Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 09:49:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,391,523,221 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên nghành điện/xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Vân Đồn tỉnh Quảng Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không quy định - Căn cứ Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính Phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội. Việc áp dụng chính sách về Thuế giá trị gia tăng theo quy định nêu trên của Chính Phủ và các hướng dẫn hiện hành được thực hiện khi thực hiện hợp đồng. Do đó tại thời điểm dự thầu giá chào thầu của nhà thầu được hiểu là đã chào bao gồm thuế suất thuế giá trị gia tăng VAT 10%. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942 Đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA110kV/VTTB A cấp, B bảo quản và lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp lực 110/22/11kV-40MVA (kèm phụ kiện đấu nối nối, lắp đặt, vận hành và tiếp địa …) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy cắt 3 pha SF6 110kV kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Theo chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 110kV; 2 tiếp đất kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Theo chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 110kV; 1 tiếp đất kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Dao nối đất trung tính MBA 110kV kèm trụ đỡ dao và CSV 72, kẹp cực và phụ kiện | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly, dao nối đất trung tính | Theo chương V-E.HSMT | 4 | tủ |
| 7 | Lắp đặt Biến dòng điện 110kV, 1 pha kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Theo chương V-E.HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Chống sét van 110kV, 1 pha kèm | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Chống sét van 72kV, 1 pha kèm kẹp cực và phụ kiện | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Theo chương V-E.HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Biến điện áp 110kV kèm trụ đỡ, kẹp cực và đày đủ phụ kiện (loại 1 pha, ngoài trời) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Biến dòng điện 110kV kèm trụ đỡ, kẹp cực và đày đủ phụ kiện(loại 1 pha, ngoài trời) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Dao cách ly 3 cực-123kV-1250A-2TĐ kèm trụ đỡ, kẹp cực và đày đủ phụ kiện | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 2 | tủ |
| 17 | Lắp đặt Tủ đo lường 24kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt Chống sét van 22kV, 1 pha kèm kẹp cực và phụ kiện | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Tủ điều khiển và bảo vệ cho ngăn MBA 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt Tủ điều khiển và bảo vệ cho ngăn ĐZ 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt Tủ bảo vệ sa thải phụ tải | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 2 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ công tơ | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Lắp Công tơ điện tử | Theo chương V-E.HSMT | 12 | chiếc |
| 26 | Hệ thống giám sát ắc quy online cho ắc quy cho 2 gián ắc quy 2Vx110 bình | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| B | TBA110kV/VTTB B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 9000BTU, kèm giá lắp, phụ kiện lắp đặt, vận hành như áp tô mát, dây nguồn, ống đồng… | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dây dẫn ACSR-240/32 | Theo chương V-E.HSMT | 200 | m |
| 3 | Tclam bắt dây dẫn ACSR-240 với dây dẫn ACSR-240 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tclam bắt ống nhôm D80/70 với dây dẫn ACSR-240 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 5 | Ghíp dây ACSR-240 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 432 | m |
| 7 | Hộp đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² | Theo chương V-E.HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² | Theo chương V-E.HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Cáp lực 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400m2 | Theo chương V-E.HSMT | 92 | m |
| 10 | Đầu cáp hạ áp 1 pha cho cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400 (Kèm dây nối đất đầu cáp và thí nghiệm VLF, thí nghiệm tgϕ…) | Theo chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M400 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4.0mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 400 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x2.5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 50 | m |
| 14 | Cáp Ethernet thông tin phục vụ kết nối Multi-drop giữa các công tơ điện tử | Theo chương V-E.HSMT | 50 | m |
| 15 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-2x4mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 16 | Cáp nhị thứ Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-4x2,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 17 | Cáp nhị thứ Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-4x4mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 18 | Cáp nhị thứ Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-4x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 19 | Cáp nhị thứ Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-7x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 20 | Cáp nhị thứ Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-19x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt cáp nhị thứ (Kẹp cáp, đầu cốt, đánh số…) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 22 | Hệ thống thiếp địa (Hoàn thiện hệ thống tiếp địa với râu chờ, dây tiếp địa, đầu cốt, kẹp, bu lông, đai ốc…) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| C | TBA110kV/Xây dựng trạm | |||
| 1 | Móng MBA 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng máy cắt | Theo chương V-E.HSMT | 2 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ dao cách ly | Theo chương V-E.HSMT | 12 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ: Biến dòng điện, biến điện áp, chống sét van 96kV, dao nối đất trung tính + CSV 72kV | Theo chương V-E.HSMT | 11 | móng |
| 5 | Móng cột BTLT MT7 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | móng |
| 6 | Thu dọn, xúc rửa, bổ sung, rải lại đá nền trạm theo thiết kế | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Kim thu sét gắn trên cột BTLT | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Xà thép XT-9 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Hoàn thiện giá cáp đỡ cáp 22,35kV khu vực MBA | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Bệ thao tác máy cắt | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Cột BTLT-20D | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 12 | Phá dỡ móng cột Pooc Tích hiện trạng theo thiết kế, vận chuyển chát thải đổ đi | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Phá dỡ 02 móng hiện trạng theo thiết kế, vận chuyển chát thải đổ đi | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 14 | Cải tạo, hoàn thiện hệ thống mương cáp ngoài trời (Bao gồm cả phá dỡ, cải tạo, hoàn trả, xây mới…và đầy đủ thang máng cáp theo thiết kế được duyệt | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 15 | Hố ga thoát dầu sự cố | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hố |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen d200 thoát dầu MBA T2 | Theo chương V-E.HSMT | 35 | m |
| D | TBA110kV/Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Module giám sát đầu vào | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Module điều khiển | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Module giao tiếp kiểu rơle với hệ thống máy tính | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cáp điện hạ áp tín hiệu 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-2x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 200 | m |
| 5 | Ống thép luồn cáp D20 | Theo chương V-E.HSMT | 10 | m |
| 6 | Ống luồn dây SP D20 | Theo chương V-E.HSMT | 200 | m |
| 7 | Đai ốp ống SP D20 | Theo chương V-E.HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Măng sông nối ống SP D20 | Theo chương V-E.HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Đầu báo nhiệt cố định 100 độ C kiểu thường loại ngoài trời, phòng nổ | Theo chương V-E.HSMT | 4 | đầu |
| 10 | Chuông báo cháy (gồm cả hộp đựng chuông đèn và nút ấn) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | chuông |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (gá giữ đầu báo nhiệt tại MBA, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...)./. | Theo chương V-E.HSMT | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên nghành điện/xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | loại tự đổ | 1 |
| 3 | Máy xúc | loại xúc đào | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi