Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220549144-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220454633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đồng Tâm và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 11:13:00 đến ngày 2022-05-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,307,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9937899E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được định nghĩa là tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau:+ Có tối thiểu hạng mục chính gồm: Thi công cấp điện, điện chiếu sáng hoặc điện trang trí công cộng trong đô thị;+ Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV;- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư các là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. *Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung; - Các liệu chứng minh quy mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt Dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật/Thiết kế BVTC hoặc các tài liệu tương đương khác… trường hợp tài liệu chứng minh không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với Chủ đầu tư của công trình đó để xác minh.*Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.318.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng (Xe tải có gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đồng Tâm |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, hoàn thiện hệ thống điện trang trí các tuyến đường phường Đồng Tâm 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Đồng Tâm và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh Nhà thầu có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật ≥ 7 năm. + Nhà thầu có năng lực hoạt động về xây dựng nếu được công nhận trúng thầu đáp ứng yêu cầu: Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật/Hạng III trở lên; Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng phần công việc đảm nhận; + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết 31/03/2022. (Trường hợp Nhà thầu được giãn nợ thuế theo quy định thì phải có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế) (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đồng Tâm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Tâm; Điện thoại: 02112210315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Tâm; Điện thoại: 02112210315 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên; Điện thoại: 02113861188 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG VÒM TRANG TRÍ ( Số lượng: 01 bộ) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,9998 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1774 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,222 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1683 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2279 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0594 | 100m3 |
| 10 | Bulong M20 L=900mm - liên kết chân cột thép với móng BTCT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 176 | cái |
| 11 | Bulong M16 L= 900mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | cái |
| 12 | SIKA GROUT chân móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 615,6 | kg |
| 13 | Thép kết cấu hệ khung giàn Cổng vòm (gia công, lắp đặt theo hồ sơ thiết kế BVTC) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,8746 | tấn |
| 14 | Lưới mắt cáo hình thoi 30x60x0,4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44 | m2 |
| 15 | Tôn đục lỗ D6 dày 0,8mm ốp khung thép trang trí các chi tiết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 145,56 | m2 |
| 16 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép khung giàn cổng vòm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5.874,6 | kg |
| 17 | Sơn tĩnh điện tôn gia công đục lỗ D6 dày 0,8mm ốp khung thép trang trí các chi tiết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 947,2928 | kg |
| 18 | Vận chuyển hệ kết cấu thép từ xưởng gia công đến điểm lắp dựng( cự ly vận chuyển 45km; tổng số vật tư cần vận chuyển ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | chuyến |
| 19 | lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 20 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 187 | m |
| 21 | Dây đơn mềm CU/PVC 1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 720 | m |
| 22 | Aptomat đôi 2P-60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Dây tín hiệu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Cọc tiếp địa D16/2,4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ KT 400x400x210 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ KT 600x400x210 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | 1 tủ |
| 27 | Dây đôi mềm CU/PVC 2x2,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 616 | m |
| 28 | Ruột gà lõi thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 29 | Bộ đổi nguồn 5V/60A ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 108 | cái |
| 30 | Aptomat đôi 2P-25A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Aptomat đôi 2P-30A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Cầu đấu 4P/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Cầu đấu 12P/20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt automat 1P-10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 35 | Thanh cài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Led đúc phi 8 đế 12 Full color loại cao cấp, chống nước ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 67.780 | bóng |
| 37 | Đèn Led full color loại cao cấp, chống nước ngoài trời, khung trang trí chi tiết 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35.656 | cái |
| 38 | Alumium composite ngoài trời dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,78 | m2 |
| 39 | Decal ngoài trời cao cấp PP xuyên sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,22 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐÈN TRANG TRÍ GIĂNG NGANG ĐƯỜNG MẪU A(GNĐ-A) - (Tính cho 01 bộ - SL: 07 bộ) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,0875 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0709 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,0875 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 5 | Mặt bích liên kết móng với chân cột, KT 320x320x16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Bulông M20x850 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 112 | cái |
| 7 | Bản mã 60x200x16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56 | cái |
| 8 | Đai liên kết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2092 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2092 | tấn |
| 11 | Thép kết cấu hệ khung giá đỡ, chịu lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1451 | tấn |
| 12 | Lưới mắt cáo hình thoi 30x60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,35 | m2 |
| 13 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.220,9772 | kg |
| 14 | Vận chuyển hệ kết cấu thép từ xưởng gia công đến điểm lắp dựng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | chuyến |
| 15 | Alumium composite ngoài trời dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 86,52 | m2 |
| 16 | Decal ngoài trời cao cấp PP xuyên sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 17 | Led đúc phi 8 đế 12 Full color loại cao cấp, chống nước ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 95.732 | bóng |
| 18 | Tủ Composite 400x600x210 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| 19 | Cầu đấu 4P/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Cầu đấu 12P/20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 1P-10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | cái |
| 22 | Thanh cài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Bộ đổi nguồn 5V/60A ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | bộ |
| 24 | Bộ điều khiển tín hiệu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 25 | Dây đơn mềm Cu/PVC 1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 420 | m |
| 26 | Dây đôi mềm Cu/PVC 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 175 | m |
| 27 | Ống nhựa luồn dây D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,75 | 100 m |
| 28 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 29 | Đo kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | Vị trí |
| 30 | Vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | gói |
| C | HẠNG MỤC: ĐÈN TRANG TRÍ GIĂNG NGANG ĐƯỜNG MẪU B (GNĐ-B) (SL: 07 bộ) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,0875 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0709 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,0875 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột thép KT 320x320x16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Bulông M20x850 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 112 | cái |
| 7 | Bản mã 60x200x16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56 | cái |
| 8 | Đai liên kết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2092 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2092 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt hệ khung kết cấu chịu lực, giá đỡ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5628 | tấn |
| 12 | Lưới thép mắt cáo hình thoi 30x60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,94 | m2 |
| 13 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.816,044 | kg |
| 14 | Vận chuyển hệ kết cấu thép từ xưởng gia công đến điểm lắp dựng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | chuyến |
| 15 | Alumium composite ngoài trời dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 118,58 | m2 |
| 16 | Decal ngoài trời cao cấp PP xuyên sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48,3 | m2 |
| 17 | Led đúc phi 8 đế 12 Full color loại cao cấp, chống nước ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64.526 | bóng |
| 18 | Bộ chữ hộp đèn Mika bề mặt dán Decal PP xuyên sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | bộ |
| 19 | Tủ Composite 400x600x210 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| 20 | Cầu đấu 4P/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Cầu đấu 12P/20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1P-10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | cái |
| 23 | Thanh cài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Bộ đổi nguồn 5V/60A ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | bộ |
| 25 | Bộ điều khiển tín hiệu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 26 | Dây đơn mềm Cu/PVC 1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 420 | m |
| 27 | Dây đôi mềm Cu/PVC 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 175 | m |
| 28 | Ống nhựa luồn dây D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,75 | 100 m |
| 29 | Cọc tiếp địa cột điện L63x63x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 30 | Đo kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | Vị trí |
| 31 | Vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | gói |
| D | HẠNG MỤC: TRỤ TRANG TRÍ HOA SEN MẪU A (TTHS-A) - ( SL: 08 cái) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,2 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1104 | tấn |
| 6 | Lắp dựng trụ cột hoa sen trang trí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1104 | tấn |
| 7 | Mặt bích D900x16 liên kết chân cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Mặt bích D800x16 liên kết đầu cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Bulong M16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.280 | cái |
| 10 | Gia công và lắp đặt thép tấm cánh hoa sen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5192 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt đài, nhụy hoa sen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5544 | tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện hệ khung giàn thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8.184 | kg |
| 13 | Vận chuyển hệ kết cấu thép từ xưởng gia công đến điểm lắp dựng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | chuyến |
| 14 | Đèn cầu Led 18W Full color | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64 | bộ |
| 15 | Đèn Led hắt sáng 48W Full color | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64 | bộ |
| 16 | Đèn Led hắt sáng 18W full color | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64 | bộ |
| 17 | Led đúc phi 8 đế 12 Full color loại cao cấp, chống nước ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10.752 | cái |
| 18 | Vật liệu phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | gói |
| 19 | Tủ Composite 400x600x210 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | 1 tủ |
| 20 | Cầu đấu 4P/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Cầu đấu 12P/20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1P-10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Thanh cài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Bộ đổi nguồn 5V/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Bộ điều khiển tín hiệu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 27 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 480 | m |
| 28 | Ống nhựa luồn dây D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 100 m |
| 29 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 30 | Đo kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | Vị trí |
| 31 | Vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | gói |
| E | HẠNG MỤC: ĐÈN TRANG TRÍ HOA TREO CỘT ĐIỆN MẪU A ( HTCĐ-A) - ( SL: 16 bộ) | |||
| 1 | Alumium composite ngoài trời dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 2 | Alumium composite ngoài trời dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m2 |
| 3 | Decal PP xuyên sáng ngoài trời cao cấp dán mặt alumium | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 4 | Led đúc phi 8 đế 12 loại cao cấp, chống nước ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16.768 | bóng |
| 5 | Gia công, lắp đặt hệ khung thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4851 | tấn |
| 6 | Lắp họa tiết treo trên cột, độ cao H ≥ 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ thép hộp 30x30x1,8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48,2304 | 1m2 |
| 8 | Mica hộp đèn xuyên sáng dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 9 | Bộ đổi nguồn 5V/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Dây đôi mềm Cu/PVC 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 96 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,96 | 100 m |
| 12 | Tủ điện KT 350x250x150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | 1 tủ |
| 13 | Bu lông M16x250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64 | cái |
| 14 | Led 3 mắt loại cao cấp, chống nước ngoài trời( bao gồm vật liệu + công gắn led) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.264 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1P-10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Vật tư phụ ( cầu đấu, thanh cài,...) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | gói |
| F | HẠNG MỤC: ĐÈN TRANG TRÍ HOA TREO CỘT ĐIỆN MẪU B (HTCĐ-B) - ( SL: 16 bộ) | |||
| 1 | Alumium composite ngoài trời dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 2 | Alumium composite ngoài trời dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,2 | m2 |
| 3 | Decal ngoài trời cao cấp dán mặt alumium | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 4 | Led đúc phi 8 đế 12 loại cao cấp, chống nước ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19.200 | bóng |
| 5 | Gia công, lắp đặt hệ khung thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3843 | 0.0 |
| 6 | Lắp họa tiết treo trên cột, độ cao H ≥ 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ thép hộp 30x30x1,8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,7104 | 1m2 |
| 8 | Mica hộp đèn xuyên sáng dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 9 | Bộ đổi nguồn 5V/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Dây đôi mềm Cu/PVC 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 96 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,96 | 100 m |
| 12 | Tủ điện KT 350x250x150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | 1 tủ |
| 13 | Bu lông M16x250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64 | cái |
| 14 | Led 3 mắt loại cao cấp, chống nước ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.264 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1P-10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Vật tư phụ ( cầu đấu, thanh cài,...) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | gói |
| G | HẠNG MỤC: ĐÈN HẮT CÂY - RGB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4 | 1m3 |
| 2 | Đào móng mương cáp - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 487,8 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1876 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,7144 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1789 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 8 | Khung móng thép M16x650 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 11 | Dây đồng CU/PVC/PVC 2x6mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.355 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn Led hắt RGB 60W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 228 | bộ |
| 13 | Bộ đổi nguồn 24V/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Bộ điều khiển tín hiệu RGB | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.355 | m |
| 16 | Tủ điện 800x1400x500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt automat 1P-20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cọc neo nhôm 18cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 684 | cái |
| 19 | Ống nhựa ruột gà HDPE 65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,55 | 100 m |
| 20 | Ống nhựa ruột gà HDPE 32/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,55 | 100 m |
| 21 | Băng nhựa báo cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.355 | m |
| 22 | Hộp đấu điện 3P | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt automat 3 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Contactor | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Rơ le thời gian | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Chuyển mạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ hữu công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cầu chì hộp, đèn sợi đốt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 677,5 | m2 |
| 30 | Lát hoàn trả gạch lát hè (thay mới 70%) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 474,25 | m2 |
| 31 | Lát hoàn trả gạch lát hè (tận dụng 30%) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 203,25 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0949 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9937899E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được định nghĩa là tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau:+ Có tối thiểu hạng mục chính gồm: Thi công cấp điện, điện chiếu sáng hoặc điện trang trí công cộng trong đô thị;+ Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV;- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư các là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. *Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung; - Các liệu chứng minh quy mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt Dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật/Thiết kế BVTC hoặc các tài liệu tương đương khác… trường hợp tài liệu chứng minh không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với Chủ đầu tư của công trình đó để xác minh.*Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.318.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đô | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 2 | Xe nâng (Xe tải có gắn cẩu) | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi