Gói thầu: Gói 09 SCL2022 PTC3: Cung cấp vật tư thiết bị, thi công thay cột cổng, xà hệ thống phân phối 110kV TBA 220kV Quy Nhơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220544473-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói 09 SCL2022 PTC3: Cung cấp vật tư thiết bị, thi công thay cột cổng, xà hệ thống phân phối 110kV TBA 220kV Quy Nhơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220432637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 11:34:00 đến ngày 2022-06-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,700,262,354 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0552E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp cột thép đơn thân cho TBA có cấp điện áp 220kV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong 05 năm gần đây: 02 hợp đồng. + Tương tự tính chất công việc: Đã từng thi công xây lắp trạm biến áp 220kV trong môi trường đang mang điện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.552.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc ngành điện phù hợp với gói thầu. (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên tối thiểu từ 07 năm trở lên (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.d- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự cấp điện áp 110kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)e- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)g-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hạng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- 02 kỹ sư, trong đó 01 kỹ sư Xây dựng, 01 kỹ sư Điện (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên tối thiểu từ 05 năm trở lên (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hạng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).d- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)e- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự cấp điện áp 110kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Bảo hộ lao động – phụ trách giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ Lao động (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)d- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ben có tải trọng 5-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu ≥ 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tịch 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tời máy dựng cột 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy phát điện ≥100kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Bộ dụng cụ chuyên ngành để lắp đặt và đấu nối nhất thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 09 SCL2022 PTC3: Cung cấp vật tư thiết bị, thi công thay cột cổng, xà hệ thống phân phối 110kV TBA 220kV Quy Nhơn Sửa chữa lớn năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (nội dung ghi ở đây chỉ có tính chất tham khảo, các đơn vị căn cứ phạm vi, khối lượng, tính chất công việc của gói thầu để đưa ra các yêu cầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 178.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo - TP Nha Trang - Khánh Hòa, ĐT: 0258 352 1188; Fax: 0258 352 1836 (Chủ đầu tư/ Bên mời thầu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3 (PTC3), 12 Trần Hưng Đạo, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện Thoại: (0258) 2220468/3521188, Fax: (0258) 3521836. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 3 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. 4 Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN | |||
| B | PHẦN CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ khóa néo ép dây dẫn cho dây ACSR - 185/29 | Theo E-HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 2 | Bộ khóa néo ép dây dẫn cho dây ACSR - 240/39 | Theo E-HSMT đính kèm | 9 | cái |
| 3 | Bộ khóa néo ép dây dẫn cho dây ACSR - 300/39 | Theo E-HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 4 | Bộ khóa néo ép dây dẫn cho dây phân pha đôi ACSR - 400/51 | Theo E-HSMT đính kèm | 105 | cái |
| 5 | Bộ khóa néo ép dây dẫn cho dây phân pha đơn ACSR - 400/51 | Theo E-HSMT đính kèm | 33 | cái |
| 6 | bulong+đai ốc+vòng đệm (CT8x25) | Theo E-HSMT đính kèm | 68 | bộ |
| 7 | Đầu cốt ép lèo dây dẫn cho dây ACSR-400/51 | Theo E-HSMT đính kèm | 216 | cái |
| 8 | Dây dẫn điện ACSR-1x185/29 | Theo E-HSMT đính kèm | 0,075 | km |
| 9 | Dây dẫn điện ACSR-1x240/39 | Theo E-HSMT đính kèm | 0,225 | km |
| 10 | Dây dẫn điện ACSR-1x300/39 | Theo E-HSMT đính kèm | 0,075 | km |
| 11 | Dây dẫn điện ACSR-1x400/51 | Theo E-HSMT đính kèm | 3,441 | km |
| 12 | Dây đồng chống sét nối đất M95 | Theo E-HSMT đính kèm | 227 | m |
| 13 | Dây thép chống sét TK 70 | Theo E-HSMT đính kèm | 130 | m |
| 14 | Cung cấp cờ tiếp địa bằng thép hình mạ kẽm (thép 40x4x100mm 14 cái) | Theo E-HSMT đính kèm | 0,002 | tấn |
| 15 | Cáp nhị thứ CU/PVC/PVC/DSTA 4x2,5mm2 | Theo E-HSMT đính kèm | 100 | m |
| 16 | Cung cấp cột thép đơn thân loại CT2-12 | Theo E-HSMT đính kèm | 4 | Cột |
| 17 | Cung cấp cột thép đơn thân loại CT2-12X | Theo E-HSMT đính kèm | 2 | Cột |
| 18 | Cung cấp cột thép đơn loại CT2-16 | Theo E-HSMT đính kèm | 9 | Cột |
| 19 | Cung cấp cột thép đơn loại CT2-16A | Theo E-HSMT đính kèm | 2 | Cột |
| 20 | Cung cấp cột thép đơn thân loại CT2-16B | Theo E-HSMT đính kèm | 3 | Cột |
| 21 | Cung cấp cột thép đơn thân loại CT2-16C | Theo E-HSMT đính kèm | 1 | Cột |
| 22 | Cung cấp cột thép đơn thân loại CT2-9 | Theo E-HSMT đính kèm | 11 | Cột |
| 23 | Cung cấp cột thép đơn thân loại CT2-9A | Theo E-HSMT đính kèm | 2 | Cột |
| 24 | Cung cấp kim thu sét bằng thép đơn thân | Theo E-HSMT đính kèm | 0,622 | tấn |
| 25 | Cung cấp xà thép đơn thân L=2,5m loại XT-2 | Theo E-HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 26 | Cung cấp xà thép đơn thân L=06m loại XT-6 | Theo E-HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 27 | Cung cấp xà thép đơn thân L=09m loại XT-9 | Theo E-HSMT đính kèm | 8 | Bộ |
| 28 | Cung cấp xà thép đơn thân L=09m loại XT-9A | Theo E-HSMT đính kèm | 4 | Bộ |
| 29 | Cung cấp xà thép đơn thân L=9,5m loại XT-9 | Theo E-HSMT đính kèm | 3 | Bộ |
| 30 | Cung cấp xà thép đơn thân L=9,5m loại XT-9A | Theo E-HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 31 | Cung cấp xà thép đơn thân L=13,5m loại XT-13.5 | Theo E-HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 32 | Cung cấp xà thép đơn thân L=18m loại XT-18 | Theo E-HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 33 | Cung cấp xà thép đơn thân L=18,7m loại XT-18.7 | Theo E-HSMT đính kèm | 3 | Bộ |
| 34 | Cung cấp xà thép đơn thân L=19,4m loại XT-19.4 | Theo E-HSMT đính kèm | 1 | Bộ |
| 35 | Kẹp giữ dây chống sét vào cột (thép 25x2,L=400mm) | Theo E-HSMT đính kèm | 113 | cái |
| 36 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 02 dây ACSR-400/51 với 01 dây ACSR-185/29 | Theo E-HSMT đính kèm | 9 | Cái |
| 37 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 02 dây ACSR-400/51 với 01 dây ACSR-240/39 | Theo E-HSMT đính kèm | 27 | Cái |
| 38 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 02 dây ACSR-400/51 với 01 dây ACSR-300/39 | Theo E-HSMT đính kèm | 9 | Cái |
| 39 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 02 dây ACSR-400/51 với 01 dây ACSR-400/51 | Theo E-HSMT đính kèm | 27 | Cái |
| 40 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 02 dây ACSR-400/51 với 02 dây ACSR-400/51 | Theo E-HSMT đính kèm | 27 | Cái |
| 41 | Kẹp tếp địa dây chống sét (kèm bulong+đai ốc+vòng đệm) | Theo E-HSMT đính kèm | 7 | cái |
| 42 | Khóa néo dây chống sét (kèm bulong+đai ốc+vòng đệm) | Theo E-HSMT đính kèm | 7 | cái |
| 43 | Khung định vị (kẹp định vị) cho dây dẫn ACSR -400/51 (phân pha đôi) | Theo E-HSMT đính kèm | 291 | cái |
| 44 | Bulong neo móng BL-24x750 | Theo E-HSMT đính kèm | 136 | cái |
| 45 | Bulong neo móng BL-24x750 | Theo E-HSMT đính kèm | 4 | cái |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột thép đơn thân CT2-9: | Theo E-HSMT đính kèm | 11 | Cột |
| 2 | Cột thép đơn thân CT2-9A: | Theo E-HSMT đính kèm | 2 | Cột |
| 3 | Cột thép đơn thân CT2-12: | Theo E-HSMT đính kèm | 4 | Cột |
| 4 | Cột thép đơn thân CT2-12X: | Theo E-HSMT đính kèm | 2 | Cột |
| 5 | Cột thép đơn thân CT2-16: | Theo E-HSMT đính kèm | 9 | Cột |
| 6 | Cột thép đơn thân CT2-16A: | Theo E-HSMT đính kèm | 2 | Cột |
| 7 | Cột thép đơn thân CT2-16B: | Theo E-HSMT đính kèm | 3 | Cột |
| 8 | Cột thép đơn thân CT2-16C: | Theo E-HSMT đính kèm | 1 | Cột |
| 9 | Xà thép đơn thân XT-9: | Theo E-HSMT đính kèm | 8 | Bộ |
| 10 | Xà thép đơn thân XT-9A: | Theo E-HSMT đính kèm | 4 | Bộ |
| 11 | Xà thép đơn thân XT-9,5: | Theo E-HSMT đính kèm | 3 | Bộ |
| 12 | Xà thép đơn thân XT-9,5A: | Theo E-HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 13 | Xà thép đơn thân XT-6: | Theo E-HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 14 | Xà thép đơn thân XT-2: | Theo E-HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 15 | Xà thép đơn thân XT-13,5: | Theo E-HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 16 | Xà thép đơn thân XT-18: | Theo E-HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 17 | Xà thép đơn thân XT-18,7: | Theo E-HSMT đính kèm | 3 | Bộ |
| 18 | Xà thép đơn thân XT-19,4: | Theo E-HSMT đính kèm | 1 | Bộ |
| 19 | Kim thu sét CS16: | Theo E-HSMT đính kèm | 12 | bộ |
| 20 | Bổ sung tiếp địa | Theo E-HSMT đính kèm | 1 | t.bộ |
| 21 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo E-HSMT đính kèm | 3,441 | 1km/1 dây |
| 22 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo E-HSMT đính kèm | 0,075 | 1km/1 dây |
| 23 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo E-HSMT đính kèm | 0,225 | 1km/1 dây |
| 24 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo E-HSMT đính kèm | 0,075 | 1km/1 dây |
| 25 | Kéo rải đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây | Theo E-HSMT đính kèm | 100 | m |
| 26 | Ép khóa néo, tiết diện dây | Theo E-HSMT đính kèm | 138 | mối |
| 27 | Ép khóa néo, tiết diện dây | Theo E-HSMT đính kèm | 3 | mối |
| 28 | Ép khóa néo, tiết diện dây | Theo E-HSMT đính kèm | 9 | mối |
| 29 | Ép khóa néo, tiết diện dây | Theo E-HSMT đính kèm | 3 | mối |
| 30 | Lắp kẹp các loại | Theo E-HSMT đính kèm | 99 | bộ |
| 31 | Lắp đầu cốt ép | Theo E-HSMT đính kèm | 216 | bộ |
| 32 | Thay các khung định vị | Theo E-HSMT đính kèm | 291 | bộ |
| D | PHẦN THÁO DỠ, LẮP LẠI VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi cột bê tông | Theo E-HSMT đính kèm | 54 | cột |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi xà thép dài L=8m | Theo E-HSMT đính kèm | 15 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi xà thép dài L=9m | Theo E-HSMT đính kèm | 21 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi xà thép dài L=2m | Theo E-HSMT đính kèm | 26 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi kẹp đầu giằng | Theo E-HSMT đính kèm | 52 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi cổ dề | Theo E-HSMT đính kèm | 102 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi kim thu sét | Theo E-HSMT đính kèm | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Theo E-HSMT đính kèm | 3,287 | 1km/1 dây |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Theo E-HSMT đính kèm | 0,067 | 1km/1 dây |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Theo E-HSMT đính kèm | 0,201 | 1km/1 dây |
| 11 | Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Theo E-HSMT đính kèm | 0,067 | 1km/1 dây |
| 12 | Tháo dỡ và thu hồi Dây chống sét TK-70 | Theo E-HSMT đính kèm | 0,032 | 1km/1 dây |
| 13 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo E-HSMT đính kèm | 1,026 | 1km/1 dây |
| 14 | Căng lại dây Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo E-HSMT đính kèm | 0,306 | 1km/1 dây |
| 15 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo E-HSMT đính kèm | 0,366 | 1km/1 dây |
| 16 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo E-HSMT đính kèm | 0,12 | 1km/1 dây |
| 17 | Căng lại dây Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo E-HSMT đính kèm | 0,164 | 1km/1 dây |
| 18 | Tháo dỡ và lắp lại camera giám sát sân phân phối | Theo E-HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 19 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. (bát cách điện) | Theo E-HSMT đính kèm | 159 | 1 chuỗi cách điện |
| 20 | Thay các loại phụ kiện trong phạm vi trạm: kẹp các loại | Theo E-HSMT đính kèm | 99 | 1 bộ |
| 21 | Tháo dỡ và thu hồi các loại phụ kiện trong phạm vi trạm: khóa các loại | Theo E-HSMT đính kèm | 153 | 1 bộ |
| 22 | Tháo dỡ và thu hồi các loại phụ kiện trong phạm vi trạm: kẹp các loại | Theo E-HSMT đính kèm | 99 | 1 bộ |
| 23 | Đầu nối lại dây nhôm cho các dao cách ly | Theo E-HSMT đính kèm | 1 | gói |
| 24 | Tháo và lắp lại Biến điện áp (Bao gòm cả trụ đỡ)TU C11, TU C12, TU C19 | Theo E-HSMT đính kèm | 1 | T.Bộ |
| E | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| F | XÂY MÓNG MỚI MC9, MC6 | |||
| 1 | Thu hồi đá sân trạm 1x2 | Theo E-HSMT đính kèm | 0,768 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất | Theo E-HSMT đính kèm | 13,72 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất | Theo E-HSMT đính kèm | 9,441 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT đính kèm | 28,539 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT đính kèm | 375,351 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT đính kèm | 3,801 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT đính kèm | 12,882 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT đính kèm | 4,862 | tấn |
| 9 | Bê tông chèn đá 0,5x1, PCB40 (M250) | Theo E-HSMT đính kèm | 6,817 | m3 |
| 10 | Thi công mặt sân trạm đá dăm 1x2, mặt sân đã lèn ép 10cm (đá tận dụng) | Theo E-HSMT đính kèm | 69,501 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo E-HSMT đính kèm | 2,4 | m3 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo E-HSMT đính kèm | 141,22 | m2 |
| 13 | Quét sikadur 732 kết dính giữa bê tông cũ và mới | Theo E-HSMT đính kèm | 141,22 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ khoan D14 sâu 120(keo Ramset Epcon G5) | Theo E-HSMT đính kèm | 1.672 | lỗ |
| 15 | Khoan lỗ khoan D25 sâu 200 (keo Ramset Epcon G5) | Theo E-HSMT đính kèm | 132 | lỗ |
| G | THI CÔNG CHỐNG VÁCH HỐ MÓNG: | |||
| 1 | Lắp đặt thép hình H150x150x7x10 cho hệ thống chống | Theo E-HSMT đính kèm | 21 | Vi Trí |
| 2 | Nhổ đặt cọc thép hình H150x150x7x10 cho hệ thống chống | Theo E-HSMT đính kèm | 21 | Vi Trí |
| H | THI CÔNG HỆ THỐNG GÔNG CHỐNG CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng hệ thống gông chống cột | Theo E-HSMT đính kèm | 23 | Vi Trí |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống gông chống cột | Theo E-HSMT đính kèm | 23 | Vi Trí |
| I | PHÁ RỠ MƯƠNG CÁP HIỆN HỮU B400: 40m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo E-HSMT đính kèm | 0,225 | m3 |
| J | PHÁ RỠ MƯƠNG CÁP HIỆN HỮU B750: 50m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo E-HSMT đính kèm | 0,413 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo E-HSMT đính kèm | 0,125 | m3 |
| K | HOÀN TRẢ MƯƠNG CÁP HIỆN HỮU B400: 40m | |||
| 1 | Đào kênh mương | Theo E-HSMT đính kèm | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT đính kèm | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT đính kèm | 0,08 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT đính kèm | 0,145 | m3 |
| L | HOÀN TRẢ MƯƠNG CÁP HIỆN HỮU B750: 50m | |||
| 1 | Đào kênh mương | Theo E-HSMT đính kèm | 0,017 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT đính kèm | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT đính kèm | 0,125 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT đính kèm | 0,413 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT đính kèm | 0,025 | tấn |
| M | MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP (TU C11, TU C12, TU C19): 07 móng | |||
| 1 | Đào san đất | Theo E-HSMT đính kèm | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bđộ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT đính kèm | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT đính kèm | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT đính kèm | 1,074 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT đính kèm | 0,013 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT đính kèm | 0,019 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT đính kèm | 0,047 | tấn |
| 8 | Bê tông chèn đá 0,5x1, PCB40 (M250) | Theo E-HSMT đính kèm | 0,018 | m3 |
| N | PHÁ DỠ ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG: 09 vị trí | |||
| 1 | Đào san đất | Theo E-HSMT đính kèm | 0,123 | 100m3 |
| 2 | Đào đá dăm cấp phối | Theo E-HSMT đính kèm | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt | Theo E-HSMT đính kèm | 1,5 | m3 |
| O | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG: 09 vị trí | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT đính kèm | 0,123 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo E-HSMT đính kèm | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Thi công rải tấm nhựa Polyetylen (vải bạt dứa) | Theo E-HSMT đính kèm | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT đính kèm | 1,5 | m3 |
| P | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo E-HSMT đính kèm | 1 | T.Bộ |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi (Cột bê tông, sắt thép…) đến nơi tập kết tại kho của chủ đầu tư | Theo E-HSMT đính kèm | 1 | T.Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0552E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp cột thép đơn thân cho TBA có cấp điện áp 220kV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong 05 năm gần đây: 02 hợp đồng. + Tương tự tính chất công việc: Đã từng thi công xây lắp trạm biến áp 220kV trong môi trường đang mang điện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.552.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc ngành điện phù hợp với gói thầu. (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên tối thiểu từ 07 năm trở lên (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.d- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự cấp điện áp 110kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)e- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)g-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hạng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp) | 7 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- 02 kỹ sư, trong đó 01 kỹ sư Xây dựng, 01 kỹ sư Điện (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thời gian kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên tối thiểu từ 05 năm trở lên (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hạng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).d- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)e- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự cấp điện áp 110kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ sư Bảo hộ lao động – phụ trách giám sát an toàn lao động | 1 | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ Lao động (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)d- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ben có tải trọng 5-15T | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công | 2 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 20T vươn 25m | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tịch 80 lít | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công | 2 |
| 5 | Máy cắt, khoan bê tông | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công | 2 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công | 2 |
| 8 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công | 2 |
| 9 | Tời máy dựng cột 5T | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công | 3 |
| 10 | Máy phát điện ≥100kVA | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công | 1 |
| 11 | Máy bộ đàm cầm tay | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công | 6 |
| 12 | Bộ dụng cụ chuyên ngành để lắp đặt và đấu nối nhất thứ | Phù hợp với điều kiện thực thế thi công | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi