Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220558351-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220381361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 09:19:00 đến ngày 2022-06-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,798,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6637496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72953E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước và chiếu sáng- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.555.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách hạng mục điện ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 12m
- Đặc điểm thiết bị Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, nâng cấp đường, rãnh thoát nước tuyến đường từ TL418 thôn Đại Quang qua cống Chương đi xã Cổ Đông và đường trục thôn Vạn An, xã Sơn Đông
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02433.618.178
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư công nghệ Sunway Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02433.618.178


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng). + Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02433.618.178
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật829,42m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2942100m3
3Đào nền đường, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9854100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9854100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,1098100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,6143100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0492100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,6749100m3
9Mua đất đắp nền K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật974,0939m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6203100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Mua đất đắp nền K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.047,4464m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,6504100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,7087100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5902100m3
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,8346100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,8346100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,8346100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,8346100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2822100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2822100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2822100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2822100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2554100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2554100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2554100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2554100m2
17Rải nilon chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9852100m2
18Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,7m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5335100m3
20Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,0031m3
21Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,35m3
22Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,87m3
23Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,18100m
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9665m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9665m3
26Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,127100m2
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,5525m3
28Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,8663m3
29Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,08m3
30Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,254100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2502tấn
32Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0029100m3
33Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0128100m3
34Bọc vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
35Ống nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
36Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,055m2
37Rải vải địa kỹ thuật khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0987100m2
38Đắp cát khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9871m3
39Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,48100m
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,0848m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,0848m3
42Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,166100m2
43Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,58m3
44Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,8965m3
45Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,64m3
46Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,327tấn
48Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0038100m3
49Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0168100m3
50Bọc vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m2
51Ống nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
52Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,204m2
53Rải vải địa kỹ thuật khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1082100m2
54Đắp cát khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0818m3
55Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,36100m
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,984m3
57Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,984m3
58Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m2
59Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật198m3
60Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,528m3
61Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m3
62Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2837tấn
64Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0032100m3
65Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0144100m3
66Bọc vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
67Ống nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
68Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,778m2
69Rải vải địa kỹ thuật khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1574100m2
70Đắp cát khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5741m3
71Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,193m3
72Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m2
73Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kè, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6225m3
74Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,122m3
75Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0775tấn
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,2m2
78Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4175m3
79Ván khuôn gờ chắn bánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,752100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép liên kết gờ chắn bánh và đỉnh kè, đường kính cốt thép D= 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2029tấn
81Sơn gờ chắn bánh bằng sơn phản quang, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,4m2
82Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
83Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
84Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m2
85Mua đất đắp nền K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4153m3
86Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0479100m3
87Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9216m3
88Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0686100m2
89Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5461m3
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,447m2
91Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,405m3
92Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,215m3
93Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0171100m2
94Mua đất đắp nền K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3185m3
95Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0648100m3
96Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6912m3
97Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0515100m2
98Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7811m3
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,5665m2
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,469m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật205,407m3
3Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,722100m2
4Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật391,35m3
5Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,8096m3
6Ván khuôn mũ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,8512100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6885tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.109,16m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,9944m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1575100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,0012tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6821tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.5741 cấu kiện
14Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2655m3
15Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,7965m3
16Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,639100m2
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,06m3
18Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,9952m3
19Ván khuôn mũ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8744100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1758tấn
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật336,54m2
22Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,1028m3
23Công tác gia công, lắp dung, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8333100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7594tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7689tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2131 cấu kiện
27Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,754m3
28Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,262m3
29Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,332100m2
30Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,78m3
31Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,2576m3
32Ván khuôn mũ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9072100m2
33Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4509tấn
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật657,12m2
35Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,2224m3
36Công tác gia công, lắp dung, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,95100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4489tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1534tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4441 cấu kiện
40Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1142100m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1791100m3
42Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9351100m3
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,69m3
44Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,49m3
45Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1098100m2
46Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn BxHxL=0.6x0.6x1.5m M300, tải trọng HL93, lắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27đoạn cống
47Nối cống BTCT đúc sẵn BxHxL=0.6x0.6x1.5m bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18mối nối
48Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0123100m3
49Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0123100m3
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06m3
51Lắp đặt đế cống BTCT M200 đúc sẵn D600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2,5m, tải trọng HL93Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1đoạn ống
53Bê tông mối nối cống, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
54Ván khuôn mối nối cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0356100m2
55Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0418100m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0026100m3
57Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0392100m3
58Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,41100m
59Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
60Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,32m3
61Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0196100m2
62Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,87m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,15m2
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2852100m3
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1341100m3
66Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1511100m3
67Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5188m3
68Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5563m3
69Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2825100m2
70Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,2127m3
71Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5215m3
72Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7047100m2
73Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5144tấn
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,4624m2
75Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5936m3
76Công tác gia công, lắp dung, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2619100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4677tấn
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2345tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật881 cấu kiện
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0454100m3
81Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0214100m3
82Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
83Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4007m3
84Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2021m3
85Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0449100m2
86Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3736m3
87Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8784m3
88Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1121100m2
89Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0818tấn
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,484m2
91Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5717m3
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0417100m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0744tấn
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0373tấn
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141 cấu kiện
96Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn hiện trạng trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
97Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6864m3
98Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0125100m2
99Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0155tấn
100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,448m2
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0648100m3
103Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0305100m3
104Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0343100m3
105Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5725m3
106Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7174m3
107Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0642100m2
108Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,148m3
109Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2549m3
110Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1602100m2
111Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1169tấn
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m2
113Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8167m3
114Công tác gia công, lắp dung, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0595100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1063tấn
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0533tấn
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật201 cấu kiện
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0165100m3
119Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0071100m3
120Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0094100m3
121Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1573m3
122Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4719m3
123Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0152100m2
124Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8216m3
125Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3073m3
126Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0391100m2
127Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0278tấn
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,832m2
129Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,245m3
130Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0139100m2
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0269tấn
132Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0258tấn
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
134Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0412100m3
135Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0176100m3
136Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0236100m3
137Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3932m3
138Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1797m3
139Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0381100m2
140Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,564m3
141Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7682m3
142Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0977100m2
143Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0695tấn
144Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,108m2
145Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6125m3
146Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0347100m2
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0673tấn
148Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0645tấn
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
150Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
151Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0141100m3
152Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0189100m3
153Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3146m3
154Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9437m3
155Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0305100m2
156Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9463m3
157Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6146m3
158Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0781100m2
159Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0556tấn
160Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9184m2
161Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
162Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0277100m2
163Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0538tấn
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0516tấn
165Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
166Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0412100m3
167Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0176100m3
168Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0236100m3
169Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3932m3
170Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1797m3
171Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0381100m2
172Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0568m3
173Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7682m3
174Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0977100m2
175Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0695tấn
176Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,172m2
177Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6125m3
178Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0347100m2
179Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0673tấn
180Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0645tấn
181Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
182Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0165100m3
183Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0071100m3
184Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0094100m3
185Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1573m3
186Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4719m3
187Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0152100m2
188Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4942m3
189Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3073m3
190Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0391100m2
191Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0278tấn
192Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5552m2
193Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,245m3
194Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0139100m2
195Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0269tấn
196Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0258tấn
197Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
198Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0942100m3
199Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0376100m3
200Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0566100m3
201Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9594100m
202Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7398m3
203Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1098m3
204Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0163100m2
205Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6302m3
206Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3563m3
207Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0481100m2
208Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0104tấn
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
210Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,0162m2
211Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6273m3
212Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0246100m2
213Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0152tấn
214Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0761tấn
215Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
216Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0133tấn
217Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0133tấn
218Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0244100m3
219Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0081100m3
220Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0163100m3
221Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9594100m
222Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7398m3
223Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1098m3
224Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0163100m2
225Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6151m3
226Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3563m3
227Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0481100m2
228Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0104tấn
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
230Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,6542m2
231Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6273m3
232Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0246100m2
233Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0152tấn
234Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0761tấn
235Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
236Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
237Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
238Bê tông mối nối cống, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2829m3
239Ván khuôn mối nối cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0337100m2
240Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
241Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
242Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9414100m
243Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7353m3
244Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4181m3
245Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0754100m2
246Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8403m3
247Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2849m2
D TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,83m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,28m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0034100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0034100m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
8Cung cấp cột thép mạ kẽm D80, sơn trắng đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8m
9Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm (phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Sơn cột điện bằng sơn phản quang, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,7808m2
E PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,7294100m
2Dây đồng trần M10 tiếp địa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,7294100m
3Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,0494100m
4Cung cấp bộ khung móng cột M16x240x240x525Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
5Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
6Măng sông móng cột MCS-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
7Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cọc
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m
9Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200m thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,25kg
10Lắp dựng cột đèn thép bát giác liền cần H=8m bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cột
11Cầu đấu dây 60A-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
12Attomat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
13Bóng đèn Led 80W (bao gồm cả chóa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
14Bulong+Ecu M6 bắt bảng điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
15Bulong+Ecu M8 bắt bảng điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
16Dây Cu/PVC 3x1,5mm2 lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
17Lắp bảng điện bakelitChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bảng
18Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1210 đầu cốt
19Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cửa
20Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4355m3
21Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,46m3
22Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1101100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0954tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2795tấn
25Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9478m3
26Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9166m3
27Ván khuôn mũ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2396100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1277tấn
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,7144m2
30Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1622m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1481100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2399tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0921tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật331 cấu kiện
35Tháo dỡ cột đèn hiện trạng tận dụng, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cột
36Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cột
37Lắp dựng cột đèn hiện trạng tận dụng, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cột
38Luồn cáp ngầm cửa cột đèn hiện trạng tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18đầu cáp
39Lắp cửa cột đèn hiện trạng tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cửa
40Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,310 cột
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,675m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0068100m3
43Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
44Sắt dẹt 40x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2510 m
45Dây đồng trần M10 tiếp địa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
46Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8987100m3
47Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8987100m3
48Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8987100m3
49Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,74521000v
50Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2484100m2
F PHÁ DỠ
1Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5241 cấu kiện
2Đào bùn rãnh, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8807100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0088100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,7624m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,5264m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,0804m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8331100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,994m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0499100m3
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cọc tiêu di động, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2813m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu di độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
3Ống nhựa D80 cho cọc tiêu di độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
4Bơm vữa xi măng ống nhựa D80, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1809m3
5Dán giấy phản quang vào cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9128m2
6Thép D6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,83kg
7Dây phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
8Mua cột biển báo bằng thép mạ kẽm D88,3, sơn trắng đỏ, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,7m
9Mua biển báo hình tam giác, kích thước cạnh 70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Mua biển báo hình chữ nhật, kích thước 1,4x0,8m, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,48m2
11Mua biển báo hình tròn, kích thước D70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 140x80 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Đèn cảnh báo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
16Gia công Barrie đảm bảo an toàn giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0307tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1842m2
18Lắp dựng Barrie đảm bảo an toàn giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
19Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6637496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72953E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước và chiếu sáng- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.555.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách hạng mục điện ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥25 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤5 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
5 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy rải bê tông nhựa ≥50m3/h Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Máy san 110 CV Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
9 Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
11 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
13 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
14 Bộ thiết bị sơn đường Còn sử dụng tốt1
15 Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
16 Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 12m Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy đo điện trở tiếp địa Còn sử dụng tốt1
18 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
19 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt1
20 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
21 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
22 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->