Gói thầu: Gói thầu số 3: Sửa chữa, cải tạo hàng rào mặt đường Hồng Bàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220563737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Sửa chữa, cải tạo hàng rào mặt đường Hồng Bàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220563595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 15:32:00 đến ngày 2022-05-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 381,699,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Xây dựng mới bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) hoặc công trình sửa chữa, cải tạo bệnh viện hoặc (cơ sở y tế). Công trình tối thiểu có các hạng mục sau: Kết cấu, kiến trúc;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 270.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.-Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.-Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân (số lượng tối thiểu 10 người), ở các nghề:-Nề: 06 người;-Sơn: 04 người; |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp.-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hùng Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Sửa chữa, cải tạo hàng rào mặt đường Hồng Bàng Dự toán chi phí các gói thầu thuộc Hạng mục sửa chữa, cải tạo hàng rào mặt đường Hồng Bàng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hồ sơ hợp pháp khác. - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt do nhà thầu đề xuất. - Hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê thiết bị |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên: Bệnh viện Hùng Vương
Địa chỉ: 128 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp.HCM
Điện thoại: 028.38 558 532 Fax: 028.38 558 532 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên: Sở Y Tế thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, Tp. HCM. Điện thoại: 028. 3930 9912; 028. 3930 9431 Fax: 028. 3930 7035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, Tp. HCM Điện thoại: 028. 8382 7495 Fax: 028. 8382 5008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỘI DUNG CÔNG VIỆC | |||
| 1 | Đục rãnh dầm tường tháo hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 90,5 | m |
| 2 | Đục tháo dỡ cạnh cột hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 52,7 | m |
| 3 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 50,445 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế | 55,445 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 69,96 | m2 |
| 6 | Đổ sika kết nối tường cũ và mới | Theo hồ sơ thiết kế | 89,9 | m |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,953 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1277 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, thép râu tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6383 | m3 |
| 11 | Khoan tạo lỗ vào dầm cấy thép | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | Lỗ |
| 12 | Cấy thép giằng tường phi 12 dài 500 mm bằng phụ gia | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 13 | Cấy thép râu phi 6 dài 500 mm bằng phụ gia | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | Cái |
| 14 | Trát cạnh, gờ, chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 281,25 | m |
| 15 | Căng lưới gia cố chống nứt tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 29,98 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 214,505 | m2 |
| 17 | Thảm nhựa tái lập mặt bằng bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3875 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 223,18 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 376,36 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít đi chỉ tường | Theo hồ sơ thiết kế | 290,75 | m |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 376,36 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ chỉ tường | Theo hồ sơ thiết kế | 290,75 | m |
| 23 | Vệ sinh, chà nhám các vị trí bong tróc cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m2 |
| 25 | Bốc xếp và vận chuyển hàng rào lưu kho | Theo hồ sơ thiết kế | 69,96 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1184 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1184 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 12.000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1184 | m3 |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 3,75 | 100m2 |
| 30 | Vệ sinh, phủ bạc bao che công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 187,5 | m2 |
| 31 | Lắp biển báo công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Xây dựng mới bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) hoặc công trình sửa chữa, cải tạo bệnh viện hoặc (cơ sở y tế). Công trình tối thiểu có các hạng mục sau: Kết cấu, kiến trúc;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 270.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.-Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.-Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân (số lượng tối thiểu 10 người), ở các nghề:-Nề: 06 người;-Sơn: 04 người; | 10 | -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp.-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lít | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn) | ≥ 80A | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Máy sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đục bê tông | Máy sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi