Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220548332-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220547324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 14:17:00 đến ngày 2022-06-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,602,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0536E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế; Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7T, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1Kw, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng ≥75kg, Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤0,8m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Cao độ công trình, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm tự hành, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường tiểu học xã Yên Mỹ
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ:Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3881188 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ:Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3881188 Email: [email protected] - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Xây dựng TH Quang Minh địa chỉ Số 94, Đường Cần Trạm, Thị Trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang.Điện thoại 0975 604 122 - Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH xây dựng 24H Địa chỉ: Thôn Tân Sơn, Xã Tân Dĩnh, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 628 6666


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ:Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3881188 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu hợp đồng đã thực hiện là liên danh); + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng. + Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kèm theo quy định tại mẫu 10A và 10B, 11A và 11B trong E -HSMT. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Văn bằng tốt nghiệp. + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. + Bảng kê khai các công việc tương tự theo HSMT. + Các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ:Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3881188 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ:Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3881188 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIICHƯƠNG V, E-HSMT9,01100m³
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmCHƯƠNG V, E-HSMT31,088
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V, E-HSMT1,393100m²
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V, E-HSMT2,736100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmCHƯƠNG V, E-HSMT3,738tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,265tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmCHƯƠNG V, E-HSMT7,233tấn
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmCHƯƠNG V, E-HSMT109,483
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250CHƯƠNG V, E-HSMT8,067
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50CHƯƠNG V, E-HSMT127,549
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50CHƯƠNG V, E-HSMT17,339
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95CHƯƠNG V, E-HSMT8,837100m³
13Mua đất đắp nền K90CHƯƠNG V, E-HSMT0,646100m³
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150CHƯƠNG V, E-HSMT40,014
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT3,463100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,212tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT0,41tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT2,059tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT2,664tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250CHƯƠNG V, E-HSMT7,429
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250CHƯƠNG V, E-HSMT14,229
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V, E-HSMT1,669100m²
23Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT0,658tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT0,575tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200CHƯƠNG V, E-HSMT12,278
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngCHƯƠNG V, E-HSMT0,955100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT0,631tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT0,977tấn
29Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250CHƯƠNG V, E-HSMT9,692
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT12,111100m2
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT8,047100m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT13,649tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,668tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT1,556tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT2,02tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT2,562tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT5,323tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT3,207tấn
39Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250CHƯƠNG V, E-HSMT65,841
40Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250CHƯƠNG V, E-HSMT137,802
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V, E-HSMT0,523100m²
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250CHƯƠNG V, E-HSMT4,499
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50CHƯƠNG V, E-HSMT81,278
44Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50CHƯƠNG V, E-HSMT198,518
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50CHƯƠNG V, E-HSMT13,275
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT3,162
47Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50CHƯƠNG V, E-HSMT26,962
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50CHƯƠNG V, E-HSMT753,839
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50CHƯƠNG V, E-HSMT2.049,551
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT260,403
51Trát trần, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT1.150,802
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT611,029
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT130,54m
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT317,04m
55Đắp chi tiết đầu cột cos +10,45mCHƯƠNG V, E-HSMT12cái
56Đắp chi tiết đầu cột cos +2,35; +5,95+9,55mCHƯƠNG V, E-HSMT76cái
57Đắp chi tiết đầu chân cộtCHƯƠNG V, E-HSMT14cái
58Lát nền, sàn gạch tiết diện 50x50cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT1.077,12
59Ốp chân tường bằng gạch 125x500 (cắt từ gạch lát nền)CHƯƠNG V, E-HSMT76,07
60Lát nền WC gạch tiết diện 30x30cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT73,08
61Ốp tường gạch 30x60cmCHƯƠNG V, E-HSMT239,652
62Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100CHƯƠNG V, E-HSMT99,402
63Màng chống thấm Glasdan 40P dày 3,2mmCHƯƠNG V, E-HSMT214,763m2
64Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmCHƯƠNG V, E-HSMT49,052m2
65Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT1.059,354
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT3.713,949
67Cửa đi 2 cánh thép vân gỗ, kính dán 2 lớp, khuôn đơn 60x130CHƯƠNG V, E-HSMT84,24m2
68Cửa sổ thép vân gỗ, 2-4 cánh ô kính, kính dán 2 lớp, khuôn đơn 60x130CHƯƠNG V, E-HSMT38,88m2
69Khóa cửa tay ngang Inox KospiCHƯƠNG V, E-HSMT26bộ
70Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính 6,38mmCHƯƠNG V, E-HSMT103,86m2
71Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, khóa, tay cài)CHƯƠNG V, E-HSMT12bộ
72Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)CHƯƠNG V, E-HSMT123bộ
73Vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính 6,38mmCHƯƠNG V, E-HSMT55,591m2
74Gia công xà gồ thépCHƯƠNG V, E-HSMT1,631tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V, E-HSMT171,6221m²
76Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V, E-HSMT1,631tấn
77Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳCHƯƠNG V, E-HSMT4,921100m²
78Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxCHƯƠNG V, E-HSMT0,521tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaCHƯƠNG V, E-HSMT113,76
80Gia công lan can inoxCHƯƠNG V, E-HSMT1,135tấn
81Lắp dựng lan can sắtCHƯƠNG V, E-HSMT119,978
82Láng granitô bậc cấp, cầu thangCHƯƠNG V, E-HSMT130,53
83Tay vịn cầu thang gỗ Lim D60x80CHƯƠNG V, E-HSMT44md
84Trụ cầu thang gỗ lim Nam PhiCHƯƠNG V, E-HSMT2cái
85Vách ngăm compact HPL dày 12mmCHƯƠNG V, E-HSMT45,765m2
86Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmCHƯƠNG V, E-HSMT8cái
87Ống thoát nước mái D90CHƯƠNG V, E-HSMT96m
88Nối thẳng PVC D90CHƯƠNG V, E-HSMT24cái
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mCHƯƠNG V, E-HSMT11,759100m²
90Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIICHƯƠNG V, E-HSMT0,397100m³
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150CHƯƠNG V, E-HSMT1,437
92Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V, E-HSMT0,016100m²
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200CHƯƠNG V, E-HSMT2,243
94Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V, E-HSMT0,03100m²
95Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,213tấn
96Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,07tấn
97Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT5,771
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200CHƯƠNG V, E-HSMT0,431
99Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V, E-HSMT0,039100m²
100Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,021tấn
101Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,06tấn
102Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100CHƯƠNG V, E-HSMT9,257
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT28,272
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT37,818
105Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT37,818
106Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250CHƯƠNG V, E-HSMT1,27
107Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V, E-HSMT0,06100m²
108Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnCHƯƠNG V, E-HSMT0,406tấn
109Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgCHƯƠNG V, E-HSMT15cấu kiện
110Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤16mm2CHƯƠNG V, E-HSMT78m
111Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x10mm2CHƯƠNG V, E-HSMT14m
112Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x6mm2CHƯƠNG V, E-HSMT191m
113Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2CHƯƠNG V, E-HSMT372m
114Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2CHƯƠNG V, E-HSMT189m
115Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2CHƯƠNG V, E-HSMT1.940m
116Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIICHƯƠNG V, E-HSMT30,4
117Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V, E-HSMT0,304100m³
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, gân xoắn 65/50CHƯƠNG V, E-HSMT76m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmCHƯƠNG V, E-HSMT205m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmCHƯƠNG V, E-HSMT560m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmCHƯƠNG V, E-HSMT1.940m
122Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1CHƯƠNG V, E-HSMT12cái
123Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3CHƯƠNG V, E-HSMT30cái
124Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (đảo chiều)CHƯƠNG V, E-HSMT4cái
125Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiCHƯƠNG V, E-HSMT55cái
126Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpCHƯƠNG V, E-HSMT39bộ
127Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn led 2x18wCHƯƠNG V, E-HSMT81bộ
128Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100ACHƯƠNG V, E-HSMT1cái
129Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤63ACHƯƠNG V, E-HSMT3cái
130Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤32ACHƯƠNG V, E-HSMT14cái
131Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤20ACHƯƠNG V, E-HSMT3cái
132Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32ACHƯƠNG V, E-HSMT14cái
133Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20ACHƯƠNG V, E-HSMT27cái
134Lắp đặt quạt điện - quạt trầnCHƯƠNG V, E-HSMT54cái
135Lắp đặt hộp automat kích thước 60x40cmCHƯƠNG V, E-HSMT4hộp
136Lắp đặt hộp automat 4PCHƯƠNG V, E-HSMT14hộp
137Hộp đựng bình chữa cháyCHƯƠNG V, E-HSMT12hộp
138Bộ tiêu lệnh chữa cháyCHƯƠNG V, E-HSMT12bộ
139Bình chữa cháy ABCCHƯƠNG V, E-HSMT12bình
140Bình chữa cháy CO2CHƯƠNG V, E-HSMT12bình
141Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIICHƯƠNG V, E-HSMT22
142Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V, E-HSMT0,22100m³
143Gia công và đóng cọc chống sétCHƯƠNG V, E-HSMT9cọc
144Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtCHƯƠNG V, E-HSMT54,5m
145Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàCHƯƠNG V, E-HSMT81m
146Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mCHƯƠNG V, E-HSMT8cái
147Cọc đỡ dây D12CHƯƠNG V, E-HSMT20cái
148Bu lông vành đệmCHƯƠNG V, E-HSMT4cái
149Kẹp kiểm traCHƯƠNG V, E-HSMT2cái
150Hồ lô sứ + mũ tốn chống dộtCHƯƠNG V, E-HSMT8bộ
151Thí nghiệm tiếp địaCHƯƠNG V, E-HSMT2điểm
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmCHƯƠNG V, E-HSMT300m
153Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp mạng LAN- cáp CAT 6 UTP 4 đôiCHƯƠNG V, E-HSMT300m
154Lắp đặt ổ cắm đơn LAN âm tườngCHƯƠNG V, E-HSMT14cái
155Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơnCHƯƠNG V, E-HSMT3cái
156Tủ điện chìm lắp SwitchCHƯƠNG V, E-HSMT3cái
157Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)CHƯƠNG V, E-HSMT18bộ
158Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí)CHƯƠNG V, E-HSMT18cái
159Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảCHƯƠNG V, E-HSMT12bộ
160Van xả tiểu namCHƯƠNG V, E-HSMT12bộ
161Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCHƯƠNG V, E-HSMT12bộ
162Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCHƯƠNG V, E-HSMT12bộ
163Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmCHƯƠNG V, E-HSMT18cái
164Lắp đặt vòi rửa vệ sinhCHƯƠNG V, E-HSMT6cái
165Lắp đặt gương soiCHƯƠNG V, E-HSMT12cái
166Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3CHƯƠNG V, E-HSMT1bể
167Giếng khoan + phụ kiện ốngCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
168Máy bơm nướcCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
169Khung Inox đỡ mặt đá bàn rửaCHƯƠNG V, E-HSMT18cái
170Mặt đá granit bàn rửaCHƯƠNG V, E-HSMT8,19m2
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,15100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,8100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,5100m
174Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmCHƯƠNG V, E-HSMT4cái
175Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmCHƯƠNG V, E-HSMT4cái
176Lắp Côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmCHƯƠNG V, E-HSMT3cái
177Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmCHƯƠNG V, E-HSMT12cái
178Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmCHƯƠNG V, E-HSMT12cái
179Lắp Côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
180Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mmCHƯƠNG V, E-HSMT6cái
181Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mmCHƯƠNG V, E-HSMT10cái
182Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính 32mmCHƯƠNG V, E-HSMT2cái
183Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính ≤25mmCHƯƠNG V, E-HSMT6cái
184Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính 32mmCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
185Phao điện tự động (cả dây điện)CHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
186Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,6100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmCHƯƠNG V, E-HSMT1100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,4100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,3100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,3100m
191Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 110mmCHƯƠNG V, E-HSMT12cái
192Lắp đặt Cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 110mmCHƯƠNG V, E-HSMT8cái
193Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 110mmCHƯƠNG V, E-HSMT14cái
194Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mmCHƯƠNG V, E-HSMT10cái
195Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmCHƯƠNG V, E-HSMT14cái
196Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmCHƯƠNG V, E-HSMT10cái
197Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-76mmCHƯƠNG V, E-HSMT8cái
198Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-76mmCHƯƠNG V, E-HSMT3cái
199Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmCHƯƠNG V, E-HSMT12cái
200Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmCHƯƠNG V, E-HSMT12cái
201Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmCHƯƠNG V, E-HSMT4cái
202Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76-42mmCHƯƠNG V, E-HSMT12cái
203Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmCHƯƠNG V, E-HSMT8cái
204Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmCHƯƠNG V, E-HSMT8cái
205Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmCHƯƠNG V, E-HSMT4cái
206Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmCHƯƠNG V, E-HSMT12cái
207Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmCHƯƠNG V, E-HSMT6cái
208Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmCHƯƠNG V, E-HSMT14cái
209Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mmCHƯƠNG V, E-HSMT2cái
B NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIICHƯƠNG V, E-HSMT8,426100m³
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmCHƯƠNG V, E-HSMT29,1
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmCHƯƠNG V, E-HSMT1,393
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250CHƯƠNG V, E-HSMT2,474
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V, E-HSMT3,42100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V, E-HSMT0,317100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmCHƯƠNG V, E-HSMT6,648tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmCHƯƠNG V, E-HSMT102,473tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmCHƯƠNG V, E-HSMT8,378tấn
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50CHƯƠNG V, E-HSMT120,801
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50CHƯƠNG V, E-HSMT23,494
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95CHƯƠNG V, E-HSMT8,479100m³
13Mua đất đắp nền K90CHƯƠNG V, E-HSMT0,819100m³
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150CHƯƠNG V, E-HSMT36,978
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250CHƯƠNG V, E-HSMT3,176
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250CHƯƠNG V, E-HSMT0,194
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,366tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT1,893tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT2,453tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT7,115tấn
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT12,971100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250CHƯƠNG V, E-HSMT1,3
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V, E-HSMT0,549100m²
24Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT0,377tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT8,588tấn
26Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250CHƯƠNG V, E-HSMT0,656
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngCHƯƠNG V, E-HSMT0,631100m²
28Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT0,977tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT6,995tấn
30Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250CHƯƠNG V, E-HSMT11,156
31Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250CHƯƠNG V, E-HSMT7,47
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT0,667100m2
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT1,446100m2
34Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT2,028tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT2,49tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT4,915tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT2,942tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT13,8tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT64,148tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT124,793tấn
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V, E-HSMT0,484100m²
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250CHƯƠNG V, E-HSMT4,166
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50CHƯƠNG V, E-HSMT77,877
44Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50CHƯƠNG V, E-HSMT186,1
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50CHƯƠNG V, E-HSMT16,474
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT3,294
47Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50CHƯƠNG V, E-HSMT26,517
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT729,429
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT1.910,189
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT214,248
51Trát trần, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT1.054,369
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT536,047
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT127,04m
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT296,36m
55Đắp chi tiết đầu cột cos +10,45mCHƯƠNG V, E-HSMT11cái
56Đắp chi tiết đầu cột cos +2,35; +5,95+9,55mCHƯƠNG V, E-HSMT76cái
57Đắp chi tiết đầu chân cộtCHƯƠNG V, E-HSMT11cái
58Lát nền, sàn gạch tiết diện 50x50cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT997,65
59Ốp chân tường bằng gạch 125x500 (cắt từ gạch lát nền)CHƯƠNG V, E-HSMT72,64
60Lát nền WC gạch tiết diện 30x30cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT78,28
61Ốp tường gạch 30x60cmCHƯƠNG V, E-HSMT287,112
62Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100CHƯƠNG V, E-HSMT122,614
63Màng chống thấm Glasdan 40P dày 3,2mmCHƯƠNG V, E-HSMT240,25m2
64Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmCHƯƠNG V, E-HSMT51,932m2
65Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT997,453
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT3.391,914
67Cửa đi 2 cánh thép vân gỗ, kính dán 2 lớp, khuôn đơn 60x130CHƯƠNG V, E-HSMT71,28m2
68Cửa sổ thép vân gỗ, 2-4 cánh ô kính, kính dán 2 lớp, khuôn đơn 60x130CHƯƠNG V, E-HSMT22,68m2
69Khóa cửa tay ngang Inox KospiCHƯƠNG V, E-HSMT22bộ
70Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính 6,38mmCHƯƠNG V, E-HSMT90,315m2
71Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, khóa, tay cài)CHƯƠNG V, E-HSMT14bộ
72Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, tay cài)CHƯƠNG V, E-HSMT83bộ
73Vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính 6,38mmCHƯƠNG V, E-HSMT68,52m2
74Gia công xà gồ thépCHƯƠNG V, E-HSMT1,445tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V, E-HSMT152,0381m²
76Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V, E-HSMT1,445tấn
77Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳCHƯƠNG V, E-HSMT4,365100m²
78Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxCHƯƠNG V, E-HSMT0,339tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaCHƯƠNG V, E-HSMT86,31
80Gia công lan can inoxCHƯƠNG V, E-HSMT0,722tấn
81Lắp dựng lan can sắtCHƯƠNG V, E-HSMT76,648
82Láng granitô bậc cấp, cầu thangCHƯƠNG V, E-HSMT118,013
83Tay vịn cầu thang gỗ Lim D60x80CHƯƠNG V, E-HSMT44md
84Trụ cầu thang gỗ lim Nam PhiCHƯƠNG V, E-HSMT2cái
85Vách ngăm compact HPL dày 12mmCHƯƠNG V, E-HSMT45,765m2
86Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmCHƯƠNG V, E-HSMT8cái
87Ống thoát nước mái D90CHƯƠNG V, E-HSMT96m
88Nối thẳng PVC D90CHƯƠNG V, E-HSMT24cái
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mCHƯƠNG V, E-HSMT10,657100m²
90Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIICHƯƠNG V, E-HSMT0,397100m³
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150CHƯƠNG V, E-HSMT1,437
92Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V, E-HSMT0,016100m²
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200CHƯƠNG V, E-HSMT2,243
94Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V, E-HSMT0,03100m²
95Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,213tấn
96Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,07tấn
97Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT5,771
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200CHƯƠNG V, E-HSMT0,431
99Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V, E-HSMT0,039100m²
100Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,021tấn
101Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,06tấn
102Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100CHƯƠNG V, E-HSMT9,257
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT28,272
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT37,818
105Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V, E-HSMT37,818
106Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250CHƯƠNG V, E-HSMT1,27
107Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V, E-HSMT0,06100m²
108Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnCHƯƠNG V, E-HSMT0,406tấn
109Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgCHƯƠNG V, E-HSMT15cấu kiện
110Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤16mm2CHƯƠNG V, E-HSMT80m
111Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x10mm2CHƯƠNG V, E-HSMT14m
112Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x6mm2CHƯƠNG V, E-HSMT138m
113Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2CHƯƠNG V, E-HSMT352m
114Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2CHƯƠNG V, E-HSMT144m
115Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2CHƯƠNG V, E-HSMT1.509m
116Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIICHƯƠNG V, E-HSMT31,2
117Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V, E-HSMT0,312100m³
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, gân xoắn 65/50CHƯƠNG V, E-HSMT78m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmCHƯƠNG V, E-HSMT152m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmCHƯƠNG V, E-HSMT498m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmCHƯƠNG V, E-HSMT1.509m
122Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1CHƯƠNG V, E-HSMT23cái
123Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3CHƯƠNG V, E-HSMT16cái
124Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (đảo chiều)CHƯƠNG V, E-HSMT4cái
125Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiCHƯƠNG V, E-HSMT72cái
126Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpCHƯƠNG V, E-HSMT42bộ
127Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn led 2x18wCHƯƠNG V, E-HSMT64bộ
128Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100ACHƯƠNG V, E-HSMT1cái
129Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤63ACHƯƠNG V, E-HSMT3cái
130Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤32ACHƯƠNG V, E-HSMT14cái
131Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤20ACHƯƠNG V, E-HSMT3cái
132Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32ACHƯƠNG V, E-HSMT14cái
133Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20ACHƯƠNG V, E-HSMT24cái
134Lắp đặt quạt điện - quạt trầnCHƯƠNG V, E-HSMT40cái
135Lắp đặt hộp automat kích thước 60x40cmCHƯƠNG V, E-HSMT4hộp
136Lắp đặt hộp automat 4PCHƯƠNG V, E-HSMT14hộp
137Hộp đựng bình chữa cháyCHƯƠNG V, E-HSMT6hộp
138Bộ tiêu lệnh chữa cháyCHƯƠNG V, E-HSMT6bộ
139Bình chữa cháy ABCCHƯƠNG V, E-HSMT6bình
140Bình chữa cháy CO2CHƯƠNG V, E-HSMT6bình
141Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIICHƯƠNG V, E-HSMT20,4
142Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V, E-HSMT0,204100m³
143Gia công và đóng cọc chống sétCHƯƠNG V, E-HSMT9cọc
144Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtCHƯƠNG V, E-HSMT51m
145Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàCHƯƠNG V, E-HSMT75m
146Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mCHƯƠNG V, E-HSMT7cái
147Cọc đỡ dây D12CHƯƠNG V, E-HSMT20cái
148Bu lông vành đệmCHƯƠNG V, E-HSMT4cái
149Kẹp kiểm traCHƯƠNG V, E-HSMT2cái
150Hồ lô sứ + mũ tốn chống dộtCHƯƠNG V, E-HSMT7bộ
151Thí nghiệm tiếp địaCHƯƠNG V, E-HSMT2điểm
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmCHƯƠNG V, E-HSMT180m
153Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp mạng LAN- cáp CAT 6 UTP 4 đôiCHƯƠNG V, E-HSMT180m
154Lắp đặt ổ cắm đơn LAN âm tườngCHƯƠNG V, E-HSMT14cái
155Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơnCHƯƠNG V, E-HSMT3cái
156Tủ điện chìm lắp SwitchCHƯƠNG V, E-HSMT3cái
157Lắp đặt chậu xí bệtCHƯƠNG V, E-HSMT20bộ
158Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí)CHƯƠNG V, E-HSMT20cái
159Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảCHƯƠNG V, E-HSMT12bộ
160Van xả tiểu namCHƯƠNG V, E-HSMT12bộ
161Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCHƯƠNG V, E-HSMT18bộ
162Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCHƯƠNG V, E-HSMT18bộ
163Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmCHƯƠNG V, E-HSMT21cái
164Lắp đặt vòi rửa vệ sinhCHƯƠNG V, E-HSMT8cái
165Lắp đặt gương soiCHƯƠNG V, E-HSMT18cái
166Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3CHƯƠNG V, E-HSMT1bể
167Giếng khoan + phụ kiện ốngCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
168Máy bơm nướcCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
169Khung Inox đỡ mặt đá bàn rửaCHƯƠNG V, E-HSMT24cái
170Mặt đá granit bàn rửaCHƯƠNG V, E-HSMT11,676m2
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,35100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,8100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,8100m
174Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmCHƯƠNG V, E-HSMT4cái
175Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmCHƯƠNG V, E-HSMT4cái
176Lắp Côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmCHƯƠNG V, E-HSMT3cái
177Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmCHƯƠNG V, E-HSMT12cái
178Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmCHƯƠNG V, E-HSMT12cái
179Lắp Côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
180Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mmCHƯƠNG V, E-HSMT6cái
181Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mmCHƯƠNG V, E-HSMT10cái
182Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính 32mmCHƯƠNG V, E-HSMT2cái
183Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính ≤25mmCHƯƠNG V, E-HSMT6cái
184Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính 32mmCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
185Phao điện tự động (cả dây điện)CHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
186Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,7100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmCHƯƠNG V, E-HSMT1,1100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,4100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,3100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,3100m
191Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 110mmCHƯƠNG V, E-HSMT12cái
192Lắp đặt Cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 110mmCHƯƠNG V, E-HSMT8cái
193Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 110mmCHƯƠNG V, E-HSMT14cái
194Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mmCHƯƠNG V, E-HSMT10cái
195Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmCHƯƠNG V, E-HSMT14cái
196Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmCHƯƠNG V, E-HSMT10cái
197Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-76mmCHƯƠNG V, E-HSMT8cái
198Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-76mmCHƯƠNG V, E-HSMT3cái
199Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmCHƯƠNG V, E-HSMT12cái
200Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmCHƯƠNG V, E-HSMT12cái
201Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmCHƯƠNG V, E-HSMT4cái
202Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76-42mmCHƯƠNG V, E-HSMT12cái
203Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmCHƯƠNG V, E-HSMT8cái
204Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmCHƯƠNG V, E-HSMT8cái
205Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmCHƯƠNG V, E-HSMT4cái
206Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmCHƯƠNG V, E-HSMT12cái
207Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmCHƯƠNG V, E-HSMT6cái
208Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmCHƯƠNG V, E-HSMT14cái
209Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mmCHƯƠNG V, E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0536E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 2 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu.51
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu.31
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế; Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7T, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Đầm bàn Công suất ≥1Kw, đầm bê tông2
3 Đầm cóc Trong lượng ≥75kg, Đầm nền2
4 Đầm dùi Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông3
5 Khoan cầm tay Công suất ≥0,5 kW2
6 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
7 Máy cắt uốn cắt thép Công suất ≥5KW2
8 Máy đào Dung tích gầu ≤0,8m3, kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy hàn Công suất ≥23 KW2
10 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít2
11 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥80 lít2
12 Máy thủy bình Cao độ công trình, kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy bơm bê tông Máy bơm tự hành, đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->