9418m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,807m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3421m3
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9411m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9724m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V115,6292m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,56m2
38Vệ sinh bề mặt tường bằng đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V85,6242m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,0688m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2476tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V71,062m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,68321m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V226,8134m2
44Vẽ tranh trang trí tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V53,82m2
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,961m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
47Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
48Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0824m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
50Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6353m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9571m3
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,118m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,085m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,203m2
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,49921m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,976m3
59Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1664m3
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
62Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
63Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1459tấn
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V481 cấu kiện
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V630m2
68Lát gạch Terazzo 40x40x3, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V630m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc công chứng; - Đối với công trình đã hoàn thành phải Kèm theo giấy tờ chứng minh công trình đã hoàn thành (Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...)- Đối với công trình chưa hoàn thành phải kèm theo biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trinh· 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn thời hạn), Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm (trong vòng 45 ngày tính từ ngày mở thầu).53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm (trong vòng 45 ngày tính từ ngày mở thầu).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Loại 1,7kW trở lên1
2 Máy cắt uốn cốt thép Loại 5kW trở lên1
3 Máy đầm đất cầm tay Loại 70kg trở lên1
4 Máy đầm dùi Loại 1,5kW trở lên2
5 Máy đầm bàn Loại 1kW trở lên2
6 Máy hàn nhiệt Loại cầm tay1
7 Máy hàn điện Loại 23kW trở lên1
8 Máy trộn bê tông Loại 250 lít trở lên1
9 Máy trộn vữa Loại 150l trở lên1
10 Máy mài Loại 1,0 kW trở lên1
11 Tời điện Loại sức kéo: 5,0 T trở lên1
12 Máy khoan bê tông cầm tay Loại 0,62 kW trở lên1
13 Ô tô tự đổ Loại 7T trở lên2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->