Gói thầu: Gói thầu số 2B XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB GT số 1 VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XL)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555153-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI
Tên gói thầu Gói thầu số 2B XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB GT số 1 VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XL)
Số hiệu KHLCNT 20220552925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 07:38:00 đến ngày 2022-06-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,642,843,913 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2964E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.592E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2B XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB GT số 1 VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XL)
Hoàn thiện lưới điện đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ Trường Chinh đến Lê Duẩn) thành phố Pleiku năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Gia lai.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực). - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Trường hợp Nhà thầu không kê khai thông tin theo quy định tại mẫu số 14 và 15, hoặc có kê khai nhưng chưa đủ nguồn lực tài chính huy động cho gói thầu, Nhà thầu phải nộp Bản scan Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Văn Đình Hậu – Giám đốc Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai, số điện thoại: 0269 2229333, số fax: 0269 2222444
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Gia lai – 02 Hoàng Hoa Thám – TP Pleiku - Tỉnh Gia lai, số điện thoại: 0269 3824414 , số fax: 0269 3823808;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-1(14) (DZTA-31)VTTB B cấp4móng
2Cung cấp và đào đúc Móng đúc cột ly tâm 18m (MĐ-2 - chưa có BV)VTTB B cấp89móng
3Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐB-1(dùng cho cột BTLT 16-20m) (DZTA-46)VTTB B cấp6móng
4Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐB-1(dùng cho cột BTLT 18x) (DZTA-46)VTTB B cấp18móng
5Cung cấp và đào đóng Tiếp địa cọc thép tròn dạng nối (Ctr2-DZTA 203GL)VTTB B cấp19Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206)VTTB B cấp30Bộ
7Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 18m PC.I-18-190.11.0VTTB B cấp52Cột
8Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 18m PC.I-18-190.9.2VTTB B cấp85Cột
9Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.8.5VTTB B cấp4Cột
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc NG(DZTA-148)VTTB B cấp7Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-D;NĐ-D(14)(DZTA-139)VTTB B cấp2Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọc ĐGN(DZTA-129)VTTB B cấp56Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-BN(DZTA-143)VTTB B cấp23Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-BD(DZTA-141)VTTB B cấp2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-140(DZTA-161)VTTB B cấp24Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-115(DZTA-161)VTTB B cấp24Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây XLPE-185VTTB B cấp48Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho sứ đứng 185 (Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 185 mm2)VTTB B cấp510Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc XLPE - 185 + yếm cápVTTB B cấp204cái
20Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ (trung áp ) 185 dây bọcVTTB B cấp78Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm, kẹp Φ 29.5-35mmVTTB B cấp14cái
22Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm, kẹp Φ 25-29.5mmVTTB B cấp14cái
23Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây nhôm bọc 185mm2VTTB B cấp75Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Sứ treo POLYME - 22KV(cả phụ kiện)VTTB B cấp99Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line PostVTTB B cấp209Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp ABVTTB B cấp4,68Lít
27Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số cột bằng decal kt(240x520)mmVTTB B cấp117Biển
28Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơnVTTB B cấp19Cái
29Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc bán phần 12,7/24KV AC/XLPE/PVC 185mm2 (h>10m)VTTB A cấp0,796Km
30Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc toàn phần 24KV AC/XLPE/PVC 185mm2 (h>10m)VTTB A cấp1,474Km
B Tháo gỡ, Thu hồi
1Tháo hạ cột sắt 10,3 mét1cột
2Tháo sứ đứng 22KV48Bộ
3Tháo hạ cột BTLT 121cột
4Tháo hạ cột BTLT 2cột
5Tháo xà đỡ thẳng cột BTLT35Bộ
6Tháo xà đỡ góc cột BTLT3Bộ
7Tháo dây AC-70 (h>10m)0,1km
8Tháo xà néo góc cột BTLT3bộ
9Tháo xà đỡ góc cột đôi BTLT ngang tuyến6Bộ
10Tháo xà néo góc ngang tuyến8bộ
11Tháo xà đỡ góc cột đôi BTLT dọc tuyến3Bộ
12Tháo xà đỡ thẳng cột BTLT ngang tuyến1Bộ
13Tháo dây AC/XLPE-185 (h>10m)0,129km
14Tháo dây AC-185 (h>10m)1,235km
15Tháo xà néo góc dọc tuyến1bộ
16Tháo chụp đầu cột1Bộ
C Tháo + lắp
1Tháo + lắp sứ treo POLYME - 22KV(cả phụ kiện)120Bộ
2Tháo + lắp sứ đứng 22KV243Bộ
3Tháo + lắp chống sét van 18kV3cái
4Tháo + lắp xà néo góc nạnh 3P 22kV2bộ
5Tháo + lắp dây XLPE185(h>10m)13,338km
6Tháo + lắp xà néo cột đơn4bộ
7Tháo + lắp dao cách ly 3P 24 kV -630A1cái
8Tháo + lắp xà đỡ nạnh cột BTLT29Bộ
9Tháo + lắp xà chống sét van1Bộ
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (10);(DZTA-37)VTTB B cấp20Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-1(10) (DZTA-31)VTTB B cấp20Móng
3Cung cấp và đào đóng Tiếp địa cọc thép tròn dạng nối (Ctr2-DZTA 203GL)VTTB B cấp30Bộ
4Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (10) (DZTA-41)VTTB B cấp75Móng
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cáp ABC- phần cố định ( Plug)VTTB B cấp42Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn ABC (DZHA-09)VTTB B cấp86Bộ
7Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 10m PC.I-10-190.3.5VTTB B cấp75Cột
8Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 10m PC.I-10-190-4.3VTTB B cấp60cột
9Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây chịu sức căng 4*120VTTB B cấp8cái
10Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây chịu sức căng 4*95VTTB B cấp44cái
11Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây chịu sức căng 4*70VTTB B cấp24cái
12Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC 25/95-25/95 2 bu lonVTTB B cấp128Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp 70 (Khoá néo)VTTB B cấp34Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp 95 (Khoá néo)VTTB B cấp119Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp 120 (Khoá néo)VTTB B cấp12Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp 70 (Khóa đỡ)VTTB B cấp25Cái
17Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp 95 (Khoá đỡ )VTTB B cấp95cái
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp 120 (Khoá đỡ )VTTB B cấp5Cái
19Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm2VTTB B cấp4Cái
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2VTTB B cấp36Cái
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2VTTB B cấp4Cái
22Cung cấp và lắp đặt Giá móc (tấm móc khóa cột ly tâm )VTTB B cấp96cái
23Cung cấp và lắp đặt Bu lon móc 16*300VTTB B cấp194Cái
24Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HIPE 65/80(d=60)VTTB B cấp66mét
25Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp ABVTTB B cấp1,88Lít
26Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thépVTTB B cấp192Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Đai thépVTTB B cấp192Mét
28Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơnVTTB B cấp8Cái
29Cung cấp và lắp đặt Biển số cột bằng decal kt ( 240*330 cm)VTTB B cấp94Biển
30Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*95(hVTTB A cấp0,4861Km
31Cung cấp, kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*120(hVTTB B cấp0,019Km
32Cung cấp, kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*70(hVTTB B cấp0,0031km
33Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp hạ ápVTTB B cấp124cái
E Tháo gỡ, Thu hồi
1Tháo cáp vặn xoắn ABC 4*700,071Km
2Tháo cáp vặn xoắn ABC 4*500,042Km
3Tháo hạ cột BTLT 74cột
4Tháo hạ cột BTLT 106cột
5Tháo cáp vặn xoắn ABC 4*950,318Km
6Tháo hạ cột BTLT 6cột
F Tháo + lắp
1Tháo + lắp cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*70(h1,683Km
2Tháo + lắp cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*120(h0,435Km
3Tháo + lắp cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*95(h5,485Km
G TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và đào đóng Tiếp địa giếng khoan (RK-6*6-DZHA29)VTTB B cấp3Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a)VTTB B cấp6Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện -TBA cột đôi (dùng cho cột 12-14m- TBA72)VTTB B cấp1Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-2LT(TBA-28)VTTB B cấp1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA XMBA-2LT(TBA-27)VTTB B cấp1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột đôi GGMBA-2LT(TBA-26)VTTB B cấp1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà FCO+CSV XCC-TBA -2LT (TBA-25a)VTTB B cấp1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ (d) cột đôi XSĐ-2LT(TBA-24b)VTTB B cấp1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ (tr) cột đôi XSĐ-2LT(TBA-24a)VTTB B cấp1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa TBA cột BTLT 14m đơn hoặc đúp (TBA-62)VTTB B cấp1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Ống co nhiệt 35-60(dùng cho dây 120-240)VTTB B cấp12mét
12Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh trung áp dây bọc 50mm2VTTB B cấp3Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện(vàng, xanh , đỏ )VTTB B cấp6cuộn
14Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 50 mm2VTTB B cấp20Cái
15Cung cấp và lắp đặt Đá cắt cầm tay 1TVTTB B cấp6viên
16Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12*40VTTB B cấp60Cái
17Cung cấp và lắp đặt Đầu khò bình gaVTTB B cấp6Đầu
18Cung cấp và lắp đặt Bình ga mi niVTTB B cấp6Bình
19Cung cấp và lắp đặt Dây đồng M 30/10VTTB B cấp24mét
20Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc trung thế 24KV, XLPE-C50(mềm)VTTB B cấp27mét
21Cung cấp và lắp đặt Xăng A92VTTB B cấp15Lít
H Tháo gỡ, Thu hồi
1Tháo dây đồng trung thế 22kV-C 3518mét
2Tháo xà cầu chì ly tâm cột sắt1bộ
3Tháo xà sứ đỡ cột sắt1Bộ
4Tháo xà đỡ MBA TBA cột sắt1Bộ
5Tháo xà tủ điện TBA 3P1Bộ
I Tháo + lắp
1Tháo + lắp thùng 1 công tơ 3P + phụ kiện1Bộ
2Tháo + lắp máy biến áp 3p-250KVA -22/0.4kV1Máy
3Tháo + lắp chống sét van hạ áp9cái
4Tháo + lắp sứ đứng 22KV12Bộ
5Tháo + lắp máy biến áp 3p-160KVA -22/0.4kV-2Máy
6Tháo + lắp chống sét van 18kV9cái
7Tháo + lắp cầu chì tự rơi 24kV9cái
8Tháo + lắp xà cầu chì ly tâm cột đơn1bộ
9Tháo + lắp xà cầu chì ly tâm cột đôi1bộ
10Tháo + lắp xà sứ đỡ cột đôi1bộ
11Tháo + lắp xà MBA cột đơn1bộ
12Tháo + lắp xà MBA cột đôi1bộ
13Tháo + lắp cáp đồng 50mm272mét
14Tháo +lắp cáp đồng 40mét
15Tháo + lắp cáp CV 9528mét
16Tháo + lắp cáp đồng 6mét
17Tháo + lắp tủ điện hạ thế (thủ công - k=1.3)3Tủ
J VẬT LIỆU HOTLINE-PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Cung cấp Cụm đấu rẽ dây trần 185mm2(loại 2 kẹp cáp )VTTB B cấp3Bộ
2Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 185mm2 trung áp dây bọcVTTB B cấp6Cái
3Cung cấp Khóa néo dây trung thế XLPE 70mm2VTTB B cấp3Cái
K PHẦN KHÁC
1Kiểm tra, thí nghiệm các vật t­ư thiết bị trước khi đưa vào vận hành (trừ VTTB A cấp).1HT
2Cắt điện thi công và nghiệm thu công trình1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2964E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.592E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)11
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)11
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 5 tấn > 5 tấn2
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn >= 2,5 tấn2
3 Máy hàn di động Máy hàn điện2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Dung tích >=250 L2
5 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động6
7 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->