Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220557942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220529018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 16:34:00 đến ngày 2022-06-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,162,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,400,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.243942E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48788E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.513.840.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.027.680.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (đường hoặc cầu đường) có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Phải Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên, có Chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ)Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính (Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (đường hoặc cầu đường) có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Có chứng chỉ hành nghề giám công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên, Chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ;)Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính (Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động có tối thiểu 03 năm kinh nghiệmĐã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính (Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm , Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng IIIĐã từng phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính (Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa và bản đồ có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, có Chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ .Đã từng phụ trách trắc đạc thi công ít nhất 01 công trình xây dựng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính (Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa 3.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp điện sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sokkia hoặc Nikon hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cầu Nhứt Võng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành; Tỉnh lộ 827A, Thị trấn Tầm Vu, H. Châu Thành, T. Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT Địa chỉ: Số 386 tỉnh lộ 827 KP An Thuận 2, phường 7, TP Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành; Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC 40cmx40cm + HỘP NỐI | |||
| 1 | SXLD cốt thép BT cọc đúc sẳn d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,656 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép BT cọc đúc sẳn d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,382 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép BT cọc đúc sẳn d > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,386 | tấn |
| 4 | SXLD thép tấm cọc đúc sẳn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,053 | tấn |
| 5 | SX thép tấm hộp nối cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,708 | tấn |
| 6 | BTXM cọc đúc sẳn đá 1x2, vữa BT M350 đs6-8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép cọc BT | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,674 | 100m2 |
| B | MỐ CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cánh hiện hữu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 2 | Chờ đóng cọc thử BTCT bằng búa 3,5 tấn, cọc 40x40cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 3 | Đóng cọc BTCT 40x40cm, xiên (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,36 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 40x40cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 6 | Khoan bê tông tạo lổ cấy thép D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | lỗ khoan |
| 7 | Sikadur 731 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | kg |
| 8 | SXLD cốt thép mố trụ cầu d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép mố cầu d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép mố cầu d> 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,209 | tấn |
| 11 | BTXM lót mố cầu đá 1x2, vữa BT M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn BT lót | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mố cầu đá 1x2, vữa BT M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,393 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mố cầu + gối mố | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,295 | 100m2 |
| 15 | Bê tông gối mố đá 1x2, vữa BT M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | m3 |
| C | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Chờ đóng cọc thử BTCT dưới nước bằng búa 3,5 tấn, cọc 40x40cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 2 | Đóng cọc BTCT dưới nước, búa 3,5 tấn, cọc 40x40cm, xiên (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,92;HSMTC:0,92) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,269 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT dưới nước, búa 3,5 tấn, cọc 40x40cm, xiên (đoạn ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,451 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 6 | Khoan bê tông tạo lổ cấy thép D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | lỗ khoan |
| 7 | Sikadur 731 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | kg |
| 8 | SXLD cốt thép trụ cầu d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép trụ cầu d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép trụ cầu d> 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 11 | Bê tông trụ cầu đá 1x2, vữa BT M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2 | m3 |
| 12 | Bê tông gối trụ cầu đá 1x2, vữa BTM 300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gối + trụ cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,267 | 100m2 |
| D | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông gờ lan can hiện hữu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,9 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép lan can hiện hữu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,591 | tấn |
| 3 | Dầm 15m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | dầm |
| 4 | Vận chuyển dầm I500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | dầm |
| 5 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Lắp dựng dầm bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp dựng gỗ gông dầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ gông dầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 9 | Gỗ đệm (tạm tính hao hụt 50%) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | m3 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ thép gông dầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,444 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép gông dầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,444 | tấn |
| 12 | Hao hụt thép gông dầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,872 | kg |
| 13 | Bulong D16 gông dầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | bộ |
| 14 | Bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 15 | SXLD cốt thép dầm ngang d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép dầm ngang d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 17 | BTXM dầm ngang đá 1x2, vữa BT M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,045 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép lan can + bản mặt cầu d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,063 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép lan can + bản mặt cầu d> 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,536 | tấn |
| 21 | SXLD thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,755 | tấn |
| 22 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT M3000 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,33 | m3 |
| 23 | Bê tông lan can đá 1x2, vữa BT M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,65 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt cầu + gờ lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,241 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67,5 | m2 |
| 26 | Cắt bê tông khe co giãn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | 1m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông lắp đặt khe co giãn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 28 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 29 | Sikagrout | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 627,2 | kg |
| 30 | Sikadur 731 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,55 | kg |
| 31 | Keo Epoxy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,884 | kg |
| 32 | Bulong khe co giãn D14 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu, D100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m |
| E | KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị (ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình khung định vị | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 500,325 | kg |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép khung định vị | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,303 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép khung định vị | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,303 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 864,677 | kg |
| F | BÃI ĐÚC CỌC + BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU | |||
| 1 | San ủi, lu lèn lại mặt bằng bãi đúc cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Lớp nhựa nilong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m2 |
| G | ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,145 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất taluy, nền đường, K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp (giá tạm tính đến chân công trình) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,978 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,329 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,604 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,549 | 100m3 |
| 7 | Lớp nhựa nilong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 168,889 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa BT M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,4 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,289 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,289 | 100m2 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ biển báo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,931 | m3 |
| 2 | BT móng trụ biển báo, cọc tiêu đá 1x2, BT M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,715 | m3 |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Trụ biển báo 3.75m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 5 | Biển báo tròn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Biển báo tên cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.243942E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48788E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.513.840.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.027.680.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (đường hoặc cầu đường) có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Phải Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên, có Chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ)Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính (Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (01 người) | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (đường hoặc cầu đường) có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Có chứng chỉ hành nghề giám công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên, Chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ;)Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính (Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động có tối thiểu 03 năm kinh nghiệmĐã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính (Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán (01 người) | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm , Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng IIIĐã từng phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính (Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc (01 người) | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa và bản đồ có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, có Chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ .Đã từng phụ trách trắc đạc thi công ít nhất 01 công trình xây dựng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính (Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất: ≥ 110cv | 1 |
| 2 | Xe lu | Tải trọng: ≥ 8 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bêtông | Dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: 1.5 kw | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt thép | Công suất: 5 kw | 1 |
| 6 | Sà lan | Trọng tải ≥ 200 tấn | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng ≥ 25 tấn | 1 |
| 8 | Búa đóng cọc | Trọng lượng đầu búa 3.5 tấn | 1 |
| 9 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0.8 m3 | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Cung cấp điện sử dụng | 1 |
| 11 | Máy hàn | Công suất: 23 kw | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Công suất: ≥ 3 tấn | 2 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Sokkia hoặc Nikon hoặc tương đương | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi