Gói thầu: Gói thầu số 2B XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB GT số 1 VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XL)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2B XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB GT số 1 VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 07:38:00 đến ngày 2022-06-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,642,843,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2964E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.592E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu di động trên 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông loại 250l di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Gia lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2B XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB GT số 1 VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XL) Hoàn thiện lưới điện đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ Trường Chinh đến Lê Duẩn) thành phố Pleiku năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực). - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Trường hợp Nhà thầu không kê khai thông tin theo quy định tại mẫu số 14 và 15, hoặc có kê khai nhưng chưa đủ nguồn lực tài chính huy động cho gói thầu, Nhà thầu phải nộp Bản scan Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Gia lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Văn Đình Hậu – Giám đốc Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai, số điện thoại: 0269 2229333, số fax: 0269 2222444 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Gia lai – 02 Hoàng Hoa Thám – TP Pleiku - Tỉnh Gia lai, số điện thoại: 0269 3824414 , số fax: 0269 3823808; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-1(14) (DZTA-31) | VTTB B cấp | 4 | móng |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Móng đúc cột ly tâm 18m (MĐ-2 - chưa có BV) | VTTB B cấp | 89 | móng |
| 3 | Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐB-1(dùng cho cột BTLT 16-20m) (DZTA-46) | VTTB B cấp | 6 | móng |
| 4 | Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐB-1(dùng cho cột BTLT 18x) (DZTA-46) | VTTB B cấp | 18 | móng |
| 5 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa cọc thép tròn dạng nối (Ctr2-DZTA 203GL) | VTTB B cấp | 19 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206) | VTTB B cấp | 30 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 18m PC.I-18-190.11.0 | VTTB B cấp | 52 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 18m PC.I-18-190.9.2 | VTTB B cấp | 85 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.8.5 | VTTB B cấp | 4 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc NG(DZTA-148) | VTTB B cấp | 7 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-D;NĐ-D(14)(DZTA-139) | VTTB B cấp | 2 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọc ĐGN(DZTA-129) | VTTB B cấp | 56 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-BN(DZTA-143) | VTTB B cấp | 23 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-BD(DZTA-141) | VTTB B cấp | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-140(DZTA-161) | VTTB B cấp | 24 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-115(DZTA-161) | VTTB B cấp | 24 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây XLPE-185 | VTTB B cấp | 48 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho sứ đứng 185 (Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 185 mm2) | VTTB B cấp | 510 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc XLPE - 185 + yếm cáp | VTTB B cấp | 204 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ (trung áp ) 185 dây bọc | VTTB B cấp | 78 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm, kẹp Φ 29.5-35mm | VTTB B cấp | 14 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm, kẹp Φ 25-29.5mm | VTTB B cấp | 14 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây nhôm bọc 185mm2 | VTTB B cấp | 75 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Sứ treo POLYME - 22KV(cả phụ kiện) | VTTB B cấp | 99 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line Post | VTTB B cấp | 209 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB | VTTB B cấp | 4,68 | Lít |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số cột bằng decal kt(240x520)mm | VTTB B cấp | 117 | Biển |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn | VTTB B cấp | 19 | Cái |
| 29 | Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc bán phần 12,7/24KV AC/XLPE/PVC 185mm2 (h>10m) | VTTB A cấp | 0,796 | Km |
| 30 | Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc toàn phần 24KV AC/XLPE/PVC 185mm2 (h>10m) | VTTB A cấp | 1,474 | Km |
| B | Tháo gỡ, Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột sắt 10,3 mét | 1 | cột | |
| 2 | Tháo sứ đứng 22KV | 48 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ cột BTLT | 121 | cột | |
| 4 | Tháo hạ cột BTLT | 2 | cột | |
| 5 | Tháo xà đỡ thẳng cột BTLT | 35 | Bộ | |
| 6 | Tháo xà đỡ góc cột BTLT | 3 | Bộ | |
| 7 | Tháo dây AC-70 (h>10m) | 0,1 | km | |
| 8 | Tháo xà néo góc cột BTLT | 3 | bộ | |
| 9 | Tháo xà đỡ góc cột đôi BTLT ngang tuyến | 6 | Bộ | |
| 10 | Tháo xà néo góc ngang tuyến | 8 | bộ | |
| 11 | Tháo xà đỡ góc cột đôi BTLT dọc tuyến | 3 | Bộ | |
| 12 | Tháo xà đỡ thẳng cột BTLT ngang tuyến | 1 | Bộ | |
| 13 | Tháo dây AC/XLPE-185 (h>10m) | 0,129 | km | |
| 14 | Tháo dây AC-185 (h>10m) | 1,235 | km | |
| 15 | Tháo xà néo góc dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo chụp đầu cột | 1 | Bộ | |
| C | Tháo + lắp | |||
| 1 | Tháo + lắp sứ treo POLYME - 22KV(cả phụ kiện) | 120 | Bộ | |
| 2 | Tháo + lắp sứ đứng 22KV | 243 | Bộ | |
| 3 | Tháo + lắp chống sét van 18kV | 3 | cái | |
| 4 | Tháo + lắp xà néo góc nạnh 3P 22kV | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo + lắp dây XLPE185(h>10m) | 13,338 | km | |
| 6 | Tháo + lắp xà néo cột đơn | 4 | bộ | |
| 7 | Tháo + lắp dao cách ly 3P 24 kV -630A | 1 | cái | |
| 8 | Tháo + lắp xà đỡ nạnh cột BTLT | 29 | Bộ | |
| 9 | Tháo + lắp xà chống sét van | 1 | Bộ | |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (10);(DZTA-37) | VTTB B cấp | 20 | Móng |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-1(10) (DZTA-31) | VTTB B cấp | 20 | Móng |
| 3 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa cọc thép tròn dạng nối (Ctr2-DZTA 203GL) | VTTB B cấp | 30 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (10) (DZTA-41) | VTTB B cấp | 75 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cáp ABC- phần cố định ( Plug) | VTTB B cấp | 42 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn ABC (DZHA-09) | VTTB B cấp | 86 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 10m PC.I-10-190.3.5 | VTTB B cấp | 75 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 10m PC.I-10-190-4.3 | VTTB B cấp | 60 | cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây chịu sức căng 4*120 | VTTB B cấp | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây chịu sức căng 4*95 | VTTB B cấp | 44 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây chịu sức căng 4*70 | VTTB B cấp | 24 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC 25/95-25/95 2 bu lon | VTTB B cấp | 128 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp 70 (Khoá néo) | VTTB B cấp | 34 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp 95 (Khoá néo) | VTTB B cấp | 119 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp 120 (Khoá néo) | VTTB B cấp | 12 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp 70 (Khóa đỡ) | VTTB B cấp | 25 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp 95 (Khoá đỡ ) | VTTB B cấp | 95 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp 120 (Khoá đỡ ) | VTTB B cấp | 5 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm2 | VTTB B cấp | 4 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 | VTTB B cấp | 36 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 | VTTB B cấp | 4 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc (tấm móc khóa cột ly tâm ) | VTTB B cấp | 96 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bu lon móc 16*300 | VTTB B cấp | 194 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HIPE 65/80(d=60) | VTTB B cấp | 66 | mét |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB | VTTB B cấp | 1,88 | Lít |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép | VTTB B cấp | 192 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép | VTTB B cấp | 192 | Mét |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn | VTTB B cấp | 8 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Biển số cột bằng decal kt ( 240*330 cm) | VTTB B cấp | 94 | Biển |
| 30 | Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*95(h | VTTB A cấp | 0,4861 | Km |
| 31 | Cung cấp, kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*120(h | VTTB B cấp | 0,019 | Km |
| 32 | Cung cấp, kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*70(h | VTTB B cấp | 0,0031 | km |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp hạ áp | VTTB B cấp | 124 | cái |
| E | Tháo gỡ, Thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn ABC 4*70 | 0,071 | Km | |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn ABC 4*50 | 0,042 | Km | |
| 3 | Tháo hạ cột BTLT | 74 | cột | |
| 4 | Tháo hạ cột BTLT | 106 | cột | |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn ABC 4*95 | 0,318 | Km | |
| 6 | Tháo hạ cột BTLT | 6 | cột | |
| F | Tháo + lắp | |||
| 1 | Tháo + lắp cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*70(h | 1,683 | Km | |
| 2 | Tháo + lắp cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*120(h | 0,435 | Km | |
| 3 | Tháo + lắp cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*95(h | 5,485 | Km | |
| G | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa giếng khoan (RK-6*6-DZHA29) | VTTB B cấp | 3 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a) | VTTB B cấp | 6 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện -TBA cột đôi (dùng cho cột 12-14m- TBA72) | VTTB B cấp | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-2LT(TBA-28) | VTTB B cấp | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA XMBA-2LT(TBA-27) | VTTB B cấp | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột đôi GGMBA-2LT(TBA-26) | VTTB B cấp | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà FCO+CSV XCC-TBA -2LT (TBA-25a) | VTTB B cấp | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ (d) cột đôi XSĐ-2LT(TBA-24b) | VTTB B cấp | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ (tr) cột đôi XSĐ-2LT(TBA-24a) | VTTB B cấp | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa TBA cột BTLT 14m đơn hoặc đúp (TBA-62) | VTTB B cấp | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ống co nhiệt 35-60(dùng cho dây 120-240) | VTTB B cấp | 12 | mét |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh trung áp dây bọc 50mm2 | VTTB B cấp | 3 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện(vàng, xanh , đỏ ) | VTTB B cấp | 6 | cuộn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 50 mm2 | VTTB B cấp | 20 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đá cắt cầm tay 1T | VTTB B cấp | 6 | viên |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12*40 | VTTB B cấp | 60 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu khò bình ga | VTTB B cấp | 6 | Đầu |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bình ga mi ni | VTTB B cấp | 6 | Bình |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng M 30/10 | VTTB B cấp | 24 | mét |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc trung thế 24KV, XLPE-C50(mềm) | VTTB B cấp | 27 | mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xăng A92 | VTTB B cấp | 15 | Lít |
| H | Tháo gỡ, Thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây đồng trung thế 22kV-C 35 | 18 | mét | |
| 2 | Tháo xà cầu chì ly tâm cột sắt | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo xà sứ đỡ cột sắt | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo xà đỡ MBA TBA cột sắt | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo xà tủ điện TBA 3P | 1 | Bộ | |
| I | Tháo + lắp | |||
| 1 | Tháo + lắp thùng 1 công tơ 3P + phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo + lắp máy biến áp 3p-250KVA -22/0.4kV | 1 | Máy | |
| 3 | Tháo + lắp chống sét van hạ áp | 9 | cái | |
| 4 | Tháo + lắp sứ đứng 22KV | 12 | Bộ | |
| 5 | Tháo + lắp máy biến áp 3p-160KVA -22/0.4kV- | 2 | Máy | |
| 6 | Tháo + lắp chống sét van 18kV | 9 | cái | |
| 7 | Tháo + lắp cầu chì tự rơi 24kV | 9 | cái | |
| 8 | Tháo + lắp xà cầu chì ly tâm cột đơn | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo + lắp xà cầu chì ly tâm cột đôi | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo + lắp xà sứ đỡ cột đôi | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo + lắp xà MBA cột đơn | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo + lắp xà MBA cột đôi | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo + lắp cáp đồng 50mm2 | 72 | mét | |
| 14 | Tháo +lắp cáp đồng | 40 | mét | |
| 15 | Tháo + lắp cáp CV 95 | 28 | mét | |
| 16 | Tháo + lắp cáp đồng | 6 | mét | |
| 17 | Tháo + lắp tủ điện hạ thế (thủ công - k=1.3) | 3 | Tủ | |
| J | VẬT LIỆU HOTLINE-PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cung cấp Cụm đấu rẽ dây trần 185mm2(loại 2 kẹp cáp ) | VTTB B cấp | 3 | Bộ |
| 2 | Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 185mm2 trung áp dây bọc | VTTB B cấp | 6 | Cái |
| 3 | Cung cấp Khóa néo dây trung thế XLPE 70mm2 | VTTB B cấp | 3 | Cái |
| K | PHẦN KHÁC | |||
| 1 | Kiểm tra, thí nghiệm các vật tư thiết bị trước khi đưa vào vận hành (trừ VTTB A cấp). | 1 | HT | |
| 2 | Cắt điện thi công và nghiệm thu công trình | 1 | HT | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2964E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.592E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu di động trên 5 tấn | > 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | >= 2,5 tấn | 2 |
| 3 | Máy hàn di động | Máy hàn điện | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông loại 250l di động | Dung tích >=250 L | 2 |
| 5 | Máy tời để căng dây | Máy tời để căng dây | 2 |
| 6 | Tiếp địa lưu động | Tiếp địa lưu động | 6 |
| 7 | Dây an toàn | Dây an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi