Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220449526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | XDCB ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 13:58:00 đến ngày 2022-05-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,678,762,681 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.874.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.622.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo, sữa chữa nguyên trạng trường THCS Phúc Xá 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | XDCB ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSYC - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSĐX để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạ tầng ngoài nhà (Phần sân lát gạch Terazzo, nạo vét rãnh ga cũ, cổng, tường rào) | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch sân trường đã bong tróc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,5 | m² |
| 2 | Phá dỡ lớp bê tông lót nền | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,85 | m³ |
| 3 | Nạo vét cống, rãnh ga cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,009 | m³ |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bị hỏng khu sân sau | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 117 | m² |
| 5 | Thông hút bể tự hoại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cổng, tường rào cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.009,23 | m² |
| 7 | Tháo dỡ cổng sắt cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,125 | m² |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,93 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,93 | m³ |
| 10 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,7485 | tấn |
| C | Phần cải tạo hạ tầng | |||
| 1 | Lát nền sân gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 155,5 | m² |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,55 | m³ |
| 3 | Láng ống cống, rãnh ga cũ, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,144 | m² |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 820,8 | m² |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 91,41 | m² |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 912,21 | m² |
| 7 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,34 | 1m² |
| 9 | Tôn lá dày 3mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,725 | m2 |
| 10 | Bản lề thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Tai khóa cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Bánh xe thép tròn D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,6 | m² |
| D | Nhà lớp học 2 tầng - phần mái tôn | |||
| E | Phần phá dỡ mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 766,668 | m² |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên seno mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 211,581 | m² |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 335,596 | m² |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,384 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,384 | m³ |
| 6 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9068 | tấn |
| F | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lợp mái tôn dầy 0,47mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,667 | 100m² |
| 2 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 101,2 | md |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 335,596 | 1m² |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 211,581 | m² |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 211,581 | m² |
| G | Phần nhà | |||
| H | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 310,91 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.859,117 | m² |
| 3 | Bóc dỡ nền lát gạch cũ nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.279,396 | m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.321,881 | m² |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,5 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | m² |
| 7 | Tháo dỡ phần điện cũ của nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | công |
| 8 | Tháo dỡ phần nước cũ của nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | công |
| 9 | Vệ sinh bề mặt cầu thang, BTC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,394 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,394 | m³ |
| 12 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 83,2213 | tấn |
| I | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 288,91 | m² |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | m² |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 288,91 | m² |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5.202,99 | m² |
| 5 | Lát nền, sàn,gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.279,396 | m² |
| 6 | Đánh bóng và phục hồi nền bậc tam cấp và cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76,171 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,5 | 1m² |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | m² |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đèn LED tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led ốp trần D200-24W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Quạt hút mùi âm trần 250x250mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 160 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa D20 ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D110 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cửa gió thải kèm lưới chắn côn trùng 200x200mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,67 | 100m² |
| K | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,244 | m³ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,607 | m³ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68,289 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68,289 | m² |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện khu vệ sinh cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,949 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,949 | m³ |
| 9 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,8261 | tấn |
| L | Phần cải tạo khu vệ sinh | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,745 | m³ |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,574 | m³ |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 235,3909 | m² |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68,289 | m² |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 235,3909 | m² |
| 6 | Lát nền, sàn,vệ sinh gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68,289 | m² |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68,289 | m² |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86,628 | m² |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68,289 | m² |
| 10 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 137,468 | m² |
| 11 | Vách compact HP 12mm khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,058 | m2 |
| 12 | Gia công khung bàn đá inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hệ khung đỡ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,405 | m² |
| 15 | Gương soi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,551 | m2 |
| M | Phần nước | |||
| N | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Si phông chậu rửa Lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Cung cấp vòi lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòi xịt rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Cung cấp Bộ xả tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Cung cấp Xi phông thoát tiểu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Thu sàn inox D90 chống tràn ngược | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp Siphong con thỏ D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp Rọ hút bơm D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Van phao cơ bể nước D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Van phao điện két nước mái D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Vòi rửa sàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Cung cấp Máy bơm cấp nước Q=5m3/h, H=30m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp Bộ điều khiển máy bơm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| O | Phần cấp nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D40 PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn 2 chiều PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn 2 chiều PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn 2 chiều PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn 2 chiều PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D20 ren trong | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D50x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D32x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D20 ren trong | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D50x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Kép TTK D20 ren ngoài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| P | Phần thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D110 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D90 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D60 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D42 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Măng xông UPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Măng xông UPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Măng xông PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Măng xông PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cút UPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cút UPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chếch D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chếch D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Chếch D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Chếch D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Tê D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Y đều D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Y thu D110x60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Y đều D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Y thu D60x42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Y đều D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bịt thông tắc D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bịt thông tắc D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu D110x42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu D90x42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu D60x42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| Q | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D90 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Măng xông UPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Rọ chắn rác D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 5 | Keo dán ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | kg |
| 6 | Đào đất mương đặt ống tầng 1, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m³ |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m³ |
| R | Lan can khối nhà lớp học B | |||
| S | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,136 | m² |
| 2 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,29 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | m³ |
| T | Phần cải tạo lan can | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,29 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,053 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 4 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,28 | m² |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,28 | m² |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,136 | 1m² |
| U | Phần cửa, vách | |||
| V | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,588 | m² |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ kép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57 | m |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 97,54 | m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 265,56 | m² |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,72 | m² |
| W | Phần cải tạo, làm mới | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi gỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa sổ gỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi pano nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,875 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất. nhôm hệ kính 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,466 | m2 |
| 5 | Cung cấp khuôn cửa gỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 101,4 | md |
| 6 | Nẹp khuôn cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 202,8 | md |
| 7 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 101,4 | m |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,82 | m² |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 97,54 | 1m² |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 265,56 | m² |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,377 | 1m² |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,866 | m² |
| X | Phần thay thế phụ kiện cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 267,36 | m² |
| 2 | Cung cấp khóa cửa đi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Cung cấp bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 601 | cái |
| 4 | Cung cấp Chốt cửa đi, cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 152 | cái |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 267,36 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.874.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.622.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi