Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220558554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 08:56:00 đến ngày 2022-06-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,061,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp IV; Thi công các hạng mục đường bê tông xi măng; Mương thoát nước dọc và hệ thống cống ngang bằng bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã tham gia trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, có cấp công trình từ cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật trước đây hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã tham gia trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu,Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngàn An toàn lao động- Đã từng là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, có cấp công trình từ cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm cán bộ an toàn lao động trước đây hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã tham gia trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu từ 0,4m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu bánh thép 10 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 90CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn Bê tông 250L trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. :Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt, uốn sát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ từ 10 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; kèm theo đăng ký, kiểm định xe còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng đường giao thông nối từ đường Quang Trung và đường Đinh Tiên Hoàng với trung tâm huấn luyện Quốc Phòng Ban chỉ huy Quân sự huyện 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương
Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng điện thoại: 02633.620.789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng điện thoại: 02633.620.789 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng điện thoại: 02633.620.789 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa nền đường bằng bằng máy đào, đất cấp I | 9,19 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | 9,19 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 9,19 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | 8,976 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Đào mương thoát nước bằng máy đào, đất cấp II | 8,405 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 29,55 | 100 m3 | |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp II | 16,01 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 16,01 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 16,01 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 10 | Xáo xới lu lèn nguyên thổ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,803 | 100 m3 | |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới 14 cm | 7,154 | 100 m3 | |
| 2 | Làm bạt chống mất nước bê tông | 51,098 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 919,77 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | 3,58 | 100 m2 | |
| 5 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | 568,178 | kg | |
| 6 | Mùn cưa tẩm nhựa đường | 0,486 | m³ | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4 | cái | |
| C | CỐNG HỘP 2 KHOANG (300 X 300)CM | |||
| 1 | Bê tông cống hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | 52,88 | m3 | |
| 2 | Bê tông bản vượt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 5,68 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 18,12 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công bê tông cống hộp | 1,769 | 100 m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công bê tông tường cửa thượng, hạ lưu | 0,55 | 100 m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng cửa thượng, hạ lưu | 0,363 | 100 m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bản vượt | 0,14 | 100 m2 | |
| 9 | Lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | 10,71 | m3 | |
| 10 | Lớp đệm đá 0-:-4 dày 10cm | 2,18 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính ≤ 10mm | 0,459 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính 10mm | 4,022 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt đường kính 10mm | 0,511 | tấn | |
| 14 | Gia công thép tấm dày 10mm | 0,211 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 90mm | 0,064 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 100mm | 0,297 | 100 m | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,6 | m2 | |
| 18 | Buloong Þ16, L = 30cm | 32 | cái | |
| 19 | Lắp đặt bản vượt | 10 | cấu kiện | |
| 20 | Đào đất móng cống bằng máy đào, đất cấp II | 1,03 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 21 | Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,115 | 100 m3 | |
| D | CỐNG TRÒN D80 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống đường kính 0,8m | 16 | đoạn ống | |
| 2 | Bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,54 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | 0,275 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thi công bê tông ống cống | 0,884 | 100 m2 | |
| 5 | Vữa xi măng trám mối nối nối dày 2cm M100 | 11,79 | m2 | |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2 M150 | 1,22 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | 5,31 | m3 | |
| 8 | Lớp đệm đá dăm dày 10cm | 2,39 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công bê tông tường | 0,142 | 100 m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công bê tông móng | 0,234 | 100 m2 | |
| 11 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II | 0,131 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,044 | 100 m3 | |
| 13 | Cọc tiêu BTCT | 4 | cái | |
| E | CỐNG TRÒN D150 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống đường kính 1,5m | 38 | đoạn ống | |
| 2 | Bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 29,53 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | 2,55 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thi công bê tông ống cống | 3,938 | 100 m2 | |
| 5 | Vữa xi măng trám mối nối nối dày 2cm M100 | 62,45 | m2 | |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2 M150 | 11,24 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | 49,99 | m3 | |
| 8 | Lớp đệm đá dăm dày 10cm | 15,09 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công bê tông tường | 0,79 | 100 m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công bê tông móng | 0,795 | 100 m2 | |
| 11 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1,769 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,127 | 100 m3 | |
| 13 | Cọc tiêu BTCT | 8 | cái | |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông thành mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 255,076 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 136,56 | m3 | |
| 3 | Đá dăm Dmax 37.5 dày 10cm | 45,52 | m3 | |
| 4 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 106,99 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công bê tông thành mương | 38,692 | 100 m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công bê tông móng mương | 3,414 | 100 m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công bê tông tấm đan | 7,992 | 100 m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Þ | 14,275 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 10mm | 8,059 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | 2.220 | cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp IV; Thi công các hạng mục đường bê tông xi măng; Mương thoát nước dọc và hệ thống cống ngang bằng bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã tham gia trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, có cấp công trình từ cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật trước đây hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã tham gia trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu,Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngàn An toàn lao động- Đã từng là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, có cấp công trình từ cấp IV trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm cán bộ an toàn lao động trước đây hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã tham gia trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu từ 0,4m3 trở lên | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 2 | Lu bánh thép 10 tấn trở lên | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 3 | Lu rung 25T | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 4 | Máy ban | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 5 | Máy ủi 90CV | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 6 | Máy trộn Bê tông 250L trở lên | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. :Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 8 | Máy cắt, uốn sát | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ từ 10 tấn trở lên | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; kèm theo đăng ký, kiểm định xe còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi