Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 14:17:00 đến ngày 2022-06-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,602,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0536E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế; Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7T, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1Kw, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong lượng ≥75kg, Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤0,8m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cao độ công trình, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm tự hành, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường tiểu học xã Yên Mỹ 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu hợp đồng đã thực hiện là liên danh); + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng. + Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kèm theo quy định tại mẫu 10A và 10B, 11A và 11B trong E -HSMT. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Văn bằng tốt nghiệp. + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. + Bảng kê khai các công việc tương tự theo HSMT. + Các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ:Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3881188 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ:Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3881188 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9,01 | 100m³ |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 31,088 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,393 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,736 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,738 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7,233 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 109,483 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,067 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 127,549 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 17,339 | m³ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,837 | 100m³ |
| 13 | Mua đất đắp nền K90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,646 | 100m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 40,014 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,463 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,059 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,664 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7,429 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14,229 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,669 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,658 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,575 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12,278 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,955 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,977 | tấn |
| 29 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9,692 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12,111 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,047 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 13,649 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,668 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,556 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,02 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,562 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5,323 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,207 | tấn |
| 39 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 65,841 | m³ |
| 40 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 137,802 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,523 | 100m² |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,499 | m³ |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 81,278 | m³ |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 198,518 | m³ |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 13,275 | m³ |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,162 | m³ |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 26,962 | m³ |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 753,839 | m² |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2.049,551 | m² |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 260,403 | m² |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.150,802 | m² |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 611,029 | m² |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 130,54 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 317,04 | m |
| 55 | Đắp chi tiết đầu cột cos +10,45m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Đắp chi tiết đầu cột cos +2,35; +5,95+9,55m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 76 | cái |
| 57 | Đắp chi tiết đầu chân cột | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14 | cái |
| 58 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 50x50cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.077,12 | m² |
| 59 | Ốp chân tường bằng gạch 125x500 (cắt từ gạch lát nền) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 76,07 | m² |
| 60 | Lát nền WC gạch tiết diện 30x30cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 73,08 | m² |
| 61 | Ốp tường gạch 30x60cm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 239,652 | m² |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 99,402 | m² |
| 63 | Màng chống thấm Glasdan 40P dày 3,2mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 214,763 | m2 |
| 64 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 49,052 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.059,354 | m² |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3.713,949 | m² |
| 67 | Cửa đi 2 cánh thép vân gỗ, kính dán 2 lớp, khuôn đơn 60x130 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 68 | Cửa sổ thép vân gỗ, 2-4 cánh ô kính, kính dán 2 lớp, khuôn đơn 60x130 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 69 | Khóa cửa tay ngang Inox Kospi | CHƯƠNG V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 70 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính 6,38mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 103,86 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, khóa, tay cài) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 72 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 123 | bộ |
| 73 | Vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính 6,38mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 55,591 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,631 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 171,622 | 1m² |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,631 | tấn |
| 77 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,921 | 100m² |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,521 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | CHƯƠNG V, E-HSMT | 113,76 | m² |
| 80 | Gia công lan can inox | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,135 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 119,978 | m² |
| 82 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | CHƯƠNG V, E-HSMT | 130,53 | m² |
| 83 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim D60x80 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 44 | md |
| 84 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Vách ngăm compact HPL dày 12mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 45,765 | m2 |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Ống thoát nước mái D90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 96 | m |
| 88 | Nối thẳng PVC D90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 24 | cái |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 11,759 | 100m² |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,397 | 100m³ |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,437 | m³ |
| 92 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,016 | 100m² |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,243 | m³ |
| 94 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,03 | 100m² |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 97 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5,771 | m³ |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,431 | m³ |
| 99 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,039 | 100m² |
| 100 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9,257 | m² |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 28,272 | m² |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 37,818 | m² |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 37,818 | m² |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,27 | m³ |
| 107 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,06 | 100m² |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤16mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 78 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 191 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 372 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 189 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.940 | m |
| 116 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | CHƯƠNG V, E-HSMT | 30,4 | m³ |
| 117 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,304 | 100m³ |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, gân xoắn 65/50 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 76 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 205 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 560 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.940 | m |
| 122 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 30 | cái |
| 124 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (đảo chiều) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | CHƯƠNG V, E-HSMT | 55 | cái |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn led 2x18w | CHƯƠNG V, E-HSMT | 81 | bộ |
| 128 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤63A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤32A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤20A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 27 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | CHƯƠNG V, E-HSMT | 54 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp automat kích thước 60x40cm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp automat 4P | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14 | hộp |
| 137 | Hộp đựng bình chữa cháy | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 138 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 139 | Bình chữa cháy ABC | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | bình |
| 140 | Bình chữa cháy CO2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | bình |
| 141 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | CHƯƠNG V, E-HSMT | 22 | m³ |
| 142 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,22 | 100m³ |
| 143 | Gia công và đóng cọc chống sét | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9 | cọc |
| 144 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | CHƯƠNG V, E-HSMT | 54,5 | m |
| 145 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | CHƯƠNG V, E-HSMT | 81 | m |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | cái |
| 147 | Cọc đỡ dây D12 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 20 | cái |
| 148 | Bu lông vành đệm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Kẹp kiểm tra | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Hồ lô sứ + mũ tốn chống dột | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 151 | Thí nghiệm tiếp địa | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | điểm |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 300 | m |
| 153 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp mạng LAN- cáp CAT 6 UTP 4 đôi | CHƯƠNG V, E-HSMT | 300 | m |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đơn LAN âm tường | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14 | cái |
| 155 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Tủ điện chìm lắp Switch | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 160 | Van xả tiểu nam | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 163 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 18 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt gương soi | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bể |
| 167 | Giếng khoan + phụ kiện ống | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Máy bơm nước | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Khung Inox đỡ mặt đá bàn rửa | CHƯƠNG V, E-HSMT | 18 | cái |
| 170 | Mặt đá granit bàn rửa | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 174 | Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lắp Côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cái |
| 178 | Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cái |
| 179 | Lắp Côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính 32mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính ≤25mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính 32mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Phao điện tự động (cả dây điện) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 191 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 110mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 110mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 110mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14 | cái |
| 194 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14 | cái |
| 196 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-76mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-76mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76-42mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,426 | 100m³ |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 29,1 | m³ |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,393 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,474 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,42 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,317 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,648 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 102,473 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,378 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 120,801 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 23,494 | m³ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,479 | 100m³ |
| 13 | Mua đất đắp nền K90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,819 | 100m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 36,978 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,176 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,194 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,893 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,453 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7,115 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12,971 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,3 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,549 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,588 | tấn |
| 26 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,656 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,631 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,977 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,995 | tấn |
| 30 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 11,156 | m³ |
| 31 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7,47 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,667 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,446 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,028 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,49 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,915 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,942 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 13,8 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 64,148 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 124,793 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,484 | 100m² |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,166 | m³ |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 77,877 | m³ |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 186,1 | m³ |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 16,474 | m³ |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,294 | m³ |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 26,517 | m³ |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 729,429 | m² |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.910,189 | m² |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 214,248 | m² |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.054,369 | m² |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 536,047 | m² |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 127,04 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 296,36 | m |
| 55 | Đắp chi tiết đầu cột cos +10,45m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 11 | cái |
| 56 | Đắp chi tiết đầu cột cos +2,35; +5,95+9,55m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 76 | cái |
| 57 | Đắp chi tiết đầu chân cột | CHƯƠNG V, E-HSMT | 11 | cái |
| 58 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 50x50cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 997,65 | m² |
| 59 | Ốp chân tường bằng gạch 125x500 (cắt từ gạch lát nền) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 72,64 | m² |
| 60 | Lát nền WC gạch tiết diện 30x30cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 78,28 | m² |
| 61 | Ốp tường gạch 30x60cm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 287,112 | m² |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 122,614 | m² |
| 63 | Màng chống thấm Glasdan 40P dày 3,2mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 240,25 | m2 |
| 64 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 51,932 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 997,453 | m² |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3.391,914 | m² |
| 67 | Cửa đi 2 cánh thép vân gỗ, kính dán 2 lớp, khuôn đơn 60x130 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 68 | Cửa sổ thép vân gỗ, 2-4 cánh ô kính, kính dán 2 lớp, khuôn đơn 60x130 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 69 | Khóa cửa tay ngang Inox Kospi | CHƯƠNG V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 70 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính 6,38mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 90,315 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, khóa, tay cài) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 72 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 83 | bộ |
| 73 | Vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính 6,38mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 68,52 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,445 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 152,038 | 1m² |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,445 | tấn |
| 77 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,365 | 100m² |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | CHƯƠNG V, E-HSMT | 86,31 | m² |
| 80 | Gia công lan can inox | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,722 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 76,648 | m² |
| 82 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | CHƯƠNG V, E-HSMT | 118,013 | m² |
| 83 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim D60x80 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 44 | md |
| 84 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Vách ngăm compact HPL dày 12mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 45,765 | m2 |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Ống thoát nước mái D90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 96 | m |
| 88 | Nối thẳng PVC D90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 24 | cái |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10,657 | 100m² |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,397 | 100m³ |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,437 | m³ |
| 92 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,016 | 100m² |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,243 | m³ |
| 94 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,03 | 100m² |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 97 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5,771 | m³ |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,431 | m³ |
| 99 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,039 | 100m² |
| 100 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9,257 | m² |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 28,272 | m² |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 37,818 | m² |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 37,818 | m² |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,27 | m³ |
| 107 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,06 | 100m² |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤16mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 80 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 138 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 352 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 144 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.509 | m |
| 116 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | CHƯƠNG V, E-HSMT | 31,2 | m³ |
| 117 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,312 | 100m³ |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, gân xoắn 65/50 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 78 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 152 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 498 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.509 | m |
| 122 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 23 | cái |
| 123 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (đảo chiều) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | CHƯƠNG V, E-HSMT | 72 | cái |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn led 2x18w | CHƯƠNG V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 128 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤63A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤32A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤20A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 24 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | CHƯƠNG V, E-HSMT | 40 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp automat kích thước 60x40cm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp automat 4P | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14 | hộp |
| 137 | Hộp đựng bình chữa cháy | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 138 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 139 | Bình chữa cháy ABC | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | bình |
| 140 | Bình chữa cháy CO2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | bình |
| 141 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | CHƯƠNG V, E-HSMT | 20,4 | m³ |
| 142 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,204 | 100m³ |
| 143 | Gia công và đóng cọc chống sét | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9 | cọc |
| 144 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | CHƯƠNG V, E-HSMT | 51 | m |
| 145 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | CHƯƠNG V, E-HSMT | 75 | m |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7 | cái |
| 147 | Cọc đỡ dây D12 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 20 | cái |
| 148 | Bu lông vành đệm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Kẹp kiểm tra | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Hồ lô sứ + mũ tốn chống dột | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 151 | Thí nghiệm tiếp địa | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | điểm |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 180 | m |
| 153 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp mạng LAN- cáp CAT 6 UTP 4 đôi | CHƯƠNG V, E-HSMT | 180 | m |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đơn LAN âm tường | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14 | cái |
| 155 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Tủ điện chìm lắp Switch | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 20 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 160 | Van xả tiểu nam | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | CHƯƠNG V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | CHƯƠNG V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 163 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 21 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt gương soi | CHƯƠNG V, E-HSMT | 18 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bể |
| 167 | Giếng khoan + phụ kiện ống | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Máy bơm nước | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Khung Inox đỡ mặt đá bàn rửa | CHƯƠNG V, E-HSMT | 24 | cái |
| 170 | Mặt đá granit bàn rửa | CHƯƠNG V, E-HSMT | 11,676 | m2 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 174 | Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lắp Côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cái |
| 178 | Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cái |
| 179 | Lắp Côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính 32mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính ≤25mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính 32mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Phao điện tự động (cả dây điện) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 191 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 110mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 110mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 110mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14 | cái |
| 194 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14 | cái |
| 196 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-76mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-76mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76-42mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0536E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 2 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế; Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7T, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất ≥1Kw, đầm bê tông | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Trong lượng ≥75kg, Đầm nền | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông | 3 |
| 5 | Khoan cầm tay | Công suất ≥0,5 kW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cắt thép | Công suất ≥5KW | 2 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≤0,8m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥23 KW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥80 lít | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Cao độ công trình, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy bơm bê tông | Máy bơm tự hành, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi