Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 17:47:00 đến ngày 2022-06-04 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,163,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49125E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.514.626.000 đồng (1x 1.514.626.000 đồng = 1.514.626.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), cấp IV trở lên, trong đó có công tác thi công xây mới cống thoát nước và mua sắm thiết bị máy đóng mở vít me.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.514.626.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.514.626.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật trựctiếp thicông tạihiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toànlao động vệsinh môitrường tạihiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng cống Gốc Bàng, xã Nam Thịnh, huyện Tiền Hải 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Đại diện chủ đầu tư là: Phòng nông nghiệp và PTNT huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre xử lý nền bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,29 | 100m |
| 2 | Vét bùn lỏng khe cọc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,18 | m³ |
| 3 | Đệm cát đen khe cọc bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,18 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,89 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m² |
| 8 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa Sika V32 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,5 | m |
| 9 | Khe lún: Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,41 | m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,797 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | 100m² |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn đan cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m² |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D80, dày 2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 193,96 | kg |
| 19 | Gia công lan can thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can ống thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,48 | m² |
| 21 | Đóng cọc tre xử lý nền bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5 đến 3,0m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 103,38 | 100m |
| 22 | Vét bùn lỏng khe cọc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,43 | m³ |
| 23 | Đệm cát đen khe cọc bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,43 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,21 | m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tường cánh và đáy kênh nối tiếp, rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,37 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường cánh và đáy kênh nối tiếp, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,492 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường cánh và đáy kênh nối tiếp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m² |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,57 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,837 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường cánh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100m² |
| 31 | Đá dăm lót (2x4)cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,7 | m³ |
| 32 | Ni lông lót 2 lớp nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,57 | 100m² |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,73 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m² |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m³ |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m² |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống, dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m² |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn đan cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m² |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót mái kênh rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,04 | m³ |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái kênh dày ≤20cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,13 | m³ |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái kênh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m² |
| 46 | Đóng cọc tre xử lý nền bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 98,36 | 100m |
| 47 | Vét bùn lỏng khe cọc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,48 | m³ |
| 48 | Đệm cát đen khe cọc bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,48 | m³ |
| 49 | Ni lông lót 2 lớp đáy dầm khung mái kè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m² |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm khung mái kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,34 | m³ |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,358 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,099 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | 100m² |
| 54 | Khe lún quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,81 | m² |
| 55 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè (PH12 hoặc loại tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,78 | 100m² |
| 56 | Đá dăm lót (2x4)cm, dày 10cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 105,47 | m³ |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát KT(60x60x8)cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,15 | m³ |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,495 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát đúc sẵn (loại tấm lát không ngàm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,03 | 100m² |
| 60 | Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 197,88 | tấn |
| 61 | Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 197,88 | tấn |
| 62 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ (xe cải tiến), 10m khởi điểm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 197,88 | tấn |
| 63 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ (xe cải tiến), 25m tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 197,88 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤75kg, phạm vi 30m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.910 | cấu kiện |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đổ trực tiếp mái kè (chèn giữa các tấm lát), dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,22 | m³ |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bậc lên xuống rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m³ |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc lên xuống mái kè dày ≤20cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,38 | m³ |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bậc lên xuống mái kè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m² |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng tường rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m³ |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường khóa mái kè, dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,67 | m³ |
| 71 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường khóa mái kè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m² |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ thang sắt lên dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m³ |
| 73 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bệ đỡ thang sắt lên dàn van | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m² |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m³ |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột dàn van chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m² |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng dàn van, chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m³ |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, giằng dàn van | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m² |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn dan van, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | m³ |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn dàn van, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn dàn van | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m² |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột lan can tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m³ |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột lan can, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m² |
| 89 | Ống thép mạ kẽm D50, dày 2,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,06 | kg |
| 90 | Gia công lan can thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can ống thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,58 | m² |
| 92 | Thép hình L75x75x7 làm thang sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 254,72 | kg |
| 93 | Thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5 làm thang sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,54 | kg |
| 94 | Bu lông chân chẻ M14x50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu ghi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1m² |
| 96 | Gia công thang thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 97 | Lắp dựng thang sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m² |
| 98 | Kéo rải cáp điện XLPE 4x16 từ điểm đấu đến dàn van (loại dây dẫn 4 ruột ≤95mm2) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 99 | Tấm treo ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Móc néo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Kẹp néo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Đai thép không rỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Kẹp xiết | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tơ trực tiếp loại 3 pha 40A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/380V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Hộp composit loại công tơ KT(500x400x300) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép hình L63x63x6, cọc dài 3m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 108 | Thanh chống ngang thép tròn đường kính 16mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | kg |
| 109 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm, đường kính 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 110 | Tấm bắt tiếp địa (thép dẹt 4x4) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Bu lông, rông đen, ê cu M14 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 112 | Mua và lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Đai thép không rỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 114 | Cáp điện PVC 3x6+1x4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 115 | Hòm tôn kích thước 550x650x450 kèm khóa (bảo vệ ngoài tủ điện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt tủ điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 117 | Cung cấp biển báo thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,56 | 100m³ |
| 119 | Đào đất rãnh thoát nước, hố bơm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m³ |
| 120 | Đào nạo vét kênh, mái kè bằng 01 máy đào 0,8m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,85 | 100m³ |
| 121 | Đào kênh dẫn dòng thi công chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,84 | 100m³ |
| 122 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,47 | 100m |
| 123 | Nhổ cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,07 | 100m |
| 124 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 (tận dụng đất đào để đắp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,18 | 100m³ |
| 125 | Đắp đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,19 | 100m³ |
| 126 | Đào xúc đất phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,19 | 100m³ |
| 127 | San đất lấp kênh dẫn dòng hoàn trả mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,26 | 100m³ |
| 128 | Vận chuyển đất phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 368,09 | m³ |
| 129 | San đất bãi đổ bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | 100m³ |
| 130 | Đóng cọc tre rãnh tiêu nước, hố bơm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,29 | 100m |
| 131 | Phên nứa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 525,7 | m² |
| 132 | Bơm nước máy bơm diezen 20CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ca |
| 133 | Đắp cát đen đệm bãi đúc tấm lát bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m³ |
| 134 | Láng nền bãi đúc tấm lát không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m² |
| 135 | Đào xúc đất hoàn trả mặt bằng bãi đúc tấm lát lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | 100m³ |
| 136 | Vận chuyển đất cát phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | m³ |
| 137 | San đất cát bãi đổ đất bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | 100m³ |
| 138 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | m³ |
| 139 | Phá dỡ kết cấu gạch xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,86 | m³ |
| 140 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,5 | m³ |
| 141 | San phế thải bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m³ |
| 142 | Tháo dỡ cánh van thép, dàn thép cống cũ bằng cần cẩu, cắt thép bằng máy hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: CHẾ TẠO THIẾT BỊ CÁNH VAN THÉP PHẲNG | |||
| 1 | Thép tấm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 631,93 | kg |
| 2 | Thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 419,46 | kg |
| 3 | Thép tròn ɸ35mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,26 | kg |
| 4 | Bu lông + ê cu M12x50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,004 | tấn |
| 6 | Cao su tấm 3250x180, dày 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | m² |
| 7 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,6 | 1 m² |
| 8 | Sơn cánh van thép bằng sơn chống rỉ 1 nước + sơn màu nâu 2 nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,6 | 1m² |
| C | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy đóng mở vít me điện VĐ5 kết hợp quay tay + bệ đỡ + tủ điều khiển, trục vít me F75mm dài 6500mm, động cơ điện công suất 2kw/1490/phút | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt van phẳng, khối lượng van ≤ 10 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,004 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đóng mở vít me chạy điện (01vít me V5 + bệ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 1 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49125E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.514.626.000 đồng (1x 1.514.626.000 đồng = 1.514.626.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), cấp IV trở lên, trong đó có công tác thi công xây mới cống thoát nước và mua sắm thiết bị máy đóng mở vít me.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.514.626.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.514.626.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởngcông trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹthuật trựctiếp thicông tạihiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụtrách an toànlao động vệsinh môitrường tạihiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 20 Cv | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1w | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất 23 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥150 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250l | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi