Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562633-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220366337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 14:51:00 đến ngày 2022-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,716,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.20333605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.406672E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.282.235.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.564.470.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện cơ sở vật chất trường Tiểu học Xuân Sơn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải đủ điều kiện năng năng lực tham gia hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực) trước khi trao hợp đồng. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433618176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 1.2 (KHU A) | |||
| 1 | Khoan ramset G5 cột lỗ D22 (Thép D18) sâu 180mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 364 | lỗ |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,039 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,458 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,618 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,554 | tấn |
| 6 | Khoan ramset G5 cột lỗ D16 (Thép D12) sâu 120mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 290 | lỗ |
| 7 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,96 | 1m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,34 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,34 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,34 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,875 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,189 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,38 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,485 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,913 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,321 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,812 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,092 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,769 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,851 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,656 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,328 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,814 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,591 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,816 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,071 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,983 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,983 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,317 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,317 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,68 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,68 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 567,991 | m2 |
| 35 | Tăng đơ M20 liên kết giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 112 | cái |
| 36 | Bulong neo M20, L=600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128 | cái |
| 37 | Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 162,488 | m3 |
| 38 | Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,968 | m3 |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 305,38 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 586,731 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.212,244 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 416,928 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 273,306 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 528,671 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 586,731 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.431,148 | m2 |
| 47 | Lát gạch porcelain 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 528,191 | m2 |
| 48 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,004 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,576 | m2 |
| 50 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,839 | m2 |
| 51 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm khu wc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,83 | m2 |
| 52 | Bàn đá wc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,931 | m2 |
| 53 | Ke inox đỡ chậu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 54 | Gia công khung inox 25x25x1.4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 55 | Lắp dựng khung inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 56 | Chống thấm wc +sê nô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 299,371 | m2 |
| 57 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,436 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 271,122 | m2 |
| 59 | Lợp mái tôn 3 lớp, 11 sóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,027 | 100m2 |
| 60 | Bịt tôn dày 0.3mm khe lún | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m2 |
| 61 | Chèn vữa chống thấm khe lún bằng vữa Sikagrout | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,04 | md |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 175,98 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 175,98 | m |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 374,3 | m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,573 | m3 |
| 66 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,358 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch chân bục giảng 200x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,205 | m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,282 | m3 |
| 69 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,068 | m2 |
| 70 | Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,068 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,335 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,335 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,841 | m2 |
| 74 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,841 | m2 |
| 75 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,33 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,821 | m2 |
| 77 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,132 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,227 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,44 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,8 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| 83 | Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2 (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm LĐ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,28 | m2 |
| 84 | Vách khung thép chống cháy dày 1.2mm, kính chống cháy EI60 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,92 | m2 |
| 85 | Cửa chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,08 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,382 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,36 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,505 | m2 |
| 89 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,102 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,187 | m2 |
| 91 | Lắp dựng thang lên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,102 | tấn |
| 92 | Cửa thép chống cháy EI45 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,86 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,129 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,48 | 100m2 |
| 95 | Tháo dỡ mái bằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 992,19 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,595 | tấn |
| 97 | Phá dỡ tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,531 | m3 |
| 98 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 169,48 | 1m |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,826 | m3 |
| 100 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 218,495 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 391,4 | m |
| 102 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,912 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,064 | m2 |
| 104 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,301 | m3 |
| 105 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,526 | m3 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,7 | m3 |
| 107 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,049 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,126 | m2 |
| 109 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,126 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 111 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam và nữ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 112 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 113 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 114 | Tháo dỡ hệ thống điện và đường ống nước cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 115 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,287 | m3 |
| 116 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,287 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,287 | m3 |
| 118 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,578 | m3 |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,768 | m3 |
| 120 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,098 | 100m3 |
| 122 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,578 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,908 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,081 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,562 | m3 |
| 127 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,075 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,097 | tấn |
| 130 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,578 | m3 |
| 131 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,368 | m2 |
| 132 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,884 | m |
| 133 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,368 | m2 |
| 134 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,458 | tấn |
| 135 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,458 | tấn |
| 136 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,321 | tấn |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,321 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,212 | m2 |
| 139 | Lợp mái tôn múi 1 lớp, 11 sóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,003 | 100m2 |
| 140 | Lợp tấm nhôm aluminium dày 3mm, độ dày nhôm 0.06 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,061 | 100m2 |
| 141 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,757 | m3 |
| 142 | Lát nền gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,757 | m2 |
| 143 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,423 | m2 |
| 144 | Đánh bóng nền granito | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,691 | m2 |
| 145 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,739 | m3 |
| 146 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,991 | m2 |
| 147 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,991 | m2 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,57 | m3 |
| 149 | Chống thấm khu wc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,534 | m2 |
| 150 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,504 | m2 |
| 151 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 176,184 | m2 |
| 152 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,174 | m2 |
| 153 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm khu wc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,92 | m2 |
| 154 | Bàn đá wc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,862 | m2 |
| 155 | Ke inox đỡ chậu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 156 | Gia công khung inox 25x25x1.4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,051 | tấn |
| 157 | Lắp dựng khung inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,051 | tấn |
| 158 | Đánh bóng bề mặt cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,198 | m2 |
| 159 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,593 | tấn |
| 160 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,737 | m2 |
| 161 | Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,332 | m3 |
| 162 | Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,439 | m3 |
| 163 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,056 | m2 |
| 164 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,691 | m2 |
| 165 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 156,042 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,691 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 217,07 | m2 |
| 168 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,637 | m2 |
| 169 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,333 | m3 |
| 170 | Lát nền gạch đỏ Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,925 | m2 |
| 171 | Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,438 | m3 |
| 172 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,388 | m2 |
| 173 | Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,131 | m3 |
| 174 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,72 | m2 |
| 175 | Cửa chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,42 | m2 |
| 176 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,28 | m2 |
| 177 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,98 | m2 |
| 178 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| 179 | Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2 (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm LĐ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,706 | m2 |
| 180 | Vách khung thép chống cháy dày 1.2mm, kính chống cháy EI60 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,84 | m2 |
| 181 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,424 | m2 |
| 182 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,424 | m2 |
| 183 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,108 | tấn |
| 184 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,28 | m2 |
| 185 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.958,498 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.958,498 | m2 |
| 187 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.062,806 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.062,806 | m2 |
| 189 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,072 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,309 | 100m2 |
| 191 | Tủ điện TĐ 4 KT 450x400x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 192 | MCCB-3P-80a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 193 | MCB-3P-50a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 194 | Tủ điện TĐ 4.1 KT 450x400x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 195 | MCB-3P-50a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 196 | MCB-1P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 197 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 198 | Tủ điện TĐ 4.2 KT 450x400x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 199 | MCB-3P-50a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 200 | MCB-1P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 201 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 202 | Tủ điện TĐ 4.3 KT 450x400x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 203 | MCB-3P-50a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 204 | MCB-1P-50a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 205 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 206 | Tủ điện lớp học chứa 4-8 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 207 | MCB-2P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 208 | MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 209 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 210 | Tủ điện nhà ăn chứa 4-8 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 211 | MCB-2P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 212 | MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 213 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 214 | Tủ điện phòng âm nhạc chứa 12-14 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 215 | MCB-2P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 216 | MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 217 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 218 | Tủ điện phòng khoa học CN chứa 12-14 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 219 | MCB-2P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 220 | MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 221 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 222 | Đèn ốp trần led 18w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 223 | Đèn máng 300x1200 bóng led 2x24w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | bộ |
| 224 | Đèn máng đơn 1200 bóng tuyp led 1x24w gắn bảng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 225 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 226 | Công tắc đơn 10a | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 227 | Công tắc bốn 10a | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 228 | Công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 230 | Đầu chờ mạng lan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 231 | Lắp đặt wifi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 232 | Cung cấp wifi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 233 | Cáp cat6e | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 1 km cáp |
| 234 | ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 235 | Cu.XLPE.PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 236 | Cu.PVC.PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 212 | m |
| 237 | Cu.PVC.PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.866 | m |
| 238 | Cu.PVC.PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.304 | m |
| 239 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 933 | m |
| 240 | ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.152 | m |
| 241 | Cu.PVC 1x2.5mm2E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 933 | m |
| 242 | Cu.PVC 1x4mm2E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 212 | m |
| 243 | Tủ điện TĐ 3 KT 450x400x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 244 | MCCB-3P-100a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 245 | MCB-3P-50a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 246 | MCB-3P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 247 | Tủ điện TĐ 3.1 KT 450x400x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 248 | MCB-3P-50a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 249 | MCB-1P-40a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 250 | MCB-1P-25a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 251 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 252 | Tủ điện TĐ 3.2 KT 450x400x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 253 | MCB-3P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 254 | MCB-1P-25a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 255 | MCB-1P-10a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 256 | Tủ điện TĐ 3.3 KT 450x400x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 257 | MCB-3P-50a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 258 | MCB-1P-32a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 259 | MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 260 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 261 | Tủ điện lớp học chứa 4-8 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 262 | MCB-2P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 263 | MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 264 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 265 | Tủ điện TV, kho sách chứa 12-14 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 266 | MCB-2P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 267 | MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 268 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 269 | Tủ điện kho TBGD, đa năng, công đoàn, giáo viên chứa 4-8 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 270 | MCB-2P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 271 | MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 272 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 273 | Tủ điện phòng đoàn đội chứa 4-8 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 274 | MCB-2P-20a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 275 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 276 | Tủ điện phòng tin học chứa 10 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 277 | MCB-2P-100a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 278 | MCB-1P-32a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 279 | MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 280 | Cu.XLPE.PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 281 | Cu.XLPE.PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 282 | Đèn ốp trần led 18w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 283 | Đèn máng 300x1200 bóng led 2x24w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | bộ |
| 284 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 285 | Công tắc đơn 10a | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 286 | Công tắc bốn 10a | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 287 | Công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 289 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 290 | Máng luồn dây 25x45 âm sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 291 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 292 | Switch 18 Port cho phòng tin học | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 293 | Đầu chờ mạng lan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 294 | Lắp đặt wifi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 295 | Cung cấp wifi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 296 | Cáp cat6e | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 1 km cáp |
| 297 | ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 298 | Đầu chờ mạng lan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | bộ |
| 299 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 300 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 301 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 302 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 303 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,448 | 100m3 |
| 304 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,448 | 100m3 |
| 305 | Cu.XLPE.PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 306 | Cu.XLPE.PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 307 | Cu.PVC.PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 308 | Cu.PVC.PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 420 | m |
| 309 | Cu.PVC.PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 900 | m |
| 310 | Cu.PVC.PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.126 | m |
| 311 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 312 | ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.063 | m |
| 313 | Cu.PVC 1x2.5mm2E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 314 | Cu.PVC 1x10mm2E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 315 | Cu.PVC 1x4mm2E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 212 | m |
| 316 | Tủ điện TĐ T1 KT 450x400x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 317 | MCCB-3P-100a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 318 | MCB-3P-63a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 319 | MCB-3P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 320 | MCB-1P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 321 | MCB-1P-25a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 322 | MCB-1P-10a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 323 | Tủ điện TĐ 1.2 KT 450x400x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 324 | MCB-3P-63a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 325 | MCB-1P-50a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 326 | MCB-1P-25a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 327 | MCB-1P-10a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 328 | Tủ điện TĐ 1.3 KT 450x400x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 329 | MCB-3P-63a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 330 | MCB-1P-40a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 331 | MCB-1P-32a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 332 | MCB-1P-10a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 333 | Tủ điện phòng đọc GV, tin học, ngoại ngữ chứa 4-8 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 334 | MCB-2P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 335 | MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 336 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 337 | Tủ điện phòng mỹ thuật, hội đồng chứa 12-14 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 338 | MCB-2P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 339 | MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 340 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 341 | Tủ điện Phòng y tế, TVTK, nghỉ giáo viên, phó HT, VP, hiệu trưởng, tiếp khách chứa 4-8 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | hộp |
| 342 | MCB-2P-20a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 343 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 344 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 318 | m |
| 345 | ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 471 | m |
| 346 | Cu.XLPE.PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 347 | Cu.XLPE.PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 348 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 318 | m |
| 349 | Cu.PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 350 | Cu.PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| 351 | Đèn ốp trần led 18w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 352 | Quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 353 | Công tắc đơn 10a | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 354 | Công tắc đôi 10a | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 355 | Lắp đặt switch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 356 | Cung cấp switch 16 port | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 357 | Cung cấp ODF 4FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 358 | Lắp đặt wifi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 359 | Cung cấp wifi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 360 | Cáp cat6e | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 1 km cáp |
| 361 | ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 320 | m |
| 362 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 363 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 364 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 365 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 366 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,252 | 100m3 |
| 367 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,252 | 100m3 |
| 368 | Cu.XLPE.PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 369 | Cu.XLPE.PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 370 | Cu.PVC.PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 371 | Cu.PVC.PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| 372 | Cu.PVC.PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 636 | m |
| 373 | Cu.PVC.PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 942 | m |
| 374 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 375 | Cung cấp vòi chậu lavabor | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 376 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 377 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 378 | Cung cấp vòi xịt bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 379 | Lắp đặt hộp đựng lô giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 380 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 381 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 382 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 383 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 384 | Phễu thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 385 | Siphong phễu thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 386 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 387 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 388 | ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 389 | ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 390 | Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 391 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 392 | Tê PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 393 | Tê PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 394 | Tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 395 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 396 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 397 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 398 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 399 | Nối nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 400 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 401 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 402 | ống nhựa UPVC D110 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 403 | ống nhựa UPVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 404 | ống nhựa UPVC D42 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 405 | Tê nhựa 45 độ UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 406 | Tê nhựa 45 độ UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 407 | Tê nhựa 45 độ UPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 408 | Tê nhựa 45 độ UPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 409 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 410 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 411 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 412 | Cút nhựa 90 độ UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 413 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 414 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 415 | Nút bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 416 | Nút bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 417 | ống nhựa UPVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,88 | 100m |
| 418 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | cái |
| 419 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 420 | ống thoát tràn UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,089 | 100m |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG (KHU A) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 117,552 | m2 |
| 2 | Khung inox cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.219,968 | kg |
| 3 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84 | cái |
| 4 | Khóa cửa inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 5 | Kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,654 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,4 | m2 |
| 7 | Cửa chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,152 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khung chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,152 | m2 |
| 9 | Cung cấp thép hộp 30x60x2 làm khung vách | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,727 | kg |
| 10 | Cung cấp aluminium dày 3mm, chiều dày nhôm 0.06 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,32 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vách alu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,32 | m2 |
| 12 | Tủ điện tổng 450x400x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 13 | MCB-2P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 16 | Đèn pha gắn tường 150w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 18 | Cu.PVC.PVC 2 (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 19 | Cu.PVC.PVC 2 (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 20 | Cu.XLPE.PVC 1x6mm2E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | m |
| 21 | Cu.PVC 1x2.5mm2E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 22 | ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 23 | Tháo dỡ vòi chậu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi chậu rửa +dây cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| C | NHÀ TRẠM BƠM (KHU A) | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,561 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,102 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,13 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,799 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,455 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,137 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,078 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,001 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 15 | Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,157 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,076 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,076 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,59 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,637 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,47 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,076 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,773 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,872 | m2 |
| 24 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,628 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,848 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,12 | m |
| 27 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,041 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,507 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,544 | 100m2 |
| 33 | Tủ điện chứa 4-8modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 34 | MCB-2P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | MCB-1P-10a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Đèn tuýp led 1x18w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 38 | Công tắc đôi 10a | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Cu.PVC.PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 41 | Cu.PVC.PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 42 | Cu.PVC.PVC 1x2.5mm2 E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 43 | Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn cáp HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 44 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 45 | ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 46 | Phễu thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Siphong phễu thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | ống nhựa UPVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 50 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 51 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| D | BỂ PCCC (KHU A) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,328 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,378 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,95 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,192 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,584 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,825 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,419 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, nắp bể đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,702 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,114 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,981 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,143 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,333 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,216 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,331 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,209 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,037 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,226 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,456 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 23 | Băng cản nước V20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,8 | m |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,066 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,16 | m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,16 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,16 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,15 | m2 |
| 29 | Chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,31 | m2 |
| 30 | Nắp bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Thang thăm inox D18 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,26 | kg |
| E | CẢI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN - HỌC SINH (KHU A) | |||
| 1 | Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,796 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,13 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,13 | m2 |
| 4 | Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,771 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,676 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,676 | m2 |
| F | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO (KHU A) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3 | m |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,365 | m3 |
| 4 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,454 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,956 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,956 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,642 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,108 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,75 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 12 | Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,485 | m3 |
| 13 | Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,224 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,855 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,698 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.279,597 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.355,149 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,161 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,161 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,223 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,252 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,252 | m2 |
| 25 | Thi công tấm alu dày 3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,224 | 100m2 |
| 26 | Nẹp nhôm 25x25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,24 | m |
| 27 | Tên công trình bằng mica dày 8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,458 | m2 |
| 28 | Tên công trình bằng mica dày 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,295 | m2 |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC (KHU A) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,049 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,236 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,206 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,161 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,288 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,119 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 16 | Thép góc 63x5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,541 | kg |
| 17 | Tê gang BBB D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Bích thép D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 19 | Van 2 chiều BB D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Van 1 chiều BB D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lọc cặn D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Đồng hồ đo nước D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Giăng cao su D100+50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 24 | Măng sông nối gang D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | cái |
| 26 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | ống TTK D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m |
| 28 | Đoạn ống ngắn BU D150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,167 | đoạn ống |
| 29 | Măng sông thép D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Van phao d50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Tê gang BBB D160x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Măng sông nối gang D160 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Côn thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5 | cặp bích |
| 35 | Ống HDPE D63 PN8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 36 | Cút HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 37 | ống TTK D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m |
| 38 | Chụp van gang D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m3 |
| H | ĐIỆN TỔNG MẶT BẰNG (KHU A) | |||
| 1 | Tủ điện 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-250a-36ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-80a-36ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-100a-36ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | MCCB-3P-50a-36ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB-3P-63a-36ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB-2P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB-2P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì 2p | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Trungking 60x65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m |
| 16 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 L2.4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 17 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa E35 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 19 | Cu.PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 20 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Cu.XLPE.PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 22 | Cu.XLPE.PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 23 | Cu.XLPE.PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62 | m |
| 24 | Cu.XLPE.PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84 | m |
| 25 | Cu.XLPE.PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95 | m |
| 26 | Cu.XLPE.PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84 | m |
| 27 | Ống luồn dây HDPE D125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 28 | Ống luồn dây HDPE D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,06 | 100m |
| 29 | Cu.XLPE.PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 30 | Cu.XLPE.PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 176 | m |
| 31 | Cu.XLPE.PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85 | m |
| 32 | Cu.XLPE.PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84 | m |
| 33 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,327 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,198 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,131 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,197 | 100m3 |
| 37 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.980 | viên |
| 38 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,98 | 1000v |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m2 |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,001 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,081 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,375 | m2 |
| 48 | Khung móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| I | XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG KHU B (KHU B) | |||
| 1 | Đào di chuyển trồng vị trí mới, chăm sóc cây xanh ở sân trường để làm xây dựng nhà đa năng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | Cây |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,514 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,914 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,066 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,803 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,335 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,737 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,359 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,098 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,447 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,247 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,02 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,596 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,215 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,718 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,202 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,962 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,356 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,136 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,54 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,072 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,822 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,15 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,966 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,596 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,49 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,26 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,135 | tấn |
| 30 | Bu lông M24*600 liên kết vì kèo K1 với cột bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,093 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,159 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,252 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,564 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,564 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,659 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,659 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 849,549 | m2 |
| 39 | Bu lông M18x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 208,933 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,434 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,307 | m3 |
| 43 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 265,16 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 601,517 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.135,437 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 239,053 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 440,883 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 723,563 | m2 |
| 49 | Sơn sần tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 129,044 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 472,472 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.538,937 | m2 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,839 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,518 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,719 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,072 | m3 |
| 56 | Sơn nền sàn Epoxy 2 lớp, 1 lớp lót, 1 lớp phủ màu xanh dương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 295,363 | m2 |
| 57 | Lát nền gạch đỏ chống trơn 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,444 | m2 |
| 58 | Lát gạch Porcelan 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 327,255 | m2 |
| 59 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,803 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,52 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,407 | m2 |
| 62 | Vách ngăn compact dày 18mm khu wc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,352 | m2 |
| 63 | Bàn đá wc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,504 | m2 |
| 64 | Ke inox đỡ chậu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 65 | Gia công khung inox 25x25x1.4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | tấn |
| 66 | Lắp dựng khung inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | tấn |
| 67 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 253,217 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 253,217 | m2 |
| 69 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,284 | 100m2 |
| 70 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,4 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,92 | m |
| 72 | Thi công trần nhôm đục lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 326,558 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,328 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,948 | m2 |
| 75 | Xẻ mũi bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 313,98 | m |
| 76 | Chỉ mũi bậc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,66 | m |
| 77 | Lát gạch 400x400 tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,48 | m2 |
| 78 | Xẻ rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,203 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,203 | m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,491 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,206 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,206 | m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,681 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,19 | m2 |
| 85 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,471 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,191 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,006 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,006 | m2 |
| 89 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,151 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,896 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,248 | m2 |
| 92 | Kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,723 | m2 |
| 93 | Cửa đi inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 512,568 | kg |
| 94 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 95 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp dựng kính an toàn vào cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,723 | m2 |
| 97 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,52 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,28 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,92 | m2 |
| 100 | Cửa chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,098 | m2 |
| 101 | Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2 (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm LĐ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,876 | m2 |
| 102 | Vách khung thép chống cháy dày 1.2mm, kính chống cháy EI60 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,8 | m2 |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,536 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,356 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,297 | m2 |
| 106 | Sơn tĩnh điện sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 428,535 | kg |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,475 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,362 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,954 | 100m2 |
| 110 | Đèn ốp trần led 18w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 111 | Đèn pha gắn tường 150w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 112 | Đèn máng 300x1200 bóng led 2x24w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 113 | Đen tuýp 1.2m 1x18w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 114 | Đèn ốp trần led 18w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 115 | Quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 116 | Quạt gắn tường 75w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 117 | Đèn máng 3 bóng 3x18w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 119 | Công tắc đơn 10a | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 120 | Công tắc đôi 10a | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 121 | Công tắc ba 10a | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 123 | Tủ điện chứa 24modul TĐ 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 124 | MCB-3P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 125 | MCB-2P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 126 | MCB-2P-25a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 127 | MCB-2P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 128 | MCB-2P-20a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 129 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 130 | Tủ điện chứa 10modul LP1.1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 131 | MCB-2P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 132 | MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 133 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 134 | Tủ điện chứa 10modul LP2.1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 135 | MCB-2P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 136 | MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 137 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 138 | Tủ điện chứa 10modul LP2.2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 139 | MCB-2P-25a-10ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 140 | MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 141 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 142 | Cu.PVC.PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 143 | Cu.PVC.PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 390 | m |
| 144 | Cu.PVC.PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 795 | m |
| 145 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 195 | m |
| 146 | ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 397 | m |
| 147 | Cu.PVC 1x2.5mm2E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 397 | m |
| 148 | Cu.PVC 1x4mm2E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 149 | ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 151 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 152 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 153 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 154 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m3 |
| 156 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 khung giá |
| 157 | Cung cấp ODF 2FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt switch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 159 | Cung cấp switch 4 port | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 160 | Cung cấp switch poe 4 port | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt wifi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 162 | Cung cấp wifi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 163 | Cáp cat6e | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 1 km cáp |
| 164 | ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 165 | Đầu chờ lan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 166 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,003 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,003 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,001 | 100m3 |
| 169 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,081 | m3 |
| 171 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 172 | Khung móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 173 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,375 | m2 |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 175 | Cung cấp vòi chậu lavabor | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 178 | Cung cấp vòi xịt bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp đựng lô giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 181 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 182 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 183 | Phễu thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 184 | Siphong phễu thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 187 | ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 188 | ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 189 | ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 190 | Van chặn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 191 | Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 192 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 193 | Tê PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 194 | Tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 195 | Tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 196 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 197 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 198 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 199 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 200 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 201 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 202 | Nối nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 203 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 204 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 205 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 206 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 207 | ống nhựa UPVC D160 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 208 | ống nhựa UPVC D110 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 209 | ống nhựa UPVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 210 | ống nhựa UPVC D42 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 211 | Tê nhựa 45 độ UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 212 | Tê nhựa 45 độ UPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 213 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 214 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 215 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 216 | Cút nhựa 90 độ UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 217 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 218 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 219 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 220 | Nút bịt thông tắc D160 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 221 | Nút bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 222 | ống nhựa UPVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 223 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 224 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| J | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ (KHU B) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 123,156 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,841 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,255 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,448 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 6 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8 | 1m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,533 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,331 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105,055 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,138 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,406 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch ceramic 500x500, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,462 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,53 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 245,045 | m2 |
| 16 | Tháo đỡ đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ vòi chậu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 245,045 | m2 |
| 20 | Đèn ốp trần bóng led 18w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 21 | Quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xả rửa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 24 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,238 | m3 |
| 27 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,66 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,123 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,116 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,635 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,272 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,602 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,905 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,048 | m2 |
| 35 | Lát đá dày 2cm các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,974 | m2 |
| 36 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,023 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,456 | m2 |
| 38 | Lắp dựng thang lên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,023 | tấn |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,074 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,918 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,672 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,918 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,672 | m2 |
| 44 | Cửa thép chống cháy EI45 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,988 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,081 | 100m2 |
| 46 | Bo viền giữa tôn cũ và tôn mới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,94 | md |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,513 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,513 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,92 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m2 |
| 51 | Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2 (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm LĐ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,696 | m2 |
| 52 | Cửa chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,9 | m2 |
| 53 | Vách khung thép chống cháy dày 1.2mm, kính chống cháy EI60 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,9 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,56 | m2 |
| K | NHÀ TRẠM BƠM (KHU B) | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,561 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,102 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,13 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,799 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,455 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,137 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,077 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,001 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,157 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,076 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,076 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,59 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,637 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,47 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,076 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,773 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,872 | m2 |
| 24 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,628 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,848 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,12 | m |
| 27 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,041 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,507 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,544 | 100m2 |
| 33 | Tủ điện chứa 4-8modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 34 | MCB-2P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | MCB-1P-10a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Đèn tuýp led 1x18w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 38 | Công tắc đơn 10a | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Cu.PVC.PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 41 | Cu.PVC.PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 42 | Cu.PVC.PVC 1x2.5mm2 E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 43 | Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn cáp HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 44 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 45 | ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 46 | Lắp đặt bơm cấp nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 47 | Bơm cấp nước sinh hoạt 4m3/h, h=25m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Rọ bơm D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Van chặn D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Y lọc cặn D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Phễu thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Siphong phễu thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | ống nhựa PPR D40 PN16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | ống nhựa PPR D32 PN16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,76 | 100m |
| 56 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 57 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 58 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 59 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | ống nhựa UPVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 62 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 63 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| L | TƯỜNG RÀO CẠNH NHÀ XE (KHU B) | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,435 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,882 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,882 | m2 |
| M | BỂ PCCC (KHU B) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,328 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,378 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,95 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,192 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,584 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,825 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,419 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, nắp bể đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,702 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,114 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,981 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,143 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,333 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,216 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,331 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,209 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,037 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,226 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,456 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 23 | Băng cản nước V20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,8 | m |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,066 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,16 | m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,16 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,16 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,15 | m2 |
| 29 | Chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,31 | m2 |
| 30 | Nắp bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Thang inox thăm bể D18 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,26 | kg |
| N | SÂN VƯỜN TỔNG THỂ (KHU B) | |||
| 1 | Lớp nilon | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | m2 |
| 4 | Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 143 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,871 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,89 | m3 |
| 10 | ốp đá bóc màu xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,14 | m2 |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC (KHU B) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,187 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,141 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,565 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,38 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,087 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 16 | Thép góc 63x5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,607 | kg |
| 17 | Ống HDPE D63 PN8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Ống HDPE D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m |
| 19 | Van 2 chiều BB D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Van 1 chiều BB D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Đồng hồ đo nước D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lọc cặn D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 24 | Bích thép D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 25 | Tê HDPE D75/63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | ống TTK D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 27 | Măng sông HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Nối nhanh inox D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Nối ren ngoài HDPE D75/2.1/2'' | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Nối ren ngoài HDPE D63/2'' | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Măng sông thép D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Côn thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 35 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 39 | ống PPR D40 PN16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 40 | ống PPR D32 PN16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,76 | 100m |
| 41 | Van phao cơ D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 43 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 44 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 45 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,079 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m3 |
| 49 | ống nhựa UPVC D160 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,66 | 100m |
| 50 | Măng sông upVC D160 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 51 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,034 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,539 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 57 | Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,372 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,567 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,47 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,254 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 64 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,033 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,359 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 70 | Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,972 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,169 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 77 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,336 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,165 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,171 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,44 | tấn |
| 83 | Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,5 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,228 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,227 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | 1 cấu kiện |
| 90 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,275 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,151 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,124 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,281 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,196 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,081 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,171 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,079 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,082 | m3 |
| 99 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,084 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,091 | tấn |
| 101 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,615 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,724 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,656 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,656 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,656 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,496 | m2 |
| P | ĐIỆN TỔNG MẶT BẰNG (KHU B) | |||
| 1 | Tủ điện 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-160a-36ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-63a-36ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-50a-36ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | MCCB-3P-100a-36ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB-3P-40a-36ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB-2P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Cầu chì 2p | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Trungking 60x65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m |
| 15 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 L2.4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 16 | Cọc tiếp địa V63x6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 17 | Cu.pVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 18 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Dây đồng trần M95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 20 | Cu.XLPE.PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 21 | Cu.XLPE.PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | m |
| 22 | Cu.XLPE.PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 23 | Cu.XLPE.PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 24 | Cu.XLPE.PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 25 | ống nhựa gân xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 26 | ống nhựa gân xoắn D40/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 27 | ống nhựa gân xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Cu.XLPE.pVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 29 | Cu.XLPE.pVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63 | m |
| 30 | Cu.XLPE.pVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 31 | Cu.pVC 1x2.5mm2E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,268 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,101 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,167 | 100m3 |
| 36 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.620 | viên |
| 37 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,62 | 1000v |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,333 | 100m2 |
| 40 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,001 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,081 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,375 | m2 |
| 47 | Khung móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.20333605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.406672E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.282.235.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.564.470.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước: | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT: | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 5 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn 5KW | Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn | Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi