Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220561496-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220519481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bán quyền sử dụng đất và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 09:39:00 đến ngày 2022-06-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,697,612,058 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển vật liệu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà công vụ UBND huyện Xín Mần
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn bán quyền sử dụng đất và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng số 5 + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,084100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6448100m2
3Bạt quây, che công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật608,4m2
4Bơm nước vệ sinh công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật328,509m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8117tấn
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật362,746m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,25m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật201,4m
10Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,72m2
11Tháo dỡ lan can gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5m
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật468,7436m2
13Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7712m3
14Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8085m3
15Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1241m3
16Phá dỡ móng bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,315m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,7054m3
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.190,712m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,508m2
20Tháo dỡ hệ thống điện nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
21Di chuyển cột sắt sân cầu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,0438m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,0438m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,0438m3
B SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,7281m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,78861m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,155m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6336100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6336100m3/1km
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3405100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,552100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2693100m2
9Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2471100m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6216100m2
11Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1062100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0153tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4056tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3862tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1204tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2145tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2237tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2732tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4628tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2976tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1366tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2891tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1616tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0358tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0451tấn
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6716m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,808m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,968m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,383m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,471m3
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3522m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2118m3
33Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,9864m3
34Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,9536m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7368m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật463,5375m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật518,6621m2
38Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.190,712m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật309,6m
40Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật563,4375m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật583,0421m2
43Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật143,064m2
44Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.254,588m2
45Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật385,101m2
46Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,45m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,213m2
48Lát sàn gỗ 2 phòng tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,324m2
49Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8531tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8531tấn
51Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật339,3726m2
52Máng tôn dẫn nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,2m
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật343,44m2
54Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1793100m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,825m2
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,5756m2
57Gia công lan can cầu thang InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5m
58Gia công lan can cầu thang gỗ trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,82m2
59Gia công trụ lan can cầu thang InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp dựng lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,37m2
61Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính an toànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,034m2
62Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính an toànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
63Sản xuất vách kính nhôm hệ kính an toànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,17m2
64Gia công cửa đi cửa gỗ pano gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,271m2
65Khuôn cửa gỗ képChương V - Yêu cầu về kỹ thuật253,88m
66Nẹp cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật507,76m
67Bản lềChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148cái
68Khoá cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
69Khoá cửa đi bằng điện từChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
70Gia công cửa sổ pano gỗ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,64m2
71Chốt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28Bộ
72Lắp dựng khuôn cửa képChương V - Yêu cầu về kỹ thuật227,141m
73Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,6371m2
74Gia công hoa sắt cửa sổ InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,8738m2
75Tấm chống muỗi cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,5194m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,8738m2
77Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật318,796m2
78Gia công, lắp dựng vách CNC compositeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,5m2
79Thi công vách thanh gỗ trang trí CN phòng tiếp kháchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m
80Thi công tường bằng tấm Cenboard khung xương thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,94m2
81Thi công vách ngăn, cửa tấm Compact dày 12 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,73m2
82Thi công tấm nhựa PVC NANO ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,9672m2
83Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
84Lắp đặt quạt ốp trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Điều hoà 2 cục treo tường 9000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
86Điều hoà 2 cục treo tường 24000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
87Điều hoà cây 36000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
88Bếp từ 2 ngănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
89Bộ hút mùi nhà bếpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
90Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9máy
91Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2máy
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126bộ
93Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
94Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37bộ
95Đèn downlight 9wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật212cái
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.930m
98Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42hộp
99Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
100Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật152m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật650m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.465m
106Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
108Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bảng
109Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bảng
110Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
111Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤200 AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
112Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
113Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66cái
114Bộ bình cứu hoả và tiêu lệnh cc (1 bình bọt + 1 bình khí + hộp đựng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
115Công tắc thẻ từChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
116Chuông điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
117Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
118Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
119Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
120Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
121Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật173m
122Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
123Nón chống dôt, đệm cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
124Bê tông đá dămChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
125Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
126Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
127Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
128Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
129Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
130Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen đứngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
131Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
132Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
133Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
134Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
135Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
136Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
137Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
138Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,416100m
143Côn thu 75/32 PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
144Cút nối góc 90 PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82cái
145Cút nối góc 45 PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82cái
146Tê thu PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62cái
147Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3100m
150Côn thu PPRChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
151Cút nối góc 90 PPRChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124cái
152Tê thu PPRChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45cái
153Van khoá D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
154Vòi đồng D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
155Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
156Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
157Cáp mạng 9 sợi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
158Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật190m
159Ổ cắm mạng tivi, máy tínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
160Tủ đựng thiết bị mạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Bộ định tuyến RouterChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
162Thiết bị phát sóng wifiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
163Thiết bị tường lửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
164Camera an ninhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
C XÂY MỚI BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,2861m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2002m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2002m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,4004m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0858m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,082m3
8Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0392m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,984m2
10Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,984m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0536100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1038tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0185m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
15Than xỉ lọc bể phốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
16Ống thông hơi D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,61m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
D RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ THU NƯỚC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,001m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,638m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8213m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,46971m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,93m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,93m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,93m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0619100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0594100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0753tấn
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9439m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,798m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật521 cấu kiện
14Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7885m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,07m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,69m3
E SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,76m3
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6m2
F KÈ ĐÁ XÂY MỚI
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3778m3
2Phá dỡ móng đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,264m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,561m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,2018m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,2018m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,2018m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0029100m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,424m3
9Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,418m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,018m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,018m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
3 Đội trưởng thi công 1 kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít1
2 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
4 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW1
5 Ô tô vận chuyển vật liệu ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->