Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Nhà ở bán trú + bếp, nhà ăn trường PTDTNT - THCS thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220559537-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Nhà ở bán trú + bếp, nhà ăn trường PTDTNT - THCS thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220559448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 16:51:00 đến ngày 2022-06-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,389,263,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.215E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công trình tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào ≥ 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Nhà ở bán trú + bếp, nhà ăn trường PTDTNT - THCS thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Nhà ở bán trú + bếp, nhà ăn trường PTDTNT - THCS thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hào Gia ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mù Cang Chải; địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mù Cang Chải; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ ĂN BẾP + PHÒNG Ở HỌC SINH
C Phần cọc
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT28,2626m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V. E-HSMT2,261100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT1,7041tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT3,1297tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V. E-HSMT0,238tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V. E-HSMT5,355100m
7ống thép dùng ép âm - luân chuyển 7 lầnChương V. E-HSMT8,5m
8Khoan dẫn cọc ĐK D300Chương V. E-HSMT535,5m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT2,2313m3
10Vận chuyển bê tông sau đập đầu cọc, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT0,223110m3/1km
11Vận chuyển bê tông sau đập đầu cọc, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT0,223110m3/1km
12Ca máy hàn cắt thép (20 cọc /ca)Chương V. E-HSMT5,95ca
13Công uốn sắt đầu cọc ( 10 cọc/công)Chương V. E-HSMT11,9công
14Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải.Chương V. E-HSMT2Điểm
D Phần nền móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT98,9976m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,693100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT29,6993m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,194100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT7,4307m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT50,3916m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,424100m2
8Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V. E-HSMT4,6722m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,4926100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,261tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT1,1382tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V. E-HSMT1,0444tấn
13Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT32,6055m3
14Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,3376m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,4871100m2
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT5,2712m3
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT13,1794m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,2055100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4838tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,5461tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V. E-HSMT2,6822tấn
22Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT0,9002m3
23Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT23,4118m3
24Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT6,6698m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT45,2395m2
26Xây gạch bê tông xi măng , xây tường thẳngChương V. E-HSMT4,7737m3
27Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT23,4m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT39m2
29Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,028m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,165100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,1485tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT1501 cấu kiện
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT70,6079m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT70,6079m2
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,4223100m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,3464100m3
37Đào xúc đất đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,652100m3
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,652100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,652100m3
40Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT19,2754m3
41Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT26,942m2
E Phần thân mái
1Xây gạch bê tông xi măng, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT47,1471m3
2Xây gạch bê tông xi măng, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT47,7091m3
3Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT65,1275m3
4Xây gạch bê tông xi măng, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT4,3308m3
5Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT20,311m3
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT414,2055m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT146,632m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. E-HSMT4m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT352,374m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT352,374m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT140,5335m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT140,5335m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT303,279m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT303,279m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT550,6845m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT550,6845m2
17Xây gạch bê tông xi măng, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT4,7138m3
18Xây gạch bê tông xi măng, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT3,661m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT35,121m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT35,121m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT28,6m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT28,6m2
23Xây gạch bê tông xi măng, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT3,795m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT17,25m2
25Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,8403tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,8403tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT2,9819100m2
28Tôn úp nóc trên máiChương V. E-HSMT48,16M
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT446,5293m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT191,8944m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT22,297m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT41,7176m2
33Màng khò chống thấm gốc bitum khu vệ sinh tầng 3Chương V. E-HSMT38,896m2
34Độn xốp tỉ trọng 40km/m3 dày 120Chương V. E-HSMT38,896m2
35Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT1,9448m3
36Xây gạch bê tông xi măng, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. E-HSMT0,6624m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT2,208m2
38Xây gạch bê tông xi măng , xây tường thẳngChương V. E-HSMT0,8205m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT14,9178m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT14,9178m2
41Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,4536m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,0683100m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT6,8329m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT6,8329m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0249tấn
46Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT15,0398m2
47Khung đỡ mặt bàn để chậu rửa tayChương V. E-HSMT11bộ
48Xây gạch bê tông xi măng, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. E-HSMT1,6732m3
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT51,4808m2
50Inox làm lan can cầu thangChương V. E-HSMT197,5321kg
51Trụ đón tay vịn lan can cầu thangChương V. E-HSMT2Cái
52Bộ thang lên mái gắn vào tườngChương V. E-HSMT1Bộ
53Cửa lên mái 600x600 có nắp tôn đậyChương V. E-HSMT1Bộ
54Xây gạch bê tông xi măng, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,6091m3
55Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT6,5146m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT88,4568m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT88,4568m2
58Inox làm lan canChương V. E-HSMT533,7811kg
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT8,0827100m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT8,0827100m2
F Phần kết cấu
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT23,6166m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT3,4146100m2
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT11,6914m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT24,1964m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT4,509100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,4588tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,4284tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT8,91tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3558tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,7416tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,5307tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,3473tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,1062tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT2,2702tấn
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT56,142m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT56,142m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT86,414m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT86,414m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT13,464m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT13,464m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT11,81m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT11,81m2
23Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT737,44m
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT85,7757m3
25Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT5,07m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT8,1231100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,014100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT7,3511tấn
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT238,1949m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT238,1949m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT554,6336m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT554,6336m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT117m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT58,5m2
35Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT78m
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT78m
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT56,934m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT104,0295m2
39Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,0996m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,1911100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0978tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,036tấn
43Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT4,5422m3
44Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT1,1334m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,3872100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,103100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2602tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0434tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2723tấn
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT5,888m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT5,888m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT38,7103m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT38,7103m2
G Phần cửa
1Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệChương V. E-HSMT34,128m2
2Phụ kiệnChương V. E-HSMT8Bộ
3Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệChương V. E-HSMT34,02m2
4Phụ kiệnChương V. E-HSMT14Bộ
5Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệChương V. E-HSMT22,56m2
6Phụ kiệnChương V. E-HSMT14Bộ
7Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệChương V. E-HSMT67,2m2
8Phụ kiệnChương V. E-HSMT14Bộ
9Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệChương V. E-HSMT14,4m2
10Phụ kiệnChương V. E-HSMT6Bộ
11Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệChương V. E-HSMT7,36m2
12Phụ kiệnChương V. E-HSMT9Bộ
13Inox làm cửa 12*12*1.1Chương V. E-HSMT498,0262kg
14Sản xuất và lắp dựng vách kính cửaChương V. E-HSMT15,84m2
15Sản xuất và lắp dựng cửa sắt xếpChương V. E-HSMT32,175m2
16Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V. E-HSMT32,175m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT2,97m2
18Khoá cửaChương V. E-HSMT3cái
19Thép U50x30x3 làm rayChương V. E-HSMT45,495kg
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT2,97m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT121,1184m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT121,1184m2
H Vận chuyển vật liệu lên cao
1Vận chuyển vật liệu lên cao Chương V. E-HSMT37,175910m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao Chương V. E-HSMT18,994tấn
3Vận chuyển vật liệu lên cao Chương V. E-HSMT2tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao Chương V. E-HSMT2tấn
5Vận chuyển vật liệu lên cao Chương V. E-HSMT13,1710m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao Chương V. E-HSMT2tấn
7Vận chuyển vật liệu lên cao Chương V. E-HSMT69,3m3
8Vận chuyển vật liệu lên cao Chương V. E-HSMT36,8703m3
9Vận chuyển vật liệu lên cao Chương V. E-HSMT3,5336100m2
I Phần điện chiếu sáng
1Con sơn đón điệnChương V. E-HSMT1Bộ
2Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT9bộ
3Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT36bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact 20W sát trầnChương V. E-HSMT25bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. E-HSMT10cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT23cái
7Móc quạtChương V. E-HSMT23cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt 1 + rọ âm tường )Chương V. E-HSMT48cái
9Lắp đặt công tắc xoay chiều ( mặt 1 + rọ âm tường )Chương V. E-HSMT4cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi ( mặt 2 + rọ âm tường)Chương V. E-HSMT61cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT20hộp
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V. E-HSMT50m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. E-HSMT20m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V. E-HSMT590m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V. E-HSMT850m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. E-HSMT60m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. E-HSMT30m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Chương V. E-HSMT30m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT750m
20Lắp đặt mặt 1 + rọ (B1 )Chương V. E-HSMT38cái
21Lắp đặt mặt 2 + rọ (B2 )Chương V. E-HSMT20cái
22Lắp đặt mặt 3 + rọ (B3 )Chương V. E-HSMT12cái
23Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT15Cuộn
24Đinh vít + nởChương V. E-HSMT2.000Cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe ( mặt 1 + rọ âm tường ) cho từng phòngChương V. E-HSMT6cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe ( mặt 1 + rọ âm tường )Chương V. E-HSMT2cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe ( mặt 1 + rọ âm tường )Chương V. E-HSMT1cái
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V. E-HSMT1cái
29Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V. E-HSMT1cái
30Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
31Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V. E-HSMT1cái
32Tủ đựng thiết bịChương V. E-HSMT1Cái
J Phần điện thu sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT3cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT3cái
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V. E-HSMT6cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V. E-HSMT6cái
5Sứ nhồi vữa chân kim chống dộtChương V. E-HSMT9cái
6Thép bản đế liên kết kimChương V. E-HSMT36,164kg
7Nhân công lắp dựng thép bảnChương V. E-HSMT2Công
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT1,755m2
9Bật đỡ dâyChương V. E-HSMT160cái
10Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT175m
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V. E-HSMT70m
12Bù giá thép 12 lên 14Chương V. E-HSMT22,4kg
13Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT7cọc
14Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT22,4m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,224100m3
16Thử điện trởChương V. E-HSMT4lần
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT52m
18Đai Inox D21+ vít nởChương V. E-HSMT52cái
K Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt cút nhựa D25 - HDPEChương V. E-HSMT10cái
3Lắp đặt tê nhựa D25 - HDPEChương V. E-HSMT2cái
4Lắp đặt giắc co nhựa D25 - HDPEChương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt bịt đầu D25 - HDPEChương V. E-HSMT2cái
6Lắp đặt van khoá HDPE-D25Chương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. E-HSMT0,25100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,12100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,6100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,55100m
11Lắp đặt cút nhựa D48Chương V. E-HSMT8cái
12Lắp đặt cút nhựa D27Chương V. E-HSMT20cái
13Lắp đặt cút nhựa D21Chương V. E-HSMT60cái
14Lắp đặt van khoá D48Chương V. E-HSMT2cái
15Lắp đặt van khoá D27Chương V. E-HSMT6cái
16Lắp đặt măng sông D48Chương V. E-HSMT2cái
17Lắp đặt măng sông D27Chương V. E-HSMT2cái
18Lắp đặt nút bịt đầu ống D21Chương V. E-HSMT50cái
19Lắp đặt tê nhựa D48x48Chương V. E-HSMT2cái
20Lắp đặt tê nhựa D48x34Chương V. E-HSMT1cái
21Lắp đặt tê nhựa D48x27Chương V. E-HSMT1cái
22Lắp đặt tê nhựa D34x27Chương V. E-HSMT4cái
23Lắp đặt tê nhựa D27x27Chương V. E-HSMT2cái
24Lắp đặt tê nhựa D27x21Chương V. E-HSMT30cái
25Lắp đặt tê nhựa D21x21Chương V. E-HSMT20cái
26Lắp đặt vòi rửa giặt 1 vòiChương V. E-HSMT16bộ
27Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. E-HSMT5bộ
28Lắp đặt côn nhựa C3 D48x34Chương V. E-HSMT2cái
29Lắp đặt côn nhựa C3 D34x27Chương V. E-HSMT2cái
30Lắp đặt côn nhựa C3 D27x21Chương V. E-HSMT10cái
31Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT10cái
32Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT10cái
33Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT5cái
34Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V. E-HSMT4bộ
35Lắp đặt gương soi đôiChương V. E-HSMT4cái
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT14bộ
37Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòiChương V. E-HSMT22bộ
38Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT8bộ
39Vòi xịtChương V. E-HSMT8Bộ
40Lắp đặt giá treo Inox quần áoChương V. E-HSMT10cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V. E-HSMT2bể
42van phao tự độngChương V. E-HSMT2cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,5100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,45100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. E-HSMT0,12100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,42100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,12100m
48Lắp đặt cút nhựa D110Chương V. E-HSMT30cái
49Lắp đặt cút nhựa D90Chương V. E-HSMT27cái
50Lắp đặt cút nhựa D48Chương V. E-HSMT4cái
51Lắp đặt cút nhựa D34Chương V. E-HSMT30cái
52Lắp đặt chếch xiên nhựa D110x110Chương V. E-HSMT10cái
53Lắp đặt chếch xiên nhựa D90x90Chương V. E-HSMT5cái
54Lắp đặt chếch xiên nhựa D90x48Chương V. E-HSMT2cái
55Lắp đặt tê nhựa D110x110Chương V. E-HSMT10cái
56Lắp đặt tê nhựa D90x90Chương V. E-HSMT9cái
57Lắp đặt tê nhựa D90x34Chương V. E-HSMT5cái
58Lắp đặt tê nhựa D48x34Chương V. E-HSMT14cái
59Lắp đặt côn nhựa D110Chương V. E-HSMT3cái
60Lắp đặt côn nhựa D48x34Chương V. E-HSMT2cái
61Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT15cái
62Đai ốp giữ ống các loạiChương V. E-HSMT100cái
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT23,04m3
64Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT11,52m3
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0768100m3
66Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1536100m3
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1536100m3
L BỂ TỰ HOẠI
M Bể tự hoại số 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT10,6704m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT1,7784m3
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. E-HSMT0,247m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,494m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,009100m2
6Xây gạch đất sét nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT3,075m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT4,1883m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT17,1015m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT17,1015m2
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,2976m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT11 cấu kiện
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT31 cấu kiện
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0479tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,011100m2
N Bể tự hoại số 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT18,3968m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,317m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,876m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0122100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0422tấn
6Xây gạch đất sét nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,2874m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT31,1067m2
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,551m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0208100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0295tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V. E-HSMT4cái
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT21 cấu kiện
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0307100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1533100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1533100m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,01100m
17Tê nhựa D110Chương V. E-HSMT3cái
18Cút nhựa D110Chương V. E-HSMT3cái
19Cút nhựa D60Chương V. E-HSMT2cái
O NHÀ VỆ SINH
P Phần nền móng
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT32,4171m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,9193m3
3Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT3,7706m3
4Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT12,9325m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,6357m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0578100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0863tấn
8Xây gạch bê tông xi măng , xây tường thẳngChương V. E-HSMT1,1344m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1081100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0413100m3
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT5,1351m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT67,9861m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT7,2m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT7,2m2
Q Phần cửa
1Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ 2 cánhChương V. E-HSMT5,28m2
2Phụ kiệnChương V. E-HSMT2Bộ
3Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ 1 cánhChương V. E-HSMT5,72m2
4Phụ kiệnChương V. E-HSMT4Bộ
5Sản xuất cửa sổ lật mở hấtChương V. E-HSMT8,64m2
6Phụ kiện cửa sổ lật mở hấtChương V. E-HSMT12Bộ
7Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. E-HSMT0,1482tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E-HSMT8,64m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT6,2945m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT11,19m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT11,19m2
R Phần kết cấu
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT1,4084m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,1877100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0382tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3232tấn
5Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,9528m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,1056100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0602tấn
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT6,0846m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT6,0846m2
10Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,1542tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,1542tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT0,3541tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT0,3541tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT16,274m2
15Bu lông D15 L=500Chương V. E-HSMT8cái
S Phần thân mái
1Xây gạch bê tông xi măng , xây tường thẳngChương V. E-HSMT12,1871m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT88,6974m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT88,6974m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT52,08m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT9,5543m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT104,792m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT104,792m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT7,9051m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT0,7264100m2
10Tôn úp nóc trên máiChương V. E-HSMT12M
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT0,8412100m2
T Điện chiếu sáng
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT60m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. E-HSMT100m
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn com pactChương V. E-HSMT15bộ
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT7cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT60m
U Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. E-HSMT0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,38100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,42100m
5Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT4cái
6Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt chậu xí xổmChương V. E-HSMT4bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT4bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT4bộ
10Lắp đặt van xả xí D34Chương V. E-HSMT4cái
11Lắp đặt van xả tiểu D21Chương V. E-HSMT2cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. E-HSMT1bể
13Lắp đặt cút góc D34Chương V. E-HSMT16cái
14Lắp đặt cút góc D27Chương V. E-HSMT4cái
15Lắp đặt cút góc D21Chương V. E-HSMT15cái
16Lắp đặt cút góc D15Chương V. E-HSMT8cái
17Lắp đặt tê D34Chương V. E-HSMT2cái
18Lắp đặt tê D27Chương V. E-HSMT2cái
19Lắp đặt tê D21Chương V. E-HSMT8cái
20Lắp đặt măng sông D34Chương V. E-HSMT3cái
21Lắp đặt măng sông D27Chương V. E-HSMT1cái
22Lắp đặt măng sông D21Chương V. E-HSMT12cái
23Lắp đặt côn nhựa D48x27Chương V. E-HSMT2cái
V Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT1100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,16100m
6Lắp đặt Cút góc D110Chương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt Cút góc D60Chương V. E-HSMT8cái
8Lắp đặt tê nhựa D110Chương V. E-HSMT5cái
9Lắp đặt tê nhựa D60Chương V. E-HSMT4cái
10Lắp đặt măng sông nhựa D110Chương V. E-HSMT4cái
11Lắp đặt măng sông nhựa D60Chương V. E-HSMT4cái
12Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT4cái
13Lắp đặt côn nhựa D90x34Chương V. E-HSMT4cái
14Lắp đặt côn nhựa D150x60Chương V. E-HSMT2cái
15Lắp đặt côn nhựa D110x90Chương V. E-HSMT1cái
W Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT15,316m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT2,5527m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1276100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1276100m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,4117m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,8234m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0115100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT0,0377tấn
9Xây gạch đất sét nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,474m3
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT4,2532m2
11Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT23,76m2
12Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT23,76m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,6637m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,07100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0342tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT41 cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT11 cấu kiện
X HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Y Phá dỡ
1Tháo dỡ cửaChương V. E-HSMT54,84m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V. E-HSMT0,311tấn
3Tháo dỡ hệ thống điện, nước, nhà tạmChương V. E-HSMT7công
4Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V. E-HSMT361,08m2
5Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V. E-HSMT0,8364tấn
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT77,839m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT64,0386m3
Z Sân bê tông lát gạch tezazo S1=183m2
1Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT27,45m3
2Ca đầm chặt nền sânChương V. E-HSMT2ca
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT9,15m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT18,3m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezazo 300x300Chương V. E-HSMT183m2
AA Sân lát gạch tezazo S2=650 m2
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT650m2
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezazo 300x300Chương V. E-HSMT650m2
AB Bồn cây
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT0,6505m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,1936m3
3Xây gạch đất sét nung, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Chương V. E-HSMT1,1229m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT14,432m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT9,152m2
6Đất màu trông câyChương V. E-HSMT3,6173m3
AC Tường kè chắn đất BTCT + bậc đi sân trường
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT33,969m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,1132100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,1775m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,067100m2
5Nhân công phã dỡ lớp grannito bậc điChương V. E-HSMT24,6m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT24,6m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT13,065m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,402100m2
9Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT27,135m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,809100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,05tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,2708tấn
13Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT0,5717m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT11,0781m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT11,0781m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT7,92m
17Inox làm lan canChương V. E-HSMT389,3542kg
AD San nền
1Đào san đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,2476100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,8351100m3
3Đào xúc đất đất cấp IIIChương V. E-HSMT2,1744100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT2,1744100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT2,1744100m3
AE THIẾT BỊ
1Thang Máy Tải Thực Phẩm
Mã hiệu: HNE - 150 – 2/2
- Tải trọng: 150Kg
- Tốc độ: 20m/phut
- Số tầng: 02
- Số điểm dừng: 02
- Động cơ: Thuộc các nước G7
Công suất 2.2kw 3phase 220V
Chương V. E-HSMT1
2Giường tầng GI-02-03. Giường 2 tầng,khung chân ống phi 30x30, Khung giát ống phi 25x25. Có bàn viết, không có hòmChương V. E-HSMT20Cái
3Giá phẳng inox 4 tầng OEM(KT: 1500x500x1500)Chương V. E-HSMT2Cái
4Giá để khay cơm xuất cho học sinh , Inox (KT: 60x40x1460 cm)Chương V. E-HSMT2Cái
5Khay cơm xuất cho học sinh (có nắp nhựa)Chương V. E-HSMT210Cái
6Xe đẩy khay cơm 60 khay Mã SP: XĐ-60A Chất liệu: Inox 201. Mã SP: XĐ-60A Chất liệu: Inox 201 Thông số sản phẩm – Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 795 x 560 x 1120 mm – Đặc điểm: + Xe để được tổng cộng 60 khay cơm + Khung xe bằng hộp inox 25x25x1 mm, các nan đỡ khay cơm được chấn gấp bằng inox tấm dày 1 mm. + Xe có 4 bánh xe phi 100 mm + Có tay cầm đẩy xeChương V. E-HSMT2Cái
7Tủ đông lạnh (tủ nằm) 530lít VH-6699 HY3. Kiểu dáng: 2 cửa 1 ngăn đông, 1 ngăn mát. Điện tiêu thụ 0.73kwh/ ngày. Chất liệu dàn lạnh: Đồng. Công nghệ thích hợp: làm lạnh trực tiếp (có đóng tuyết). Kich thước, trọng lượng Dài 108.0 cm - Rộng 62.0 cm - Cao 84.5 cm - Nặng 42.0 kgChương V. E-HSMT1Cái
8Bếp ga công nghiệp (KZ-CN10JP) Chất liệu: Gang đúc KT: 580mm x 330mm x 180mm Trọng lượng sản phẩm 9,5kgChương V. E-HSMT3
9Bàn ăn inox. Kích Thước: W1140 x D700 x H725mmChất liệu: Inox 201Chương V. E-HSMT30Cái
10Ghế đôn inox GI - 10 - 05Vật liệu : inox .Kích thước : D275x440 ghế đôn chân vòngChương V. E-HSMT210Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.215E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công trình tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
2 Máy xúc đào ≥ 0,4-0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->