Gói thầu: Gói thầu 01XL: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220524979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01XL: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 15:35:00 đến ngày 2022-05-30 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,628,349,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,400,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.942E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.885E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Xây dựng Dân dụng công cộng;+ Cấp tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 (N) hoặc khác 03 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (Như mô tả ở điểm 3, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 3), có giá trị hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (Như mô tả ở điểm 3, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 3), có giá trị hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến điện/nước trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô hoặc xe cẩu (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng hoặc máy tời (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng 0,4T hoặc máy tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01XL: Xây lắp toàn bộ công trình Cải tạo khối nhà thường trực (cũ), sân đường nội bộ và khuôn viên Huyện ủy Sơn Hòa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Hoà, địa chỉ 19 Trần Hưng Đạo, thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND huyện Sơn Hòa - Địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, TT Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên - Điện thoại: 02573.861031 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Hòa. - Địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, TT Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên - Điện thoại: 0257.3861313 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo địa chỉ nêu trên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Hạng mục: Phần xây lắp khuôn viên cảnh quan | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 29,417 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,13 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,042 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6,814 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông lót (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,316 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,733 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 30,785 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,759 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,759 | m3 |
| 11 | Rải bạt lót | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,28 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,215 | m3 |
| 14 | Xây tường đá chẻ 15x20x25 dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11,266 | m3 |
| 15 | Xây tường đá chẻ 15x20x25 dày 2m M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12,322 | m3 |
| 16 | Xây tường đá chẻ 15x20x25 dày > 30cm, h > 2m M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,157 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,272 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 277,181 | m2 |
| 19 | Lát đá granít tự nhiên | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 105,082 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 182,964 | m2 |
| 21 | Đào móng băng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,739 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,79 | m3 |
| 24 | Xây tường đá chẻ 15x20x25 dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,978 | m3 |
| 25 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,18 | m3 |
| 26 | Rải bạt lót | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,771 | m3 |
| 28 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,958 | 10m |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18,935 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18,935 | m2 |
| 31 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,85 (Tận dụng khối lượng đất đào móng còn dư lại) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9,715 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,61 | m3 |
| 35 | Xây tường đá chẻ 15x20x25 dày > 30cm, h | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15,636 | m3 |
| 36 | Xây tường đá chẻ 15x20x25 dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,906 | m3 |
| 37 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,202 | m3 |
| 38 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,604 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,405 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15,707 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,017 | m2 |
| 42 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 21,034 | m2 |
| 43 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 44 | Rải bạt lót | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 45 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,137 | m3 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,174 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền bê tông lót (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,174 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,174 | m3 |
| 49 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá granit 20x20x100cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 72,46 | m |
| 50 | Đào móng băng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,318 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,312 | m3 |
| 53 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá granite 20x20x100cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 154,14 | m |
| 54 | Đào móng băng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,236 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,471 | m3 |
| 57 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,726 | m3 |
| 58 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá granite 10x15x100cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 98,048 | m |
| 59 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 21,226 | m2 |
| 60 | Phá lớp Granito mặt thành | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,377 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 26,603 | m2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 21,226 | m2 |
| 63 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,377 | m2 |
| 64 | Đào móng băng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 23,328 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,807 | m3 |
| 67 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13,251 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 162,737 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 92,913 | m2 |
| 70 | Di dời cây xanh | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cây |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,449 | m3 |
| 72 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15,059 | m3 |
| 73 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,089 | 100m3 |
| 74 | Rải bạt lót | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 30,45 | 100m2 |
| 75 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 159,163 | m3 |
| 76 | Lát sân bằng đá Granite 30x60x3cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2.812,593 | m2 |
| B | Hạng mục: Phần cấp điện | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,024 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính = 6mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,015 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính = 12mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Bu lông móng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 48 | con |
| 7 | Cung cấp và lắp ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn đường kính D60/50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,2 | m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6,48 | m3 |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 10mm dưới mương đất | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 44,4 | m |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 28 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp và lắp ống nhựa xoắn HDPE D60/50 bảo hộ dây dẫn đường kính D60/50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 160 | m |
| 16 | Rải cáp ngầm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,6 | 100m |
| 17 | Lát gạch thẻ 5x9x19cm cảnh báo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 800 | viên |
| 18 | Cung cấp và lắp dựng cột đèn trang trí | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | cột |
| 19 | Cung cấp và lắp bảng điện cửa cột | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | bảng |
| 20 | Cung cấp và lắp cửa cột | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | cửa |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,08 | 100m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | tủ |
| C | Hạng mục: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 16,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,084 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,085 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,26 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,56 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 26 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 42-34mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt thập nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa D27 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13 | cái |
| D | Hạng mục: Phần phá dỡ, cải tạo sửa chữa nhà xe + sảnh chờ họp | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,752 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,806 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,428 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,357 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép, cột thép (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,087 | tấn |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,762 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,109 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,41 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,352 | m3 |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 25,381 | m |
| 11 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,631 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 61,51 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,421 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,104 | m3 |
| 15 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 39 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Keo cấy thép | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | tuýp |
| 17 | Keo kết nối bê tông mới và cũ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 6mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,029 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 18mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,216 | tấn |
| 20 | Bê tông cột tiết diện | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,784 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,098 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,067 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,546 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,207 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép sàn mái đường kính 6mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,061 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép sàn mái đường kính 8mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,399 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép sàn mái đường kính 10mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,339 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6,404 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,028 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,108 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 150 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,163 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,421 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 35,684 | m2 |
| 34 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 29,704 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,42 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11,105 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 21,799 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 17,556 | m2 |
| 39 | Trát trần vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 64,043 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 35,966 | m |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 37,38 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 58,414 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 35,684 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 101,374 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 25,219 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 60,903 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 159,788 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 64,696 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 73,182 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 84,504 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 73,182 | m2 |
| 52 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,884 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,218 | m3 |
| 55 | SXLD cốt thép móng đường kính = 6mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,002 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép móng đường kính = 10mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,007 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép móng đường kính = 16mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,016 | tấn |
| 58 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,253 | m3 |
| 59 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,12 | m3 |
| 60 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,293 | m3 |
| 61 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 6mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,004 | tấn |
| 62 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,029 | tấn |
| 63 | Bê tông cột tiết diện | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,143 | m3 |
| 64 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính = 6mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,006 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính = 16mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,039 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,242 | m3 |
| 67 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính = 8mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,046 | tấn |
| 68 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính = 10mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,139 | tấn |
| 69 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính = 18mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,042 | tấn |
| 70 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,467 | m3 |
| 71 | SXLD cốt thép lanh tô đúc sẵn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,001 | tấn |
| 72 | Bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,016 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,443 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,43 | m3 |
| 75 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 31,502 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 27,053 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,165 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,25 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 17,199 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 57,066 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 94,817 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 65,258 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 27,053 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 126,275 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14,466 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 41,519 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 174,334 | m2 |
| 88 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,511 | m2 |
| 89 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,925 | m2 |
| 90 | Gia công và lắp dựng lan can sắt | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,268 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 23,084 | m2 |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính = 90mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,303 | 100m |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính = 90mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính = 34mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,022 | 100m |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 97 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính = 16mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15 | m |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 10A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | hộp |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | hộp |
| E | Hạng mục: Phần xây mới nhà xe | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,036 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính = 6mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính = 10mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,018 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính = 14mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,044 | tấn |
| 7 | Bu lông neo móng M16x650 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 32 | con |
| 8 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,688 | m3 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,616 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,12 | m3 |
| 13 | Gia công và lắp dựng cột bằng thép hình | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,129 | tấn |
| 14 | Gia công và lắp đặt giằng thép liên kết bằng đinh tán | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,096 | tấn |
| 15 | Gia công và lắp dựng giá đỡ máng nước | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,002 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 94,021 | m2 |
| 17 | Gia công và lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,181 | tấn |
| 18 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,435 | tấn |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,954 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt máng tôn thoát nước mái | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính = 60mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,289 | 100m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đường kính = 60mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D60 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 24 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | 10m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 50 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính = 16mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 45 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt đèn thường có chụp | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | hộp |
| F | Hạng mục: Phần xây mới mái che hành lang | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 28,831 | m2 |
| 3 | Gia công và lắp dựng dầm tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,201 | tấn |
| 4 | Gia công và lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,184 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,532 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Máng tôn thoát nước | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,36 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính = 60mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính = 60mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D60 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đèn thường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính = 16mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì diện tích hộp | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | hộp |
| G | Hạng mục: Phần sửa chữa, cải tạo cổng | |||
| 1 | Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,337 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,119 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,096 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,106 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,086 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,048 | m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6,16 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,048 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính = 6mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,002 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính = 12mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,085 | m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,076 | m3 |
| 15 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,106 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,38 | m3 |
| 17 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột có chốt bằng inox | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12,12 | m2 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,096 | m3 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12,948 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12,948 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,13 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bánh xe cửa cổng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.942E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.885E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Xây dựng Dân dụng công cộng;+ Cấp tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 (N) hoặc khác 03 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (Như mô tả ở điểm 3, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 3), có giá trị hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (Như mô tả ở điểm 3, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 3), có giá trị hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công điện, nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến điện/nước trở lên; | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên; | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích gầu ≤ 0,3m3 | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô hoặc xe cẩu (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Trọng lượng ≥ 3T | 1 |
| 3 | Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Tự đổ ≥ 5T | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất 1,0kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc máy tời (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Máy vận thăng sức nâng 0,4T hoặc máy tời điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi