Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560609-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220315022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 09:49:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,391,523,221 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên nghành điện/xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Vân Đồn tỉnh Quảng Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không quy định - Căn cứ Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính Phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội. Việc áp dụng chính sách về Thuế giá trị gia tăng theo quy định nêu trên của Chính Phủ và các hướng dẫn hiện hành được thực hiện khi thực hiện hợp đồng. Do đó tại thời điểm dự thầu giá chào thầu của nhà thầu được hiểu là đã chào bao gồm thuế suất thuế giá trị gia tăng VAT 10%.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942 Đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA110kV/VTTB A cấp, B bảo quản và lắp đặt
1Lắp đặt Máy biến áp lực 110/22/11kV-40MVA (kèm phụ kiện đấu nối nối, lắp đặt, vận hành và tiếp địa …)Theo chương V-E.HSMT1máy
2Lắp đặt Máy cắt 3 pha SF6 110kV kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnTheo chương V-E.HSMT2bộ
3Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 110kV; 2 tiếp đất kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnTheo chương V-E.HSMT2bộ
4Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 110kV; 1 tiếp đất kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnTheo chương V-E.HSMT1bộ
5Lắp đặt Dao nối đất trung tính MBA 110kV kèm trụ đỡ dao và CSV 72, kẹp cực và phụ kiệnTheo chương V-E.HSMT1bộ
6Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly, dao nối đất trung tínhTheo chương V-E.HSMT4tủ
7Lắp đặt Biến dòng điện 110kV, 1 pha kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnTheo chương V-E.HSMT6bộ
8Lắp đặt Chống sét van 110kV, 1 pha kèmTheo chương V-E.HSMT3bộ
9Lắp đặt Chống sét van 72kV, 1 pha kèm kẹp cực và phụ kiệnTheo chương V-E.HSMT1bộ
10Lắp đặt thiết bị đếm sétTheo chương V-E.HSMT4bộ
11Tháo dỡ, lắp đặt lại Biến điện áp 110kV kèm trụ đỡ, kẹp cực và đày đủ phụ kiện (loại 1 pha, ngoài trời)Theo chương V-E.HSMT1bộ
12Tháo dỡ, lắp đặt lại Biến dòng điện 110kV kèm trụ đỡ, kẹp cực và đày đủ phụ kiện(loại 1 pha, ngoài trời)Theo chương V-E.HSMT3bộ
13Tháo dỡ, lắp đặt lại Dao cách ly 3 cực-123kV-1250A-2TĐ kèm trụ đỡ, kẹp cực và đày đủ phụ kiệnTheo chương V-E.HSMT1bộ
14Lắp đặt Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1sTheo chương V-E.HSMT1tủ
15Lắp đặt Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1sTheo chương V-E.HSMT1tủ
16Lắp đặt Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1sTheo chương V-E.HSMT2tủ
17Lắp đặt Tủ đo lường 24kVTheo chương V-E.HSMT1tủ
18Lắp đặt Chống sét van 22kV, 1 pha kèm kẹp cực và phụ kiệnTheo chương V-E.HSMT3bộ
19Lắp đặt thiết bị đếm sétTheo chương V-E.HSMT3bộ
20Lắp đặt Tủ điều khiển và bảo vệ cho ngăn MBA 110kVTheo chương V-E.HSMT1tủ
21Lắp đặt Tủ điều khiển và bảo vệ cho ngăn ĐZ 110kVTheo chương V-E.HSMT1tủ
22Lắp đặt Tủ bảo vệ sa thải phụ tảiTheo chương V-E.HSMT1tủ
23Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trờiTheo chương V-E.HSMT2tủ
24Lắp đặt tủ công tơTheo chương V-E.HSMT1tủ
25Lắp Công tơ điện tửTheo chương V-E.HSMT12chiếc
26Hệ thống giám sát ắc quy online cho ắc quy cho 2 gián ắc quy 2Vx110 bìnhTheo chương V-E.HSMT1Hệ thống
B TBA110kV/VTTB B cấp và lắp đặt
1Điều hòa treo tường 9000BTU, kèm giá lắp, phụ kiện lắp đặt, vận hành như áp tô mát, dây nguồn, ống đồng…Theo chương V-E.HSMT1bộ
2Dây dẫn ACSR-240/32Theo chương V-E.HSMT200m
3Tclam bắt dây dẫn ACSR-240 với dây dẫn ACSR-240Theo chương V-E.HSMT1cái
4Tclam bắt ống nhôm D80/70 với dây dẫn ACSR-240Theo chương V-E.HSMT12cái
5Ghíp dây ACSR-240Theo chương V-E.HSMT6cái
6Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2Theo chương V-E.HSMT432m
7Hộp đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm²Theo chương V-E.HSMT6bộ
8Hộp đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm²Theo chương V-E.HSMT18bộ
9Cáp lực 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400m2Theo chương V-E.HSMT92m
10Đầu cáp hạ áp 1 pha cho cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400 (Kèm dây nối đất đầu cáp và thí nghiệm VLF, thí nghiệm tgϕ…)Theo chương V-E.HSMT4cái
11Đầu cốt đồng M400Theo chương V-E.HSMT4cái
12Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4.0mm2Theo chương V-E.HSMT400m
13Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x2.5mm2Theo chương V-E.HSMT50m
14Cáp Ethernet thông tin phục vụ kết nối Multi-drop giữa các công tơ điện tửTheo chương V-E.HSMT50m
15Cáp nhị thứ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-2x4mm2Theo chương V-E.HSMT1
16Cáp nhị thứ Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-4x2,5mm2Theo chương V-E.HSMT1
17Cáp nhị thứ Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-4x4mm2Theo chương V-E.HSMT1
18Cáp nhị thứ Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-4x1,5mm2Theo chương V-E.HSMT1
19Cáp nhị thứ Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-7x1,5mm2Theo chương V-E.HSMT1
20Cáp nhị thứ Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-19x1,5mm2Theo chương V-E.HSMT1
21Phụ kiện lắp đặt cáp nhị thứ (Kẹp cáp, đầu cốt, đánh số…)Theo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
22Hệ thống thiếp địa (Hoàn thiện hệ thống tiếp địa với râu chờ, dây tiếp địa, đầu cốt, kẹp, bu lông, đai ốc…)Theo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
C TBA110kV/Xây dựng trạm
1Móng MBA 110kVTheo chương V-E.HSMT1móng
2Móng máy cắtTheo chương V-E.HSMT2móng
3Móng trụ đỡ dao cách lyTheo chương V-E.HSMT12móng
4Móng trụ đỡ: Biến dòng điện, biến điện áp, chống sét van 96kV, dao nối đất trung tính + CSV 72kVTheo chương V-E.HSMT11móng
5Móng cột BTLT MT7Theo chương V-E.HSMT2móng
6Thu dọn, xúc rửa, bổ sung, rải lại đá nền trạm theo thiết kếTheo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
7Cung cấp, lắp đặt Kim thu sét gắn trên cột BTLTTheo chương V-E.HSMT1Bộ
8Cung cấp, lắp đặt Xà thép XT-9Theo chương V-E.HSMT1Bộ
9Hoàn thiện giá cáp đỡ cáp 22,35kV khu vực MBATheo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
10Cung cấp, lắp đặt Bệ thao tác máy cắtTheo chương V-E.HSMT2Bộ
11Cung cấp, lắp đặt Cột BTLT-20DTheo chương V-E.HSMT2cột
12Phá dỡ móng cột Pooc Tích hiện trạng theo thiết kế, vận chuyển chát thải đổ điTheo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
13Phá dỡ 02 móng hiện trạng theo thiết kế, vận chuyển chát thải đổ điTheo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
14Cải tạo, hoàn thiện hệ thống mương cáp ngoài trời (Bao gồm cả phá dỡ, cải tạo, hoàn trả, xây mới…và đầy đủ thang máng cáp theo thiết kế được duyệtTheo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
15Hố ga thoát dầu sự cốTheo chương V-E.HSMT1Hố
16Cung cấp, lắp đặt ống thép đen d200 thoát dầu MBA T2Theo chương V-E.HSMT35m
D TBA110kV/Phòng cháy chữa cháy
1Module giám sát đầu vàoTheo chương V-E.HSMT1bộ
2Module điều khiểnTheo chương V-E.HSMT1bộ
3Module giao tiếp kiểu rơle với hệ thống máy tínhTheo chương V-E.HSMT1bộ
4Cáp điện hạ áp tín hiệu 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-2x1,5mm2Theo chương V-E.HSMT200m
5Ống thép luồn cáp D20Theo chương V-E.HSMT10m
6Ống luồn dây SP D20Theo chương V-E.HSMT200m
7Đai ốp ống SP D20Theo chương V-E.HSMT20bộ
8Măng sông nối ống SP D20Theo chương V-E.HSMT20bộ
9Đầu báo nhiệt cố định 100 độ C kiểu thường loại ngoài trời, phòng nổTheo chương V-E.HSMT4đầu
10Chuông báo cháy (gồm cả hộp đựng chuông đèn và nút ấn)Theo chương V-E.HSMT1chuông
11Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (gá giữ đầu báo nhiệt tại MBA, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...)./.Theo chương V-E.HSMT1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV31
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV31
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV31
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên nghành điện/xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải loại tự đổ1
3 Máy xúc loại xúc đào1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->