Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị máy lạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518509-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị máy lạnh
Số hiệu KHLCNT 20220444213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 15:42:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,747,677,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.621515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.724303E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.075.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh chỉ huy trưởng công trình, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) có tên, chữ ký của chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ phụ trách tài chính.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ phụ trách tài chính, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bêtông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bêtông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bêtông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,6 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 100
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị máy lạnh
Trường THPT Quang Trung (cơ sở 2)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 86 Phạm Tung - Phường III - Thành phố Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Công ty Cổ phần Xây dựng AR.E và Công ty TNHH MTV TM&DV Kỹ thuật Công nghệ Tầm Nhìn Mới - Địa chỉ: 03 Hẻm số 31 Đường CMT8, P3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật); Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng xây dựng - Địa chỉ: Số 003 Đường Trương Định, KP 3, P2, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Tư vấn Thẩm tra); Sở Xây dựng Tây Ninh - Địa chỉ: 314 Cách mạng tháng 8, P3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Đơn vị Thẩm định).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 86 Phạm Tung - Phường III - Thành phố Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp; Báo cáo tài chính trong 3 năm (từ năm 2019 đến năm 2021); Văn bản xác nhận không còn nợ thuế tính đến thời điểm đóng thầu của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC, HÀNH CHÍNH, THỰC HÀNH CHUYÊN MÔN (KHỐI B ĐIỂM CHÍNH)
1Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V147,096m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,096m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,096m2
4Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V147,096m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V22,217m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V44,799m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,217m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V44,799m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V223,386m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V47,85m2
11Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V47,85m2
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241tấn
14Vệ sinh trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V274,836m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V274,836m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V37,482m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V32,276m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,758m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V374,82m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V322,76m2
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,497m2
22Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V50,848m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,038m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,06m3
25Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,073m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,791m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,444m3
28Phá dỡ nền gạch hiện hữu:Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,38m2
29Đào bỏ lớp đất đáMô tả kỹ thuật theo Chương V14,704m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,617m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,838m3
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,514m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,212tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,308m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,229tấn
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,676m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,266m2
43Vệ sinh tường ốp gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V45,76m2
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V140,841m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V461,446m2
46Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V778,553m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.584,677m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.153,615m2
49Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V900,124m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,12m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V826,716m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,013m2
53Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,848m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V11,432m2
55Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,432m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V114,32m2
57Vệ sinh đá mài (bậc cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,94m2
58Vệ sinh đá mài (lan can)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,9m2
59Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V9,69m2
60Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,69m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V96,9m2
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,508m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,686m3
64Mua đất san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,383m3
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,976m3
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361m3
67Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,282m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m2
69Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V133,145m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V134,35m2
71Cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,38m2
72Sản xuất cửa đi khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8
73Sản xuất cửa sổ khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m2
74Sản xuất hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m2
75Ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
76Lắp đặt kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28
77Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V33,675m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V127,25m2
79Thay ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V452,7m
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,889100m2
81Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,347100m2
B HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI VÀ GIẾNG THẤM (KHỐI B ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,436m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,571m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,646m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,92m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,07m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,99m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,99m2
12Lớp VL lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,97m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,502m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Ống cống BTCT D1000 L500Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
C HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC, HÀNH CHÍNH, THỰC HÀNH CHUYÊN MÔN (KHỐI B ĐIỂM CHÍNH)
1Vệ sinh và sửa chửa tủ điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V3
2Lắp đặt dây CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Lắp đặt ống mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
4Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
5Kéo rải dây CV4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
6Kéo rải dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
7Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
8Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
9Lắp đặt đèn led chiếu bảng 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
10Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
11Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
12Lắp đặt hộp nối, rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
13Lắp công tắc điện loại có 1 hạt 3 way trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Lắp công tắc điện loại có 3 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Lắp công tắc điện loại có 4 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
21Kéo rải dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
22Kéo rải dây CV4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
23Lắp đặt máng nhựa 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
24Lắp đặt switch 8 port ethernet (module wifi nhà dịch vụ cung cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Đầu cáp RJ45 và công bấm đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
26Lắp đặt cáp mạng Cat5e-UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
27Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
28Lắp đặt ống PVC D21-1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
29Lắp đặt ống PVC D34-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
30Lắp đặt ống PVC D42-2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
31Lắp đặt ống PVC D60-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
32Lắp đặt ống PVC D90-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
33Lắp đặt ống PVC D114-3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
46Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
47Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
48Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
49Nối thẳng ren trong các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
50Lắp đặt lavabo chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
51Lắp đặt vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
52Lắp đặt ống thải chử P lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
53Lắp đặt chậu tiểu nam và bộ xả inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
54Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
55Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
56Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
58Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
59Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
62Hút hầm vệ sinh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
63Bảo trì hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 01 PHÒNG HỌC, HÀNH CHÍNH, THỰC HÀNH CHUYÊN MÔN (KHỐI C ĐIỂM CHÍNH)
1Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V144,64m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,64m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,64m2
4Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V144,64m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V36,428m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V62,42m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,428m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V62,42m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V247,12m2
10Vệ sinh trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V314,475m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V314,475m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V39,78m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V32,58m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,36m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V397,8m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V325,8m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,808m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,258m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,274m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,98m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V96,995m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V515,178m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V626,153m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V983,93m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.287,946m2
26Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V149,7m2
27Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,7m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,953m2
29Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V55,013m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,013m2
31Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V55,013m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,733m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,775m2
34Vệ sinh đá mài (bậc cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,165m2
35Hóa chất chuyên dụng (25m2/chai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,927chai
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,584m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,28m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V15,645m2
39Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,645m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V156,45m2
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,059m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,283m3
43Mua đất san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,464m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,415m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,443m3
46Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,811m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,278m2
48Gia công và lắp dựng tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V17,85m
49Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V145,06m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V145,12m2
51Sản xuất cửa sổ khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6
52Lắp đặt kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20
53Cung cấp hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6M2
54Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V43,616m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V151,387m2
56Thay ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V637,46m
57Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,103100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,766100m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - SỬA CHỮA KHỐI 01 PHÒNG HỌC, HÀNH CHÍNH, THỰC HÀNH CHUYÊN MÔN (KHỐI C ĐIỂM CHÍNH)
1Vệ sinh và sửa chửa tủ điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V3
2Lắp đặt dây CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Lắp đặt ống mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
4Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
5Kéo rải dây CV4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
6Kéo rải dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
7Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
8Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V58bộ
9Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
10Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
11Lắp đặt hộp nối, rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
12Lắp công tắc điện loại có 1 hạt 3 way trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp công tắc điện loại có 3 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
16Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Kéo rải dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
19Kéo rải dây CV4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
20Lắp đặt máng nhựa 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
21Lắp đặt máy điều hoà không khí 2.0HP. (Chỉ tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
22Lắp đặt MCB-2P-16A, đế âm và mặt MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Lắp đặt dây CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
24Kéo rải dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V375m
25Lắp đặt ống ga máy lạnh và cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
26Lắp đặt ống PVC D21-1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
27Eke máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
28Lắp đặt switch 8 port ethernet (module wifi nhà dịch vụ cung cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Đầu cáp RJ45 và công bấm đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
30Lắp đặt cáp mạng Cat5e-UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
31Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
32Lắp đặt ống PVC D90-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 11 PHÒNG + HÀNH CHÁNH + BỂ NƯỚC PCCC 172 M3 + NHÀ CHE MÁY BƠM (KHỐI A CƠ SỞ PHỤ)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V492,227m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,922100m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,088tấn
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,088tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,088tấn
6Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V130,042m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,042m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,042m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V130,042m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V75,62m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,934m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V75,62m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,934m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V368,516m2
15Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V440,976m2
16Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V517,536m2
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,293tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,293tấn
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V156,222m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V130,246m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V286,468m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V434,152m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V520,74m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,376m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,101m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8m2
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8m2
29Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V307,23m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V368,04m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V463,545m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.249,404m2
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.712,949m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.545,15m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.784,863m2
36Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.270,338m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V76,56m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,56m2
39Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,84m2
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.155,498m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,18m2
42Vệ sinh đá mài (cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,48m2
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,714m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,712m2
45Cung cấp lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V25,805m2
46Vệ sinh đá mài (bậc cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39m2
47Phá dỡ bậc cấp cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486m3
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234m3
49Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,698m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,66m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V19,836m2
52Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,836m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V198,36m2
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,798m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,124m3
56Mua đất san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,153m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,377m3
59Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,322m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,633m2
61Gia công và lắp dựng tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8m
62Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V220,02m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V220,02m2
64Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V66,636m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V222,12m2
66Thay ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V904,4m
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,469100m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,033m3
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,12m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,56m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,12m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,744m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,995m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,505m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,368m3
76Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,03100m2
77Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,475100m2
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,368m3
79Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,334tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,944tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,578tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,1m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,5m2
88Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,438m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,938m2
90Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145100m2
91Bọc tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,678m2
92Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
93Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
94Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
95Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,718m2
97Cung cấp lắp dựng khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,363m2
98Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,26100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,575100m2
G HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - SỬA CHỮA KHỐI 11 PHÒNG + HÀNH CHÁNH (KHỐI A CƠ SỞ PHỤ)
1Vệ sinh và sửa chửa tủ điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V3
2Lắp đặt dây CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Lắp đặt ống mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
4Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
5Kéo rải dây CV4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
6Kéo rải dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
7Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
8Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V86bộ
9Lắp đặt đèn led chiếu bảng 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
10Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V62bộ
11Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
12Lắp đặt hộp nối, rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
13Lắp công tắc điện loại có 1 hạt 3 way trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp công tắc điện loại có 3 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp công tắc điện loại có 4 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
20Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
21Kéo rải dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
22Kéo rải dây CV4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
23Lắp đặt máng nhựa 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
24Lắp đặt ống PVC D21-1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
25Lắp đặt ống PVC D34-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
26Lắp đặt ống PVC D42-2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
27Lắp đặt ống PVC D60-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
28Lắp đặt ống PVC D90-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
29Lắp đặt ống PVC D114-3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
42Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
43Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
44Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
45Nối thẳng ren trong các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
46Lắp đặt lavabo chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
47Lắp đặt vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
48Lắp đặt ống thải chử P lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
49Lắp đặt chậu tiểu nam và bộ xả inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
50Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
51Lắp đặt chậu xí xổm và két nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
52Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
53Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
55Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
56Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
59Hút hầm vệ sinh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
60Bảo trì hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 11 PHÒNG HỌC + THỰC HÀNH CHUYÊN MÔN (KHỐI B CƠ SỞ PHỤ)
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,409100m2
2Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,608m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,207m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,487m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,487m2
8Chống thấm 3 lớp chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V38,333m2
9Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,88m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,88m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,88m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V48,88m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V6,857m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,162m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,857m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,162m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V93,396m2
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V81,248m2
19Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V108,33m2
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,289tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,289tấn
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V199,08m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V167,112m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V366,192m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V557,04m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V663,6m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
32Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V311,372m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,119m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V365,821m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.064,249m2
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.430,07m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.219,403m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.520,356m2
39Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V391,893m2
40Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V81,248m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,248m2
42Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,33m2
43Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,563m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,459m2
45Vệ sinh đá mài (cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,534m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2,611m2
47Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,611m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,112m2
49Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
50Vệ sinh đá mài (bậc cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,375m2
51Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,079m3
52Vệ sinh đá mài (lan can)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,755m2
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V13,982m2
54Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,982m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V139,815m2
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,819m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,313m3
58Mua đất san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,603m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,106m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,371m3
61Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,389m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,155m2
63Gia công và lắp dựng tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m
64Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V194,52m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V194,52m2
66Cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,72m2
67Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V53,82m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V179,4m2
69Thay ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V761,92m
70Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,049100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,858100m2
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - SỬA CHỮA KHỐI 11 PHÒNG HỌC + THỰC HÀNH CHUYÊN MÔN (KHỐI B CƠ SỞ PHỤ)
1Vệ sinh và sửa chửa tủ điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V4
2Lắp đặt dây CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
3Lắp đặt ống mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
4Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
5Kéo rải dây CV4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
6Kéo rải dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
7Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
8Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
9Lắp đặt đèn led chiếu bảng 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
10Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
11Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
12Lắp đặt hộp nối, rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
13Lắp công tắc điện loại có 1 hạt 3 way trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp công tắc điện loại có 4 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Kéo rải dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
19Kéo rải dây CV4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
20Lắp đặt máng nhựa 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
21Lắp đặt ống PVC D21-1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
22Lắp đặt ống PVC D34-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
23Lắp đặt ống PVC D42-2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
24Lắp đặt ống PVC D60-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
25Lắp đặt ống PVC D90-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
26Lắp đặt ống PVC D114-3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
39Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
40Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
41Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
42Nối thẳng ren trong các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
43Lắp đặt lavabo chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
44Lắp đặt vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
45Lắp đặt ống thải chử P lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
46Lắp đặt chậu tiểu nam và bộ xả inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
47Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
48Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
49Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
51Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
52Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
55Hút hầm vệ sinh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
56Bảo trì hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1
57Di dời bồn nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
J CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÁY LẠNH
1Máy điều hoà không khí 2.0HP. (Bao gồm phụ kiện theo máy để lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.621515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.724303E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.075.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh chỉ huy trưởng công trình, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) có tên, chữ ký của chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)33
4 Cán bộ phụ trách tài chính 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ phụ trách tài chính.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ phụ trách tài chính, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
2 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW2
3 Máy trộn bêtông Dung tích: 250 lít2
4 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW2
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW2
6 Máy đầm bêtông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW2
7 Máy đầm bêtông, dầm dùi Công suất: 1,5 kW2
8 Máy khoan bêtông cầm tay Công suất: 0,6 kW2
9 Dàn giáo thép Bộ100
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->