Gói thầu: Gói thầu 01XL: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220524979-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất
Tên gói thầu Gói thầu 01XL: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220524858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 15:35:00 đến ngày 2022-05-30 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,628,349,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,400,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.942E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.885E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Xây dựng Dân dụng công cộng;+ Cấp tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 (N) hoặc khác 03 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (Như mô tả ở điểm 3, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 3), có giá trị hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (Như mô tả ở điểm 3, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 3), có giá trị hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư..
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến điện/nước trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô hoặc xe cẩu (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc máy tời (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng 0,4T hoặc máy tời điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01XL: Xây lắp toàn bộ công trình
Cải tạo khối nhà thường trực (cũ), sân đường nội bộ và khuôn viên Huyện ủy Sơn Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất , địa chỉ: 18/4 Lê Thành Phương, khu phố Lý Tự Trọng, Phường 8, TP. TUy Hoà, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Hoà, địa chỉ 19 Trần Hưng Đạo, thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Miền Trung STRUCTURE. Địa chỉ: 105 Tân Trào, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại và dịch vụ Khánh Anh. Địa chỉ: Thôn Tân Thành, xã Suối Bạc, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Hòa, 19 Trần Hưng Đạo, thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và xây dựng Thống Nhất, địa chỉ 18/4 Lê Thành Phương, Phường 8, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế 77, địa chỉ 09/6 đường Phạm Hồng Thái, phường 4, thành phố Tuy Hòa, Phú Yên;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất , địa chỉ: 18/4 Lê Thành Phương, khu phố Lý Tự Trọng, Phường 8, TP. TUy Hoà, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Hoà, địa chỉ 19 Trần Hưng Đạo, thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Hoà, địa chỉ 19 Trần Hưng Đạo, thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND huyện Sơn Hòa - Địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, TT Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên - Điện thoại: 02573.861031
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Hòa. - Địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, TT Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên - Điện thoại: 0257.3861313
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo địa chỉ nêu trên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hạng mục: Phần xây lắp khuôn viên cảnh quan
1Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V29,417m3
2Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,13m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,042m3
4Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6,814m3
5Phá dỡ nền bê tông lót (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,316m3
6Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,733m3
7Đào móng băng, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V30,785m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,103100m3
9Bê tông lót móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,759m3
10Bê tông móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,759m3
11Rải bạt lótXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,428100m2
12Bê tông nền đá 1x2 M200Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,28m3
13Bê tông lót móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,215m3
14Xây tường đá chẻ 15x20x25 dày Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V11,266m3
15Xây tường đá chẻ 15x20x25 dày 2m M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12,322m3
16Xây tường đá chẻ 15x20x25 dày > 30cm, h > 2m M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,157m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,272m3
18Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V277,181m2
19Lát đá granít tự nhiênXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V105,082m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V182,964m2
21Đào móng băng, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10,739m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,036100m3
23Bê tông lót móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,79m3
24Xây tường đá chẻ 15x20x25 dày Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,978m3
25Bê tông móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,18m3
26Rải bạt lótXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,251100m2
27Bê tông nền đá 1x2 M200Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,771m3
28Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,95810m
29Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V18,935m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V18,935m2
31San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,85 (Tận dụng khối lượng đất đào móng còn dư lại)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,248100m3
32Đào móng băng, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V9,715m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,054100m3
34Bê tông lót móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,61m3
35Xây tường đá chẻ 15x20x25 dày > 30cm, h Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V15,636m3
36Xây tường đá chẻ 15x20x25 dày Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,906m3
37Bê tông móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,202m3
38Bê tông nền đá 1x2 M200Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,604m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,405m3
40Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V15,707m2
41Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,017m2
42Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V21,034m2
43Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,011100m3
44Rải bạt lótXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,162100m2
45Bê tông nền đá 1x2 M200Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,137m3
46Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,174m3
47Phá dỡ nền bê tông lót (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,174m3
48Bê tông lót móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,174m3
49Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá granit 20x20x100cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V72,46m
50Đào móng băng, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,318m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,018100m3
52Bê tông lót móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,312m3
53Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá granite 20x20x100cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V154,14m
54Đào móng băng, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8,236m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,027100m3
56Bê tông lót móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,471m3
57Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,726m3
58Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá granite 10x15x100cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V98,048m
59Tháo dỡ gạch ốp tườngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V21,226m2
60Phá lớp Granito mặt thànhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,377m2
61Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V26,603m2
62Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V21,226m2
63Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,377m2
64Đào móng băng, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V23,328m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,078100m3
66Bê tông lót móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,807m3
67Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V13,251m3
68Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V162,737m2
69Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V92,913m2
70Di dời cây xanhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cây
71Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,449m3
72Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V15,059m3
73Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,089100m3
74Rải bạt lótXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V30,45100m2
75Bê tông nền đá 1x2 M200Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V159,163m3
76Lát sân bằng đá Granite 30x60x3cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2.812,593m2
B Hạng mục: Phần cấp điện
1Đào móng băng, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,024m3
2Bê tông lót móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,432m3
3Bê tông móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,8m3
4SXLD cốt thép móng đường kính = 6mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,015tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính = 12mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,023tấn
6Bu lông móngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V48con
7Cung cấp và lắp ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn đường kính D60/50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,2m
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,01100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6,48m3
10Gia công và đóng cọc chống sétXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V24cọc
11Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 10mm dưới mương đấtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V44,4m
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,065100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V28m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,273100m3
15Cung cấp và lắp ống nhựa xoắn HDPE D60/50 bảo hộ dây dẫn đường kính D60/50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V160m
16Rải cáp ngầmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,6100m
17Lát gạch thẻ 5x9x19cm cảnh báoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V800viên
18Cung cấp và lắp dựng cột đèn trang tríXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12cột
19Cung cấp và lắp bảng điện cửa cộtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6bảng
20Cung cấp và lắp cửa cộtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12cửa
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đènXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,08100m
22Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiểnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2tủ
C Hạng mục: Phần cấp thoát nước
1Đào móng băng, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V16,92m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,169100m3
3Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,084m3
4Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V13cái
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,085100m
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,26100m
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,56100m
8Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V26cái
9Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34-27mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8cái
10Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
11Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 34-27mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5cái
12Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 42-34mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cái
13Cung cấp và lắp đặt thập nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3cái
14Cung cấp và lắp đặt van nhựa D27Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V13cái
D Hạng mục: Phần phá dỡ, cải tạo sửa chữa nhà xe + sảnh chờ họp
1Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,752m3
2Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,806m3
3Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,428m3
4Tháo dỡ kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,357tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép, cột thép (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,087tấn
6Tháo tấm lợp tôn (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,762100m2
7Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,109m3
8Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,41m3
9Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,352m3
10Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V25,381m
11Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,631m3
12Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V61,51m2
13Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,421m3
14Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,104m3
15Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V391 lỗ khoan
16Keo cấy thépXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2tuýp
17Keo kết nối bê tông mới và cũXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2bộ
18SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 6mm, cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,029tấn
19SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 18mm, cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,216tấn
20Bê tông cột tiết diện Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,784m3
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,098tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm, cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,067tấn
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm, cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,546tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,207m3
25SXLD cốt thép sàn mái đường kính 6mm, cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,061tấn
26SXLD cốt thép sàn mái đường kính 8mm, cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,399tấn
27SXLD cốt thép sàn mái đường kính 10mm, cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,339tấn
28Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6,404m3
29SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,028tấn
30Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,108m3
31Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 150 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,163m3
32Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,421m3
33Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V35,684m2
34Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V29,704m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,42m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V11,105m2
37Trát xà dầm vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V21,799m2
38Trát xà dầm vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V17,556m2
39Trát trần vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V64,043m2
40Trát gờ chỉ vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V35,966m
41Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V37,38m2
42Bả bằng bột bả vào tườngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V58,414m2
43Bả bằng bột bả vào tườngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V35,684m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V101,374m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V25,219m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V60,903m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V159,788m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V64,696m2
49Ngâm nước xi măngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V73,182m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V84,504m2
51Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V73,182m2
52Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,884m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,01100m3
54Bê tông lót móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,218m3
55SXLD cốt thép móng đường kính = 6mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,002tấn
56SXLD cốt thép móng đường kính = 10mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,007tấn
57SXLD cốt thép móng đường kính = 16mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,016tấn
58Bê tông móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,253m3
59Bê tông móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,12m3
60Bê tông nền đá 1x2 M200Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,293m3
61SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 6mm, cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,004tấn
62SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm, cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,029tấn
63Bê tông cột tiết diện Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,143m3
64SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính = 6mm, cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,006tấn
65SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính = 16mm, cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,039tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,242m3
67SXLD cốt thép cầu thang đường kính = 8mm, cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,046tấn
68SXLD cốt thép cầu thang đường kính = 10mm, cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,139tấn
69SXLD cốt thép cầu thang đường kính = 18mm, cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,042tấn
70Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,467m3
71SXLD cốt thép lanh tô đúc sẵnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,001tấn
72Bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,016m3
73Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,443m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,43m3
75Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V31,502m2
76Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V27,053m2
77Trát xà dầm vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,165m2
78Trát xà dầm vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,25m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V17,199m2
80Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V57,066m2
81Cạo bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trầnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V94,817m2
82Bả bằng bột bả vào tườngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V65,258m2
83Bả bằng bột bả vào tườngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V27,053m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V126,275m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V14,466m2
86Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V41,519m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V174,334m2
88Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10,511m2
89Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,925m2
90Gia công và lắp dựng lan can sắtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,268tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V23,084m2
92Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính = 90mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,303100m
93Cung cấp và lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính = 90mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8cái
94Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D90Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4cái
95Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính = 34mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,022100m
96Cung cấp và lắp đặt dây đơn, t/diện dây Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V30m
97Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính = 16mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V15m
98Cung cấp và lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4bộ
99Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 hạtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
100Cung cấp và lắp đặt cầu chì 10AXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
101Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2hộp
102Cung cấp và lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chìXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2hộp
E Hạng mục: Phần xây mới nhà xe
1Đào móng chiều rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,132100m3
2Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,07100m3
3Bê tông lót móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,036m3
4SXLD cốt thép móng đường kính = 6mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,006tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính = 10mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,018tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính = 14mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,044tấn
7Bu lông neo móng M16x650Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V32con
8Bê tông móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,688m3
9Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,616m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,085100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,07100m3
12Bê tông nền đá 1x2 M200Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10,12m3
13Gia công và lắp dựng cột bằng thép hìnhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,129tấn
14Gia công và lắp đặt giằng thép liên kết bằng đinh tánXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,096tấn
15Gia công và lắp dựng giá đỡ máng nướcXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,002tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V94,021m2
17Gia công và lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,181tấn
18Gia công và lắp dựng xà gồ thépXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,435tấn
19Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,954100m2
20Cung cấp và lắp đặt máng tôn thoát nước máiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,19100m2
21Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính = 60mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,289100m
22Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đường kính = 60mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V24cái
23Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D60Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8cái
24Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V410m
25Cung cấp và lắp đặt dây đơn, t/diện dây Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V50m
26Cung cấp và lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính = 16mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V45m
27Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
28Cung cấp và lắp đặt đèn thường có chụpXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4bộ
29Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1hộp
F Hạng mục: Phần xây mới mái che hành lang
1Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,45100m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V28,831m2
3Gia công và lắp dựng dầm tườngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,201tấn
4Gia công và lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,184tấn
5Lợp mái, che tường bằng tấm nhựaXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,532100m2
6Cung cấp và lắp đặt Máng tôn thoát nướcXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,36m2
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính = 60mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,12100m
8Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính = 60mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
9Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D60Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cái
10Cung cấp và lắp đặt đèn thườngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3bộ
11Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3cái
12Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V18m
13Cung cấp và lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính = 16mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V18m
14Cung cấp và lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì diện tích hộp Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1hộp
G Hạng mục: Phần sửa chữa, cải tạo cổng
1Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,337m3
2Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,119m3
3Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,096m3
4Phá dỡ móng các loại, móng xây đá (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,106m3
5Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,086m3
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,048m3
7Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,72m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,002100m3
9Tháo dỡ gạch ốp tường (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6,16m2
10Bê tông lót móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,048m3
11SXLD cốt thép cột, trụ đường kính = 6mm, cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,002tấn
12SXLD cốt thép cột, trụ đường kính = 12mm, cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,014tấn
13Bê tông móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,085m3
14Bê tông cột tiết diện Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,076m3
15Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,106m3
16Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,38m3
17Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột có chốt bằng inoxXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12,12m2
18Bê tông nền đá 1x2 M200Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,096m3
19Cạo bỏ lớp sơn kim loạiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12,948m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12,948m2
21Cung cấp và lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,13m2
22Cung cấp và lắp đặt Bánh xe cửa cổngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.942E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.885E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Xây dựng Dân dụng công cộng;+ Cấp tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 (N) hoặc khác 03 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (Như mô tả ở điểm 3, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 3), có giá trị hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư..33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (Như mô tả ở điểm 3, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 3), có giá trị hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư..22
3 Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công điện, nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến điện/nước trở lên;22
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;11
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Dung tích gầu ≤ 0,3m31
2 Cần trục ô tô hoặc xe cẩu (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Trọng lượng ≥ 3T1
3 Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Tự đổ ≥ 5T2
4 Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Dung tích ≥ 250 lít2
5 Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Công suất 1,5kW2
6 Máy đầm bàn (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Công suất 1,0kW2
7 Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Trọng lượng ≥ 70 kg1
8 Máy vận thăng hoặc máy tời (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Máy vận thăng sức nâng 0,4T hoặc máy tời điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->