Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534447-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220526962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 17:47:00 đến ngày 2022-06-04 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,163,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49125E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.514.626.000 đồng (1x 1.514.626.000 đồng = 1.514.626.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), cấp IV trở lên, trong đó có công tác thi công xây mới cống thoát nước và mua sắm thiết bị máy đóng mở vít me.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.514.626.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.514.626.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹthuật trựctiếp thicông tạihiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toànlao động vệsinh môitrường tạihiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1w
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng cống Gốc Bàng, xã Nam Thịnh, huyện Tiền Hải
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành , địa chỉ: Lô 55 Ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai Thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Đại diện chủ đầu tư là: Phòng nông nghiệp và PTNT huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông thủy lợi Thuận Thiên, địa chỉ số 211 đường Long Hưng phường Hoàng Diệu thành phố Thái Bình; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Phòng tài chính kế hoạch UBND huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thị trấn Tiền Hải huyện, Tiền Hải tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Phòng tài chính kế hoạch UBND huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thị trấn Tiền Hải huyện, Tiền Hải tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành , địa chỉ: Lô 55 Ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai Thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Đại diện chủ đầu tư là: Phòng nông nghiệp và PTNT huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Đại diện chủ đầu tư là: Phòng nông nghiệp và PTNT huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỐNG
1Đóng cọc tre xử lý nền bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật32,29100m
2Vét bùn lỏng khe cọc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,18
3Đệm cát đen khe cọc bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,18
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,28
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,89
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,06tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100m²
8Thi công khớp nối bằng tấm nhựa Sika V32Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,5m
9Khe lún: Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật15,41
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,4
11Gia công, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,797tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,13100m²
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,36
15Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,67tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn đan cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,42100m²
18Ống thép mạ kẽm D80, dày 2,9mmChương V Yêu cầu kỹ thuật193,96kg
19Gia công lan can thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,19tấn
20Lắp dựng lan can ống thépChương V Yêu cầu kỹ thuật8,48
21Đóng cọc tre xử lý nền bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5 đến 3,0m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật103,38100m
22Vét bùn lỏng khe cọc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật30,43
23Đệm cát đen khe cọc bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật30,43
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,21
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tường cánh và đáy kênh nối tiếp, rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật71,37
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường cánh và đáy kênh nối tiếp, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,492tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường cánh và đáy kênh nối tiếpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,37100m²
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,57
29Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,837tấn
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường cánhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,83100m²
31Đá dăm lót (2x4)cmChương V Yêu cầu kỹ thuật45,7
32Ni lông lót 2 lớp nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,57100m²
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật66,73
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,72100m²
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,8
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m²
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống, dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,16
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,35100m²
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,26
41Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,095tấn
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn đan cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,07100m²
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót mái kênh rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,04
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái kênh dày ≤20cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,13
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái kênhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,03100m²
46Đóng cọc tre xử lý nền bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật98,36100m
47Vét bùn lỏng khe cọc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật31,48
48Đệm cát đen khe cọc bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật31,48
49Ni lông lót 2 lớp đáy dầm khung mái kèChương V Yêu cầu kỹ thuật4100m²
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm khung mái kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật68,34
51Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật2,358tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật4,099tấn
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm máiChương V Yêu cầu kỹ thuật3,86100m²
54Khe lún quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật49,81
55Rải vải địa kỹ thuật mái kè (PH12 hoặc loại tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,78100m²
56Đá dăm lót (2x4)cm, dày 10cmChương V Yêu cầu kỹ thuật105,47
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát KT(60x60x8)cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật79,15
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,495tấn
59Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát đúc sẵn (loại tấm lát không ngàm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,03100m²
60Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật197,88tấn
61Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật197,88tấn
62Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ (xe cải tiến), 10m khởi điểmChương V Yêu cầu kỹ thuật197,88tấn
63Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ (xe cải tiến), 25m tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật197,88tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤75kg, phạm vi 30mChương V Yêu cầu kỹ thuật2.910cấu kiện
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đổ trực tiếp mái kè (chèn giữa các tấm lát), dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,22
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bậc lên xuống rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc lên xuống mái kè dày ≤20cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,38
68Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bậc lên xuống mái kèChương V Yêu cầu kỹ thuật0,44100m²
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng tường rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,23
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường khóa mái kè, dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,67
71Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường khóa mái kèChương V Yêu cầu kỹ thuật0,39100m²
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ thang sắt lên dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,25
73Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bệ đỡ thang sắt lên dàn vanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m²
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,04
75Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
76Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
77Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,22tấn
78Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột dàn van chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100m²
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng dàn van, chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,52
80Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
81Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,122tấn
82Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, giằng dàn vanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,07100m²
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn dan van, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,17
84Gia công, lắp dựng cốt thép sàn dàn van, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,096tấn
85Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn dàn vanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100m²
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột lan can tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,23
87Gia công, lắp dựng cốt thép cột lan can, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
88Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m²
89Ống thép mạ kẽm D50, dày 2,6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật93,06kg
90Gia công lan can thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
91Lắp dựng lan can ống thépChương V Yêu cầu kỹ thuật10,58
92Thép hình L75x75x7 làm thang sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật254,72kg
93Thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5 làm thang sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật29,54kg
94Bu lông chân chẻ M14x50Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu ghiChương V Yêu cầu kỹ thuật91m²
96Gia công thang thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,284tấn
97Lắp dựng thang sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật4
98Kéo rải cáp điện XLPE 4x16 từ điểm đấu đến dàn van (loại dây dẫn 4 ruột ≤95mm2)Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
99Tấm treo ABCChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
100Móc néoChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
101Kẹp néoChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
102Đai thép không rỉChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
103Kẹp xiếtChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
104Lắp đặt công tơ trực tiếp loại 3 pha 40AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/380VChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
106Hộp composit loại công tơ KT(500x400x300)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
107Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép hình L63x63x6, cọc dài 3mChương V Yêu cầu kỹ thuật2cọc
108Thanh chống ngang thép tròn đường kính 16mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,37kg
109Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm, đường kính 10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật10m
110Tấm bắt tiếp địa (thép dẹt 4x4)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
111Bu lông, rông đen, ê cu M14Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
112Mua và lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
113Đai thép không rỉChương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
114Cáp điện PVC 3x6+1x4Chương V Yêu cầu kỹ thuật5m
115Hòm tôn kích thước 550x650x450 kèm khóa (bảo vệ ngoài tủ điện)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
116Lắp đặt tủ điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật1tủ
117Cung cấp biển báo thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
118Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật11,56100m³
119Đào đất rãnh thoát nước, hố bơm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật28
120Đào nạo vét kênh, mái kè bằng 01 máy đào 0,8m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,85100m³
121Đào kênh dẫn dòng thi công chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật12,84100m³
122Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật14,47100m
123Nhổ cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật4,07100m
124Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 (tận dụng đất đào để đắp)Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,18100m³
125Đắp đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,19100m³
126Đào xúc đất phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,19100m³
127San đất lấp kênh dẫn dòng hoàn trả mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật11,26100m³
128Vận chuyển đất phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật368,09
129San đất bãi đổ bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật3,68100m³
130Đóng cọc tre rãnh tiêu nước, hố bơm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật15,29100m
131Phên nứaChương V Yêu cầu kỹ thuật525,7
132Bơm nước máy bơm diezen 20CVChương V Yêu cầu kỹ thuật20ca
133Đắp cát đen đệm bãi đúc tấm lát bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật200
134Láng nền bãi đúc tấm lát không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật200
135Đào xúc đất hoàn trả mặt bằng bãi đúc tấm lát lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,06100m³
136Vận chuyển đất cát phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,06
137San đất cát bãi đổ đất bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,06100m³
138Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật3,64
139Phá dỡ kết cấu gạch xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật20,86
140Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật24,5
141San phế thải bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,24100m³
142Tháo dỡ cánh van thép, dàn thép cống cũ bằng cần cẩu, cắt thép bằng máy hànChương V Yêu cầu kỹ thuật0,89tấn
B HẠNG MỤC: CHẾ TẠO THIẾT BỊ CÁNH VAN THÉP PHẲNG
1Thép tấmChương V Yêu cầu kỹ thuật631,93kg
2Thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật419,46kg
3Thép tròn ɸ35mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,26kg
4Bu lông + ê cu M12x50Chương V Yêu cầu kỹ thuật20bộ
5Sản xuất cửa van phẳng bằng thépChương V Yêu cầu kỹ thuật1,004tấn
6Cao su tấm 3250x180, dày 10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,17
7Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA)Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,61 m²
8Sơn cánh van thép bằng sơn chống rỉ 1 nước + sơn màu nâu 2 nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật41,61m²
C HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy đóng mở vít me điện VĐ5 kết hợp quay tay + bệ đỡ + tủ điều khiển, trục vít me F75mm dài 6500mm, động cơ điện công suất 2kw/1490/phútChương V Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
D HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt van phẳng, khối lượng van ≤ 10 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0041 tấn
2Lắp đặt thiết bị đóng mở vít me chạy điện (01vít me V5 + bệ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,461 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49125E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.514.626.000 đồng (1x 1.514.626.000 đồng = 1.514.626.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), cấp IV trở lên, trong đó có công tác thi công xây mới cống thoát nước và mua sắm thiết bị máy đóng mở vít me.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.514.626.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.514.626.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởngcông trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹthuật trựctiếp thicông tạihiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ phụtrách an toànlao động vệsinh môitrường tạihiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Công suất ≥ 20 Cv1
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1w1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
7 Máy hàn Công suất 23 kW1
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥150 lít1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250l2
10 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->