Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220553123-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220327289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 16:04:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 267,314,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,400,000,000 VNĐ ((Năm tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.783E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 187.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥374.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường/cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên, hoặc 02 công trình công trình giao thông cấp IV;- Có xác nhận của Chủ đầu tư là Chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường/cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên, hoặc 02 công trình công trình giao thông cấp IV;(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật /hạ tầng đô thị/cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ Cán trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư cầu đường;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xe máy, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu;(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị > 10T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 15
2-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị bánh thép ≥ 8,5T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị bánh lốp ≥ 8,5T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 4
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108 – 140CV (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 108 – 140CV (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,3m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị bánh xích ≥ 1.20 m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị bánh xích ≥ 1.60m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.64 m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 4
12-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy chuẩn (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 3
15-Ôtô chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥10,7 m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy nén khí diêzen
- Đặc điểm thiết bị 600m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥7T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥100 tấn/h (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥50-60m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị SP500 hoặc tương đương (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
21-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥120 tấn/h (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
22-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥50 m3/h (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
23-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị HSDT phải đề xuất phòng thí nghiệm tại hiện trường đủ điều kiện hoạt động thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để phục vụ công tác thí nghiệm gói thầu này.(có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và bố trí máy móc thiết bị, nhân lực thực hiện công tác thí nghiệm).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 3
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Tổ 4, phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp – Đ/c: TDP4, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Trường Sơn - Công ty TNHH Minh Phát Đắk Nông - Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Miền Trung – Đ/c: Số 25, ngõ 66, đường Kim Giang, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC-DT: + Sở Giao thông Vận tải Đắk Nông – Đ/c: Số 02, đường Đinh Tiên Hoàng – Thành phố Gia Nghĩa - Tỉnh Đắk Nông. + Ban quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp – Đ/c: TDP4, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV xây dựng H&T – Đ/c: TDP3, phường Nghĩa Thành, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp, TDP4, phường Nghĩa Đức, thành Phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 02612216460;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Tổ 4, phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp – Đ/c: TDP4, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (Nhà thầu phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng). - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tại tiêu chuẩn 3.3 “Yêu cầu về nguồn lực tài chính” trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý I năm 2022.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp – Đ/c: TDP4, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông, đ/c: Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, điện thoại: 0261 3 701166 - Số Fax: 0261 3 544 279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Số 98, đường 23/3, P. Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 0261 3 544 333
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Cấp tỉnh: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, đ/c: Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, điện thoại: 0261 3 544 333 - Số Fax: 0261 3 544 333 - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp, đ/c: TDP4, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 0261 2 216 460
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH VÀ NÚT GIAO
1Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28.587,58m3
2Đào nền đường, đào khuôn, đào rãnh, đánh cấp đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V30.485,94m3
3Đào nền đường, đào khuôn, đào rãnh, đánh cấp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V73.607,32m3
4Đào nền đường cũ đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V14.250,88m3
5Xáo xới, lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V20.766,44m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V64.917,48m3
7Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V37.919,35m3
8Khai thác đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V69.057,64m3
9Vận chuyển đất cấp III điều phối dọc trong phạm vi 0,3KmMô tả kỹ thuật theo chương V27.147,53m3
10Vận chuyển đất cấp III điều phối dọc trong phạm vi 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V2.535,28m3
11Vận chuyển đất cấp III điều phối dọc trong phạm vi 1,6KmMô tả kỹ thuật theo chương V4.721,01m3
12Vận chuyển đất cấp III điều phối dọc trong phạm vi 2,6KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.570,61m3
13Vận chuyển đất cấp III điều phối dọc trong phạm vi 3,6KmMô tả kỹ thuật theo chương V3.799,88m3
14Vận chuyển đất cấp III điều phối dọc trong phạm vi 9,43KmMô tả kỹ thuật theo chương V5.256,92m3
15Vận chuyển đất cấp III điều phối dọc trong phạm vi 10,45KmMô tả kỹ thuật theo chương V592,5m3
16Vận chuyển đất cấp III điều phối dọc trong phạm vi 11,5KmMô tả kỹ thuật theo chương V2.903,58m3
17Vận chuyển đất cấp III điều phối dọc trong phạm vi 12,5KmMô tả kỹ thuật theo chương V4.887,66m3
18Vận chuyển đất cấp I đổ đi trong phạm vi 2,59KmMô tả kỹ thuật theo chương V29.063,16m3
19Vận chuyển đất cấp II đổ đi trong phạm vi 2,59KmMô tả kỹ thuật theo chương V30.485,94m3
20Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 2,59KmMô tả kỹ thuật theo chương V27.234,47m3
21Vận chuyển đất cấp IV đổ đi trong phạm vi 2,59KmMô tả kỹ thuật theo chương V13.777,91m3
22San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V70.393,03m3
23Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5.414,2m2
B MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH VÀ NÚT GIAO
C Mặt đường bê tông nhựa
1Rải mặt đường BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V162.232,54m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V162.232,54m2
3Rải mặt đường BTN C19 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V162.078,79m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V162.078,79m2
5Cấp phối đá dăm loại I, Dmax 25Mô tả kỹ thuật theo chương V25.996,46m3
6Cấp phối đá dăm loại II, Dmax 37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V49.749,61m3
7Tạo nhám mặt bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V54.414,23m2
D Mặt đường Bê tông xi măng
1Bê tông mặt đường xi măng đá 1x2, 25Mpa, dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.290,49m3
2Màng chống thấm bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22.047,86m2
3Cấp phối đá dăm gia cố 5% xi măng, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.321,46m3
E Xử lý mặt đường hư hỏng
1Đào mặt đường cũ vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V421,75m3
2Cắt mặt đường cũ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V98m
3Lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.181,25m3
4Cấp phối đá dăm loại II, Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V425,38m3
F Gia cố lề
1Bê tông xi măng đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1.619,25m3
2Rải giấy dầu tạo phẳng hạn chế co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V9.967,6m2
3Cấp phối đá dăm loại I, Dmax 25Mô tả kỹ thuật theo chương V564,18m3
G VUỐT NỐI DÂN SINH
H Đào nền đường
1Đào nền đường đất cấp II vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1.537,94m3
2Đào nền đường, đào khuôn, đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.902,88m3
3Đào đường cũ vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V733,87m3
4Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5.172,47m3
5Lu lèn K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.372,22m3
I Vuốt nối bằng mặt đường BTN
1Rải mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V11.369,38m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11.369,38m2
3Móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.705,41m3
J Vuốt nối bằng mặt đường BTXM
1Bê tông xi măng đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1.169,67m3
2Rải giấy dầu tạo phẳng hạn chế co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V6.498,19m2
3Cấp phối đá dăm loại I, Dmax 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.293,98m3
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
L Rãnh dọc hình thang gia cố
1Sản xuất và lắp đặt tấm đan KT (50x60x7)cm, Bê tông xi măng đá 1x2, 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V35.765tấm
2Bê tông xi măng đáy rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V312,95m3
3Lớp đệm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V357,66m3
4Vữa lót, chèn khe 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V16,02m3
5Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.475,34m3
M Rãnh hình thang qua nhà dân
1Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh KT(150x100x10)cm, Bê tông cốt thép đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2.040tấm
2Bê tông xi măng đổ tại chỗ đá 1x2, 15Mpa (kê tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,56m3
3Lớp đệm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m3
N Rãnh hộp
1Sản xuất rãnh hộp thường KT(0,6x0,6)m, L = 1m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5.237cấu kiện
2Lắp đặt rãnh hộp thường KT(0,6x0,6)m, L = 1m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5.237cấu kiện
3Sản xuất rãnh hộp chịu lực KT(0,6x0,6)m, L = 1m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V639cấu kiện
4Lắp đặt rãnh hộp chịu lực KT(0,6x0,6)m, L = 1m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V639cấu kiện
5Sản xuất rãnh hộp chịu lực KT(1,0x1,0)m, L = 1m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
6Lắp đặt rãnh hộp chịu lực KT(1,0x1,0)m, L = 1m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
7Sản xuất rãnh hộp thường KT(1,0x1,2)m, L = 6m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V44cấu kiện
8Lắp đặt rãnh hộp thường KT(1,0x1,2)m, L = 6m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V44cấu kiện
9Sản xuất rãnh hộp chịu lực KT(1,0x1,2)m, L = 6m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
10Lắp đặt rãnh hộp chịu lực KT(1,0x1,2)m, L = 6m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
11Vữa xi măng chèn khe 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V32,45m3
12Lớp đệm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V537,94m3
O Nắp rãnh
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan KT(50x74x15)cm, bê tông cốt thép đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V10.474Tấm
2Sản xuất, lắp đặt tấm đan KT(99x74x15)cm, bê tông cốt thép đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V639Tấm
3Sản xuất, lắp đặt tấm đan KT(130x99x15)cm, bê tông cốt thép đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V46Tấm
P Đào đất
1Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4.859,99m3
2Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1.666,15m3
3Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 2,59KmMô tả kỹ thuật theo chương V3.193,84m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V2.235,69m3
Q Hố thu
1Bê tông móng, thân hố thu đá 1x2, 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V77,77m3
2Lớp đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,74m3
3Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy hố thu, Bê tông cốt thép đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
R Rãnh thấm
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V114rọ
2Rải vải địa kỹ thuâtMô tả kỹ thuật theo chương V731,87m2
3Bê tông lót móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V22,87m3
4Cung cấp và lắp đặt ống HPDE D200 (đục lỗ 2/3 ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V457,42m
5Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V125,79m3
S Mương dẫn dòng
1Sản xuất và lắp đặt rãnh hộp thường KT(0,6x0,6)m, L = 1m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V369cấu kiện
2Sản xuất và lắp đặt rãnh hộp thường KT(0,8x0,8)m, L = 1m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V262cấu kiện
3Vữa xi măng 10Mpa chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
4Lớp đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V62,03m3
5Sản xuất và lắp đặt tấm đan KT(50x74x15)cm, bê tông cốt thép đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V738tấm
6Sản xuất và lắp đặt tấm đan KT(94x50x15)cm, bê tông cốt thép đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V524tấm
7Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.815,48m3
8Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1.063,7m3
9Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 2,59KmMô tả kỹ thuật theo chương V634,77m3
T HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
U Cống tròn đúc sẵn
1Sản xuất, lắp đặt cống tròn D100, L = 1m, bằng BTCT đá 1x2, 25Mpa và xử lý mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V37đốt
2Sản xuất, lắp đặt cống tròn D120, L = 1m, bằng BTCT đá 1x2, 25Mpa và xử lý mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V6đốt
3Sản xuất, lắp đặt cống tròn D150, L = 1m, bằng BTCT đá 1x2, 25Mpa và xử lý mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V8đốt
4Bê tông móng cống, tường đầu, tường cánh, sân gia cố, mái taluy, hố thu, đá 1x2, 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V334,14m3
5Sản xuất và lắp đặt tấm đan hố thu bằng BTCT đá 1x2, 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
6Lớp đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V88,49m3
7Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
8Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V331,87m3
9Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V352,43m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V101,4m3
11Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V108lỗ khoan
12Cốt thép d=18Mô tả kỹ thuật theo chương V68,3kg
V Cống hộp đúc sẵn
1Sản xuất, lắp đặt cống hộp đúc sẵn KT(1,0x1,0m), L = 1m, bằng BTCT đá 1x2, 25Mpa và xử lý mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V144đốt
2Sản xuất, lắp đặt cống hộp đúc sẵn KT(1,5x1,5m), L = 1m, bằng BTCT đá 1x2, 25Mpa và xử lý mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V30đốt
3Sản xuất, lắp đặt cống hộp đúc sẵn KT(2,0x2,0m), L = 1m, bằng BTCT đá 1x2, 25Mpa và xử lý mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V10đốt
4Bê tông móng cống, tường đầu, tường cánh, sân gia cố, mái taluy, hố thu đá 1x2, 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V504,01m3
5Sản xuất và lắp đặt tấm đan hố thu (120x120x15)cm bằng BTCT đá 1x2, 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V30tấm
6Sản xuất và lắp đặt bản quá độ KT(100x99x20)cm bằng BTCT đá 1x2, 25MPaMô tả kỹ thuật theo chương V158tấm
7Sản xuất và lắp đặt bản quá độ KT(200x99x25)cm bằng BTCT đá 1x2, 25MPaMô tả kỹ thuật theo chương V14tấm
8Lớp đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V112,73m3
9Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
W Đào đắp đất
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V86,19m3
2Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.983,82m3
3Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1.888,19m3
4Đào đường cũ vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V101,71m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi 2,59KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.038,07m3
X Mương dẫn dòng
1Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V75,88m3
2Lớp đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,08m3
3Sản xuất và lắp đặt tấm đan KT (50x60x7)cm, Bê tông tấm đan đá 1x2, 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1.954tấm
4Vữa lót, chèn khe 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
Y Cống dọc 0.65HL93
1Sản xuất và lắp đặt ống cống D=0,8m L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
2Sản xuất và lắp đặt ống cống D=0,8m L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
3Sản xuất và lắp đặt gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
4Lớp đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
5Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V448,4m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V48,18m3
7Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 2,59KmMô tả kỹ thuật theo chương V393,96m3
Z Vỉa hè
1Lát gạch TerrazoMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
2Bê tông lót móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
3Lớp đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
4Bê tông đá 1x2, 15Mpa bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
AA AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
2Sản xuất và lắp đặt biển chữ nhật kích thước (0.9x0.45)mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Sản xuất và lắp đặt biển chữ nhật kích thước (2.4x1.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Sản xuất và lắp đặt biển chữ nhật kích thước (0.36x0.6)Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
5Sản xuất và lắp đặt hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V661m
6Sản xuất và lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1.968cái
7Sản xuất và lắp đặt cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V279cái
8Sản xuất và lắp đặt cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
9Sơn kẻ đường dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V2.945,18m2
10Gờ giảm tốc(6mm) màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V204,75m2
11Đào đất cấp 3 móng cột bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V126,14m3
12Bê tông móng cột biển báo đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V53,14m3
13Bê tông móng cọc tiêu, cọc H, cột Km, đá 1x2, 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V124,38m3
14Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 2,59KmMô tả kỹ thuật theo chương V144,77m3
AB Chi phí khác có liên quan của gói thầu
AC Đảm báo ATGT
1Sản xuất và lắp đặt Biển tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V186cái
2Sản xuất và lắp đặt biển báo tròn A=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
3Sản xuất và lắp đặt Biển báo chữ nhật 80x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
4Sản xuất và lắp đặt Biển báo chữ nhật 80x140cmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
5Sản xuất và lắp đặt Biển báo chữ nhật 25x120cmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
6Đèn nháyMô tả kỹ thuật theo chương V310cái
7Bê tông chân cột đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V41,85m3
8Ống nhựa PVC D83/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4.185m
9Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V934,46m2
10Dây nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V11.160m
11Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V434công
12Chi phí kho bãi chứa vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
13Chi phí lắp đặt, tháo dỡ trạm trộn BTNMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
14Chi phí lắp đặt, tháo dỡ trạm trộn BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,61%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,18%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.783E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 187.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥374.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường/cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên, hoặc 02 công trình công trình giao thông cấp IV;- Có xác nhận của Chủ đầu tư là Chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện)85
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường/cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên, hoặc 02 công trình công trình giao thông cấp IV;(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện)55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật /hạ tầng đô thị/cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ Cán trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện)32
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 2 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư cầu đường;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện)32
6 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện31
7 Cán bộ phụ trách xe máy, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)31
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện)32
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện)32
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện)32
11 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu;(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ > 10T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).15
2 Lu tĩnh bánh thép ≥ 8,5T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).3
3 Lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).3
4 Lu rung ≥ 16T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).4
5 Lu rung 25T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).10
6 Máy ủi 108 – 140CV (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).2
7 Máy san 108 – 140CV (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).2
8 Máy xúc lật ≥ 1,3m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).2
9 Máy đào bánh xích ≥ 1.20 m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).2
10 Máy đào bánh xích ≥ 1.60m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).2
11 Máy đào ≥ 0.64 m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).4
12 Xe tưới nước ≥ 5m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).2
13 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo).3
14 Máy thủy chuẩn Máy thủy chuẩn (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo).3
15 Ôtô chuyển trộn ≥10,7 m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).4
16 Máy nén khí diêzen 600m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo).1
17 Máy tưới nhựa ≥7T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo).2
18 Máy rải bê tông nhựa ≥100 tấn/h (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).2
19 Máy rải ≥50-60m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).1
20 Máy rải SP500 hoặc tương đương (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo).1
21 Trạm trộn bê tông nhựa ≥120 tấn/h (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).1
22 Trạm trộn bê tông xi măng ≥50 m3/h (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định).1
23 Phòng thí nghiệm HSDT phải đề xuất phòng thí nghiệm tại hiện trường đủ điều kiện hoạt động thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để phục vụ công tác thí nghiệm gói thầu này.(có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và bố trí máy móc thiết bị, nhân lực thực hiện công tác thí nghiệm).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->