Gói thầu: Gói 09 SCL2022 PTC3: Cung cấp vật tư thiết bị, thi công thay cột cổng, xà hệ thống phân phối 110kV TBA 220kV Quy Nhơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220544473-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 3
Tên gói thầu Gói 09 SCL2022 PTC3: Cung cấp vật tư thiết bị, thi công thay cột cổng, xà hệ thống phân phối 110kV TBA 220kV Quy Nhơn
Số hiệu KHLCNT 20220432637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 11:34:00 đến ngày 2022-06-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,700,262,354 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0552E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp cột thép đơn thân cho TBA có cấp điện áp 220kV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong 05 năm gần đây: 02 hợp đồng. + Tương tự tính chất công việc: Đã từng thi công xây lắp trạm biến áp 220kV trong môi trường đang mang điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.552.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc ngành điện phù hợp với gói thầu. (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên tối thiểu từ 07 năm trở lên (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.d- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự cấp điện áp 110kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)e- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)g-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hạng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- 02 kỹ sư, trong đó 01 kỹ sư Xây dựng, 01 kỹ sư Điện (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên tối thiểu từ 05 năm trở lên (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hạng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).d- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)e- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự cấp điện áp 110kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư Bảo hộ lao động – phụ trách giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ Lao động (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)d- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ben có tải trọng 5-15T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thực thế thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu ≥ 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thực thế thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tịch 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thực thế thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thực thế thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thực thế thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thực thế thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thực thế thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thực thế thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời máy dựng cột 5T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thực thế thi công
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy phát điện ≥100kVA
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thực thế thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bộ đàm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thực thế thi công
- Số lượng tối thiểu 6
12-Bộ dụng cụ chuyên ngành để lắp đặt và đấu nối nhất thứ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thực thế thi công
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Truyền tải điện 3
E-CDNT 1.2 Gói 09 SCL2022 PTC3: Cung cấp vật tư thiết bị, thi công thay cột cổng, xà hệ thống phân phối 110kV TBA 220kV Quy Nhơn
Sửa chữa lớn năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo - TP Nha Trang - Khánh Hòa, ĐT: 0258 352 1188; Fax: 0258 352 1836 (Chủ đầu tư/ Bên mời thầu)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Truyền tải điện 3; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Truyền tải điện 3; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Truyền tải điện 3.


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 3 , địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo - TP.Nha Trang - T.Khánh Hoà
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo - TP Nha Trang - Khánh Hòa, ĐT: 0258 352 1188; Fax: 0258 352 1836 (Chủ đầu tư/ Bên mời thầu)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (nội dung ghi ở đây chỉ có tính chất tham khảo, các đơn vị căn cứ phạm vi, khối lượng, tính chất công việc của gói thầu để đưa ra các yêu cầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 178.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo - TP Nha Trang - Khánh Hòa, ĐT: 0258 352 1188; Fax: 0258 352 1836 (Chủ đầu tư/ Bên mời thầu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3 (PTC3), 12 Trần Hưng Đạo, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện Thoại: (0258) 2220468/3521188, Fax: (0258) 3521836.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
3 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. 4 Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN
B PHẦN CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN VẬT TƯ THIẾT BỊ
1Bộ khóa néo ép dây dẫn cho dây ACSR - 185/29Theo E-HSMT đính kèm3cái
2Bộ khóa néo ép dây dẫn cho dây ACSR - 240/39Theo E-HSMT đính kèm9cái
3Bộ khóa néo ép dây dẫn cho dây ACSR - 300/39Theo E-HSMT đính kèm3cái
4Bộ khóa néo ép dây dẫn cho dây phân pha đôi ACSR - 400/51Theo E-HSMT đính kèm105cái
5Bộ khóa néo ép dây dẫn cho dây phân pha đơn ACSR - 400/51Theo E-HSMT đính kèm33cái
6bulong+đai ốc+vòng đệm (CT8x25)Theo E-HSMT đính kèm68bộ
7Đầu cốt ép lèo dây dẫn cho dây ACSR-400/51Theo E-HSMT đính kèm216cái
8Dây dẫn điện ACSR-1x185/29Theo E-HSMT đính kèm0,075km
9Dây dẫn điện ACSR-1x240/39Theo E-HSMT đính kèm0,225km
10Dây dẫn điện ACSR-1x300/39Theo E-HSMT đính kèm0,075km
11Dây dẫn điện ACSR-1x400/51Theo E-HSMT đính kèm3,441km
12Dây đồng chống sét nối đất M95Theo E-HSMT đính kèm227m
13Dây thép chống sét TK 70Theo E-HSMT đính kèm130m
14Cung cấp cờ tiếp địa bằng thép hình mạ kẽm (thép 40x4x100mm 14 cái)Theo E-HSMT đính kèm0,002tấn
15Cáp nhị thứ CU/PVC/PVC/DSTA 4x2,5mm2Theo E-HSMT đính kèm100m
16Cung cấp cột thép đơn thân loại CT2-12Theo E-HSMT đính kèm4Cột
17Cung cấp cột thép đơn thân loại CT2-12XTheo E-HSMT đính kèm2Cột
18Cung cấp cột thép đơn loại CT2-16Theo E-HSMT đính kèm9Cột
19Cung cấp cột thép đơn loại CT2-16ATheo E-HSMT đính kèm2Cột
20Cung cấp cột thép đơn thân loại CT2-16BTheo E-HSMT đính kèm3Cột
21Cung cấp cột thép đơn thân loại CT2-16CTheo E-HSMT đính kèm1Cột
22Cung cấp cột thép đơn thân loại CT2-9Theo E-HSMT đính kèm11Cột
23Cung cấp cột thép đơn thân loại CT2-9ATheo E-HSMT đính kèm2Cột
24Cung cấp kim thu sét bằng thép đơn thânTheo E-HSMT đính kèm0,622tấn
25Cung cấp xà thép đơn thân L=2,5m loại XT-2Theo E-HSMT đính kèm2Bộ
26Cung cấp xà thép đơn thân L=06m loại XT-6Theo E-HSMT đính kèm2Bộ
27Cung cấp xà thép đơn thân L=09m loại XT-9Theo E-HSMT đính kèm8Bộ
28Cung cấp xà thép đơn thân L=09m loại XT-9ATheo E-HSMT đính kèm4Bộ
29Cung cấp xà thép đơn thân L=9,5m loại XT-9Theo E-HSMT đính kèm3Bộ
30Cung cấp xà thép đơn thân L=9,5m loại XT-9ATheo E-HSMT đính kèm2Bộ
31Cung cấp xà thép đơn thân L=13,5m loại XT-13.5Theo E-HSMT đính kèm2Bộ
32Cung cấp xà thép đơn thân L=18m loại XT-18Theo E-HSMT đính kèm2Bộ
33Cung cấp xà thép đơn thân L=18,7m loại XT-18.7Theo E-HSMT đính kèm3Bộ
34Cung cấp xà thép đơn thân L=19,4m loại XT-19.4Theo E-HSMT đính kèm1Bộ
35Kẹp giữ dây chống sét vào cột (thép 25x2,L=400mm)Theo E-HSMT đính kèm113cái
36Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 02 dây ACSR-400/51 với 01 dây ACSR-185/29Theo E-HSMT đính kèm9Cái
37Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 02 dây ACSR-400/51 với 01 dây ACSR-240/39Theo E-HSMT đính kèm27Cái
38Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 02 dây ACSR-400/51 với 01 dây ACSR-300/39Theo E-HSMT đính kèm9Cái
39Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 02 dây ACSR-400/51 với 01 dây ACSR-400/51Theo E-HSMT đính kèm27Cái
40Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 02 dây ACSR-400/51 với 02 dây ACSR-400/51Theo E-HSMT đính kèm27Cái
41Kẹp tếp địa dây chống sét (kèm bulong+đai ốc+vòng đệm)Theo E-HSMT đính kèm7cái
42Khóa néo dây chống sét (kèm bulong+đai ốc+vòng đệm)Theo E-HSMT đính kèm7cái
43Khung định vị (kẹp định vị) cho dây dẫn ACSR -400/51 (phân pha đôi)Theo E-HSMT đính kèm291cái
44Bulong neo móng BL-24x750Theo E-HSMT đính kèm136cái
45Bulong neo móng BL-24x750Theo E-HSMT đính kèm4cái
C PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột thép đơn thân CT2-9:Theo E-HSMT đính kèm11Cột
2Cột thép đơn thân CT2-9A:Theo E-HSMT đính kèm2Cột
3Cột thép đơn thân CT2-12:Theo E-HSMT đính kèm4Cột
4Cột thép đơn thân CT2-12X:Theo E-HSMT đính kèm2Cột
5Cột thép đơn thân CT2-16:Theo E-HSMT đính kèm9Cột
6Cột thép đơn thân CT2-16A:Theo E-HSMT đính kèm2Cột
7Cột thép đơn thân CT2-16B:Theo E-HSMT đính kèm3Cột
8Cột thép đơn thân CT2-16C:Theo E-HSMT đính kèm1Cột
9Xà thép đơn thân XT-9:Theo E-HSMT đính kèm8Bộ
10Xà thép đơn thân XT-9A:Theo E-HSMT đính kèm4Bộ
11Xà thép đơn thân XT-9,5:Theo E-HSMT đính kèm3Bộ
12Xà thép đơn thân XT-9,5A:Theo E-HSMT đính kèm2Bộ
13Xà thép đơn thân XT-6:Theo E-HSMT đính kèm2Bộ
14Xà thép đơn thân XT-2:Theo E-HSMT đính kèm2Bộ
15Xà thép đơn thân XT-13,5:Theo E-HSMT đính kèm2Bộ
16Xà thép đơn thân XT-18:Theo E-HSMT đính kèm2Bộ
17Xà thép đơn thân XT-18,7:Theo E-HSMT đính kèm3Bộ
18Xà thép đơn thân XT-19,4:Theo E-HSMT đính kèm1Bộ
19Kim thu sét CS16:Theo E-HSMT đính kèm12bộ
20Bổ sung tiếp địaTheo E-HSMT đính kèm1t.bộ
21Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo E-HSMT đính kèm3,4411km/1 dây
22Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo E-HSMT đính kèm0,0751km/1 dây
23Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo E-HSMT đính kèm0,2251km/1 dây
24Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo E-HSMT đính kèm0,0751km/1 dây
25Kéo rải đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây Theo E-HSMT đính kèm100m
26Ép khóa néo, tiết diện dây Theo E-HSMT đính kèm138mối
27Ép khóa néo, tiết diện dây Theo E-HSMT đính kèm3mối
28Ép khóa néo, tiết diện dây Theo E-HSMT đính kèm9mối
29Ép khóa néo, tiết diện dây Theo E-HSMT đính kèm3mối
30Lắp kẹp các loạiTheo E-HSMT đính kèm99bộ
31Lắp đầu cốt épTheo E-HSMT đính kèm216bộ
32Thay các khung định vịTheo E-HSMT đính kèm291bộ
D PHẦN THÁO DỠ, LẮP LẠI VÀ THU HỒI
1Tháo dỡ và thu hồi cột bê tôngTheo E-HSMT đính kèm54cột
2Tháo dỡ và thu hồi xà thép dài L=8mTheo E-HSMT đính kèm15bộ
3Tháo dỡ và thu hồi xà thép dài L=9mTheo E-HSMT đính kèm21bộ
4Tháo dỡ và thu hồi xà thép dài L=2mTheo E-HSMT đính kèm26bộ
5Tháo dỡ và thu hồi kẹp đầu giằngTheo E-HSMT đính kèm52bộ
6Tháo dỡ và thu hồi cổ dềTheo E-HSMT đính kèm102bộ
7Tháo dỡ và thu hồi kim thu sétTheo E-HSMT đính kèm12bộ
8Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Theo E-HSMT đính kèm3,2871km/1 dây
9Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Theo E-HSMT đính kèm0,0671km/1 dây
10Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Theo E-HSMT đính kèm0,2011km/1 dây
11Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Theo E-HSMT đính kèm0,0671km/1 dây
12Tháo dỡ và thu hồi Dây chống sét TK-70Theo E-HSMT đính kèm0,0321km/1 dây
13Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo E-HSMT đính kèm1,0261km/1 dây
14Căng lại dây Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo E-HSMT đính kèm0,3061km/1 dây
15Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo E-HSMT đính kèm0,3661km/1 dây
16Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo E-HSMT đính kèm0,121km/1 dây
17Căng lại dây Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo E-HSMT đính kèm0,1641km/1 dây
18Tháo dỡ và lắp lại camera giám sát sân phân phốiTheo E-HSMT đính kèm2bộ
19Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. (bát cách điện) Theo E-HSMT đính kèm1591 chuỗi cách điện
20Thay các loại phụ kiện trong phạm vi trạm: kẹp các loạiTheo E-HSMT đính kèm991 bộ
21Tháo dỡ và thu hồi các loại phụ kiện trong phạm vi trạm: khóa các loạiTheo E-HSMT đính kèm1531 bộ
22Tháo dỡ và thu hồi các loại phụ kiện trong phạm vi trạm: kẹp các loạiTheo E-HSMT đính kèm991 bộ
23Đầu nối lại dây nhôm cho các dao cách lyTheo E-HSMT đính kèm1gói
24Tháo và lắp lại Biến điện áp (Bao gòm cả trụ đỡ)TU C11, TU C12, TU C19Theo E-HSMT đính kèm1T.Bộ
E PHẦN XÂY DỰNG
F XÂY MÓNG MỚI MC9, MC6
1Thu hồi đá sân trạm 1x2Theo E-HSMT đính kèm0,768100m3
2Đào san đấtTheo E-HSMT đính kèm13,72100m3
3Đắp đấtTheo E-HSMT đính kèm9,441100m3
4Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT đính kèm28,539m3
5Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT đính kèm375,351m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT đính kèm3,801tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT đính kèm12,882tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo E-HSMT đính kèm4,862tấn
9Bê tông chèn đá 0,5x1, PCB40 (M250)Theo E-HSMT đính kèm6,817m3
10Thi công mặt sân trạm đá dăm 1x2, mặt sân đã lèn ép 10cm (đá tận dụng)Theo E-HSMT đính kèm69,501m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo E-HSMT đính kèm2,4m3
12Đục tẩy bề mặt tường bê tôngTheo E-HSMT đính kèm141,22m2
13Quét sikadur 732 kết dính giữa bê tông cũ và mớiTheo E-HSMT đính kèm141,22m2
14Khoan lỗ khoan D14 sâu 120(keo Ramset Epcon G5)Theo E-HSMT đính kèm1.672lỗ
15Khoan lỗ khoan D25 sâu 200 (keo Ramset Epcon G5)Theo E-HSMT đính kèm132lỗ
G THI CÔNG CHỐNG VÁCH HỐ MÓNG:
1Lắp đặt thép hình H150x150x7x10 cho hệ thống chốngTheo E-HSMT đính kèm21Vi Trí
2Nhổ đặt cọc thép hình H150x150x7x10 cho hệ thống chốngTheo E-HSMT đính kèm21Vi Trí
H THI CÔNG HỆ THỐNG GÔNG CHỐNG CỘT
1Lắp dựng hệ thống gông chống cộtTheo E-HSMT đính kèm23Vi Trí
2Tháo dỡ hệ thống gông chống cộtTheo E-HSMT đính kèm23Vi Trí
I PHÁ RỠ MƯƠNG CÁP HIỆN HỮU B400: 40m
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo E-HSMT đính kèm0,225m3
J PHÁ RỠ MƯƠNG CÁP HIỆN HỮU B750: 50m
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo E-HSMT đính kèm0,413m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo E-HSMT đính kèm0,125m3
K HOÀN TRẢ MƯƠNG CÁP HIỆN HỮU B400: 40m
1Đào kênh mươngTheo E-HSMT đính kèm0,006100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT đính kèm0,003100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo E-HSMT đính kèm0,08m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT đính kèm0,145m3
L HOÀN TRẢ MƯƠNG CÁP HIỆN HỮU B750: 50m
1Đào kênh mươngTheo E-HSMT đính kèm0,017100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT đính kèm0,006100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo E-HSMT đính kèm0,125m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT đính kèm0,413m3
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT đính kèm0,025tấn
M MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP (TU C11, TU C12, TU C19): 07 móng
1Đào san đấtTheo E-HSMT đính kèm0,056100m3
2Đắp đất bđộ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT đính kèm0,051100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo E-HSMT đính kèm0,256m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT đính kèm1,074m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT đính kèm0,013tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT đính kèm0,019tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo E-HSMT đính kèm0,047tấn
8Bê tông chèn đá 0,5x1, PCB40 (M250)Theo E-HSMT đính kèm0,018m3
N PHÁ DỠ ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG: 09 vị trí
1Đào san đấtTheo E-HSMT đính kèm0,123100m3
2Đào đá dăm cấp phốiTheo E-HSMT đính kèm0,02100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtTheo E-HSMT đính kèm1,5m3
O HOÀN TRẢ ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG: 09 vị trí
1Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT đính kèm0,123100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo E-HSMT đính kèm0,02100m3
3Thi công rải tấm nhựa Polyetylen (vải bạt dứa)Theo E-HSMT đính kèm0,1100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT đính kèm1,5m3
P VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển phế thải đi đổTheo E-HSMT đính kèm1T.Bộ
2Vận chuyển vật tư thu hồi (Cột bê tông, sắt thép…) đến nơi tập kết tại kho của chủ đầu tưTheo E-HSMT đính kèm1T.Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0552E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp cột thép đơn thân cho TBA có cấp điện áp 220kV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong 05 năm gần đây: 02 hợp đồng. + Tương tự tính chất công việc: Đã từng thi công xây lắp trạm biến áp 220kV trong môi trường đang mang điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.552.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc ngành điện phù hợp với gói thầu. (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên tối thiểu từ 07 năm trở lên (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.d- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự cấp điện áp 110kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)e- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)g-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hạng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)72
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 2 Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- 02 kỹ sư, trong đó 01 kỹ sư Xây dựng, 01 kỹ sư Điện (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên tối thiểu từ 05 năm trở lên (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hạng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).d- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)e- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự cấp điện áp 110kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)52
3 Kỹ sư Bảo hộ lao động – phụ trách giám sát an toàn lao động 1 Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ Lao động (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)d- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ben có tải trọng 5-15T Phù hợp với điều kiện thực thế thi công2
2 Xe cẩu ≥ 20T vươn 25m Phù hợp với điều kiện thực thế thi công1
3 Máy trộn bê tông dung tịch 80 lít Phù hợp với điều kiện thực thế thi công2
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Phù hợp với điều kiện thực thế thi công2
5 Máy cắt, khoan bê tông Phù hợp với điều kiện thực thế thi công2
6 Máy cắt uốn Phù hợp với điều kiện thực thế thi công2
7 Máy hàn 23kW Phù hợp với điều kiện thực thế thi công2
8 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T Phù hợp với điều kiện thực thế thi công2
9 Tời máy dựng cột 5T Phù hợp với điều kiện thực thế thi công3
10 Máy phát điện ≥100kVA Phù hợp với điều kiện thực thế thi công1
11 Máy bộ đàm cầm tay Phù hợp với điều kiện thực thế thi công6
12 Bộ dụng cụ chuyên ngành để lắp đặt và đấu nối nhất thứ Phù hợp với điều kiện thực thế thi công3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->