Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công kè bảo vệ đường Tuần tra biên giới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công kè bảo vệ đường Tuần tra biên giới |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 17:06:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,998,391,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng:- Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên;- Về quy mô công việc: + Giá trị hợp đồng tương tự hoặc hạng mục tương tự (đối với hợp đồng có nhiều hạng mục độc lập) tối thiểu 42,00 tỷ đồng; trong đó có đủ 02 loại hạng mục: (i) Cọc bê tông cốt thép gia cố chân kè có giá trị tối thiểu 0,83 tỷ đồng; (ii) Mái kè: Kết cấu bảo vệ mái kè bằng bê tông (hoặc bê tông cốt thép, hoặc cấu kiện lát mái đúc sẵn) có giá trị tối thiểu 41,17 tỷ đồng; Hoặc: Trường hợp nhà thầu không có Hợp đồng tương tự bao gồm đủ 02 hạng mục theo mô tả (i) và (ii) như trên thì được phép cộng dồn các hợp đồng lại với nhau để đảm bảo cho đủ 02 loại hạng mục (nhưng không quá 01 hợp đồng cho 01 hạng mục cộng dồn) để tính cho một hợp đồng tương tự, trong đó phần giá trị theo mô tả (i) phải đạt giá trị tối thiểu 0,83 tỷ đồng và phần giá trị theo mô tả (ii) phải đạt giá trị tối thiểu 41,17 tỷ đồng (các hợp đồng chỉ lấy giá trị tối thiểu, phần vượt giá trị tối thiểu sẽ không tính vào giá trị hợp đồng tương tự).- Về độ phức tạp: đã từng thi công công trình tương tự có hệ số mái dốc m≤1,75 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công truòng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (kèm chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực). Trường hợp nhà thầu liên danh thì bắt buộc từng thành viên trong liên danh phải đề xuất 01 đồng chỉ huy trưởng hoặc 01 chỉ huy phó để phụ trách phần khối lượng công việc do mình đảm nhận trong thỏa thuận liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công truòng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (hoặc giao thông);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc giao thông) hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy phó (hoặc Chỉ huy trưởng) tối thiểu 02 công trình tương tự (kèm chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh đã từng làm Chỉ huy phó(hoặc Chỉ huy trưởng) công trình tương tự, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. (hoặc 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi và 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông);+ Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp thi công công trình tương tự hoặc chứng chỉ hành nghề (nếu có), hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ quản lý chât lượng, khối lượng và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã trực tiếp lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm ở vị trí đảm nhận, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường vàphòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học (không phân biệt ngành nghề đào tạo), có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;(kèm theo bằng tốt nghiệp đại học và giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ máy thiết bị đóng, ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Giấy tờ hợp lệ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê (có Hợp đồng thuê);+ Là thiết bị dùng để đóng cừ đá, cừ sạn hoặc cừ tràm, tải phù hợp với gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gàu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Giấy tờ hợp lệ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê (có Hợp đồng thuê);+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 4,80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Giấy tờ hợp lệ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê (có Hợp đồng thuê);+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Giấy tờ hợp lệ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê (có Hợp đồng thuê); |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công kè bảo vệ đường Tuần tra biên giới Kè chống sạt lở và trồng cây bảo vệ đường Tuần tra biên giới (giai đoạn 2) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Theo yêu cầu của E-HSDT. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán các năm 2019, 2020, 2021; + Các hợp đồng tương tự được kê khai, kèm theo tài lieu chứng minh quy mô, cấp, loại công trình và các tài lieu nghiệm thu, thanh toán hợp đồng; + Bằng cấp, chứng chỉ nghiệp vụ của các nhân sự, kèm theo hợp đồng lao động, tài lieu chứng minh kinh nghiệm nhân sự (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773852144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp, Số 12, đường 30/4, phường 1, TP. Cao Lãnh, điện thoại: 02773851431 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773851101 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773851101 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1 | |||
| B | 1. Đào đắp | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ >5 cây/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8673 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc cây Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149 | cây |
| 3 | Đắp cát mặt bằng (bãi chứa đá, kho vật tư, đường tránh, đường thi công, ao mương, rãnh….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa kho chứa, lán gia công bằng vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 5 | Đất đào bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0002 | 100m3 |
| 6 | Đất đào đánh cấp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8146 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5937 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp đầm chặt K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0681 | 100m3 |
| C | 2. Gia cố mái kè | |||
| 1 | Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,9772 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6254 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép mái Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1299 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mái Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6496 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7089 | m3 |
| 6 | Bê tông mái kè M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.354,397 | m3 |
| 7 | Trải đá 0x4 phủ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4682 | 100m3 |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,8477 | m2 |
| D | 3. Đường cộ BTCT dày 12cm | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6271 | 100m2 |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,22 | m3 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6691 | 100m2 |
| E | 4. Cầu thang | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3492 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,238 | m3 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | m3 |
| F | 5. Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Cát lọc dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,09 | m3 |
| 2 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,4 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,633 | 100m2 |
| G | 6. Gia cố | |||
| 1 | Gia cố rọ đá (2x1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | rọ |
| 2 | Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 3 | Thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2962 | tấn |
| 4 | Đóng cừ tràm Þ ngọn >=4,0cm, L=4,0m; mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 100m |
| 5 | Bê tông cọc đá 1x2 M300, kích thước (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5975 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cọc (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3247 | 100m2 |
| 7 | Thép cọc (15x15x300)cm, Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6748 | tấn |
| 8 | Thép cọc (15x15x300)cm, Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0802 | tấn |
| 9 | Thép tấm cọc (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | tấn |
| 10 | Đóng cừ bê tông cốt thép 300x15x15cm (mật độ 0,5m dài/cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0597 | m3 |
| H | ĐOẠN 2 | |||
| I | 1. Đào đắp | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ >5 cây/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,498 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc cây Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,98 | cây |
| 3 | Đắp cát mặt bằng (bãi chứa đá, kho vật tư, đường tránh, đường thi công, ao mương, rãnh….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa kho chứa, lán gia công bằng vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| 5 | Đất đào bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0216 | 100m3 |
| 6 | Đất đào đánh cấp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,215 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0764 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp đầm chặt K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1595 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ đường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6087 | 100m3 |
| J | 2. Gia cố mái kè | |||
| 1 | Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3244 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9279 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép mái Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,803 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mái Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1025 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5786 | m3 |
| 6 | Bê tông mái kè M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,99 | m3 |
| 7 | Trải đá 0x4 phủ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m3 |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,7615 | m2 |
| K | 3. Đường cộ BTCT dày 12cm | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7752 | m3 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m2 |
| L | 4. Cầu thang | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| M | 5. Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Cát lọc dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,53 | m3 |
| 2 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | 100m2 |
| N | ĐOẠN 3 | |||
| O | 1. Đào đắp | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ >5 cây/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,0953 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc cây Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571 | cây |
| 3 | Đắp cát mặt bằng (bãi chứa đá, kho vật tư, đường tránh, đường thi công, ao mương, rãnh….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa kho chứa, lán gia công bằng vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| 5 | Đất đào bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2233 | 100m3 |
| 6 | Đất đào đánh cấp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,795 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3713 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4467 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp đầm chặt K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0398 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ đường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9355 | 100m3 |
| P | 2. Gia cố mái kè | |||
| 1 | Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,436 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2415 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép mái Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7748 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mái Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8535 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,885 | m3 |
| 6 | Bê tông mái kè M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,7629 | m3 |
| 7 | Trải đá 0x4 phủ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m3 |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,8464 | m2 |
| Q | 3. Đường cộ BTCT dày 12cm | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4786 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4124 | m3 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | 100m2 |
| R | 4. Cầu thang | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| S | 5. Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Cát lọc dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,575 | m3 |
| 2 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9875 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5775 | 100m2 |
| T | 6. Gia cố | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2 M300, kích thước (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4175 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | 100m2 |
| 3 | Thép cọc (15x15x300)cm, Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 4 | Thép cọc (15x15x300)cm, Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 5 | Thép tấm cọc (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 6 | Đóng cừ bê tông cốt thép 300x15x15cm (mật độ 0,5m dài/cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1417 | m3 |
| U | ĐOẠN 4 | |||
| V | 1. Đào đắp | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ >5 cây/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6805 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc cây Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507 | cây |
| 3 | Đắp cát mặt bằng (bãi chứa đá, kho vật tư, đường tránh, đường thi công, ao mương, rãnh….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa kho chứa, lán gia công, bằng vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| 5 | Đất đào bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2051 | 100m3 |
| 6 | Đất đào đánh cấp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3385 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7398 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp đầm chặt K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2322 | 100m3 |
| W | 2. Gia cố mái kè | |||
| 1 | Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2011 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7359 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép mái Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6289 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mái Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9165 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1947 | m3 |
| 6 | Bê tông mái kè M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,6767 | m3 |
| 7 | Trải đá 0x4 phủ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 100m3 |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5184 | m2 |
| X | 3. Đường cộ BTCT dày 12cm | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5708 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,736 | m3 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2606 | 100m2 |
| Y | 4. Cầu thang | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| Z | 5. Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Cát lọc dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,15 | m3 |
| 2 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,655 | 100m2 |
| AA | ĐOẠN 5 | |||
| AB | 1. Đào đắp | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ >5 cây/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3438 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc cây Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | cây |
| 3 | Đắp cát mặt bằng (bãi chứa đá, kho vật tư, đường tránh, đường thi công, ao mương, rãnh….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa kho chứa, lán gia công, bằng vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| 5 | Đất đào bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6261 | 100m3 |
| 6 | Đất đào đánh cấp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,965 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0358 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0588 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp đầm chặt K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0588 | 100m3 |
| AC | 2. Gia cố mái kè | |||
| 1 | Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0357 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5577 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép mái Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7605 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mái Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0626 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1314 | m3 |
| 6 | Bê tông mái kè M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,7394 | m3 |
| 7 | Trải đá 0x4 phủ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m3 |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,7969 | m2 |
| AD | 3. Đường cộ BTCT dày 12cm | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2296 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7488 | m3 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | 100m2 |
| AE | 4. Cầu thang | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| AF | 5. Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Cát lọc dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m3 |
| 2 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m2 |
| AG | 6. Gia cố | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2 M300, kích thước (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 3 | Thép cọc (15x15x300)cm, Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 4 | Thép cọc (15x15x300)cm, Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | tấn |
| 5 | Thép tấm cọc (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 6 | Đóng cừ bê tông cốt thép 300x15x15cm (mật độ 0,5m dài/cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | m3 |
| AH | ĐOẠN 6 | |||
| AI | 1. Đào đắp | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ >5 cây/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5099 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc cây Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| 3 | Đất đào bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7228 | 100m3 |
| 4 | Đất đào đánh cấp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,175 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8546 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp đầm chặt K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | 100m3 |
| AJ | 2. Gia cố mái kè | |||
| 1 | Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4046 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8031 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép mái Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3041 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mái Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3055 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | m3 |
| 6 | Bê tông mái kè M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,34 | m3 |
| 7 | Trải đá 0x4 phủ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3067 | m2 |
| AK | 3. Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Cát lọc dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,525 | m3 |
| 2 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2925 | 100m2 |
| AL | ĐOẠN 7 | |||
| AM | 1. Đào đắp | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ >5 cây/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,052 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc cây Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891 | cây |
| 3 | Đắp cát mặt bằng (bãi chứa đá, kho vật tư, đường tránh, đường thi công, ao mương, rãnh….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa kho chứa, lán gia công, bằng vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| 5 | Đất đào bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3967 | 100m3 |
| 6 | Đất đào đánh cấp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,625 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8498 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,139 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp đầm chặt K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0159 | 100m3 |
| AN | 2. Gia cố mái kè | |||
| 1 | Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4799 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2385 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép mái Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7151 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mái Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7385 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0513 | m3 |
| 6 | Bê tông mái kè M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,9239 | m3 |
| 7 | Trải đá 0x4 phủ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2721 | 100m3 |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,6276 | m2 |
| AO | 3. Đường cộ BTCT dày 12cm | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7058 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,1348 | m3 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7094 | 100m2 |
| AP | 4. Cầu thang | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | m3 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | m3 |
| AQ | 5. Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Cát lọc dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,945 | m3 |
| 2 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,7 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1925 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7465 | 100m2 |
| AR | 6. Gia cố | |||
| 1 | Gia cố rọ đá (2x1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | rọ |
| 2 | Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | 100m2 |
| 3 | Thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3949 | tấn |
| 4 | Đóng cừ tràm Þ ngọn >=4,0cm, L=4,0m; mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 100m |
| 5 | Bê tông cọc đá 1x2 M300, kích thước (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5775 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cọc (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4472 | 100m2 |
| 7 | Thép cọc (15x15x300)cm, Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2278 | tấn |
| 8 | Thép cọc (15x15x300)cm, Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7023 | tấn |
| 9 | Thép tấm cọc (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | tấn |
| 10 | Đóng cừ bê tông cốt thép 300x15x15cm (mật độ 0,5m dài/cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3577 | m3 |
| AS | ĐOẠN 8 | |||
| AT | 1. Đào đắp | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ >5 cây/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7194 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc cây Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307 | cây |
| 3 | Đất đào bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7177 | 100m3 |
| 4 | Đất đào đánh cấp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,035 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,858 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,858 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp đầm chặt K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6129 | 100m3 |
| AU | 2. Gia cố mái kè | |||
| 1 | Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0826 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0797 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép mái Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0627 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mái Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9775 | m3 |
| 6 | Bê tông mái kè M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,9013 | m3 |
| 7 | Trải đá 0x4 phủ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m3 |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,1519 | m2 |
| AV | 3. Cầu thang | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| AW | 4. Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Cát lọc dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,025 | m3 |
| 2 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4125 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5425 | 100m2 |
| AX | 5. Gia cố | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2 M300, kích thước (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2775 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7847 | 100m2 |
| 3 | Thép cọc (15x15x300)cm, Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3997 | tấn |
| 4 | Thép cọc (15x15x300)cm, Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2323 | tấn |
| 5 | Thép tấm cọc (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | tấn |
| 6 | Đóng cừ bê tông cốt thép 300x15x15cm (mật độ 0,5m dài/cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6277 | m3 |
| AY | ĐOẠN 9 | |||
| AZ | 1. Đào đắp | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ >5 cây/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5131 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc cây Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | cây |
| 3 | Đắp cát mặt bằng (bãi chứa đá, kho vật tư, đường tránh, đường thi công, ao mương, rãnh….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa kho chứa, lán gia công, bằng vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| 5 | Đất đào bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7973 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7973 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp đầm chặt K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| BA | 2. Gia cố mái kè | |||
| 1 | Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3197 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5078 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép mái Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8242 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mái Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4531 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | m3 |
| 6 | Bê tông mái kè M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,7157 | m3 |
| 7 | Trải đá 0x4 phủ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,724 | m2 |
| BB | 3. Cầu thang | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| BC | 4. Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Cát lọc dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,35 | m3 |
| 2 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | 100m2 |
| BD | 5. Gia cố | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2 M300, kích thước (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1225 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2653 | 100m2 |
| 3 | Thép cọc (15x15x300)cm, Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6633 | tấn |
| 4 | Thép cọc (15x15x300)cm, Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1277 | tấn |
| 5 | Thép tấm cọc (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4102 | tấn |
| 6 | Đóng cừ bê tông cốt thép 300x15x15cm (mật độ 0,5m dài/cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6122 | m3 |
| BE | ĐOẠN 10 | |||
| BF | 1. Đào đắp | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ >5 cây/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3542 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc cây Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | cây |
| 3 | Đắp cát mặt bằng (bãi chứa đá, kho vật tư, đường tránh, đường thi công, ao mương, rãnh….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa kho chứa, lán gia công, bằng vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 5 | Đất đào bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9027 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3961 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp đầm chặt K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8916 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ đường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5599 | 100m3 |
| BG | 2. Gia cố mái kè | |||
| 1 | Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0732 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4975 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép mái Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9122 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mái Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6117 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1795 | m3 |
| 6 | Bê tông mái kè M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,4682 | m3 |
| 7 | Trải đá 0x4 phủ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m3 |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9507 | m2 |
| BH | 3. Cầu thang | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| BI | 4. Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Cát lọc dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,285 | m3 |
| 2 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5025 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9045 | 100m2 |
| BJ | ĐOẠN 11 | |||
| BK | 1. Đào đắp | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ > 5 cây/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4989 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc cây Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,989 | cây |
| 3 | Đất đào bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,062 | 100m3 |
| 4 | Đất đào đánh cấp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,685 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3989 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5954 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp đầm chặt K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5954 | 324074.0 |
| BL | 2. Gia cố mái kè | |||
| 1 | Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4768 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8174 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,431 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1638 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,752 | m3 |
| 6 | Bê tông mái kè M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,765 | m3 |
| 7 | Trải đá 0x4 phủ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,128 | m2 |
| BM | 3. Đường BTCT dày 12cm | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7773 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đường cộ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,563 | m3 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1579 | 100m2 |
| BN | 4. Cầu thang | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót M150, đá 1x2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| BO | 5. Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Cát lọc dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 2 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| BP | ĐOẠN 12 | |||
| BQ | 1. Đào đắp | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,699 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc cây Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.746,99 | cây |
| 3 | Đắp cát mặt bằng (bãi chứa đá, kho vật tư, đường tránh, đường thi công, ao mương, rãnh….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa kho chứa, lán gia công, bãi đúc cọc bằng vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m2 |
| 5 | Đất đào bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,433 | 100m3 |
| 6 | Đất đào đánh cấp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,86 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4219 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3455 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp đầm chặt K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9759 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ đường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7102 | 100m3 |
| BR | 2. Gia cố mái kè | |||
| 1 | Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4337 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3256 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,874 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,379 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2395 | m3 |
| 6 | Bê tông mái kè M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.716,171 | m3 |
| 7 | Trải đá 0x4 phủ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | 100m3 |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,432 | m2 |
| BS | 3. Đường BTCT dày 12cm | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5494 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đường cộ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,996 | m3 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1959 | 100m2 |
| BT | 4. Cầu thang | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5638 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,064 | m3 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,752 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,136 | m3 |
| BU | 5. Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Cát lọc dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,69 | m3 |
| 2 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,175 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,918 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,852 | 100m2 |
| BV | 6. Gia cố | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2 M300, kích thước (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9825 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m2 |
| 3 | Thép cọc (15x15x300)cm, Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2637 | tấn |
| 4 | Thép cọc (15x15x300)cm, Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7446 | tấn |
| 5 | Thép tấm cọc (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 6 | Đóng cừ bê tông cốt thép 300x15x15cm (mật độ 0,5m dài/cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3982 | m3 |
| BW | ĐOẠN 13 | |||
| BX | 1. Đào đắp | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,728 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc cây Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,28 | cây |
| 3 | Đất đào bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6808 | 100m3 |
| 4 | Đất đào đánh cấp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,935 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5101 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8992 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp đầm chặt K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8992 | 100m3 |
| BY | 2. Gia cố mái kè | |||
| 1 | Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4827 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8101 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4379 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7782 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3103 | m3 |
| 6 | Bê tông mái kè M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,685 | m3 |
| 7 | Trải đá 0x4 phủ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m3 |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,408 | m2 |
| BZ | 3. Đường BTCT dày 12cm | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5408 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,907 | m3 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| CA | 4. Cầu thang | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | m3 |
| CB | 5. Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Cát lọc dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,89 | m3 |
| 2 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,175 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,272 | 100m2 |
| CC | 6. Gia cố | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2 M300, kích thước (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0025 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | 100m2 |
| 3 | Thép cọc (15x15x300)cm, Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7286 | tấn |
| 4 | Thép cọc (15x15x300)cm, Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0571 | tấn |
| 5 | Thép tấm cọc (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | tấn |
| 6 | Đóng cừ bê tông cốt thép 300x15x15cm (mật độ 0,5m dài/cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1002 | m3 |
| CD | ĐOẠN 14 | |||
| CE | 1. Đào đắp | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1518 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc cây Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | cây |
| 3 | Đắp cát mặt bằng (bãi chứa đá, kho vật tư, đường tránh, đường thi công, ao mương, rãnh….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa kho chứa, lán gia công, bãi đúc cọc bằng vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 5 | Đất đào bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2075 | 100m3 |
| 6 | Đất đào đánh cấp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,655 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1941 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7391 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp đầm chặt K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3968 | 100m3 |
| CF | 2. Gia cố mái kè | |||
| 1 | Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1814 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3094 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8005 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,089 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4745 | m3 |
| 6 | Bê tông mái kè M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,985 | m3 |
| 7 | Trải đá 0x4 phủ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m3 |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,144 | m2 |
| CG | 3. Đường BTCT dày 12cm | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9434 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đường cộ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,553 | m3 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | 100m2 |
| CH | 4. Cầu thang | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,384 | m3 |
| CI | 5. Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Cát lọc dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m3 |
| 2 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | 100m2 |
| CJ | ĐOẠN 15 | |||
| CK | 1. Đào đắp | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc cây Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cây |
| 3 | Đất đào bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0946 | 100m3 |
| 4 | Đất đào đánh cấp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1219 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp đầm chặt K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| CL | 2. Gia cố mái kè | |||
| 1 | Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,287 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3264 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,091 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 6 | Bê tông mái kè M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,702 | m3 |
| 7 | Trải đá 0x4 phủ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| CM | 3. Cầu thang | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m3 |
| CN | 4. Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Cát lọc dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 2 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| CO | ĐOẠN 15A | |||
| CP | 1. Đào đắp | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6308 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc cây Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 3 | Đất đào bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6846 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6846 | 100m3 |
| CQ | 2. Gia cố mái kè | |||
| 1 | Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4752 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7034 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,492 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m3 |
| 6 | Bê tông mái kè M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9062 | m3 |
| 7 | Trải đá 0x4 phủ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,336 | m2 |
| CR | 3. Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Cát lọc dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| CS | ĐOẠN 15B | |||
| CT | 1. Đào đắp | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng bằng cơ giới mật độ > 5 cây/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc cây Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2 | cây |
| 3 | Đất đào bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5354 | 100m3 |
| 4 | Đất đào đánh cấp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7368 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3941 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp đầm chặt K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3941 | 100m3 |
| CU | 2. Gia cố mái kè | |||
| 1 | Trải vải địa lót mái kè (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0425 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2588 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2086 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,581 | m3 |
| 6 | Bê tông mái kè M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,788 | m3 |
| 7 | Trải đá 0x4 phủ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,704 | m2 |
| CV | 3. Đường BTCT dày 12cm | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật (bao gồm cả chồng mí 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2676 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,915 | m3 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | 100m2 |
| CW | 4. Cầu thang | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dở ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót M150, đá 1x2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | m3 |
| CX | 5. Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Cát lọc dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 2 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| CY | 6. Gia cố | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2 M300, kích thước (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3275 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100m2 |
| 3 | Thép cọc (15x15x300)cm, Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6839 | tấn |
| 4 | Thép cọc (15x15x300)cm, Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9309 | tấn |
| 5 | Thép tấm cọc (15x15x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 6 | Đóng cừ bê tông cốt thép 300x15x15cm (mật độ 0,5m dài/cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0328 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng:- Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên;- Về quy mô công việc: + Giá trị hợp đồng tương tự hoặc hạng mục tương tự (đối với hợp đồng có nhiều hạng mục độc lập) tối thiểu 42,00 tỷ đồng; trong đó có đủ 02 loại hạng mục: (i) Cọc bê tông cốt thép gia cố chân kè có giá trị tối thiểu 0,83 tỷ đồng; (ii) Mái kè: Kết cấu bảo vệ mái kè bằng bê tông (hoặc bê tông cốt thép, hoặc cấu kiện lát mái đúc sẵn) có giá trị tối thiểu 41,17 tỷ đồng; Hoặc: Trường hợp nhà thầu không có Hợp đồng tương tự bao gồm đủ 02 hạng mục theo mô tả (i) và (ii) như trên thì được phép cộng dồn các hợp đồng lại với nhau để đảm bảo cho đủ 02 loại hạng mục (nhưng không quá 01 hợp đồng cho 01 hạng mục cộng dồn) để tính cho một hợp đồng tương tự, trong đó phần giá trị theo mô tả (i) phải đạt giá trị tối thiểu 0,83 tỷ đồng và phần giá trị theo mô tả (ii) phải đạt giá trị tối thiểu 41,17 tỷ đồng (các hợp đồng chỉ lấy giá trị tối thiểu, phần vượt giá trị tối thiểu sẽ không tính vào giá trị hợp đồng tương tự).- Về độ phức tạp: đã từng thi công công trình tương tự có hệ số mái dốc m≤1,75 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công truòng | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (kèm chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực). Trường hợp nhà thầu liên danh thì bắt buộc từng thành viên trong liên danh phải đề xuất 01 đồng chỉ huy trưởng hoặc 01 chỉ huy phó để phụ trách phần khối lượng công việc do mình đảm nhận trong thỏa thuận liên danh | 10 | 5 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công truòng | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (hoặc giao thông);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc giao thông) hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy phó (hoặc Chỉ huy trưởng) tối thiểu 02 công trình tương tự (kèm chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh đã từng làm Chỉ huy phó(hoặc Chỉ huy trưởng) công trình tương tự, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. (hoặc 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi và 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông);+ Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp thi công công trình tương tự hoặc chứng chỉ hành nghề (nếu có), hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực); | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ quản lý chât lượng, khối lượng và thanh toán | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã trực tiếp lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm ở vị trí đảm nhận, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực); | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường vàphòng chống cháy nổ | 1 | + Có trình độ đại học (không phân biệt ngành nghề đào tạo), có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;(kèm theo bằng tốt nghiệp đại học và giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy thiết bị đóng, ép cọc | + Giấy tờ hợp lệ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê (có Hợp đồng thuê);+ Là thiết bị dùng để đóng cừ đá, cừ sạn hoặc cừ tràm, tải phù hợp với gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào gàu ≥ 0,5m3 | + Giấy tờ hợp lệ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê (có Hợp đồng thuê);+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao có chứng thực) | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 4,80T | + Giấy tờ hợp lệ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê (có Hợp đồng thuê);+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao có chứng thực) | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 500 lít | + Giấy tờ hợp lệ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê (có Hợp đồng thuê); | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi