Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 17:11:00 đến ngày 2022-06-03 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,712,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0069192E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.013838E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 4.698.956.000 đồng (1x 4.698.956.000 đồng = 4.698.956.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), cấp III trở lên, trong đó có công tác thi công xây mới trạm bơm; hệ thống kênh dẫn và lắp đặt thiết bị trạm bơm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.698.956.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.698.956.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệpđại học, chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật trựctiếp thicông tạihiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toànlao động vệsinh môitrường tạihiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức chứa ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng vùng sản xuất tập trung xã Vân Trường 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Đại diện chủ đầu tư là: Phòng nông nghiệp và PTNT huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m³ |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m³ |
| 3 | Bơm nước hố móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | ca |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | 100m³ |
| 5 | Sửa móng bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,52 | m³ |
| 6 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,27 | 100m |
| 7 | Phên nứa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,8 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,51 | m³ |
| 10 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,91 | 100m |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,57 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,34 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m² |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m² |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,74 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m² |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m³ |
| 28 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m² |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m³ |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m² |
| 33 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,34 | m³ |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 163,92 | m² |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,47 | m³ |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m³ |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,39 | m² |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,88 | m² |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,79 | m² |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,35 | m² |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,35 | m² |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,06 | m |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 163,41 | m² |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m³ |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,09 | m³ |
| 47 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m² |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,68 | m³ |
| 49 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,36 | m³ |
| 50 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,56 | m³ |
| 51 | Ni lông lót | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,41 | m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | m³ |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m² |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 55 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m² |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | m² |
| 57 | Bản lề cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m³ |
| 60 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m² |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | m³ |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m³ |
| 63 | Ni lông lót | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,38 | m2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,11 | m³ |
| 65 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m² |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,82 | m³ |
| 67 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | 100m² |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,11 | m³ |
| 69 | Cột bê tông li tâm T8,5 (Gía đã bao gồm cả vận chuyển về đến chân công trình) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cột |
| 70 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤10m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cột |
| 71 | Mua dây hạ thế dây CU/XLPE/PVC 3x25+1*16 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 500 | md |
| 72 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x25mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | km/dây |
| 73 | Tiếp địa RHLL-8.5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Cổ dề | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 75 | Móc neo D16 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 76 | Bu lông M16x80 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 77 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bu lông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90 | bộ |
| 78 | Tủ điện KT 1200*600*200 (có khóa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Đế âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Mặt che | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤1600cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤200A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤150A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 90 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa mềm vặn xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 10mm dưới mương đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 94 | Mua máy bơm HTĐ 1200-3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 95 | Ống thép D360 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | md |
| 96 | Vít nâng V3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Pa lăng xích 3 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Vận chuyển và lắp đặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 99 | Tiền điện chạy thử trong 72 h | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.584 | Kw |
| 100 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 199,3 | m³ |
| 101 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, cát các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 199,3 | m³ |
| 102 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 450m tiếp theo, cát các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 199,3 | m³ |
| 103 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,22 | m³ |
| 104 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,22 | m³ |
| 105 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 450m tiếp theo, sỏi, đá dăm các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,22 | m³ |
| 106 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,1 | m³ |
| 107 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,1 | m³ |
| 108 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 450m tiếp theo, đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,1 | m³ |
| 109 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,73 | 1000viên |
| 110 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,73 | 1000viên |
| 111 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, gạch xây các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,73 | 1000viên |
| 112 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 450m tiếp theo, gạch xây các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,73 | 1000viên |
| 113 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | tấn |
| 114 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | tấn |
| 115 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, xi măng bao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | tấn |
| 116 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 450m tiếp theo, xi măng bao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | tấn |
| 117 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, thép các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,99 | tấn |
| 118 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, thép các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,99 | tấn |
| 119 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sắt thép các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,99 | tấn |
| 120 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 450m tiếp theo, sắt thép các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,99 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: KÊNH DẪN NƯỚC VÀ ĐƯỜNG ĐIỀU HÀNH TUYẾN SỐ 8 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,43 | 100m³ |
| 2 | Sửa móng bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 485,64 | m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | 100m³ |
| 4 | Sửa khuôn đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,99 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,53 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 213,18 | m³ |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 312,13 | m³ |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,49 | 100m³ |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 135,24 | m³ |
| 10 | Ni lông lót | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.360,01 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 170,72 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,02 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,98 | tấn |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 312,09 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,21 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,14 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | m³ |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m² |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 207 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,03 | tấn |
| 23 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,03 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 10 tấn/km |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.120,51 | m² |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 937,2 | m² |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,12 | m² |
| 28 | Bơm nước thường xuyên bằng máy bơm chìm 0.75kw (Trung bình 10m/3ca ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 208 | ca |
| 29 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,87 | 100m |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,03 | m³ |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,03 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m² |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 36 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,17 | m³ |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m² |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m² |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m² |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m³ |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m² |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 10 tấn/km |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,56 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m² |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,42 | m³ |
| 52 | Ni lông lót | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.781,29 | m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 249,38 | m³ |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 100m² |
| 55 | Cắt khe bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,28 | 10m |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m³ |
| 57 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,66 | m³ |
| 58 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,25 | 100m |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m³ |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m³ |
| 61 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m² |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cống hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,52 | m³ |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m² |
| 66 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 67 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 68 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,13 | 10 tấn/km |
| 69 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 đoạn cống |
| 70 | Rải vải địa kỹ thuật bọc cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m² |
| 71 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,81 | m² |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m³ |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m³ |
| 74 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m² |
| 75 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m² |
| 76 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.452,21 | m³ |
| 77 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, cát các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.452,21 | m³ |
| 78 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 160m tiếp theo, cát các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.452,21 | m³ |
| 79 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 597,05 | m³ |
| 80 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 597,05 | m³ |
| 81 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 160m tiếp theo, sỏi, đá dăm các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 597,05 | m³ |
| 82 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 204,97 | 1000viên |
| 83 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 204,97 | 1000viên |
| 84 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, gạch xây các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 204,97 | 1000viên |
| 85 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 160m tiếp theo, gạch xây các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 204,97 | 1000viên |
| 86 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 245,21 | tấn |
| 87 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 245,21 | tấn |
| 88 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, xi măng bao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 245,21 | tấn |
| 89 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 160m tiếp theo, xi măng bao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 245,21 | tấn |
| 90 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, thép các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,77 | tấn |
| 91 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, thép các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,77 | tấn |
| 92 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sắt thép các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,77 | tấn |
| 93 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 160m tiếp theo, sắt thép các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,77 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: KÊNH DẪN NƯỚC TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,7 | 100m³ |
| 2 | Sửa móng bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 317,39 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,54 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 213,58 | m³ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m³ |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | 100m³ |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m³ |
| 8 | Ni lông lót | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 664,84 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83,56 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | tấn |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 198,44 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,84 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m² |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,98 | tấn |
| 21 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,98 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 tấn/km |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.984,14 | m² |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 396 | m² |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,71 | m² |
| 26 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | 100m |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m² |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 33 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,34 | m³ |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | m² |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m² |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,92 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m³ |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m² |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 10 tấn/km |
| D | HẠNG MỤC: KÊNH DẪN NƯỚC SỐ 9 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | 100m³ |
| 2 | Sửa móng bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,04 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,03 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,79 | m³ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m³ |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m³ |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,99 | m³ |
| 8 | Ni lông lót | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 191,32 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,05 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | tấn |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,11 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,71 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m² |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,99 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | tấn |
| 21 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 10 tấn/km |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 570,98 | m² |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 113,96 | m² |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,87 | m² |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 103,9 | m³ |
| 27 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, cát các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 103,9 | m³ |
| 28 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 280m tiếp theo, cát các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 103,9 | m³ |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,46 | m³ |
| 30 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,46 | m³ |
| 31 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 280m tiếp theo, sỏi, đá dăm các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,46 | m³ |
| 32 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,41 | 1000viên |
| 33 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,41 | 1000viên |
| 34 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, gạch xây các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,41 | 1000viên |
| 35 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 280m tiếp theo, gạch xây các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,41 | 1000viên |
| 36 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,78 | tấn |
| 37 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,78 | tấn |
| 38 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, xi măng bao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,78 | tấn |
| 39 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 280m tiếp theo, xi măng bao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,78 | tấn |
| 40 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, thép các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | tấn |
| 41 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, thép các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | tấn |
| 42 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sắt thép các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | tấn |
| 43 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 280m tiếp theo, sắt thép các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: BÃI ĐÚC, BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thuê đất làm bãi đúc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m³ |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m³ |
| 5 | Khấu hao tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 126 | m2 |
| 6 | Khấu hao thép V75x75x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 843,75 | kg |
| 7 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 126 | m² |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 126 | m² |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 100m³/km |
| F | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 2 | Áo phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Rào chắn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Đèn báo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Barie đảm bảo giao thông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Công trực đảm bảo giao thông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0069192E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.013838E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 4.698.956.000 đồng (1x 4.698.956.000 đồng = 4.698.956.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), cấp III trở lên, trong đó có công tác thi công xây mới trạm bơm; hệ thống kênh dẫn và lắp đặt thiết bị trạm bơm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.698.956.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.698.956.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởngcông trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệpđại học, chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹthuật trựctiếp thicông tạihiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụtrách an toànlao động vệsinh môitrường tạihiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp III trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩn cẩu | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1w | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất 23 kW | 1 |
| 8 | Máy ủi | Công suất 110CV | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥150 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250l | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn | 3 |
| 12 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 13 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25 tấn | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước | Sức chứa ≥ 5 m3 | 1 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi