Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220559438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 19:08:00 đến ngày 2022-06-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,698,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.889.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.778.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (còn hiệu lực); Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự tương tự cấp IV; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,...(Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (còn hiệu lực); Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.,...(Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng đã từng tham gia phụ trách an toàn cho ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ,...(Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0.4m3 (Đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu >= 0.4m3. Sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 5 tấn (Đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >= 5 tấn. Sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung >= 25T (Đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm khi làm việc >= 25 tấn. Sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san hoặc máy rải >= 110CV (Đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy >= 110CV. Sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi >= 110CV (Đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy >= 110CV. Sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Bãi đỗ xe Làng Gốm Thanh Hà 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thành phố hỗ trợ từ nguồn khai thác đất xen cư trên địa bàn phường Thanh Hà |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với lĩnh vực thi công và cấp công trình. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Thanh Hà; Địa chỉ: Khối Thanh Chiếm, phường Thanh Hà, Thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3864 040
Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0907.8098050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Nhật - Chủ tịch UBND phường; Địa chỉ: Khối Thanh Chiếm, phường Thanh Hà, Thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0935 071 371 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định Ủy ban nhân dân phường Thanh Hà; Địa chỉ: Khối Thanh Chiếm, phường Thanh Hà, Thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3864 040 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài Chính – Kế hoạch thành phố Hội An; Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Huệ, phường Cẩm Châu, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam - Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN NỀN BÃI ĐẬU XE | |||
| B | Công tác chuẩn bị, san nền, nền mặt đường | |||
| 1 | Phát quang, chặt cây dọn dẹp mặt bằng | Chương V | 1.919 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nền vỉa hè | Chương V | 27,05 | m3 |
| 3 | San đầm đất K=0.95 bằng máy lu bánh thép 16T | Chương V | 501,455 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0.95 bằng máy lu bánh thép 16T | Chương V | 171,751 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, xà bần, cỏ rác bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Chương V | 122,978 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, xà bần, cỏ rác phạm vi 5km, Đất cấp II bằng ô tô | Chương V | 122,978 | 1 m3 |
| 7 | Thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V | 548,665 | 1 m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 4.515,45 | 1 m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm BTXM | Chương V | 246,1 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông nền sân đá 1x2 M300 | Chương V | 903,09 | 1 m3 |
| 11 | Cắt khe bê tông xi măng | Chương V | 81,869 | 10 m |
| C | Hoàn trả mương thoát nước, lối vào bãi đậu xe | |||
| 1 | Đào khai thông mương bằng máy đào | Chương V | 103,803 | 1 m3 |
| 2 | Đắp mương hở taluy = đầm cóc K95 | Chương V | 90,352 | 1 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V | 4,179 | 1 m3 |
| 4 | Lu lèn tăng cường lại nền mặt đường cũ K95 | Chương V | 253,58 | 1 m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 528,275 | 1 m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm BTXM | Chương V | 293,812 | 1 m2 |
| 7 | SX, LD cốt thép gia cường d | Chương V | 4,179 | 1 tấn |
| 8 | Bê tông lối vào đá 1x2 M300 | Chương V | 50,716 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Chương V | 9,675 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông taluy đá 1x2 M200 | Chương V | 51,023 | 1 m3 |
| 11 | Bó vỉa hè cong bằng bê tông đúc sẵn | Chương V | 48,56 | 1 m |
| 12 | Vận chuyển đất đào mương bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Chương V | 103,803 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào mương, phạm vi 5km, đất cấp I=ô tô tự đổ | Chương V | 103,803 | 1 m3 |
| D | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, đất cấp II, tính 30% | Chương V | 17,888 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II, tính 70% | Chương V | 41,74 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, BT đá 4x6 M100 | Chương V | 7,246 | 1 m3 |
| 4 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng | Chương V | 12,81 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép móng d | Chương V | 0,011 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng d | Chương V | 0,291 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Chương V | 7,56 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng đá bê tông (15x20x25)cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,233 | 1 m3 |
| 9 | Xây hầm tự hoại gạch thẻ, vữa XM M75 | Chương V | 4,397 | 1 m3 |
| 10 | Láng hầm tự hoại dày 2 cm, Vữa M100 | Chương V | 19,04 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan hầm tự hoại | Chương V | 3,368 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan hầm tự hoại | Chương V | 0,063 | 1 tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hầm tự hoại vữa M250 | Chương V | 0,778 | 1 m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V | 10 | Cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 36,192 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T; phạm vi | Chương V | 23,436 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất ngoài phạm vi 5km, Đất cấp II =ô tô tự đổ 5T | Chương V | 23,436 | 1 m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng ván huôn xà dầm, giằng móng | Chương V | 24,54 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d | Chương V | 0,066 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng d | Chương V | 0,324 | Tấn |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Chương V | 4,908 | 1 m3 |
| 22 | Đắp cát nền nhà = thủ công | Chương V | 9,6 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ d | Chương V | 0,02 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép cột, trụ d | Chương V | 0,119 | Tấn |
| 25 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 14,4 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d | Chương V | 0,05 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d | Chương V | 0,257 | Tấn |
| 29 | Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 21,32 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Chương V | 1,554 | 1 m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (7.5x11.5x17.5)cm vữa XM M50 | Chương V | 8,919 | 1 m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch (19x19x39)cm, cao | Chương V | 2,93 | 1 m3 |
| 33 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái = gạch đặc | Chương V | 14,9 | m |
| 34 | Xây gạch đặc bậc cấp vữa XM M50 | Chương V | 0,135 | 1 m3 |
| 35 | Lắp đặt gạch bông gió trang trí | Chương V | 5,6 | m2 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V | 8,64 | 1 m2 |
| 37 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt d | Chương V | 0,031 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt d> 10 mm,cao | Chương V | 0,018 | Tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Chương V | 0,596 | 1 m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm vữa XM M75 | Chương V | 65,77 | 1 m2 |
| 41 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm vữa XM M75 | Chương V | 108,77 | 1 m2 |
| 42 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V | 11,97 | 1 m2 |
| 43 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính vữa XM M75 | Chương V | 29,96 | 1 m2 |
| 44 | Lát nền, sàn nhà Gạch 60x60, XM cát mịn M50 | Chương V | 12,78 | 1 m2 |
| 45 | Lát nền, sàn chống trượt WC Gạch 30x30m2, XM cát mịn M50 | Chương V | 25,92 | 1 m2 |
| 46 | Ôp tường, trụ, cột Gạch 30x60 | Chương V | 61,84 | 1 m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp Ngạch cửa | Chương V | 2,934 | 1 m2 |
| 48 | Gia công lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh com pact, bao gồm cửa, tay nắm | Chương V | 31,2 | 1 m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng Cửa khung nhôm kính xifa vào khuôn | Chương V | 4,86 | m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng xà gồ mái nối, mái góc bằng gỗ nhóm 3 | Chương V | 0,771 | 1 m3 |
| 51 | Gia công lắp dựng cầu phong, bằng gỗ nhóm 3 | Chương V | 0,091 | 1 m3 |
| 52 | Lợp mái ngói 22 V/m2 | Chương V | 54,18 | 1 m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 150,7 | 1m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V | 65,77 | 1m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng trần nhựa Khổ 250mm | Chương V | 35,69 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V | 79,2 | 1 m2 |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây | Chương V | 250 | 1m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây | Chương V | 100 | 1m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây | Chương V | 100 | 1m |
| 60 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc, K/thước hộp | Chương V | 20 | Hộp |
| 61 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V | 1 | Cái |
| 62 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Chương V | 350 | 1 m |
| 63 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt | Chương V | 4 | Cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi | Chương V | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống L=0.6m, Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 6 | 1 Bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 3 | Cái |
| 69 | Lắp đặt tủ điện K/thước 300x300mm | Chương V | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chương V | 5 | Cái |
| 71 | Lắp cầu dao 3 pha | Chương V | 1 | Hộp |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ điện | Chương V | 1 | Cái |
| 73 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 25mm L=6m | Chương V | 70 | 1 m |
| 74 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 32mm L=6m | Chương V | 80 | 1 m |
| 75 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60mm L=6m | Chương V | 48 | 1 m |
| 76 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 89mm L=6m | Chương V | 24 | 1 m |
| 77 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 100mm L=6m | Chương V | 24 | 1 m |
| 78 | Lắp phễu thu d100mm | Chương V | 5 | Cái |
| 79 | Máy bơm nước 1HP | Chương V | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt Lavabo | Chương V | 7 | 1 Bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | 1 Bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 5 | 1 Bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Chương V | 3 | 1 Bộ |
| 84 | Lắp gương soi | Chương V | 7 | Cái |
| 85 | Lắp giá treo | Chương V | 6 | Cái |
| 86 | Lắp hộp đựng | Chương V | 6 | Cái |
| 87 | Lắp vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | Cái |
| 88 | Phụ kiện điện nước trọn bộ co, cut, tê, băng keo, su non… | Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 1m3 | Chương V | 1 | Bể |
| 90 | Đóng giếng nước | Chương V | 1 | CK |
| 91 | Đổ đất trồng cây | Chương V | 118,182 | 1 m3 |
| 92 | Trồng cỏ - Cỏ lá gừng | Chương V | 583,11 | 1 m2 |
| 93 | Trồng cây đường viền Cây chuỗi ngọc 0.2-0.3m | Chương V | 30,86 | 1 m2 |
| 94 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ lấy nước từ giếng khoan - Bơm điện | Chương V | 613,97 | 1 m2/th |
| 95 | Trồng cây Me Tây, đường kính gốc 9-12cm cao 3-3.5m | Chương V | 15 | Cây |
| 96 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Chương V | 15 | 1cây/90n |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.889.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.778.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (còn hiệu lực); Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự tương tự cấp IV; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,...(Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (còn hiệu lực); Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.,...(Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT | 1 | Kỹ sư xây dựng đã từng tham gia phụ trách an toàn cho ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ,...(Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0.4m3 (Đăng kiểm còn hiệu lực) | Thể tích gầu >= 0.4m3. Sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn (Đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng hàng hóa >= 5 tấn. Sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 2 |
| 3 | Máy lu rung >= 25T (Đăng kiểm còn hiệu lực) | Lực đầm khi làm việc >= 25 tấn. Sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 4 | Máy san hoặc máy rải >= 110CV (Đăng kiểm còn hiệu lực) | Công suất máy >= 110CV. Sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 5 | Máy ủi >= 110CV (Đăng kiểm còn hiệu lực) | Công suất máy >= 110CV. Sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 2 |
| 7 | Máy trộn | Sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi