Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560475-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220560464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 13:07:00 đến ngày 2022-06-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,525,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.136.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (còn hiệu lực), đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (có giá trị hợp đồng >= 1.068.000.000 đồng); kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình, ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình dân dụng, đã từng phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (có giá trị hợp đồng >= 1.068.000.000 đồng), kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ,bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD, đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình....
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ >= 5T (Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >= 5 Tấn. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu >= 6T (Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >= 6 Tấn. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng >= 3T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >= 3 Tấn. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trường THCS Chu Văn An
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Công Trứ, Phường Tân An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Tnhh Tuấn Khoa- Hội An. Địa chỉ: Số 144 Nguyễn Chí Thanh, xã Cẩm Hà, Thành phố Hội An, Tỉnh Quảng Nam. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị Hội An; Địa chỉ: 05 Thái Phiên, Phường Minh An, TP.Hội An, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Giáo dục và đào tạo thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Công Trứ, P- Tân An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Công Trứ, Phường Tân An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với lĩnh vực thi công và cấp công trình trở lên. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Các báo cáo tài chính (được trích xuất từ trang thuế điện tử của Tổng cục thế- Bộ tài chính https://thuedientu.gdt.gov.vn/) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Công Trứ, Phường Tân An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hội An Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3914 660
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định của Phòng Giáo dục và đào tạo thành phố Hội An. Địa chỉ: 56 Nguyễn Công Trứ, P. Tân An, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3861215
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,8357tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V3,7815tấn
3Gia công xà gồ thépChương V3,201tấn
4Sản xuất lắp đặt bu lông M24, L=600Chương V160cái
5Sản xuất mặt bích đặc khối lượng Chương V0,10051 tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,051100m2
7Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,8357tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mChương V3,7815tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V3,201tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V327,543m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V133,12m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,3328100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,632m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0948tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,9501tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,4352100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V17,92m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,2816100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V2,64m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,832m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1288100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,192m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1368tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,66tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,5152100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V5,812m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V29,696m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0392100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,568m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0547tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5244tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1344100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,608m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,3392100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,696m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,376m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0608100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,312m3
39Xây giằng móng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V9,108m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0468100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0527tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2452tấn
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V126,072m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3692tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V28,016m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V19,9575m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,09100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0555tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,675m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V119,28m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V160,44m2
52Gia công xà gồ thép hộp 50x100Chương V0,4507tấn
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m thép hộpChương V0,0225tấn
54Lắp dựng xà gồ thépChương V0,4507tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mChương V0,0225tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,5104100m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,906m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V160,44m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V119,28m2
60Gia công và lắp dựng cửa sắtChương V12,586m2
61Xử lý, sơn nền sân nhà đa năngChương V242m2
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V14hộp
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V67,3m
64Lắp đặt dây đơn Chương V32,5m
65Lắp đặt dây đơn Chương V34,8m
66Lắp đặt dây đơn Chương V330m
67Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V6bảng
68Lắp đặt ổ cắm baChương V4cái
69Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Chương V5cái
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V4bộ
71Lắp đèn pha ở độ cao h >= 3mChương V8bộ
B SÂN NỀN MÁI CHE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V8,265m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V8,265m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V8,265m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V8,265m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,54m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,196m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,408m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1216100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1728m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0128tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0058100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V0,2100m
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V5,7996m3
15Tháo tấm lợp tônChương V0,33100m2
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,4596tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,4596tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,3247tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,3247tấn
20Gia công xà gồ thépChương V0,7tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V0,7tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,3864100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V75,3458m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V37,7445m3
C TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V2,56m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V9,3m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V20,7755m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V20,7755m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V20,7755m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V24,273m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V30,9225m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,216m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2232100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,4875m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1736100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2645tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V8,3979m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,5191tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1287tấn
16Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V5,456m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,728m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2728100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1147tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4139tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V1,364m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1364100m2
23Xây gạch ống 75x11,5x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V21,7899m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V417,911m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V417,911m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,1791100m2
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V46,28m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.136.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (còn hiệu lực), đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (có giá trị hợp đồng >= 1.068.000.000 đồng); kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình, ...53
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình dân dụng, đã từng phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (có giá trị hợp đồng >= 1.068.000.000 đồng), kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ,bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình...32
3 Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD, đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình....32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ >= 5T (Đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng hàng hóa >= 5 Tấn. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động1
2 Cần cẩu >= 6T (Đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng hàng hóa >= 6 Tấn. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động1
3 Máy vận thăng >= 3T Tải trọng hàng hóa >= 3 Tấn. Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động1
4 Máy nén khí Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động1
5 Máy khoan Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động1
6 Máy trộn bê tông, vữa Thiết bị hoạt động tốt. Sẵn sàng khi huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->