Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534598-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 07:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220534408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 17:43:00 đến ngày 2022-06-04 07:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,207,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62144E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 845.002.000 đồng (1x 845.002.000 đồng = 845.002.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), cấp IV trở lên, trong đó có công tác thi công xây mới cầu bê tông cốt thép. Do tính đặc thù của gói thầu nên nhà thầu tham dự kê khai và có tài liệu chứng minh 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự thì cũng được đánh giá là công trình tương tự.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 845.002.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 845.002.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹthuật trựctiếp thicông tạihiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toànlao động vệsinh môitrường tạihiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1w
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng cầu ông Lai, xã Đông Xuyên, huyện Tiền Hải
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành , địa chỉ: Lô 55 Ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai Thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Đại diện chủ đầu tư là: Phòng nông nghiệp và PTNT huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông thủy lợi Thuận Thiên, địa chỉ số 211 đường Long Hưng phường Hoàng Diệu thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Binh; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Phòng tài chính kế hoạch UBND huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thị trấn Tiền Hải huyện, Tiền Hải tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Phòng tài chính kế hoạch UBND huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thị trấn Tiền Hải huyện, Tiền Hải tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành , địa chỉ: Lô 55 Ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai Thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Đại diện chủ đầu tư là: Phòng nông nghiệp và PTNT huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Đại diện chủ đầu tư là: Phòng nông nghiệp và PTNT huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,43
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,319tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,105tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,891tấn
5Gia công mũi cọc bằng thép tấm dày 8mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,143100m²
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,486
8Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
9Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
10Vận chuyển cự ly 40m cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu (cẩu chung chuyển 3 lần)Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,25
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
13Gia công cọc bằng thép tấm dày 8mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,361tấn
14Vận chuyển cự ly 40m cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc dẫn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu (cẩu chung chuyển 3 lần)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
15Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
16Vận chuyển cự ly 40m cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc dẫn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu (cẩu chung chuyển 3 lần)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
17Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,861100m
18Ép trước cọc dẫn bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I (dùng cọc dẫn ép cọc âm: Knc,mtc=1,05)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,306100m
19Nhổ cọc dẫn bằng cần cẩu, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,306100m cọc
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,09
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,53
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,112tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,19100m²
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,66
25Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,628tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,19100m²
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,59
28Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,346tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,815tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,028tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V Yêu cầu kỹ thuật58,561m²
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu lớp dưới, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,62
33Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,785tấn
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,696100m²
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu lớp trên, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,46
36Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,31tấn
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn mặt cầuChương V Yêu cầu kỹ thuật0,011100m²
38Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V Yêu cầu kỹ thuật50,48
39Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, dầm liên tụcChương V Yêu cầu kỹ thuật10,5m
40Ống thép mạ kẽm D108, dày 3,2mmChương V Yêu cầu kỹ thuật211,71kg
41Ống thép mạ kẽm D75,6; dày 2,8mmChương V Yêu cầu kỹ thuật96,52kg
42Gia công lan can thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,308tấn
43Lắp dựng lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật10,24
44Thi công lớp đá cấp phối đệm móng dày 10cmChương V Yêu cầu kỹ thuật5
45Ni lông lót 2 lớp nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5100m²
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,18
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,056100m²
48Mua biển báo tròn D70 cm bằng tôn dày 1,2mm (biển báo tải trọng cầu)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Mua cột biển báo D80, L=4,05mChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật36,97100m
52Phên nứaChương V Yêu cầu kỹ thuật51,35m2
53Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,22
54Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,22
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,82
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật54,91
57Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường chân kèChương V Yêu cầu kỹ thuật2,25100m²
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót mái kênh, rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,84
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái kênh, dày ≤20cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,19
60Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,068tấn
61Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,37100m²
62Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V Yêu cầu kỹ thuật26,843
63Cung cấp biển báo thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
64Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật9,4100m³
65Vận chuyển đất phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật940
66San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật9,4100m³
67Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật20,56100m
68Nhổ cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật13,76100m
69Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 (đắp bằng đất mua)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,78100m³
70Mua đất đắp công trình (hệ số đào, đắp K=1,07)Chương V Yêu cầu kỹ thuật405
71Đắp đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,28100m³
72Mua đất đắp đập tạmChương V Yêu cầu kỹ thuật228
73Đào xúc đất phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,28100m³
74Vận chuyển đất phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V Yêu cầu kỹ thuật80,17
75Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật80,17
76Vận chuyển đất phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật228,29
77San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,28100m³
78Bơm nước máy bơm diezen 20CVChương V Yêu cầu kỹ thuật5ca
79Đắp cát đen làm sàn đạo ép cọc bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,66100m³
80Đào xúc đất cát sàn đạo lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,66100m³
81Vận chuyển cát phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật166
82San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,66100m³
83Đắp cát đen làm nền bãi đúc bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,05100m³
84Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật120
85Đào xúc đất cát sàn đạo lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,11100m³
86Vận chuyển cát phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật111
87San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,11100m³
88Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật3,16
89Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật58,66
90Tháo dỡ dầm cầu cũ bằng cần cẩu, cắt thép bằng máy hànChương V Yêu cầu kỹ thuật0,269tấn
91Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,9
92Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật66,72
93San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,67100m³
B HẠNG MỤC: CHI PHÍ NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC BÊ TÔNG
1Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật2lần TN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62144E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 845.002.000 đồng (1x 845.002.000 đồng = 845.002.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), cấp IV trở lên, trong đó có công tác thi công xây mới cầu bê tông cốt thép. Do tính đặc thù của gói thầu nên nhà thầu tham dự kê khai và có tài liệu chứng minh 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự thì cũng được đánh giá là công trình tương tự.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 845.002.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 845.002.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởngcông trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹthuật trựctiếp thicông tạihiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ phụtrách an toànlao động vệsinh môitrường tạihiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn1
2 Máy bơm nước Công suất ≥ 20 Cv1
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw1
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1w1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
8 Máy ép cọc trước Lực ép ≥ 200 tấn1
9 Máy hàn Công suất 23 kW1
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥150 lít1
11 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250l1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->