Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503263-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ
Số hiệu KHLCNT 20210851133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 11:01:00 đến ngày 2022-06-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,174,952,631 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ, TBA có cấp điện áp 110kV trở lên.. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứngchỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp nhà thầu là liên danh: Thành viên liêndanh đảm nhận thi công phải có can bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtphầnđiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộkỹ thuậtphần điện 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp nhà thầu làliên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốtvới phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtphần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộkỹ thuật xâydựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp nhà thầu là liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốtvới phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xâydựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp nhà thầu là liên danh: thành viên liêndanh đảm nhận thi công phải có can bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu > = 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tài lieu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ
Đường dây và TBA 110kV Yên Thế, tỉnh Yên Bái.
180 Ngày
E-CDNT 3 EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn Khảo sát, lập TKKT, TKBVTC-DTXD: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Phú Minh & Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình - Tư vấn Thẩm tra TKKT, TKBVTC-DTXD: Công ty cổ phần đầu tư phát triển năng lượng và hạ tầng Việt nam - Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án lưới điện - Đơn vị thẩm định E-HSMT; kết quả LCNT: Tổng công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu - BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do EVN quản lý như mẫu tại Phụ lục 1 – Chương VIII HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024 38256637
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc: Điện thoại: 024.22100615 E-mail: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt
1Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTUBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Máy
2Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 12.000BTUBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
3Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 9.000BTUBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
4Máy hút ẩm tự động nhà điều khiển phân phối ≥50 lít/ngàyBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Máy
5Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xaBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
6Máy bơm cấp nước sạch sinh hoạt 1,5kW kèm hộp che bơmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
7Máy bơm hút nước giếng khoan 0,5kW kèm hộp che bơmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
B I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.2.VTTB cho trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo
1Cầu dao phụ tải 35kV, 3 pha -630ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
2Chống sét van 35kV, 3 pha class 1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
3Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA-W/W/FR-3x240mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT42m
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/Fr-4x95mm² vào tủ ACBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT100m
5Hộp đầu cáp 3 pha, 35kV ngoài trời cho cáp 3x240mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
6Hộp đầu cáp 3 pha, 35kV trong nhà cho cáp 3x240mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
7Cầu chi tự rơi 35kV, 3 pha -100ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
8Dây thanh cái đỉnh trạm Cu/XLPE/PVC-240mm² kèm đầu cốt lắp đặtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18m
9Dây dẫn xuống bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50mm² kèm đầu cốtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT36m
10Dây đồng nối chống sét van bọc Cu/PVC-1x35mm² kèm đầu cốtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT23m
11Sứ đứng 35kV (cà ty) đỡ thanh cái và dây dẫnBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Quả
12Thanh đồng dẹt -40x4mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3m
13Ống thép luồn cáp lên MBA D100Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6m
14Hệ thống tiếp địa trạm tự dùng (gồm cả dây nối và phụ kiện lắp đặt)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Vị trí
C I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.3.Hệ thống tiếp địa trạm
1Dây lưới 1 và 2 bằng thép dẹt mạ kẽm -60x6 (cả đào và đắp đất)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2.475m
2Cọc tiếp địa bằng thép mạ L63x63x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT73Cọc
3Cọc tiếp địa khu kim thu sét bằng thép mạ L63x63x6 dài 4m (bao gồm cả đóng cọc)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT20Cọc
4Thanh ke liên kết bằng thép F18 mạ kẽm, dài 0,4mBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT287Cái
5Râu chờ lên thiết bị và kim thu sét bằng thép tròn F12 mạ kẽmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.045m
6Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT403Bộ
7Cung cấp và rải hóa chất giảm điện trở xuất của đấtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.436,497Kg
D I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.4.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời
1Tủ điện cho chiếu sáng ngoài trời (bao gồm đầy đủ các áp tô mát và phụ kiện đóng cắt, kết nối hệ thống)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Tủ
2Bộ đèn Led cao áp 220V-200W lắp trên dàn đèn cột bê tôngBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Bộ
3Bộ đèn Led 220V-200W có chụp trên cột bát giác liền cầnBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Bộ
4Cột thép bát giác liền cần cao 8mBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Bộ
5Đèn Led 220V-20W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
6Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
E I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm biến áp/I.2.1. San nề trạm, đường vào trạm
1Bóc đất thực vật, chuyển và đắp đất nền trạm theo cốt thiết kếBao gồm thi công bóc đất thực vật, vận chuyển, đào, san và đắp đất nền trạm theo cốt thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
F I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/ I.2.Phần xây dựng trong trạm biến áp/I.2.2.Đường vào trạm, cống qua đường
1Đường vào trạm rộng 5m, dài 6m có kết cấu và diện tích theo thiết kếBao gồm thi công đường vào trạm rộng 5m, dài 6m có kết cấu và diện tích theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT40,7
2Kè đá hộc 2 bên đường vào trạm theo chiều dài thiết kếBao gồm thi công kè đá hộc 2 bên đường vào trạm theo chiều dài thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT34m dài
3Cống qua đường bằng ông bê tông cốt thep D1000 (bao gồm cả dửa xả, gối đỡ công, đào đắp đương ống)Bao gồm thi công cống qua đường bằng ống bê tông cốt thep D1000 (bao gồm cả dửa xả, gối đỡ công, đào đắp đương ống) theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15m dài
G I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/ I.2.Phần xây dựng trong trạm biến áp/I.2.3.Cổng và hàng rào
1Tường rào gạch xây trên móng trụ và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT221,66m dài
2Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạmBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cổng
3Hàng rào ưới thép B40 phân định khu đất dự phòng mở rộng trạmBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT94,22m dài
H I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/ I.2.Phần xây dựng trong trạm biến áp/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.4.1.Móng, bể cát cứu hỏa
1Móng máy biến áp 110kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng cột thép pooctich cao 15mBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
3Móng cột thép pooctich cao 11mBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
4Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Móng
5Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha 110kV, 2 tiếp đấtBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Móng
6Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha 110kV, 1 tiếp đấtBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Móng
7Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
8Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Móng
9Móng trụ đỡ biến điện áp 110kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Móng
10Móng trụ đỡ chống sét van 110kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Móng
11Móng trụ đỡ sứ đứng 110kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Móng
12Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
13Móng cột chiếu sáng và thu sét bê tông ly tâmBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Móng
14Móng cột đỡ camera và chiếu sàng liền cần quanh trạmBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Móng
15Bể cát cứu hỏa băng ống bê tông cốt thép, đường kính trong 1mBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bể
16Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trờiBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Bệ
I I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/ I.2.Phần xây dựng trong trạm biến áp/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.4.2.Các cấu kiện ngoài trời
1Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
2Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
3Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
4Kim thu sét cột thép K-6CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
5Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m PC.1-20-190-14Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
6Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLTBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
7Kim thu sét trên cột bê tông K6DBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
8Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Bệ
J I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/ I.2.Phần xây dựng trong trạm biến áp/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.4.3.Cột, xà, móng trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo
1Cột bê tông ly tâm cao 10m trạm treoBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
2Móng cột bê tông ly tâm trạm treoBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
3Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 35/0.4kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
4Xà đầu trạm XĐT-35Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
5Xà đỡ cầu dao lệch XCDL-35Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
6Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD-35kVBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
7Xà đỡ đầu cáp va chống sét van 35kV XĐC+CSV35Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian 35kV XTG-35Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV XSI-35kVBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
10Ghế thao tác cầu dao, cầu chì GTTBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
11Cô li ê ôm cáp CLEBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
12Biển báo nguy hiểm và tên trạmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Biển
K I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/ I.2.Phần xây dựng trong trạm biến áp/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.4.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời
1Mương cáp một chìm rộng 0.4m B400 (gồm cả tấm đan Cemboard , giá đỡ tấm đan và máng cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT46,42m dài
2Mương cáp một chìm rộng 1,0m B1000 (gồm cả tấm đan Cemboard , giá đỡ tấm đan và máng cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT134,75m dài
3Mương cáp một chìm rộng 1.2m B1200 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và máng cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT23,01m dài
4Mương cáp đôi chìm cả 2 rộng 1.0m 2B1200 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và máng cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT21,53m dài
5Mương cáp một qua đường rộng 1.2m B1200 (QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và máng cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8,94m dài
6Mương cáp đôi qua đường cả 2 rộng 1.0m 2B1000 (QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và máng cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6,39m dài
L I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/ I.2.Phần xây dựng trong trạm biến áp/I.2.5.Hệ thống cấp thoát nước/I.2.5.1.Hệ thống cấp nước
1Hê thống cấp nước sạch từ điểm đấu nối nước sach địa phương đến bể chứa nước inox nhà điều khiển phân phối bằng ống nhựa PP-R D32 (gồm đường ống, đồng hồ, van, phụ kiện lắp đặt và đào đắp đường ống)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT200m dài
M I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/ I.2.Phần xây dựng trong trạm biến áp/I.2.5.Hệ thống cấp thoát nước/I.2.5.2.Hệ thống thoát nước, thoát dầu
1Đường thoát nước từ hố ga trong trạm ra ngoài bằng ống bê tông cốt thép D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT20m dài
2Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT117,5m dài
3Đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT120m dài
4Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6m dài
5Rãnh thoát nước quanh hàng rào trạm có kích thước trong 0,4x0,3mBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT165m dài
6Hố ga thu nước loại HG1Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Hố
7Hố ga thu nước loại HG2Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Hố
8Bể chứa dầu sự cố băng bê tông cốt thépBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bể
N I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/ I.2.Phần xây dựng trong trạm biến áp/I.2.6.Nhà điều khiển phân phối
1Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Nhà
2Hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang máng cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặtBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1H.thống
3Hệ thống điện chiếu sáng, thông gió, sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sángBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1H.thống
O I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/ I.2.Phần xây dựng trong trạm biến áp/I.2.7.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.7.1.Thiết bị chữa cháy tại chỗ
1Bình khí CO2 chữa cháy MT3 kèm giá đựngBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Bình
2Bình bọt chữa cháy bột ABC MFZL4 kèm giá đựngBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Bình
3Bình bột chữa cháy lbột ABC oại xe đẩy 35kg MFZL35Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bình
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Bộ
5Bảng sơ đồ PCCCBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
P I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/ I.2.Phần xây dựng trong trạm biến áp/I.2.7.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.7.2.Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Tủ
2Hộp modul báo cháy (bao gồm cả các modul điều khiển, modul cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
3Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cái
4Đầu báo khói địa chỉ kèm đế trong nhàBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11Cái
5Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế trong nhàBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Cái
6Đầu báo nhiệt địa chỉ chống nổ kèm đế phòng ắc quiBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cái
7Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
8Điên trở cuối đường dâyBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cai
9Đèn thoát hiểm ExitBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
10Đèn chiếu sáng sự cốBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Bộ
11Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp đặt cho hệ thống báo cháy (áptomát, ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
Q II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư đến công trường/II.1.1.Cung cấp dây dẫn, dây chống sét, cách điện và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/39Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7.747m
2Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-240/39, loại CNĐBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT42Chuỗi
3Chuỗi néo đơn dây ACSR-240/39 vào xà pôctich, loại CNĐ+1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
4Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-240/39, loại CĐĐBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT27Chuỗi
5Chống rung dây dẫn ACSR-240/39, loại CR4-22Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Quả
6Tạ bù loại 100kg TB-100Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bộ
R II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư đến công trường/II.1.2.Cung cấp cáp quang và phụ kiện
1Cáp quang 24 sợi OPGW57/24 (kèm ru lô)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2.677m
2Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24: CNQBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Chuỗi
3Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/24: CĐQBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Chuỗi
4Chống rung dây cáp quang OPGW57/24: CR2-9Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Chuỗi
5Kẹp cáp quang trên cột KCQBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Cái
6Hộp nối cáp quang 2 dầu (kèm giá đỡ) OPGW24/OPGW24Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hộp
7Hộp nối cáp quang 2 dầu (kèm giá đỡ) OPGW24/NMOC24Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hộp
S II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư đến công trường/II.1.3.Cung cấp cột thép, bu lông neo và biển báo các loại
1Cột thép đỡ 2 mạch cao 30m Đ122-30BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
2Cột thép néo 2 mạch cao 24m N122-24CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
3Cột thép néo 2 mạch cao 28m N122-28BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
4Cột thép néo 2 mạch cao 37m N122-37BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
5Bu lông neo đôi BL48-250Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT32Cặp
6Bu lông neo đơn BL56Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Chiếc
7Biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Biển
8Biển báo số thứ tự cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Biển
T II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.2.Xây dựng tại hiện trường
1Móng trụ lệch 2T24-30+2T34-30 vị trị số 01 (G1), cột N122-28B (bo gồm việc san gạt mặt băng móng)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng trụ 4T24-26 vị trị số 02, cột Đ122-30B (bao gồm cả việc san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
3Móng trụ 4T24-26 vị trị số 03, cột Đ122-30B (bao gồm cả việc san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
4Móng trụ lệch 1T24-30+3T34-30 vị trị số 04 (G2), cột N122-37B (bao gồm cả việc san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
5Móng trụ 4T29-32 vị trí số 05 (điểm cuối), cột N122-24C (bao gồm cả việc san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
6Biển báo giao chéo với đường giao thông (bao gồm cả cột và móng)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Biển
7Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép loại RS-4Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Vị trí
U II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.1.Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biến báo
1Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 30m N122-30BBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
2Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 24m N122-24CBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
3Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 28m N122-28BBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
4Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 37m N122-37BBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
5Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT32Cặp
6Lắp đặt bu lông neo đơn BL56Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Chiếc
7Lắp biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Biển
8Lắp biển báo số thứ tự cộtBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Biển
V II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.2.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Kéo, lắp rải căng dây, lấy độ võng dây dẫn ACSR-240/39Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7.747m
2Lắp chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-240/39, loại CNĐBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT42Chuỗi
3Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR-240/39 vào xà pôctich, loại CNĐ+1Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
4Lắp chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-240/39, loại CĐĐBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT27Chuỗi
5Lắp chống rung dây dẫn ACSR-240/39, loại CR4-22Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Quả
6Lắp đặt tạ bù loại 100kg TB-100Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bộ
W II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.3.Lắp đặt cáp quang và phụ kiện
1Lắp, kéo rải dây cáp quang 24 sợi OPGW57/24Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2.876m
2Lắp chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24: CNQBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Chuỗi
3Lắp chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/24: CĐQBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Chuỗi
4Lắp chống rung dây cáp quang OPGW57/24: CR2-9Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Chuỗi
5Lắp kẹp cáp quang trên cột KCQBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Cái
6Lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) loại OPGW24/OPGW24Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hộp
7Lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) loại OPGW24/NMOC24Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hộp
X II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.4.Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất
1Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPCBao gồm thi công Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPC.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
2Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiBao gồm thi công Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Sợi cáp
3Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuBao gồm thi công Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2HT
4Thí nghiệm tiếp đất cột thépBao gồm thi công Thí nghiệm tiếp đất cột thép.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Vị trí
Y III.Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/III.1.Cung cấp và lắp tuyến cáp quang ADSS
1Dây cáp quang ADSS 24 sợi khoảng vượt 300mBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3.080m
2Chuỗi néo cáp quang ADSSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT42Bộ
3Giá bắt chuỗi đỡ, chuỗi néo cáp quang ADSS trên bê tôngBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT42Bộ
4Giá đỡ cáp dự phòng trên cột bê tông GDPCQBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
5Biến báo hiệu tuyến cáp và cao độ cáp quangBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Biển
Z III.Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/III.2. Thí nghiệm và kiểm tra tín hiệu tuyến cáp
1Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiBao gồm thi công Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Sợi cáp
2Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuBao gồm thi công Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ, TBA có cấp điện áp 110kV trở lên.. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứngchỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp nhà thầu là liên danh: Thành viên liêndanh đảm nhận thi công phải có can bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuậtphầnđiện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộkỹ thuậtphần điện 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp nhà thầu làliên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốtvới phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuậtphần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộkỹ thuật xâydựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp nhà thầu là liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốtvới phần việc đảm nhận32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xâydựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp nhà thầu là liên danh: thành viên liêndanh đảm nhận thi công phải có can bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 5-12T Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe cẩu > = 10T Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy phát điện 5-10 kVA Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
4 Máy trộn bê tông Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tài lieu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
5 Tời máy dựng cột Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->