Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220559070-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu THI CÔNG XÂY DỰNG
Số hiệu KHLCNT 20220558981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Điện Bàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 16:54:00 đến ngày 2022-06-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,067,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.220304E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.848.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.696.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.848.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.696.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 05 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.Số lượng tối thiểu 02 Kỹ sư (Trong đó 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư cầu đường)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 03 năm- Đối với Kỹ sư cầu đường:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).- Đối với kỹ sư điện:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.* Yêu cầu chung:- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối vứi các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động.Số lượng tối thiểu 01 người và không kiêm nhiệm.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi ≥ 80CV(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 80CV(*)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh xích 0,8m3(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích 0,8m3(*)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10 tấn(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10 tấn(*)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung 25 tấn(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25 tấn(*)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi 16 tấn(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 16 tấn(*)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san 110 CV(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110 CV(*)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình(*)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ(*)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
E-CDNT 1.2 THI CÔNG XÂY DỰNG
Nâng cấp, mở rộng đường trục chính GTNT, đô thị tại xã Điện Thọ (Tuyến từ Võ Như Hưng đến Cống chui cao tốc)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Điện Bàn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn , địa chỉ: Số 17, đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng Ngọc Hân ĐN. Địa chỉ: 70 Ngô Sĩ Liên, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 0963 111511. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn. Địa chỉ: Số 185 Trần Cao Vân, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập và đanh giá E-HSMT: Công ty CP Tư vấn xây dựng T.D.T. Địa chỉ: 223 Trần Nhân Tông, P. Vĩnh Điện, Điện Bàn, Quảng Nam. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn , địa chỉ: Số 17, đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
kHÔNG YÊU CẦU
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Hiếu, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, Khối 3, phường Vĩnh Điện, Số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG
B Mặt đường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật97,4736m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,5074100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật6,9509100m3
4Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,5337100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật4,0614100m2
6Đào kết cấu đường cũChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1,7289100m3
7Cắt mặt đường BTXM ( Đường cũ)Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật3,3366100m
8Cắt khe co, khe dãnChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật6,410m
9Thi công khe dọc, mặt đường bê tôngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật24m
10Khe co giả mặt đường bê tôngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật40m
C Nên đường
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật36,6824100m3
2Chi phí mua đất về đắp nền K95Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật30,1852100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,106100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật11,4247100m3
5Lu lèn nền đường K95Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật29,7612100m2
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật12,2724100m3
7Chi phí mua đất về đắp nền K98Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật16,229100m3
8Vét hữu cơ, đánh cấpChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật8,959100m3
D Tổ chức giao thông
1Biển báo tam giácChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật10biển
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thanh chống xoay D14mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0082tấn
4Bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1,15m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng biển báoChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m2
6Dăm sạn đệm móng biển báoChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,25m3
E CHÂN KHAY
1Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật35,0185m3
2Ván khuônChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật3,5281100m2
3Cốt thép D12mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,2149tấn
4Đào đất hố móngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,3169100m3
5Đắp đất hố móng K95Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,2218100m3
6Lỗ khoan D12, L=10cmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật968lỗ
F CỐNG CO2, CO5, CO6 (40X40)CM Cống bxh(40x40)cm
G Cống bxh(40x40)cm
1Thép D8 cốngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0951tấn
2Thép D10 cốngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0501tấn
3Thép D12 cốngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1154tấn
4Thép D16 cốngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1517tấn
5Bê tông đan mương đổ tại chổ, đá 1x2, mác 250Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1,1552m3
6Ván khuôn đan mươngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0674100m2
7Bê tông thành cống, tường đầu đá 1x2, mác 200Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1,4632m3
8Ván khuôn thân cốngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1607100m2
9Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1,1552m3
10Ván khuôn móng cốngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0385100m2
11Dăm sạn đệmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,7496m3
12Đào đất hố móngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1889100m3
13Đắp đất hố móng K95Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0822100m3
14Bê tông gia cố, đá 2x4, mác 150Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,172m3
15Ván khuônChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0052100m2
H Mương hở
1Bê tông thành mương đá 1x2, mác 200Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,84m3
2Ván khuônChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,084100m2
3Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,64m3
4Ván khuôn móngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0224100m2
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
6Dăm sạn đệmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,32m3
7Đào đất hố móngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,018100m3
8Đắp đất hố móng K95Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1068100m3
9Đào phá hiện trạngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1,104m3
10Di dời van thủy lợiChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
11Bổ sung van thủy lợiChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
I Cống ngang dân sinh D300
1Dăm sạn đệmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,65m3
2Đào đất hố móngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,062100m3
3Đắp đất hố móng K95Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,049100m3
4Đốt cống ly tâm D300Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật5ống
J CỐNG CO4, CO=33, CO (50X50)CM
1Thép D8 cốngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,2886tấn
2Thép D10 cốngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1585tấn
3Thép D12 cốngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1077tấn
4Thép D16 cốngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,4227tấn
5Khoan cấy thép D16, L=0,3mChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật104lỗ
6Bê tông đan mương đổ tại chổ, đá 1x2, mác 250Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật3,798m3
7Bê tông thành cống, tường đầu đá 1x2, mác 200Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật10,3516m3
8Ván khuôn thân cốngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,7466100m2
9Dăm sạn đệmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật2,5295m3
10Đào đất hố móngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,4373100m3
11Đắp đất hố móng K95Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1948100m3
12Đào phá hiện trạngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật2,348m3
13Di dời van thủy lợiChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Bổ sung van thủy lợiChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
15SXLD thép hình, thép tấm khung van và cửa vanChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1709tấn
16Thép neo D16Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0038tấn
K CỐNG TRÒN CO1+CO3+CO7
1Đào phá hiện trạngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật3m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật17đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật8đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật5đoạn ống
5Quét nhựa đường nóng mặt ngoài 2 lớpChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật99,5275m2
6Bê tông móng cống, đá 4x6, mác 150Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật12,3006m3
7Dăm sạn đệmChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật3,1307m3
8Đào đất hố móngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1,7306100m3
9Đắp đất hố móng K95Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1,2612100m3
10Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật14,91m3
11Ván khuôn tường cánhChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,3759100m2
12Bê tông móng tường đầu,móng tường cánh, chân khay, sân cống, đá 2x4, mác 150Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật38,32m3
13Ván khuôn chân khay, sân cốngChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,752100m2
14Bê tông mái tauy, đá 1x2, mác 200Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật16,72m3
L PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày 24cm, 1km mặt đường rộng 5,5m, đá 2x4, mác 300Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật0,91791km
M PHẦN ĐIỆN
N Phần xây lắp mới: Phần móng và tiếp địa
1Móng trụ BTLT (MT2)Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
2Móng trụ BTLT (MTĐ-2)Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
3Tiếp địa ngọn trung thếChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
4Tiếp địa gốc fi10Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
O Phần cột các loại: (Phần lắp đặt mới) Cột bê tông dị ứng lực
1Cột bê tông ly tâm 12m (PC.I-12-190-4,3)Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1Trụ
2Cột bê tông ly tâm 12m (NPC.I-12-190-9,0)Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật2Trụ
3Khóa néo ép dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 50mm2Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
4Dây buộc cổ sứ AV30/10Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
5Đầu cốt 2 lỗ dùng cho dây nhôm lõi thép ACSR-50/8Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
P Phần thu hồi lưới điện hiện trạng:
1Tháo hạ cột BTLT 10,5mét (cắt gốc)Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật3Trụ
2Lắp lại dây nhôm lõi thép AC-35Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật433,58Mét
3Lắp đặt lại sứ đứng 24kVChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
4Lắp lại chuỗi néo Polime 24kV + phụ kiệnChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật6Chuỗi
5Thu hồi và lắp lại xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đường dây 22kVChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
6Thu hồi và lắp lại xà néo góc cột đôi BTLT đường dây 22kVChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
Q CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí nghiệm thu ĐZ 0.4kV cải tạo LChương V. Chỉ dẫn kỹ thuật1Lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.220304E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.848.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.696.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.848.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.696.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 01 người 1 05 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.Số lượng tối thiểu 02 Kỹ sư (Trong đó 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư cầu đường) 2 - 03 năm- Đối với Kỹ sư cầu đường:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).- Đối với kỹ sư điện:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.* Yêu cầu chung:- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối vứi các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động.Số lượng tối thiểu 01 người và không kiêm nhiệm. 1 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít2
2 Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*) Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*)1
3 Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*) Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*)4
4 Máy ủi ≥ 80CV(*) Máy ủi ≥ 80CV(*)2
5 Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*) Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*)1
6 Máy đào bánh xích 0,8m3(*) Máy đào bánh xích 0,8m3(*)1
7 Máy lu bánh thép 10 tấn(*) Máy lu bánh thép 10 tấn(*)1
8 Máy lu rung 25 tấn(*) Máy lu rung 25 tấn(*)1
9 Máy lu bánh hơi 16 tấn(*) Máy lu bánh hơi 16 tấn(*)1
10 Máy san 110 CV(*) Máy san 110 CV(*)1
11 Máy thủy bình(*) Máy thủy bình(*)1
12 Máy kinh vĩ(*) Máy kinh vĩ(*)1
13 Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW2
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW2
15 Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->