Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 17:56:00 đến ngày 2022-06-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,853,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6280057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.256011E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu độc lập thì số lượng hợp đồng là 01 với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.600.000.000 VNĐ.- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu với tư cách liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh có số lượng hợp đồng là 01 với giá trị hợp đồng của từng nhà thầu đáp ứng tối thiểu 70% giá trị khối lượng mà nhà thầu đảm nhận thực hiện gói thầu này và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 7.600.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ đang khai thác có hạng mục chính là mặt đường BTN. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình theo yêu cầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có ≥ 05 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường(01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật theo yêu cầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm theo yêu cầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên hoặc kỹ thuật vật liệu xây dựng, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép từ 8,5T-12T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu 16T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu, sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ từ 7-12 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 03 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Ô tô thùng ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80tấn/h trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Để đảm bảo chất lượng (về thành phần và nhiệt độ BTN trước khi thảm) và thực hiện hoàn thành công trình trong năm 2022, yêu cầu vị trí trạm trộn phù hợp để triển khai thi công xây dựng công trình (≤80Km). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải BTN 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy xúc lật ≥1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT các đoạn Km158+00 ÷ Km160+00; Km176+00 ÷ Km178+500, Quốc lộ 28, tỉnh Đắk Nông 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Đây không là tiêu chí để loại bỏ nhà thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567; Fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường và lề đường đoạn Km158+00 ÷ Km160+00 | |||
| 1 | Mặt đường: Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám, TCN 0,5Kg/m2; Bù vênh các vị trí mặt đường bị lún lõm, bong tróc bằng bê tông nhựa chặt C12,5 và thảm bảo trì toàn bộ mặt đường bằng BTN chặt C12,5, dày 7cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2172 | 100m2 |
| 2 | Đào đất tại mỏ, vận chuyển và đắp đất cấp III K95 lề đường và phạm vi vuốt nối dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3544 | 100m3 |
| 3 | Lề gia cố phạm vi rãnh gia cố mới bằng BTXM đá 1x2 M200, dày 15cm trên lớp giấy dầu và lớp đá dăm đệm dày 05cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643 | m2 |
| 4 | Lề gia cố phạm vi rãnh gia cố cũ bằng BTXM đá 1x2 M200, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3028 | m3 |
| 5 | Phạm vi vuốt nối đường dân sinh: Tưới nhựa đường nhũ tương, TCN 0,5Kg/m2 và thảm vuốt nối bằng BTN chặt C12,5 dày trung bình 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7584 | 100m2 |
| B | Hệ thống thoát nước đoạn Km158+00 ÷ Km160+00 | |||
| 1 | Thi công bổ sung cống dọc tại Km159+188,5 dạng cống bản, khẩu độ BxH=(60x80)cm: Thân cống, móng cống, chân khay, sân cống, tường đầu, tường cánh bằng BTXM đá 2x4 M150; tấm bản cống bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép; bê tông phủ mặt cống bản, mối nối bằng đá 1x2 M250 (bao gồm phá dỡ và hoàn trả mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Thi công bổ sung gia cố rãnh thoát nước dọc bằng tấm đan BTXM đá 1x2 M200 lắp ghép, kích thước tấm đan (64x50x7)cm, đáy rãnh bằng BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ trên lớp đá dăm đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643 | md |
| 3 | Thi công bổ sung hố thu và cửa xả tại Km158+910 bằng BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chỗ, trên lớp đá dăm sạn đệm dày 10cm; gia cố cửa xả bằng rọ đá kích thước (2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km158+00 ÷ Km160+00 | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cọc tiêu bằng BTCT đá 1x2 M200 kích thước (15x15x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cọc |
| 2 | Sơn hộ lan mềm (bao gồm sơn 01 nước lót + 02 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m2 |
| 3 | Sơn phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,2205 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1875 | m2 |
| D | Mặt đường và lề đường đoạn Km176+00 ÷ Km178+500 | |||
| 1 | Mặt đường: Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám, TCN 0,5Kg/m2; Bù vênh các vị trí mặt đường bị lún lõm, bong tróc bằng bê tông nhựa chặt C12,5 và thảm bảo trì toàn bộ mặt đường bằng BTN chặt C12,5, dày 7cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,2552 | 100m2 |
| 2 | Đào đất tại mỏ, vận chuyển và đắp đất cấp III K95 lề đường và phạm vi vuốt nối dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5007 | 100m3 |
| 3 | Lề gia cố phạm vi rãnh gia cố mới bằng BTXM đá 1x2 M200, dày 15cm trên lớp giấy dầu và lớp đá dăm đệm dày 05cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m2 |
| 4 | Lề gia cố phạm vi rãnh gia cố cũ bằng BTXM đá 1x2 M200, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4196 | m3 |
| 5 | Phạm vi vuốt nối đường dân sinh: Tưới nhựa đường nhũ tương, TCN 0,5Kg/m2 và thảm vuốt nối bằng BTN chặt C12,5 dày trung bình 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9314 | 100m2 |
| E | Hệ thống thoát nước đoạn Km176+00 ÷ Km178+500 | |||
| 1 | Thi công bổ sung gia cố rãnh thoát nước dọc bằng tấm đan BTXM đá 1x2 M200 lắp ghép, kích thước tấm đan (64x50x7)cm, đáy rãnh bằng BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ trên lớp đá dăm đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | md |
| 2 | Thi công bổ sung hố thu và cửa xả tại Km178+178,94 bằng BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chỗ, trên lớp đá dăm sạn đệm dày 10cm; gia cố cửa xả bằng rọ đá kích thước (2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km176+00 ÷ Km178+500 | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cọc tiêu bằng BTCT đá 1x2 M200 kích thước (15x15x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cọc |
| 2 | Sơn hộ lan mềm (bao gồm sơn 01 nước lót + 02 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m2 |
| 3 | Sơn phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,15 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,75 | m2 |
| G | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong suốt thời gian thi công | Đảm bảo giao thông trên đường bộ đang khai thác | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6280057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.256011E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu độc lập thì số lượng hợp đồng là 01 với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.600.000.000 VNĐ.- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu với tư cách liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh có số lượng hợp đồng là 01 với giá trị hợp đồng của từng nhà thầu đáp ứng tối thiểu 70% giá trị khối lượng mà nhà thầu đảm nhận thực hiện gói thầu này và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 7.600.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ đang khai thác có hạng mục chính là mặt đường BTN. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình theo yêu cầu. | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có ≥ 05 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường(01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật theo yêu cầu. | 1 | - Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm theo yêu cầu. | 1 | - Trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên hoặc kỹ thuật vật liệu xây dựng, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp ≥16T | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép từ 8,5T-12T trở lên | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 4 | Máy lu 16T trở lên | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 5 | Máy ủi (hoặc máy san) | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường) | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu, sơn vạch kẻ đường | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ từ 7-12 tấn trở lên | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 03 cái | 6 |
| 9 | Ô tô thùng ≥ 2,5 tấn | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80tấn/h trở lên | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Để đảm bảo chất lượng (về thành phần và nhiệt độ BTN trước khi thảm) và thực hiện hoàn thành công trình trong năm 2022, yêu cầu vị trí trạm trộn phù hợp để triển khai thi công xây dựng công trình (≤80Km). | 1 |
| 11 | Máy nén khí | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 12 | Máy rải BTN 130-140CV | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 13 | Máy xúc lật ≥1,6m3 | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 15 | Đầm dùi | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi