Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công kè bảo vệ đường Tuần tra biên giới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534604-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công kè bảo vệ đường Tuần tra biên giới
Số hiệu KHLCNT 20211067057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 17:06:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,998,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng:- Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên;- Về quy mô công việc: + Giá trị hợp đồng tương tự hoặc hạng mục tương tự (đối với hợp đồng có nhiều hạng mục độc lập) tối thiểu 42,00 tỷ đồng; trong đó có đủ 02 loại hạng mục: (i) Cọc bê tông cốt thép gia cố chân kè có giá trị tối thiểu 0,83 tỷ đồng; (ii) Mái kè: Kết cấu bảo vệ mái kè bằng bê tông (hoặc bê tông cốt thép, hoặc cấu kiện lát mái đúc sẵn) có giá trị tối thiểu 41,17 tỷ đồng; Hoặc: Trường hợp nhà thầu không có Hợp đồng tương tự bao gồm đủ 02 hạng mục theo mô tả (i) và (ii) như trên thì được phép cộng dồn các hợp đồng lại với nhau để đảm bảo cho đủ 02 loại hạng mục (nhưng không quá 01 hợp đồng cho 01 hạng mục cộng dồn) để tính cho một hợp đồng tương tự, trong đó phần giá trị theo mô tả (i) phải đạt giá trị tối thiểu 0,83 tỷ đồng và phần giá trị theo mô tả (ii) phải đạt giá trị tối thiểu 41,17 tỷ đồng (các hợp đồng chỉ lấy giá trị tối thiểu, phần vượt giá trị tối thiểu sẽ không tính vào giá trị hợp đồng tương tự).- Về độ phức tạp: đã từng thi công công trình tương tự có hệ số mái dốc m≤1,75
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công truòng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (kèm chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực). Trường hợp nhà thầu liên danh thì bắt buộc từng thành viên trong liên danh phải đề xuất 01 đồng chỉ huy trưởng hoặc 01 chỉ huy phó để phụ trách phần khối lượng công việc do mình đảm nhận trong thỏa thuận liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công truòng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (hoặc giao thông);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc giao thông) hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy phó (hoặc Chỉ huy trưởng) tối thiểu 02 công trình tương tự (kèm chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh đã từng làm Chỉ huy phó(hoặc Chỉ huy trưởng) công trình tương tự, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. (hoặc 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi và 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông);+ Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp thi công công trình tương tự hoặc chứng chỉ hành nghề (nếu có), hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ quản lý chât lượng, khối lượng và thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã trực tiếp lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm ở vị trí đảm nhận, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường vàphòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học (không phân biệt ngành nghề đào tạo), có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;(kèm theo bằng tốt nghiệp đại học và giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ máy thiết bị đóng, ép cọc
- Đặc điểm thiết bị + Giấy tờ hợp lệ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê (có Hợp đồng thuê);+ Là thiết bị dùng để đóng cừ đá, cừ sạn hoặc cừ tràm, tải phù hợp với gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gàu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị + Giấy tờ hợp lệ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê (có Hợp đồng thuê);+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ ≥ 4,80T
- Đặc điểm thiết bị + Giấy tờ hợp lệ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê (có Hợp đồng thuê);+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 500 lít
- Đặc điểm thiết bị + Giấy tờ hợp lệ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê (có Hợp đồng thuê);
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công kè bảo vệ đường Tuần tra biên giới
Kè chống sạt lở và trồng cây bảo vệ đường Tuần tra biên giới (giai đoạn 2)
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 533, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773852144
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Tư vấn và Đầu tư phát triền An Giang. Địa chỉ: Số 02-03 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, An Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 533, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773852144


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Theo yêu cầu của E-HSDT. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán các năm 2019, 2020, 2021; + Các hợp đồng tương tự được kê khai, kèm theo tài lieu chứng minh quy mô, cấp, loại công trình và các tài lieu nghiệm thu, thanh toán hợp đồng; + Bằng cấp, chứng chỉ nghiệp vụ của các nhân sự, kèm theo hợp đồng lao động, tài lieu chứng minh kinh nghiệm nhân sự (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi cần thiết)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773852144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp, Số 12, đường 30/4, phường 1, TP. Cao Lãnh, điện thoại: 02773851431
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773851101
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773851101
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN 1
B 1. Đào đắp
1Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ >5 cây/100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V114,8673100m2
2Đào gốc cây đường kính gốc cây ÞMô tả kỹ thuật theo chương V1.149cây
3Đắp cát mặt bằng (bãi chứa đá, kho vật tư, đường tránh, đường thi công, ao mương, rãnh….)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
4Láng vữa kho chứa, lán gia công bằng vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V180m2
5Đất đào bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V33,0002100m3
6Đất đào đánh cấp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V566,1m3
7Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8146100m3
8Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5937100m3
9Đất đắp đầm chặt K>=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0681100m3
C 2. Gia cố mái kè
1Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,9772100m2
2Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,6254100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép mái ÞMô tả kỹ thuật theo chương V72,1299tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép mái ÞMô tả kỹ thuật theo chương V7,6496tấn
5Bê tông lót M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7089m3
6Bê tông mái kè M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.354,397m3
7Trải đá 0x4 phủ lềMô tả kỹ thuật theo chương V1,4682100m3
8Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V862,8477m2
D 3. Đường cộ BTCT dày 12cm
1Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6271100m2
2Bê tông M250 đá 1x2 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V121,22m3
3Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6691100m2
E 4. Cầu thang
1Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3492100m2
2Bê tông lót M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,238m3
3Bê tông M250, đá 1x2 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,492m3
4Bê tông M250, đá 1x2 bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V6,192m3
F 5. Tầng lọc ngược
1Cát lọc dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V420,09m3
2Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V147,4m3
3Ống nhựa PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,685100m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,633100m2
G 6. Gia cố
1Gia cố rọ đá (2x1x1)mMô tả kỹ thuật theo chương V24rọ
2Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
3Thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,2962tấn
4Đóng cừ tràm Þ ngọn >=4,0cm, L=4,0m; mật độ 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24100m
5Bê tông cọc đá 1x2 M300, kích thước (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5975m3
6Ván khuôn cọc (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3247100m2
7Thép cọc (15x15x300)cm, ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,6748tấn
8Thép cọc (15x15x300)cm, ÞMô tả kỹ thuật theo chương V2,0802tấn
9Thép tấm cọc (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1664tấn
10Đóng cừ bê tông cốt thép 300x15x15cm (mật độ 0,5m dài/cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,71100m
11Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0597m3
H ĐOẠN 2
I 1. Đào đắp
1Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ >5 cây/100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,498100m2
2Đào gốc cây đường kính gốc cây ÞMô tả kỹ thuật theo chương V434,98cây
3Đắp cát mặt bằng (bãi chứa đá, kho vật tư, đường tránh, đường thi công, ao mương, rãnh….)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m3
4Láng vữa kho chứa, lán gia công bằng vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V130m2
5Đất đào bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V23,0216100m3
6Đất đào đánh cấp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37m3
7Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,215100m3
8Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0764100m3
9Đất đắp đầm chặt K>=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1595100m3
10Phá dỡ đường thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6087100m3
J 2. Gia cố mái kè
1Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3244100m2
2Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,9279100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép mái ÞMô tả kỹ thuật theo chương V21,803tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép mái ÞMô tả kỹ thuật theo chương V2,1025tấn
5Bê tông lót M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5786m3
6Bê tông mái kè M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V431,99m3
7Trải đá 0x4 phủ lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,423100m3
8Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V141,7615m2
K 3. Đường cộ BTCT dày 12cm
1Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,232100m2
2Bê tông xi măng M250 đá 1x2 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,7752m3
3Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m2
L 4. Cầu thang
1Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
2Bê tông lót M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
3Bê tông M250, đá 1x2 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
4Bê tông M250, đá 1x2 bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,824m3
M 5. Tầng lọc ngược
1Cát lọc dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V73,53m3
2Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V25,8m3
3Ống nhựa PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,645100m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,161100m2
N ĐOẠN 3
O 1. Đào đắp
1Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ >5 cây/100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,0953100m2
2Đào gốc cây đường kính gốc cây ÞMô tả kỹ thuật theo chương V571cây
3Đắp cát mặt bằng (bãi chứa đá, kho vật tư, đường tránh, đường thi công, ao mương, rãnh….)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m3
4Láng vữa kho chứa, lán gia công bằng vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V130m2
5Đất đào bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V19,2233100m3
6Đất đào đánh cấp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V286,795m3
7Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3713100m3
8Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4467100m3
9Đất đắp đầm chặt K>=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0398100m3
10Phá dỡ đường thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9355100m3
P 2. Gia cố mái kè
1Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,436100m2
2Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,2415100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép mái ÞMô tả kỹ thuật theo chương V30,7748tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép mái ÞMô tả kỹ thuật theo chương V3,8535tấn
5Bê tông lót M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,885m3
6Bê tông mái kè M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V637,7629m3
7Trải đá 0x4 phủ lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m3
8Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V199,8464m2
Q 3. Đường cộ BTCT dày 12cm
1Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4786100m2
2Bê tông xi măng M250 đá 1x2 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,4124m3
3Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1067100m2
R 4. Cầu thang
1Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
2Bê tông lót M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
3Bê tông M250, đá 1x2 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
4Bê tông M250, đá 1x2 bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
S 5. Tầng lọc ngược
1Cát lọc dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V226,575m3
2Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V79,5m3
3Ống nhựa PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9875100m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,5775100m2
T 6. Gia cố
1Bê tông cọc đá 1x2 M300, kích thước (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4175m3
2Ván khuôn cọc (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1772100m2
3Thép cọc (15x15x300)cm, ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,0939tấn
4Thép cọc (15x15x300)cm, ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
5Thép tấm cọc (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143tấn
6Đóng cừ bê tông cốt thép 300x15x15cm (mật độ 0,5m dài/cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
7Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1417m3
U ĐOẠN 4
V 1. Đào đắp
1Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ >5 cây/100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6805100m2
2Đào gốc cây đường kính gốc cây ÞMô tả kỹ thuật theo chương V507cây
3Đắp cát mặt bằng (bãi chứa đá, kho vật tư, đường tránh, đường thi công, ao mương, rãnh….)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m3
4Láng vữa kho chứa, lán gia công, bằng vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V130m2
5Đất đào bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V24,2051100m3
6Đất đào đánh cấp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V133m3
7Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3385100m3
8Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7398100m3
9Đất đắp đầm chặt K>=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2322100m3
W 2. Gia cố mái kè
1Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2011100m2
2Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,7359100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép mái ÞMô tả kỹ thuật theo chương V24,6289tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép mái ÞMô tả kỹ thuật theo chương V2,9165tấn
5Bê tông lót M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1947m3
6Bê tông mái kè M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V471,6767m3
7Trải đá 0x4 phủ lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,566100m3
8Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V146,5184m2
X 3. Đường cộ BTCT dày 12cm
1Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5708100m2
2Bê tông xi măng M250 đá 1x2 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,736m3
3Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2606100m2
Y 4. Cầu thang
1Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
2Bê tông lót M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
3Bê tông M250, đá 1x2 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
4Bê tông M250, đá 1x2 bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
Z 5. Tầng lọc ngược
1Cát lọc dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V168,15m3
2Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V59m3
3Ống nhựa PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,475100m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,655100m2
AA ĐOẠN 5
AB 1. Đào đắp
1Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ >5 cây/100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3438100m2
2Đào gốc cây đường kính gốc cây ÞMô tả kỹ thuật theo chương V363cây
3Đắp cát mặt bằng (bãi chứa đá, kho vật tư, đường tránh, đường thi công, ao mương, rãnh….)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m3
4Láng vữa kho chứa, lán gia công, bằng vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V130m2
5Đất đào bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V8,6261100m3
6Đất đào đánh cấp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V240,965m3
7Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0358100m3
8Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0588100m3
9Đất đắp đầm chặt K>=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0588100m3
AC 2. Gia cố mái kè
1Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0357100m2
2Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,5577100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép mái ÞMô tả kỹ thuật theo chương V24,7605tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép mái ÞMô tả kỹ thuật theo chương V3,0626tấn
5Bê tông lót M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1314m3
6Bê tông mái kè M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V472,7394m3
7Trải đá 0x4 phủ lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,573100m3
8Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V146,7969m2
AD 3. Đường cộ BTCT dày 12cm
1Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2296100m2
2Bê tông xi măng M250 đá 1x2 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,7488m3
3Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2856100m2
AE 4. Cầu thang
1Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m2
2Bê tông lót M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
3Bê tông M250, đá 1x2 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
4Bê tông M250, đá 1x2 bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
AF 5. Tầng lọc ngược
1Cát lọc dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V171m3
2Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V60m3
3Ống nhựa PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m2
AG 6. Gia cố
1Bê tông cọc đá 1x2 M300, kích thước (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7425m3
2Ván khuôn cọc (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928100m2
3Thép cọc (15x15x300)cm, ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,0473tấn
4Thép cọc (15x15x300)cm, ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,1457tấn
5Thép tấm cọc (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
6Đóng cừ bê tông cốt thép 300x15x15cm (mật độ 0,5m dài/cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
7Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0742m3
AH ĐOẠN 6
AI 1. Đào đắp
1Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ >5 cây/100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5099100m2
2Đào gốc cây đường kính gốc cây ÞMô tả kỹ thuật theo chương V35cây
3Đất đào bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7228100m3
4Đất đào đánh cấp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,175m3
5Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8546100m3
6Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1552100m3
7Đất đắp đầm chặt K>=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1552100m3
AJ 2. Gia cố mái kè
1Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4046100m2
2Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8031100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép mái ÞMô tả kỹ thuật theo chương V2,3041tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép mái ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,3055tấn
5Bê tông lót M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2275m3
6Bê tông mái kè M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,34m3
7Trải đá 0x4 phủ lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
8Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,3067m2
AK 3. Tầng lọc ngược
1Cát lọc dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,525m3
2Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
3Ống nhựa PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1625100m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2925100m2
AL ĐOẠN 7
AM 1. Đào đắp
1Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ >5 cây/100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V89,052100m2
2Đào gốc cây đường kính gốc cây ÞMô tả kỹ thuật theo chương V891cây
3Đắp cát mặt bằng (bãi chứa đá, kho vật tư, đường tránh, đường thi công, ao mương, rãnh….)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m3
4Láng vữa kho chứa, lán gia công, bằng vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V130m2
5Đất đào bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V27,3967100m3
6Đất đào đánh cấp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V374,625m3
7Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8498100m3
8Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,139100m3
9Đất đắp đầm chặt K>=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0159100m3
AN 2. Gia cố mái kè
1Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4799100m2
2Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,2385100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép mái ÞMô tả kỹ thuật theo chương V51,7151tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép mái ÞMô tả kỹ thuật theo chương V6,7385tấn
5Bê tông lót M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0513m3
6Bê tông mái kè M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V954,9239m3
7Trải đá 0x4 phủ lềMô tả kỹ thuật theo chương V1,2721100m3
8Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V280,6276m2
AO 3. Đường cộ BTCT dày 12cm
1Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7058100m2
2Bê tông xi măng M250 đá 1x2 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V152,1348m3
3Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7094100m2
AP 4. Cầu thang
1Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1976100m2
2Bê tông lót M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,964m3
3Bê tông M250, đá 1x2 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,976m3
4Bê tông M250, đá 1x2 bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V3,552m3
AQ 5. Tầng lọc ngược
1Cát lọc dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V363,945m3
2Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V127,7m3
3Ống nhựa PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1925100m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,7465100m2
AR 6. Gia cố
1Gia cố rọ đá (2x1x1)mMô tả kỹ thuật theo chương V32rọ
2Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7524100m2
3Thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,3949tấn
4Đóng cừ tràm Þ ngọn >=4,0cm, L=4,0m; mật độ 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V32100m
5Bê tông cọc đá 1x2 M300, kích thước (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5775m3
6Ván khuôn cọc (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4472100m2
7Thép cọc (15x15x300)cm, ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,2278tấn
8Thép cọc (15x15x300)cm, ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,7023tấn
9Thép tấm cọc (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0562tấn
10Đóng cừ bê tông cốt thép 300x15x15cm (mật độ 0,5m dài/cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59100m
11Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3577m3
AS ĐOẠN 8
AT 1. Đào đắp
1Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ >5 cây/100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7194100m2
2Đào gốc cây đường kính gốc cây ÞMô tả kỹ thuật theo chương V307cây
3Đất đào bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7177100m3
4Đất đào đánh cấp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V214,035m3
5Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,858100m3
6Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,858100m3
7Đất đắp đầm chặt K>=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6129100m3
AU 2. Gia cố mái kè
1Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0826100m2
2Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,0797100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép mái ÞMô tả kỹ thuật theo chương V20,0627tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép mái ÞMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
5Bê tông lót M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9775m3
6Bê tông mái kè M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V426,9013m3
7Trải đá 0x4 phủ lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,565100m3
8Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V132,1519m2
AV 3. Cầu thang
1Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
2Bê tông lót M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
3Bê tông M250, đá 1x2 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
4Bê tông M250, đá 1x2 bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
AW 4. Tầng lọc ngược
1Cát lọc dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V161,025m3
2Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V56,5m3
3Ống nhựa PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4125100m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5425100m2
AX 5. Gia cố
1Bê tông cọc đá 1x2 M300, kích thước (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2775m3
2Ván khuôn cọc (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7847100m2
3Thép cọc (15x15x300)cm, ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,3997tấn
4Thép cọc (15x15x300)cm, ÞMô tả kỹ thuật theo chương V1,2323tấn
5Thép tấm cọc (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0986tấn
6Đóng cừ bê tông cốt thép 300x15x15cm (mật độ 0,5m dài/cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79100m
7Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6277m3
AY ĐOẠN 9
AZ 1. Đào đắp
1Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ >5 cây/100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5131100m2
2Đào gốc cây đường kính gốc cây ÞMô tả kỹ thuật theo chương V305cây
3Đắp cát mặt bằng (bãi chứa đá, kho vật tư, đường tránh, đường thi công, ao mương, rãnh….)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m3
4Láng vữa kho chứa, lán gia công, bằng vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V130m2
5Đất đào bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V8,7973100m3
6Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7973100m3
7Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m3
8Đất đắp đầm chặt K>=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m3
BA 2. Gia cố mái kè
1Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3197100m2
2Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,5078100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép mái ÞMô tả kỹ thuật theo chương V18,8242tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép mái ÞMô tả kỹ thuật theo chương V2,4531tấn
5Bê tông lót M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,785m3
6Bê tông mái kè M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V407,7157m3
7Trải đá 0x4 phủ lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m3
8Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V128,724m2
BB 3. Cầu thang
1Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
2Bê tông lót M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
3Bê tông M250, đá 1x2 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
4Bê tông M250, đá 1x2 bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
BC 4. Tầng lọc ngược
1Cát lọc dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V145,35m3
2Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V51m3
3Ống nhựa PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,275100m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,295100m2
BD 5. Gia cố
1Bê tông cọc đá 1x2 M300, kích thước (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,1225m3
2Ván khuôn cọc (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2653100m2
3Thép cọc (15x15x300)cm, ÞMô tả kỹ thuật theo chương V1,6633tấn
4Thép cọc (15x15x300)cm, ÞMô tả kỹ thuật theo chương V5,1277tấn
5Thép tấm cọc (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4102tấn
6Đóng cừ bê tông cốt thép 300x15x15cm (mật độ 0,5m dài/cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,61100m
7Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,6122m3
BE ĐOẠN 10
BF 1. Đào đắp
1Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ >5 cây/100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3542100m2
2Đào gốc cây đường kính gốc cây ÞMô tả kỹ thuật theo chương V284cây
3Đắp cát mặt bằng (bãi chứa đá, kho vật tư, đường tránh, đường thi công, ao mương, rãnh….)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
4Láng vữa kho chứa, lán gia công, bằng vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V180m2
5Đất đào bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V15,9027100m3
6Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3961100m3
7Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0645100m3
8Đất đắp đầm chặt K>=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8916100m3
9Phá dỡ đường thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5599100m3
BG 2. Gia cố mái kè
1Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0732100m2
2Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,4975100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép mái ÞMô tả kỹ thuật theo chương V9,9122tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép mái ÞMô tả kỹ thuật theo chương V1,6117tấn
5Bê tông lót M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1795m3
6Bê tông mái kè M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V236,4682m3
7Trải đá 0x4 phủ lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m3
8Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,9507m2
BH 3. Cầu thang
1Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376100m2
2Bê tông lót M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,564m3
3Bê tông M250, đá 1x2 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,376m3
4Bê tông M250, đá 1x2 bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
BI 4. Tầng lọc ngược
1Cát lọc dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V57,285m3
2Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V20,1m3
3Ống nhựa PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5025100m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9045100m2
BJ ĐOẠN 11
BK 1. Đào đắp
1Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ > 5 cây/100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4989100m2
2Đào gốc cây đường kính gốc cây ÞMô tả kỹ thuật theo chương V134,989cây
3Đất đào bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,062100m3
4Đất đào đánh cấp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,685m3
5Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3989100m3
6Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5954100m3
7Đất đắp đầm chặt K>=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5954324074.0
BL 2. Gia cố mái kè
1Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4768100m2
2Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8174100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V8,431tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V1,1638tấn
5Bê tông lót M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,752m3
6Bê tông mái kè M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V150,765m3
7Trải đá 0x4 phủ lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m3
8Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40,128m2
BM 3. Đường BTCT dày 12cm
1Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7773100m2
2Bê tông đường cộ M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,563m3
3Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1579100m2
BN 4. Cầu thang
1Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548100m2
2Bê tông lót M150, đá 1x2, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
3Bê tông M250, đá 1x2 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
4Bê tông M250, đá 1x2 bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
BO 5. Tầng lọc ngược
1Cát lọc dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m3
2Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
3Ống nhựa PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m2
BP ĐOẠN 12
BQ 1. Đào đắp
1Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V174,699100m2
2Đào gốc cây đường kính gốc cây ÞMô tả kỹ thuật theo chương V1.746,99cây
3Đắp cát mặt bằng (bãi chứa đá, kho vật tư, đường tránh, đường thi công, ao mương, rãnh….)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m3
4Láng vữa kho chứa, lán gia công, bãi đúc cọc bằng vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V310m2
5Đất đào bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V71,433100m3
6Đất đào đánh cấp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V186,86m3
7Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4219100m3
8Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3455100m3
9Đất đắp đầm chặt K>=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V47,9759100m3
10Phá dỡ đường thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7102100m3
BR 2. Gia cố mái kè
1Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V131,4337100m2
2Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V28,3256100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V116,874tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V50,379tấn
5Bê tông lót M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2395m3
6Bê tông mái kè M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.716,171m3
7Trải đá 0x4 phủ lềMô tả kỹ thuật theo chương V2,246100m3
8Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V462,432m2
BS 3. Đường BTCT dày 12cm
1Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5494100m2
2Bê tông đường cộ M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V170,996m3
3Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1959100m2
BT 4. Cầu thang
1Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5638100m2
2Bê tông lót M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,064m3
3Bê tông M250, đá 1x2 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,752m3
4Bê tông M250, đá 1x2 bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V10,136m3
BU 5. Tầng lọc ngược
1Cát lọc dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V137,69m3
2Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V49,175m3
3Ống nhựa PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,918100m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V8,852100m2
BV 6. Gia cố
1Bê tông cọc đá 1x2 M300, kích thước (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9825m3
2Ván khuôn cọc (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,531100m2
3Thép cọc (15x15x300)cm, ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,2637tấn
4Thép cọc (15x15x300)cm, ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,7446tấn
5Thép tấm cọc (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0401tấn
6Đóng cừ bê tông cốt thép 300x15x15cm (mật độ 0,5m dài/cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77100m
7Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3982m3
BW ĐOẠN 13
BX 1. Đào đắp
1Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V48,728100m2
2Đào gốc cây đường kính gốc cây ÞMô tả kỹ thuật theo chương V487,28cây
3Đất đào bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V8,6808100m3
4Đất đào đánh cấp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V182,935m3
5Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5101100m3
6Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8992100m3
7Đất đắp đầm chặt K>=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8992100m3
BY 2. Gia cố mái kè
1Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,4827100m2
2Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,8101100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V34,4379tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V3,7782tấn
5Bê tông lót M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3103m3
6Bê tông mái kè M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V752,685m3
7Trải đá 0x4 phủ lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,753100m3
8Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V195,408m2
BZ 3. Đường BTCT dày 12cm
1Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5408100m2
2Bê tông xi măng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,907m3
3Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
CA 4. Cầu thang
1Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2168100m2
2Bê tông lót M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
3Bê tông M250, đá 1x2 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
4Bê tông M250, đá 1x2 bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V3,776m3
CB 5. Tầng lọc ngược
1Cát lọc dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,89m3
2Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V18,175m3
3Ống nhựa PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,818100m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,272100m2
CC 6. Gia cố
1Bê tông cọc đá 1x2 M300, kích thước (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,0025m3
2Ván khuôn cọc (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,467100m2
3Thép cọc (15x15x300)cm, ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,7286tấn
4Thép cọc (15x15x300)cm, ÞMô tả kỹ thuật theo chương V2,0571tấn
5Thép tấm cọc (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1108tấn
6Đóng cừ bê tông cốt thép 300x15x15cm (mật độ 0,5m dài/cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,89100m
7Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1002m3
CD ĐOẠN 14
CE 1. Đào đắp
1Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1518100m2
2Đào gốc cây đường kính gốc cây ÞMô tả kỹ thuật theo chương V352cây
3Đắp cát mặt bằng (bãi chứa đá, kho vật tư, đường tránh, đường thi công, ao mương, rãnh….)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
4Láng vữa kho chứa, lán gia công, bãi đúc cọc bằng vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V180m2
5Đất đào bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V17,2075100m3
6Đất đào đánh cấp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V70,655m3
7Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1941100m3
8Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7391100m3
9Đất đắp đầm chặt K>=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3968100m3
CF 2. Gia cố mái kè
1Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1814100m2
2Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,3094100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V18,8005tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V2,089tấn
5Bê tông lót M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4745m3
6Bê tông mái kè M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V380,985m3
7Trải đá 0x4 phủ lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m3
8Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V99,144m2
CG 3. Đường BTCT dày 12cm
1Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9434100m2
2Bê tông đường cộ M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,553m3
3Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2052100m2
CH 4. Cầu thang
1Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,6100m2
2Bê tông lót M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
3Bê tông M250, đá 1x2 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,632m3
4Bê tông M250, đá 1x2 bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,384m3
CI 5. Tầng lọc ngược
1Cát lọc dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,35m3
2Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,125m3
3Ống nhựa PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,013100m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,823100m2
CJ ĐOẠN 15
CK 1. Đào đắp
1Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,21100m2
2Đào gốc cây đường kính gốc cây ÞMô tả kỹ thuật theo chương V72cây
3Đất đào bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0946100m3
4Đất đào đánh cấp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
5Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1219100m3
6Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m3
7Đất đắp đầm chặt K>=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m3
CL 2. Gia cố mái kè
1Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,287100m2
2Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3264100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V5,091tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
5Bê tông lót M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
6Bê tông mái kè M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V97,702m3
7Trải đá 0x4 phủ lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
8Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V32,64m2
CM 3. Cầu thang
1Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0852100m2
2Bê tông lót M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
3Bê tông M250, đá 1x2 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
4Bê tông M250, đá 1x2 bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,464m3
CN 4. Tầng lọc ngược
1Cát lọc dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
2Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
3Ống nhựa PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
CO ĐOẠN 15A
CP 1. Đào đắp
1Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6308100m2
2Đào gốc cây đường kính gốc cây ÞMô tả kỹ thuật theo chương V26cây
3Đất đào bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6846100m3
4Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6846100m3
CQ 2. Gia cố mái kè
1Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4752100m2
2Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7034100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V2,492tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
5Bê tông lót M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,925m3
6Bê tông mái kè M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9062m3
7Trải đá 0x4 phủ lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
8Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,336m2
CR 3. Tầng lọc ngược
1Cát lọc dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
2Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
3Ống nhựa PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
CS ĐOẠN 15B
CT 1. Đào đắp
1Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ > 5 cây/100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,52100m2
2Đào gốc cây đường kính gốc cây ÞMô tả kỹ thuật theo chương V125,2cây
3Đất đào bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5354100m3
4Đất đào đánh cấp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,14m3
5Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7368100m3
6Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3941100m3
7Đất đắp đầm chặt K>=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3941100m3
CU 2. Gia cố mái kè
1Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0425100m2
2Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2588100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V7,2086tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
5Bê tông lót M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,581m3
6Bê tông mái kè M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V132,788m3
7Trải đá 0x4 phủ lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
8Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40,704m2
CV 3. Đường BTCT dày 12cm
1Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2676100m2
2Bê tông xi măng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,915m3
3Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1187100m2
CW 4. Cầu thang
1Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m2
2Bê tông lót M150, đá 1x2, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
3Bê tông M250, đá 1x2 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
4Bê tông M250, đá 1x2 bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,192m3
CX 5. Tầng lọc ngược
1Cát lọc dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
2Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
3Ống nhựa PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
CY 6. Gia cố
1Bê tông cọc đá 1x2 M300, kích thước (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,3275m3
2Ván khuôn cọc (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,377100m2
3Thép cọc (15x15x300)cm, ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,6839tấn
4Thép cọc (15x15x300)cm, ÞMô tả kỹ thuật theo chương V1,9309tấn
5Thép tấm cọc (15x15x300)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
6Đóng cừ bê tông cốt thép 300x15x15cm (mật độ 0,5m dài/cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59100m
7Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0328m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng:- Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên;- Về quy mô công việc: + Giá trị hợp đồng tương tự hoặc hạng mục tương tự (đối với hợp đồng có nhiều hạng mục độc lập) tối thiểu 42,00 tỷ đồng; trong đó có đủ 02 loại hạng mục: (i) Cọc bê tông cốt thép gia cố chân kè có giá trị tối thiểu 0,83 tỷ đồng; (ii) Mái kè: Kết cấu bảo vệ mái kè bằng bê tông (hoặc bê tông cốt thép, hoặc cấu kiện lát mái đúc sẵn) có giá trị tối thiểu 41,17 tỷ đồng; Hoặc: Trường hợp nhà thầu không có Hợp đồng tương tự bao gồm đủ 02 hạng mục theo mô tả (i) và (ii) như trên thì được phép cộng dồn các hợp đồng lại với nhau để đảm bảo cho đủ 02 loại hạng mục (nhưng không quá 01 hợp đồng cho 01 hạng mục cộng dồn) để tính cho một hợp đồng tương tự, trong đó phần giá trị theo mô tả (i) phải đạt giá trị tối thiểu 0,83 tỷ đồng và phần giá trị theo mô tả (ii) phải đạt giá trị tối thiểu 41,17 tỷ đồng (các hợp đồng chỉ lấy giá trị tối thiểu, phần vượt giá trị tối thiểu sẽ không tính vào giá trị hợp đồng tương tự).- Về độ phức tạp: đã từng thi công công trình tương tự có hệ số mái dốc m≤1,75
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công truòng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (kèm chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực). Trường hợp nhà thầu liên danh thì bắt buộc từng thành viên trong liên danh phải đề xuất 01 đồng chỉ huy trưởng hoặc 01 chỉ huy phó để phụ trách phần khối lượng công việc do mình đảm nhận trong thỏa thuận liên danh105
2 Phó chỉ huy trưởng công truòng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (hoặc giao thông);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc giao thông) hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy phó (hoặc Chỉ huy trưởng) tối thiểu 02 công trình tương tự (kèm chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh đã từng làm Chỉ huy phó(hoặc Chỉ huy trưởng) công trình tương tự, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực)53
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. (hoặc 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi và 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông);+ Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp thi công công trình tương tự hoặc chứng chỉ hành nghề (nếu có), hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực);32
4 Cán bộ lập hồ sơ quản lý chât lượng, khối lượng và thanh toán 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã trực tiếp lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm ở vị trí đảm nhận, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực);32
5 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường vàphòng chống cháy nổ 1 + Có trình độ đại học (không phân biệt ngành nghề đào tạo), có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;(kèm theo bằng tốt nghiệp đại học và giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ máy thiết bị đóng, ép cọc + Giấy tờ hợp lệ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê (có Hợp đồng thuê);+ Là thiết bị dùng để đóng cừ đá, cừ sạn hoặc cừ tràm, tải phù hợp với gói thầu.1
2 Máy đào gàu ≥ 0,5m3 + Giấy tờ hợp lệ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê (có Hợp đồng thuê);+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao có chứng thực)3
3 Ô tô tự đổ ≥ 4,80T + Giấy tờ hợp lệ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê (có Hợp đồng thuê);+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao có chứng thực)3
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 500 lít + Giấy tờ hợp lệ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê (có Hợp đồng thuê);3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->