Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220553123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220327289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 16:04:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 267,314,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,400,000,000 VNĐ ((Năm tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.783E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 187.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥374.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường/cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên, hoặc 02 công trình công trình giao thông cấp IV;- Có xác nhận của Chủ đầu tư là Chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường/cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên, hoặc 02 công trình công trình giao thông cấp IV;(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật /hạ tầng đô thị/cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ Cán trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư cầu đường;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xe máy, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu;(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 10T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 2-Lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh thép ≥ 8,5T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh lốp ≥ 8,5T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108 – 140CV (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108 – 140CV (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,3m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh xích ≥ 1.20 m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh xích ≥ 1.60m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.64 m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy chuẩn (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Ôtô chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10,7 m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy nén khí diêzen | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥100 tấn/h (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50-60m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | SP500 hoặc tương đương (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥120 tấn/h (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50 m3/h (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | HSDT phải đề xuất phòng thí nghiệm tại hiện trường đủ điều kiện hoạt động thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để phục vụ công tác thí nghiệm gói thầu này.(có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và bố trí máy móc thiết bị, nhân lực thực hiện công tác thí nghiệm). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 3 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (Nhà thầu phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng). - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tại tiêu chuẩn 3.3 “Yêu cầu về nguồn lực tài chính” trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý I năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp – Đ/c: TDP4, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông, đ/c: Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, điện thoại: 0261 3 701166 - Số Fax: 0261 3 544 279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Số 98, đường 23/3, P. Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 0261 3 544 333 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Cấp tỉnh: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, đ/c: Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, điện thoại: 0261 3 544 333 - Số Fax: 0261 3 544 333 - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp, đ/c: TDP4, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 0261 2 216 460 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH VÀ NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.587,58 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào khuôn, đào rãnh, đánh cấp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30.485,94 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào khuôn, đào rãnh, đánh cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73.607,32 | m3 |
| 4 | Đào nền đường cũ đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.250,88 | m3 |
| 5 | Xáo xới, lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.766,44 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64.917,48 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37.919,35 | m3 |
| 8 | Khai thác đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69.057,64 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III điều phối dọc trong phạm vi 0,3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.147,53 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III điều phối dọc trong phạm vi 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.535,28 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III điều phối dọc trong phạm vi 1,6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.721,01 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III điều phối dọc trong phạm vi 2,6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.570,61 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III điều phối dọc trong phạm vi 3,6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.799,88 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III điều phối dọc trong phạm vi 9,43Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.256,92 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp III điều phối dọc trong phạm vi 10,45Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,5 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III điều phối dọc trong phạm vi 11,5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.903,58 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III điều phối dọc trong phạm vi 12,5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.887,66 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi trong phạm vi 2,59Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29.063,16 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi trong phạm vi 2,59Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30.485,94 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 2,59Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.234,47 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi trong phạm vi 2,59Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.777,91 | m3 |
| 22 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70.393,03 | m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.414,2 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH VÀ NÚT GIAO | |||
| C | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Rải mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162.232,54 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162.232,54 | m2 |
| 3 | Rải mặt đường BTN C19 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162.078,79 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162.078,79 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25.996,46 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II, Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49.749,61 | m3 |
| 7 | Tạo nhám mặt bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54.414,23 | m2 |
| D | Mặt đường Bê tông xi măng | |||
| 1 | Bê tông mặt đường xi măng đá 1x2, 25Mpa, dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.290,49 | m3 |
| 2 | Màng chống thấm bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.047,86 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm gia cố 5% xi măng, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.321,46 | m3 |
| E | Xử lý mặt đường hư hỏng | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,75 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường cũ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 3 | Lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181,25 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II, Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,38 | m3 |
| F | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.619,25 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu tạo phẳng hạn chế co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.967,6 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,18 | m3 |
| G | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| H | Đào nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.537,94 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào khuôn, đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.902,88 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,87 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.172,47 | m3 |
| 5 | Lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.372,22 | m3 |
| I | Vuốt nối bằng mặt đường BTN | |||
| 1 | Rải mặt đường BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.369,38 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.369,38 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.705,41 | m3 |
| J | Vuốt nối bằng mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.169,67 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu tạo phẳng hạn chế co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.498,19 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,98 | m3 |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| L | Rãnh dọc hình thang gia cố | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan KT (50x60x7)cm, Bê tông xi măng đá 1x2, 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35.765 | tấm |
| 2 | Bê tông xi măng đáy rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,95 | m3 |
| 3 | Lớp đệm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,66 | m3 |
| 4 | Vữa lót, chèn khe 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.475,34 | m3 |
| M | Rãnh hình thang qua nhà dân | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh KT(150x100x10)cm, Bê tông cốt thép đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.040 | tấm |
| 2 | Bê tông xi măng đổ tại chỗ đá 1x2, 15Mpa (kê tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,56 | m3 |
| 3 | Lớp đệm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m3 |
| N | Rãnh hộp | |||
| 1 | Sản xuất rãnh hộp thường KT(0,6x0,6)m, L = 1m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.237 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt rãnh hộp thường KT(0,6x0,6)m, L = 1m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.237 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất rãnh hộp chịu lực KT(0,6x0,6)m, L = 1m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt rãnh hộp chịu lực KT(0,6x0,6)m, L = 1m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất rãnh hộp chịu lực KT(1,0x1,0)m, L = 1m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt rãnh hộp chịu lực KT(1,0x1,0)m, L = 1m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất rãnh hộp thường KT(1,0x1,2)m, L = 6m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt rãnh hộp thường KT(1,0x1,2)m, L = 6m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất rãnh hộp chịu lực KT(1,0x1,2)m, L = 6m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt rãnh hộp chịu lực KT(1,0x1,2)m, L = 6m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 11 | Vữa xi măng chèn khe 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,45 | m3 |
| 12 | Lớp đệm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,94 | m3 |
| O | Nắp rãnh | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan KT(50x74x15)cm, bê tông cốt thép đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.474 | Tấm |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan KT(99x74x15)cm, bê tông cốt thép đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639 | Tấm |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan KT(130x99x15)cm, bê tông cốt thép đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Tấm |
| P | Đào đất | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.859,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.666,15 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 2,59Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.193,84 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.235,69 | m3 |
| Q | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông móng, thân hố thu đá 1x2, 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,77 | m3 |
| 2 | Lớp đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy hố thu, Bê tông cốt thép đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| R | Rãnh thấm | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | rọ |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuât | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,87 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,87 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống HPDE D200 (đục lỗ 2/3 ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,42 | m |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,79 | m3 |
| S | Mương dẫn dòng | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt rãnh hộp thường KT(0,6x0,6)m, L = 1m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt rãnh hộp thường KT(0,8x0,8)m, L = 1m, bê tông cốt thép đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | cấu kiện |
| 3 | Vữa xi măng 10Mpa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 4 | Lớp đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,03 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan KT(50x74x15)cm, bê tông cốt thép đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738 | tấm |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan KT(94x50x15)cm, bê tông cốt thép đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | tấm |
| 7 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.815,48 | m3 |
| 8 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,7 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 2,59Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,77 | m3 |
| T | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| U | Cống tròn đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cống tròn D100, L = 1m, bằng BTCT đá 1x2, 25Mpa và xử lý mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | đốt |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cống tròn D120, L = 1m, bằng BTCT đá 1x2, 25Mpa và xử lý mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đốt |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cống tròn D150, L = 1m, bằng BTCT đá 1x2, 25Mpa và xử lý mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đốt |
| 4 | Bê tông móng cống, tường đầu, tường cánh, sân gia cố, mái taluy, hố thu, đá 1x2, 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,14 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan hố thu bằng BTCT đá 1x2, 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 6 | Lớp đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,49 | m3 |
| 7 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 8 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,87 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,43 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | m3 |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | lỗ khoan |
| 12 | Cốt thép d=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3 | kg |
| V | Cống hộp đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cống hộp đúc sẵn KT(1,0x1,0m), L = 1m, bằng BTCT đá 1x2, 25Mpa và xử lý mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | đốt |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cống hộp đúc sẵn KT(1,5x1,5m), L = 1m, bằng BTCT đá 1x2, 25Mpa và xử lý mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đốt |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cống hộp đúc sẵn KT(2,0x2,0m), L = 1m, bằng BTCT đá 1x2, 25Mpa và xử lý mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đốt |
| 4 | Bê tông móng cống, tường đầu, tường cánh, sân gia cố, mái taluy, hố thu đá 1x2, 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,01 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan hố thu (120x120x15)cm bằng BTCT đá 1x2, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tấm |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt bản quá độ KT(100x99x20)cm bằng BTCT đá 1x2, 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | tấm |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt bản quá độ KT(200x99x25)cm bằng BTCT đá 1x2, 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấm |
| 8 | Lớp đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,73 | m3 |
| 9 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| W | Đào đắp đất | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,19 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.983,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.888,19 | m3 |
| 4 | Đào đường cũ vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,71 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi 2,59Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,07 | m3 |
| X | Mương dẫn dòng | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,88 | m3 |
| 2 | Lớp đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan KT (50x60x7)cm, Bê tông tấm đan đá 1x2, 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.954 | tấm |
| 4 | Vữa lót, chèn khe 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| Y | Cống dọc 0.65HL93 | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt ống cống D=0,8m L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt ống cống D=0,8m L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Lớp đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,18 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 2,59Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,96 | m3 |
| Z | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 3 | Lớp đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, 15Mpa bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| AA | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt biển chữ nhật kích thước (0.9x0.45)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt biển chữ nhật kích thước (2.4x1.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt biển chữ nhật kích thước (0.36x0.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661 | m |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.968 | cái |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | cái |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.945,18 | m2 |
| 10 | Gờ giảm tốc(6mm) màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,75 | m2 |
| 11 | Đào đất cấp 3 móng cột bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,14 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cột biển báo đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,14 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu, cọc H, cột Km, đá 1x2, 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,38 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 2,59Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,77 | m3 |
| AB | Chi phí khác có liên quan của gói thầu | |||
| AC | Đảm báo ATGT | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt Biển tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tròn A=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt Biển báo chữ nhật 80x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt Biển báo chữ nhật 80x140cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt Biển báo chữ nhật 25x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 6 | Đèn nháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | cái |
| 7 | Bê tông chân cột đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,85 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D83/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.185 | m |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,46 | m2 |
| 10 | Dây nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.160 | m |
| 11 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434 | công |
| 12 | Chi phí kho bãi chứa vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 13 | Chi phí lắp đặt, tháo dỡ trạm trộn BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 14 | Chi phí lắp đặt, tháo dỡ trạm trộn BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,61% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,18% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.783E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 187.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥374.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường/cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên, hoặc 02 công trình công trình giao thông cấp IV;- Có xác nhận của Chủ đầu tư là Chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 8 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường/cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên, hoặc 02 công trình công trình giao thông cấp IV;(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật /hạ tầng đô thị/cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ Cán trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư cầu đường;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách xe máy, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 3 | 2 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu;(Kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | > 10T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 15 |
| 2 | Lu tĩnh | bánh thép ≥ 8,5T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 3 |
| 3 | Lu tĩnh | bánh lốp ≥ 8,5T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 3 |
| 4 | Lu rung | ≥ 16T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 4 |
| 5 | Lu rung | 25T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 10 |
| 6 | Máy ủi | 108 – 140CV (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 2 |
| 7 | Máy san | 108 – 140CV (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 2 |
| 8 | Máy xúc lật | ≥ 1,3m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 2 |
| 9 | Máy đào | bánh xích ≥ 1.20 m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 2 |
| 10 | Máy đào | bánh xích ≥ 1.60m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 2 |
| 11 | Máy đào | ≥ 0.64 m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 4 |
| 12 | Xe tưới nước | ≥ 5m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo). | 3 |
| 14 | Máy thủy chuẩn | Máy thủy chuẩn (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo). | 3 |
| 15 | Ôtô chuyển trộn | ≥10,7 m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 4 |
| 16 | Máy nén khí diêzen | 600m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo). | 1 |
| 17 | Máy tưới nhựa | ≥7T (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo). | 2 |
| 18 | Máy rải bê tông nhựa | ≥100 tấn/h (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 2 |
| 19 | Máy rải | ≥50-60m3 (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 1 |
| 20 | Máy rải | SP500 hoặc tương đương (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo). | 1 |
| 21 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥120 tấn/h (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 1 |
| 22 | Trạm trộn bê tông xi măng | ≥50 m3/h (Nhà thầu phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh (Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê), phôtô công chứng kèm theo và phải còn hiệu lực đăng kiểm theo quy định). | 1 |
| 23 | Phòng thí nghiệm | HSDT phải đề xuất phòng thí nghiệm tại hiện trường đủ điều kiện hoạt động thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để phục vụ công tác thí nghiệm gói thầu này.(có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và bố trí máy móc thiết bị, nhân lực thực hiện công tác thí nghiệm). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi