Gói thầu: Xây lắp và thân cột
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | viễn thông hưng yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thân cột |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 15:49:00 đến ngày 2022-06-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,253,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu hợp đồng thi công cột anten Monophone cao từ 28m đến 34m là 3HĐ; Giá trị tối thiếu của mỗi hợp đồng là 300.000.000 VND . Trong các hợp đồng phải thể hiện thi công được 12 cột anten Monophone đính kèm bản sao hợp đồng để chứng minh (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về các công trình đã thi công đảm bảo chất lượng tiến độ không vi phạm trong quá trình thi công) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 cấp IV cùng loại trở lên." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chửng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5k\v |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiêu 4,5k\v |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cấu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công (Cần cầu, cần title tối thiểu 10 tấn, Tời máy tối thiếu 2 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | viễn thông hưng yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thân cột Xây dựng CSHT BTS Thôn An Lạc 2, xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao TSCĐ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá E-HSDT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về tình hình tài chính lành mạnh, năng lực kinh nghiệm, các cam kết đáp ứng của nhà thầu. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Hưng Yên-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
-Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam
Điện thoại: 0221.3864001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Từ Anh Tuấn chức vụ giám đốc Viễn thông Hưng Yên-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Đăng Thành chức vụ Phó giám đốc Địa chỉ: Viễn thông Hưng Yên, Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0917302233 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Lê Duy Hưng chuyên viên Phòng KT-ĐT Địa chỉ: Phòng KT-ĐT Viễn thông Hưng Yên, Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0913280089 Email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: Phần móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (1/6*2,9*(4,6*4,6+5,8*5,8+(4,6+5,8)^2) = 78,764) | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 78,764 | m3 |
| 2 | Bơm hút nước | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1 | ca |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1,764 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 16,544 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng cột : (4,6*0,1*4+4*4,0*0,8+4*1,2*2,6)/100 = 0,2712) | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,2712 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,1375 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,8928 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (257,82/1000 = 0,2578) | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,2578 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (78,764-1,764-16,544+1,2*1,2*0,6 = 61,32) | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 61,32 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 8,82 | 100m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc định vị, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 (8*(0,3*0,3*0,2) = 0,144) | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (8*4*0,3*0,2/100 = 0,0192) | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,0192 | 100m2 |
| 13 | Cọc gỗ 80*40 (8*1/100 = 0,08) | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 14 | Sản xuất khung định vị ((83,52+13,57+13,57+34,36)/1000 = 0,145) | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung định vị | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thanh bulong chân cột M30*1750 (310,93/1000 = 0,3109) | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,3109 | tấn |
| 17 | Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống (4,2*4,2*25/100 = 4,41) | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 4,41 | 100 cây |
| 18 | Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chống | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 4,41 | 100 cây |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chống | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 4,41 | 100 cây |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Tre, cây chống | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 4,41 | 100 cây |
| B | ĐƯỜNG VÀO TRẠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 9,8304 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Lót móng : (0,1*0,32*2+0,1*40*2)*2/100 = 0,1613) Mặt đường : (0,1*40*2+0,1*0,6*2)/100 = 0,0812 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,2425 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 6,512 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,8304-0,1*0,32*40*2-0,22*0,22*40*2 = 3,3984 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 3,3984 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (0,1*0,6*40 = 2,4) | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình 0,38*0,38*40 = 5,776 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 5,776 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 2: SẢN XUẤT THÂN CỘT, THANG TRÈO, KIM THU SÉT VÀ TRỤ LẮP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Gia công thân cột | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2,7226 | tấn |
| 2 | Sản xuất bộ gá, khung móng cột, kim thu sét, trụ lắp thiết bị, thang trèo | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,9221 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 3,6447 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột monopole tại xưởng (tính bằng 50% định mức) | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1,8224 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cột monopole trọng lượng cột | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1,8224 | 1 tấn |
| 6 | Vận chuyển cột | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 7 | I-Khối lượng kim thu sét | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 8,1 | kg |
| 8 | Tay giá D60*3 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 5,9 | kg |
| 9 | PL-50*50*5 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | kg |
| 10 | Kim thu sét D16 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | kg |
| 11 | Thép tròn D12 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1,4 | kg |
| 12 | Thép L65*65*5 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | kg |
| 13 | Bulong M12 *50 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,202 | kg |
| 14 | II-Trụ lắp thiết bị | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 153,2 | kg |
| 15 | Thép ống D141*4 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 27 | kg |
| 16 | Thép ống D60*3 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 24,3 | kg |
| 17 | Thép ống D60*3 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 50,6 | kg |
| 18 | PL-100*50*6 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 5,7 | kg |
| 19 | PL-1200*154*8 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 7,7 | kg |
| 20 | Thép U40*80*4 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 37,9 | kg |
| 21 | III-Khối lượng đốt cột đoạn 1->7 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2.722,6 | kg |
| 22 | Thân cột | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2.567,5 | kg |
| 23 | Mặt bích chân cột PL1-d=30, đỉnh cột | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 83,2 | kg |
| 24 | Gân 1 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 27,1 | kg |
| 25 | Gân 2 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 6,8 | kg |
| 26 | Tai néo | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 22,1 | kg |
| 27 | Tai bắt thang trèo PL6*160*45 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 13,4 | kg |
| 28 | Gân gia cường | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | kg |
| 29 | IV-Khối lượng khung móng cột | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 310,9 | kg |
| 30 | Đĩa định vị d8 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 35,5 | kg |
| 31 | Thanh bu lông chân cột M30x1750 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 194,2 | kg |
| 32 | Đai ốc M30 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 58 | kg |
| 33 | Đệm phẳng | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 23,2 | kg |
| 34 | V-Thang trèo 0,60m, 0,98m, 1,368m | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 97,548 | kg |
| 35 | Hộp 40x40x2 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 74 | kg |
| 36 | Thép tròn D16 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 21,1 | kg |
| 37 | Bu lông M10*50 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2,45 | kg |
| 38 | VI-Khung đỡ lắp trên thân cột | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 208 | kg |
| 39 | V100x10 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 85,3 | kg |
| 40 | V100x10 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 46,5 | kg |
| 41 | V100x10 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 25,4 | kg |
| 42 | V100x140x10 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 37,6 | kg |
| 43 | Thép tấm D100x10 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 13,2 | kg |
| 44 | VII-Sàn đỡ | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 144,4 | kg |
| 45 | Thép U65x125x8 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 43,2 | kg |
| 46 | Thép U65x125x8 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 34,8 | kg |
| 47 | Thép U65x125x8 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 8,5 | kg |
| 48 | Thép tấm 180*10 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 16,8 | kg |
| 49 | V63x5 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | kg |
| 50 | V63x5 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 7,8 | kg |
| 51 | Thanh thép vuông 10x10 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 14,4 | kg |
| 52 | Thanh thép vuông 10x10 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 14,1 | kg |
| 53 | Ôxy | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 9,4 | chai |
| 54 | Que hàn | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 56,64 | kg |
| 55 | Khí gas | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 18,81 | kg |
| 56 | Tổng vật tư sản xuất thân cột | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 3.644,75 | kg |
| D | HẠNG MỤC 3: LẮP ĐẶT CỘT (7 đốt) | |||
| 1 | Lắp đặt cột | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 3,3243 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 3,6476 | tấn |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 3,6476 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 3,6476 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 3,6476 | tấn |
| E | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vật tư Cọc ống đồng D42x2 dài 6m (gồm 02 ống dài 3m nối dài) | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 2 | Vật tư Măng xông nối ống đồng D48x2 dài 10cm | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Vật tư Đai ốp đồng | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Vật tư Đầu cốt M95 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Vật tư Bu long M10x55 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Vật tư Tấm thép 60x100x4 | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Vật tư Lập là đồng 30x3 liên kết các điện cực | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 5 | 1 m |
| 8 | Cấp vật liệu phụ để Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 12 | 1 điện cực |
| 9 | Cấp vật liệu phụ để Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2 | 1 điện cực |
| 10 | Vật tư Lập là thép 40x4 tiếp địa cho chân cột | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 6 | 1m |
| 11 | Vật tư Dây đồng M95 tiếp địa thanh đồng OUTDOOR | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 16 | 1m |
| 12 | Cấp vật liệu phụ để Vật liệu phụ hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 13 | Cấp vật liệu phụ để Vật liệu phụ lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tấm |
| 14 | Cấp cột bê tông dài 7m loại 7BV-65I | Mô tử kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 7 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu hợp đồng thi công cột anten Monophone cao từ 28m đến 34m là 3HĐ; Giá trị tối thiếu của mỗi hợp đồng là 300.000.000 VND . Trong các hợp đồng phải thể hiện thi công được 12 cột anten Monophone đính kèm bản sao hợp đồng để chứng minh (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về các công trình đã thi công đảm bảo chất lượng tiến độ không vi phạm trong quá trình thi công) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 cấp IV cùng loại trở lên." | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách xây dựng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chửng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 1kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn | 1 |
| 4 | Máy đầm đùi | Công suất tối thiểu 1,5k\v | 1 |
| 5 | Máy khoan | Công suất tối thiêu 4,5k\v | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất tối thiểu 50 lít | 1 |
| 8 | Cần cấu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn | Phù hợp với biện pháp thi công (Cần cầu, cần title tối thiểu 10 tấn, Tời máy tối thiếu 2 tấn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi