Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học trường phổ thông DTBT TH và THCS xã Dế Xu Phình, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220558036-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học trường phổ thông DTBT TH và THCS xã Dế Xu Phình, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220557989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 14:44:00 đến ngày 2022-06-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,812,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công trình tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào ≥ 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học trường phổ thông DTBT TH và THCS xã Dế Xu Phình, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Nhà lớp học trường phổ thông DTBT TH và THCS xã Dế Xu Phình, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Yên Bái ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mù Cang Chải; địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mù Cang Chải; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Phí thuế tài nguyên môi trườngChương V. E-HSMT1Khoản
B XÂY LẮP
C NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG, 03 TẦNG
D Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,8171100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT20,19m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT8,22m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT60,9488m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,7308100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,4823100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,6621tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,6855tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT2,4889tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT39,5604m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,5778m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT5,206m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,4732100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2751tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1361tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,5484tấn
17Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT16,5236m3
18Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,2533m3
19Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT1,7458m3
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT5,3314m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT35,4032m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT35,4032m2
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. E-HSMT5,3888m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT2,838m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT46,2488m2
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,0162100m3
27Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1681100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1681100m3
29Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT17,161m3
30Kẻ mạch lõm chống trơn lối lên người khuyết tậtChương V. E-HSMT5công
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT25,4475m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT25,4475m2
33Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,1357m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0924100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,063tấn
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT841 cấu kiện
37Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT34,7888m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT19,58m2
E Kiến trúc
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT33,4928m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT64,3456m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,8765m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT241,056m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT241,056m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT767,844m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT767,844m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT74,776m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT74,776m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT7,5082m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT4,7837m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT92,192m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT92,192m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT7,12m
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT7,9354m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT80,48m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT80,48m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,7084m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT16,56m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT16,56m2
F Phần lan can + Cầu thang
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,2904m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,975m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT20,5112m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT20,5112m2
5SX lan can thép hộp 80*40*1.2 + lan can nhà cầu ( L=38.72+16.6)Chương V. E-HSMT895,1246kg
6Gia công lan can (Tính VL phụ)Chương V. E-HSMT0,8951tấn
7Lắp dựng lan can sắtChương V. E-HSMT67,452m2
8Sơn tĩnh điện thép lan canChương V. E-HSMT895,1246kg
9Ống nhựa thoát nước chân lan canChương V. E-HSMT24cái
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. E-HSMT1,683m3
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT53,84m2
12Thép hộp làm lan can cầu thang (Lan can cao 0.9 =18.74m)Chương V. E-HSMT141,0442kg
13Gia công lan can (Tính VL phụ)Chương V. E-HSMT0,141tấn
14Lắp dựng lan can sắtChương V. E-HSMT16,866m2
15Sơn tĩnh điện lan canChương V. E-HSMT141,04kg
G Phần mái + Lát nền
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT6,5736m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT6,0491m3
3Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,7868tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,7868tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT3,1472100m2
6Tôn úp nóc + mángChương V. E-HSMT48,55m
7Thép treo máng D8 A1000 L900 (Cống cắt + hàn liên kết xà gồChương V. E-HSMT3,1355kg
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT514,3656m2
H Phần cửa
1SX cửa đi nhôm hệ kính an toànChương V. E-HSMT45,36m2
2Phụ kiện cửa điChương V. E-HSMT12bộ
3SX cửa sổ nhôm hệ kính an toànChương V. E-HSMT77,76m2
4Phụ kiện cửa sổChương V. E-HSMT24bộ
5Vách kính an toànChương V. E-HSMT40,968m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT77,6776m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT77,6776m2
8Thép hộp làm hoa thép cửa (14*14*1)Chương V. E-HSMT514,9267kg
9Gia công cửa sắt, hoa sắt (Tính VL phụ)Chương V. E-HSMT0,5149tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E-HSMT77,76m2
11Sơn tĩnh điện hoa thép củaChương V. E-HSMT514,9267m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. E-HSMT0,0606tấn
13Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E-HSMT0,0606m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT4,18m2
I Phần kết cấu
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT15,8315m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT2,7457100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2711tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,4145tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT2,1678tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT37,2118m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT3,6154100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,3591tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT4,0152tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT2,5703tấn
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT100,398m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT100,398m2
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT64,1876m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT5,7928100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT6,5164tấn
16Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT620,7362m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT620,7362m2
18Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT5,4804m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,7737100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,6651tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,5045tấn
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT14,24m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT21,36m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT32m
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT12m2
26Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT7,1019m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,5994100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2917tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,9058tấn
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT73,136m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT73,136m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT5,2488100m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT5,2488100m2
J Vận chuyển vật liệu lên cao
1Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉChương V. E-HSMT27,37m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V. E-HSMT0,455tấn
3Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V. E-HSMT16,66210m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương V. E-HSMT3,7294100m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V. E-HSMT7,3492tấn
6Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàChương V. E-HSMT0,5tấn
7Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiChương V. E-HSMT6,28810m2
K Điện chiếu sáng
1Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT15cái
2Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT30cái
3Công tắc đào chiềuChương V. E-HSMT4cái
4Hạt công tắc đôiChương V. E-HSMT15bộ
5Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT15cuộn
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT3cái
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT605m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT30m
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT15cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT6cái
12Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V. E-HSMT1cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT615m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT285m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT65m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT25m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT52m
18Tê cútChương V. E-HSMT70cái
19Đinh vít + nởChương V. E-HSMT550cái
20Mặt 1+2+4Chương V. E-HSMT25cái
21Tủ điện tổng 600x400x180 vỏ kim loại sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT1cái
22Tủ điện tầng 2.3 (350*350*150)Chương V. E-HSMT2cái
23Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT11bộ
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT36bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT24cái
26Hộp điều tốcChương V. E-HSMT24bộ
27Móc treo quạtChương V. E-HSMT24cái
28Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
29Hộp đấu dây nhựaChương V. E-HSMT24hộp
30Đào rãnh chôn dâyChương V. E-HSMT4,9m3
31Ống nhựa xoán D42Chương V. E-HSMT0,4100m
32Lưới báo cápChương V. E-HSMT40m
33Tiêu lệnh chữa cháyChương V. E-HSMT3cái
34Bình khí Co2Chương V. E-HSMT6bình
35Bình bột MFZChương V. E-HSMT6bình
36Hộp đựng thiết bịChương V. E-HSMT4hộp
L Thu sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT3cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT3cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT105m
4Sứ nhồi giữ chân kim thu sétChương V. E-HSMT3bộ
5Bật đỡ dây xuống, sắt D10Chương V. E-HSMT66cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. E-HSMT75m
7Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT9cọc
8Thử điện trởChương V. E-HSMT4điểm
9Ống nhựa D21Chương V. E-HSMT0,55100m
10Đai giữ ốngChương V. E-HSMT50cái
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT24m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,24100m3
M CẢI TẠO NHÀ BÁN TRÚ 06 PHÒNG THÀNH NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG
N Phá dỡ
1Tháo dỡ cửaChương V. E-HSMT92,88m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. E-HSMT497,0594m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT14,3762m3
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V. E-HSMT15,8678m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - VL phá dỡChương V. E-HSMT15,8678m3
6Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT0,3926100m3
7Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT0,3926100m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. E-HSMT34,254m3
9Phá dỡ hàng rào lưới thép + hoa thép cửaChương V. E-HSMT135,135m2
10Tháo dỡ cửaChương V. E-HSMT90m2
11Bốc xuống - thép các loại từ tầng 2+3 xuốngChương V. E-HSMT1,1072tấn
O Cải tạo
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT14,3762m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. E-HSMT4,0392m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT10,6227m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT21,2454m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT152,352m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. E-HSMT152,352m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT242,382m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. E-HSMT242,382m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,7926m3
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT513,3912m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT27,5064m2
12Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V. E-HSMT34,410610m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT85,98m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 10%Chương V. E-HSMT35,5292m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT35,5292m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. E-HSMT355,292m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. E-HSMT319,762m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. E-HSMT74,6064m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT74,6064m2
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. E-HSMT746,064m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. E-HSMT671,4576m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. E-HSMT55,917m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT55,917m2
24Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT559,17m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. E-HSMT503,253m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,711100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. E-HSMT12cái
28Rọ chắn rácChương V. E-HSMT6cái
29Đai giữ ống + Đinh vítChương V. E-HSMT185cái
P Phần cửa
1SX cửa kính nhôm hệ kính an toànChương V. E-HSMT39,6m2
2Phụ kiện cửa điChương V. E-HSMT12bộ
3SX cửa sổ kính nhôm hệ kính an toànChương V. E-HSMT53,28m2
4Phụ kiện cửa sổChương V. E-HSMT24bộ
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. E-HSMT58,32m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT58,32m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E-HSMT53,28m2
8Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,2772m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,0756100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0394tấn
Q Bậc tam cấp
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT11,43m3
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT11,97m2
R Điện chiếu sáng
1Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT18cái
2Hạt công tắc đơnChương V. E-HSMT12cái
3Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT10cuộn
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT250m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT12cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT240m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT105m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT95m
9Tê cútChương V. E-HSMT45cái
10Đinh vít + nởChương V. E-HSMT430cái
11Mặt 1+ rọChương V. E-HSMT12cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT12bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT24cái
14Hộp điều tốcChương V. E-HSMT24bộ
15Móc treo quạtChương V. E-HSMT24cái
16Hộp đấu dây nhựaChương V. E-HSMT18hộp
S PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V. E-HSMT106,2698m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT55,1709m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V. E-HSMT60,197m3
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT12,8505m3
5Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,5107100m3
6Vận chuyển VL phá dỡ , cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT3,8559100m3
7Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT3,8559100m3
8Phá dỡ kết cấu gạchChương V. E-HSMT98,6359m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT43,834m3
10Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V. E-HSMT48,7652m3
11Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT8,8176m3
12Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,2554100m3
13Vận chuyển VL phá dỡ trong phạm vi Chương V. E-HSMT2,0132100m3
14Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT2,0132100m3
T NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN VÀ TRƯNG BÀY, GIỚI THIỆU SẢN PHẨM
U Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,3769100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT15,2989m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT5,795m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT39,6973m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,7826100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2875tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,7427tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT0,8383tấn
9Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT1,3377m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,9239m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT14,7175m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,3882100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3482tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,8294tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,5551tấn
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,803m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,3803100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4231tấn
19Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT15,4642m3
20Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,1005m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. E-HSMT7,8859m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT34,7142m2
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,458m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,9629m3
25đất phù xaChương V. E-HSMT5,5475m3
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,878m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT8,2328m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT2,2288m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT30,393m2
30Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,8382m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,06tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0676100m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT621 cấu kiện
34Tấm ghi thép đậy rãnh sắt vuông đặc 14x14Chương V. E-HSMT29,4756kg
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT10,7184m2
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,1898100m3
37Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,4915100m3
38Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT15,278m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT48,592m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT48,592m2
41Kẻ chỉ đường dốcChương V. E-HSMT2công
42Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT23,694m2
V Kiến trúc
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT38,1826m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT38,3152m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT211,2958m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT211,2958m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT677,422m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT677,422m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT18,2692m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT174,008m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT174,008m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT16,64m
W Phần lan can + Cầu thang
1SX lan can thép hộp 80*40*1.2Chương V. E-HSMT828,409kg
2Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ)Chương V. E-HSMT65,23m2
3Lắp dựng lan can sắtChương V. E-HSMT65,23m2
4Sơn tính điện thép lan canChương V. E-HSMT828,409kg
5Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmChương V. E-HSMT0,021100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,11100m
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. E-HSMT1,1419m3
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT33,1821m2
9Tay vịn lan can cầu thangChương V. E-HSMT94,6136kg
10Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ)Chương V. E-HSMT8,82m2
11Lắp dựng lan can sắtChương V. E-HSMT8,82m2
12Sơn tĩnh điện lan canChương V. E-HSMT94,6136kg
X Phần mái + Lát nền
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,4718m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT9,2788m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT11,3896m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT37,642m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT37,642m2
6Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT5,1496m
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT8,02m
8Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,9002tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,9002tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT4,4942100m2
11Tôn úp nóc + máng xốiChương V. E-HSMT64,26m
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT483,5275m2
13Xốp tôn sàn tỷ trọng caoChương V. E-HSMT3,4444m2
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT0,1722m3
Y Phần cửa
1SX cửa đi nhôm hệ kính liền vách, kính an toànChương V. E-HSMT25,92m2
2Phụ kiện cửa đi liền váchChương V. E-HSMT4bộ
3SX cửa đi nhôm hệ có ô thoáng, kính an toànChương V. E-HSMT15,12m2
4Phụ kiện cửa điChương V. E-HSMT4bộ
5SX cửa đi nhôm hệ , kính an toànChương V. E-HSMT3,08m2
6Phụ kiện cửa điChương V. E-HSMT1bộ
7SX cửa sổ nhôm hệ kính an toànChương V. E-HSMT72,96m2
8Phụ kiện cửa sổChương V. E-HSMT16bộ
9Vách kính cố định nhôm hệ, kính an toànChương V. E-HSMT16,38m2
10Vách kính cố định có cửa mở nhôm hệ, kính an toànChương V. E-HSMT14,6m2
11Phụ kiện vách kính có của mởChương V. E-HSMT1bộ
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT63,534m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT63,534m2
14Thép mạ kẽm làm hoa thép cửaChương V. E-HSMT293,464kg
15Gia công hàng rào song sắtChương V. E-HSMT72,96m2
16Sơn tĩnh điện hoa thép củaChương V. E-HSMT293,464kg
17Lam nhôm trang tríChương V. E-HSMT2,2484m2
18Cửa tôn lên mái có khóaChương V. E-HSMT1cái
19Thang sắt lên máiChương V. E-HSMT36Kg
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT6,1042m2
Z Phần kết cấu
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT16,8169m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT3,0227100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3495tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,3123tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,66tấn
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT59,136m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT59,136m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT13,2423m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT20,4282m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT3,1667100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4548tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,1357tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,0546tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,9057tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,4085tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,0494tấn
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT182,217m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT182,217m2
19Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT61,7131m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT6,3232100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT6,2705tấn
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT632,3464m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT632,3464m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT36,2m
25Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT8,2m
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT36,2m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT36,2m2
28Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,9869m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,5775100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2459tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,3076tấn
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT8,262m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT7,938m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT20,88m
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT8,262m2
36Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,5407m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,1987100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1967tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,2063tấn
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT20,663m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT20,663m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT9,6379100m2
AA Vận chuyển vật liệu lên cao
1Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉChương V. E-HSMT27,37m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V. E-HSMT0,404tấn
3Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V. E-HSMT22,41810m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương V. E-HSMT5,326100m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V. E-HSMT6,7811tấn
6Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàChương V. E-HSMT0,5tấn
7Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiChương V. E-HSMT7,40310m2
AB Điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT36bộ
3Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT11bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT24cái
5Móc quạtChương V. E-HSMT24cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT17cái
7Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiềuChương V. E-HSMT2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT24cái
9Mặt 1 + rọChương V. E-HSMT6cái
10Mặt 2+ rọChương V. E-HSMT17cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT4cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT14cái
15Tủ điện tôn sơn tính điện âm tường KT 600x450x200Chương V. E-HSMT1cái
16Tủ điện KT 400x400x150Chương V. E-HSMT2cái
17Hộp APTOMAT 1PChương V. E-HSMT21hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT15m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT20m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT110m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT220m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT610m
23Hộp nốiChương V. E-HSMT26hộp
24Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT10cái
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT590m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT28m
27Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT530cái
28Tê cútChương V. E-HSMT75cái
29Băng dínhChương V. E-HSMT15cuộn
AC Cứu hỏa
1Nội quy tiêu lệnhChương V. E-HSMT2cái
2Bình bọt chữa cháyChương V. E-HSMT4bình
3Bình khí chữa cháyChương V. E-HSMT4bình
4Tủ đựng bình cứu hỏaChương V. E-HSMT2tủ
AD Thu sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT3cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT3cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT100m
4Bật đỡ dây trên máiChương V. E-HSMT64cái
5Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sétChương V. E-HSMT3cái
6Thử điện trởChương V. E-HSMT4điểm
7Ống nhựa D20Chương V. E-HSMT0,38100m
8Đai inox + vít nở D20Chương V. E-HSMT45cái
9Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT10cọc
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. E-HSMT94m
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT37,6m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,376100m3
AE CẢI TẠO NHÀ BÁN TRÚ 08 PHÒNG 02 TẦNG
1Phá dỡ nền lát gạchChương V. E-HSMT576,2988m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT576,2988m2
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V. E-HSMT14,7919m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT14,7919m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. E-HSMT473,7532m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT473,7532m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. E-HSMT1.206,628m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT1.206,628m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. E-HSMT787,7904m2
10Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT787,7904m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT6,9795100m2
12Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V. E-HSMT27,664310m2
13Xúc dọn, vận chuyển phế thải đi đổChương V. E-HSMT5chuyến
AF HẠ TẦNG KỸ THUẬT
AG Hạng mục phụ
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT9,6534m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,9685m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT15,8428m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT118,9249m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT118,9249m2
6Cây Phong Linh hoa vàng đường kính gốc D15 cao 3m (Tính cả nhân công trồng cây)Chương V. E-HSMT28cây
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT24,7491m2
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,6m3
9Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT8m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,08100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,08100m3
AH San nền
1Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT19,8165100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT19,8165100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. E-HSMT19,8165100m3
AI Hố ga + Ống thoát nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT12,4393m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,41m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,0336m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT0,1009m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT0,1984m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1,68m2
7Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,0538m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0027100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0054tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V. E-HSMT1cái
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,005100m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT3,63m3
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT49,5m2
14Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,43m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0869100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0991tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT551 cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V. E-HSMT0,36100m
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT9m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT9m3
AJ Hàng rào nan bê tông
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT63,8792m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT3,9375m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT25,847m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT10,8153m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT6,071m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT6,8224m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT2,695m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,245100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,5533tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT9,8268m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT278,102m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT93,8686m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT361,971m2
14Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT4,3011m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT2,8674100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT1,2705tấn
17Trát nan BT chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT419,418m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT419,418m2
19Liên kết thanh bê tôngChương V. E-HSMT2.700điểm
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT1.5301 cấu kiện
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT10,645m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,5323100m3
AK Hàng rào lưới B40
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT2,457m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,457m3
3Thép góc 50*50*5 làm khung rào lưới B40Chương V. E-HSMT3.061,8998kg
4Thép vuông nẹp chống bùng HR (12*12)Chương V. E-HSMT161,9573kg
5Lưới thép B40 (tính 3.5kg/m2)Chương V. E-HSMT1.575kg
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT156,975m2
7Gia công hàng rào lưới thép (Tính VL phụ)Chương V. E-HSMT450m2
8Lắp dựng hàng rào lưới thépChương V. E-HSMT450m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT2,457m3
AL Sân bê tông
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT18,75m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT62,5m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT68,1m3
4Cắt mạch làm khe co dãn sân (5*5)Chương V. E-HSMT522,4m
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT81,52m3
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT265m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT786m2
AM Điện ngoài nhà
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT73m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT7,854m3
3Ống nhựa xoắn D34Chương V. E-HSMT0,68100m
4Lưới báo cápChương V. E-HSMT68m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT7,854m3
AN Giếng khoan
1Giếng khoan đường kính lỗ khoan D100Chương V. E-HSMT45m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,45100m
3Lắp đặt ống trống bằng ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mmChương V. E-HSMT0,38100m
4Lắp đặt ống hút bằng ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmChương V. E-HSMT0,28100m
5Sỏi nhỏChương V. E-HSMT1bao
6Chõ bơm nhựa fi 27Chương V. E-HSMT1cái
7Máy bơm 1 pha công suất =110w;Q= 145L/PH.HH=9m, HĐ =38,7mChương V. E-HSMT1cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,0175m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,0014100m2
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT30m
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,35100m
13Lắp đặt cút nhựa c3 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mmChương V. E-HSMT6cái
14Lắp đặt măng sông nhựa c3, đường kính măng sông 27mmChương V. E-HSMT10cái
15Giắc co D27Chương V. E-HSMT1cái
AO Hộp đựng máy bơm
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT0,1508m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. E-HSMT0,1508m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,3428m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,0404m2
5Nắp tôn dầy 2mm có khóaChương V. E-HSMT1bộ
AP THIẾT BỊ
1Bàng chống lóaChương V. E-HSMT14Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công trình tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
2 Máy xúc đào ≥ 0,4-0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->