Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560539-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220560448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 13:58:00 đến ngày 2022-06-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,414,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.982.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (còn hiệu lực), đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (có giá trị hợp đồng >= 991.000.000 đồng); kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình, ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình dân dụng, đã từng phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (có giá trị hợp đồng >= 991.000.000 đồng), kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ,bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD, đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình....
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ >= 5T (Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >= 5Tấn. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu >= 6T (Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >= 6Tấn. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa Trường Tiểu học Bùi Chát
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Công Trứ, P- Tân An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Tnhh Tư Vấn và Xây Dựng An Nam Phát. Địa chỉ: Tổ 2, Khối Phước Trạch, Phường Cửa Đại, Thành phố Hội An, Tỉnh Quảng Nam. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị Hội An; Địa chỉ: 05 Thái Phiên, Phường Minh An, TP.Hội An, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Giáo dục và đào tạo thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Công Trứ, P- Tân An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Công Trứ, P- Tân An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với lĩnh vực thi công và cấp công trình trở lên. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Các báo cáo tài chính (được trích xuất từ trang thuế điện tử của Tổng cục thế- Bộ tài chính https://thuedientu.gdt.gov.vn/) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Công Trứ, P- Tân An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hội An Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3914 660
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định của Phòng Giáo dục và đào tạo thành phố Hội An. Địa chỉ: 56 Nguyễn Công Trứ, P. Tân An, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3861215
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ăn học sinh
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp IChương V51,6961 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RChương V7,0231 m3
3Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V21,61 m2
4Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dChương V0,036Tấn
5Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V0,533Tấn
6Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V11,0771 m3
7Ván khuôn giằng móngChương V29,61 m2
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V0,066Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V0,358Tấn
10Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V3,71 m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V25,21 m2
12Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V0,034Tấn
13Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V0,199Tấn
14Bê tông cột có tiết diện Chương V1,261 m3
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện Chương V0,1241 tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ Chương V0,55Tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,307Tấn
18Gia công giằng mái bằng thépChương V0,062Tấn
19Gia công xà gồ bằng thépChương V0,707Tấn
20Lắp dựng cột thépChương V0,307Tấn
21Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ Chương V0,55Tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V0,707Tấn
23Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng bu lôngChương V0,062Tấn
24Lợp mái tôn múi, Chiều dài bất kỳChương V193,051 m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V95,0081m2
26Đắp đất nền móng, Bằng thủ côngChương V33,4881 m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung, Dày 10cm, cao Chương V11,3671 m3
28Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V113,671 m2
29Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V111,571 m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V225,241m2
31Lát nền Gạch 40x40cmChương V1591 m2
32Lắp dựng cửa nhôm kính xifa, Phụ kiện kèm theoChương V27,52m2
33Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V252,961 m2
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Chương V1151m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Chương V1101m
36Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc. K/thước hộp Chương V10Hộp
37Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện Chương V2Cái
38LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Chương V2151 m
39Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạtChương V17Cái
40Lắp đặt ổ cắm. Loại công tắc 2 hạtChương V8Cái
41Lắp đặt đèn ống L=1.2m. Loại hộp đèn 1 bóngChương V171 Bộ
42Lắp đặt quạt treo tườngChương V10Cái
43Lắp đặt đế âm chống cháyChương V10CK
44LĐ ống nhựa thoát nước mưa ra cống. Đkính ống 150mm + Phụ kiệnChương V501 m
45Phụ kiện điệnChương V1CK
B Nhà đa năng
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp IChương V43,2641 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RChương V4,6721 m3
3Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V16,81 m2
4Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dChương V0,021Tấn
5Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dChương V0,436Tấn
6Bê tông móng chiều rộng R>250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V3,4411 m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V22,41 m2
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dChương V0,059Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dChương V0,271Tấn
10Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V2,81 m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V7,21 m2
12Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V0,009Tấn
13Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V0,057Tấn
14Bê tông cột có tiết diện Chương V0,361 m3
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Chương V0,1181 tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ Chương V0,914Tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,439Tấn
18Gia công giằng mái bằng thépChương V0,729Tấn
19Gia công xà gồ bằng thépChương V1,239Tấn
20Lắp dựng cột thépChương V0,439Tấn
21Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ Chương V0,914Tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V1,239Tấn
23Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng bu lôngChương V0,04Tấn
24Lợp mái tôn múi, Chiều dài bất kỳChương V2661 m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V209,2271m2
26Đắp đất nền móng, Bằng thủ côngChương V26,3941 m3
27Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, Bằng gạch không nungChương V8,076m3
28Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V139,3651 m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V139,3651m2
30Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V14,0771 m3
31Lỏt nền, sàn gạch men tiết diện gạch ≤ 0,16m2, Gạch 40x40cmChương V28,421 m2
32Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V179,21 m2
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Chương V130,81m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Chương V100,71m
35Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp Chương V10Hộp
36Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V2Cái
37LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Chương V211,51 m
38Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạtChương V10Cái
39Lắp đặt ổ cắm, Loại công tắc 2 hạtChương V8Cái
40Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóngChương V161 Bộ
41Lắp đặt đế âm chống cháyChương V5CK
42Phụ kiện điệnChương V1CK
C Nhà vệ sinh
1Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ côngChương V1731 m2
2Phá dỡ trụChương V0,96m3
3Phá dỡ tườngChương V1,26m3
4Tháo dỡ gạch ốp tường, Bị bể 20%Chương V20,098m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụChương V105,276m2
6Lỏt nền, sàn gạch men chống trượt tiết diện gạch ≤ 0,09m2, Gạch 30x30cmChương V55,6031 m2
7ốp tường, trụ, cột, Gạch Chương V20,0981 m2
8Lắp đăt vách ngăn CompactChương V10,08m2
9Sơn tường nhà, 1 nước lót, 2 nước phủChương V210,5521 m2
10Sửa chữa cửa gỗ bị hư hỏngChương V1CK
11LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 25mm L=6mChương V161 m
12LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 32mm L=6mChương V27,41 m
13LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60mm L=6mChương V20,81 m
14LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 89mm L=6mChương V7,61 m
15LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 100mm L=6mChương V121 m
16Lắp đặt phụ kiện nướcChương V1CK
17Lắp đặt chậu xí bệtChương V121 Bộ
18Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòiChương V41 Bộ
D Cải tạo sân nền trường TH bùi chát
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép, Bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V4,566m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá, Bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V8,35m3
3Tháo dỡ khung hoa sắt cửaChương V2,08m2
4Tháo dỡ đan mương, hố ga = thủ công, Trọng lượng cấu kiện Chương V61,125Cấu kiện
5Bê tông đá dăm lót nền, RChương V87,3391 m3
6Cáng nền sân tạo dốc không đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75Chương V1.073,7941 m2
7Lát nền sân gạch Tezzaro màu ghi, Gạch (40x40)cm, XM cát mịn M75Chương V843,6681 m2
8Lát nền sân gạch Tezzaro màu đỏ, Gạch (40x40)cm, XM cát mịn M75Chương V230,7261 m2
9Gia công lắp dụng ván khuôn, Ván khuôn nâng thành mương thoát nướcChương V20,5441 m2
10Bê tông nâng thành mương, Vữa BT đá 1x2 M200Chương V1,0271 m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Tấm đan hố ga, mương bằng vữa M250Chương V0,5921 m3
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, Ván khuôn nắp đan mương, hố gaChương V4,441 m2
13Cốt thép tấm đan mương, hố gaChương V0,061 tấn
14Lắp đặt lại đan mương hiện trạng, Bằng thủ công, PckChương V14Cái
15Xây tường thẳng bằng gạch (19x19x39)cm, Vữa XM M75Chương V22,8381 m3
16Ôp tường bồn hoa, Bằng gạch gốmChương V38,641 m2
17Trát tường ngoài, Vữa XM M75Chương V93,81 m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V75,121m2
19Lát đá mặt bệ các loại, Bệ ngồi bồn hoaChương V32,0161 m2
20Lắp đặt gạch bông gió trang trí, Tường lan canChương V3,841 m2
21Sơn sắt thép khung bảo vệChương V4,161m2
22Sản xuất, lắp đặt khung sắt bảo vệChương V4,161m2
23Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi Chương V12,9161 m3
24Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km, Đất cấp IIIChương V12,9161 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.982.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (còn hiệu lực), đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (có giá trị hợp đồng >= 991.000.000 đồng); kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình, ...53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình dân dụng, đã từng phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (có giá trị hợp đồng >= 991.000.000 đồng), kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ,bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình...32
3 Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD, đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình....32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ >= 5T (Đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng hàng hóa >= 5Tấn. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động1
2 Cần cẩu >= 6T (Đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng hàng hóa >= 6Tấn. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động1
3 Búa căn khí nén Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động1
4 Máy nén khí Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động1
5 Máy khoan Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động1
6 Máy trộn bê tông, vữa Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->