Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 07:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 17:43:00 đến ngày 2022-06-04 07:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,207,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62144E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 845.002.000 đồng (1x 845.002.000 đồng = 845.002.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), cấp IV trở lên, trong đó có công tác thi công xây mới cầu bê tông cốt thép. Do tính đặc thù của gói thầu nên nhà thầu tham dự kê khai và có tài liệu chứng minh 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự thì cũng được đánh giá là công trình tương tự.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 845.002.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 845.002.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật trựctiếp thicông tạihiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toànlao động vệsinh môitrường tạihiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng cầu ông Lai, xã Đông Xuyên, huyện Tiền Hải 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Đại diện chủ đầu tư là: Phòng nông nghiệp và PTNT huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,43 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,891 | tấn |
| 5 | Gia công mũi cọc bằng thép tấm dày 8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,143 | 100m² |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m³ |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cự ly 40m cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu (cẩu chung chuyển 3 lần) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 13 | Gia công cọc bằng thép tấm dày 8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,361 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cự ly 40m cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc dẫn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu (cẩu chung chuyển 3 lần) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cự ly 40m cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc dẫn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu (cẩu chung chuyển 3 lần) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,861 | 100m |
| 18 | Ép trước cọc dẫn bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I (dùng cọc dẫn ép cọc âm: Knc,mtc=1,05) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc dẫn bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m cọc |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,53 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,112 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m² |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,66 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,628 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | 100m² |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,59 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,815 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,028 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,56 | 1m² |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu lớp dưới, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,62 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,785 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | 100m² |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu lớp trên, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn mặt cầu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m² |
| 38 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,48 | m² |
| 39 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, dầm liên tục | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m |
| 40 | Ống thép mạ kẽm D108, dày 3,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 211,71 | kg |
| 41 | Ống thép mạ kẽm D75,6; dày 2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96,52 | kg |
| 42 | Gia công lan can thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | m² |
| 44 | Thi công lớp đá cấp phối đệm móng dày 10cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m³ |
| 45 | Ni lông lót 2 lớp nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m² |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,18 | m³ |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m² |
| 48 | Mua biển báo tròn D70 cm bằng tôn dày 1,2mm (biển báo tải trọng cầu) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Mua cột biển báo D80, L=4,05m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,97 | 100m |
| 52 | Phên nứa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,35 | m2 |
| 53 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,22 | m³ |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,22 | m³ |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m³ |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,91 | m³ |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường chân kè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | 100m² |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót mái kênh, rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,84 | m³ |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái kênh, dày ≤20cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,19 | m³ |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,068 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m² |
| 62 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,843 | m² |
| 63 | Cung cấp biển báo thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | 100m³ |
| 65 | Vận chuyển đất phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 940 | m³ |
| 66 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | 100m³ |
| 67 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,56 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,76 | 100m |
| 69 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 (đắp bằng đất mua) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | 100m³ |
| 70 | Mua đất đắp công trình (hệ số đào, đắp K=1,07) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 405 | m³ |
| 71 | Đắp đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | 100m³ |
| 72 | Mua đất đắp đập tạm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 228 | m³ |
| 73 | Đào xúc đất phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | 100m³ |
| 74 | Vận chuyển đất phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,17 | m³ |
| 75 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,17 | m³ |
| 76 | Vận chuyển đất phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 228,29 | m³ |
| 77 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | 100m³ |
| 78 | Bơm nước máy bơm diezen 20CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 79 | Đắp cát đen làm sàn đạo ép cọc bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | 100m³ |
| 80 | Đào xúc đất cát sàn đạo lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | 100m³ |
| 81 | Vận chuyển cát phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 166 | m³ |
| 82 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | 100m³ |
| 83 | Đắp cát đen làm nền bãi đúc bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m³ |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m² |
| 85 | Đào xúc đất cát sàn đạo lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | 100m³ |
| 86 | Vận chuyển cát phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111 | m³ |
| 87 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | 100m³ |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,16 | m³ |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,66 | m³ |
| 90 | Tháo dỡ dầm cầu cũ bằng cần cẩu, cắt thép bằng máy hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m³ |
| 92 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,72 | m³ |
| 93 | San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | 100m³ |
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | lần TN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62144E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 845.002.000 đồng (1x 845.002.000 đồng = 845.002.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), cấp IV trở lên, trong đó có công tác thi công xây mới cầu bê tông cốt thép. Do tính đặc thù của gói thầu nên nhà thầu tham dự kê khai và có tài liệu chứng minh 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự thì cũng được đánh giá là công trình tương tự.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 845.002.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 845.002.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởngcông trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹthuật trựctiếp thicông tạihiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụtrách an toànlao động vệsinh môitrường tạihiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 20 Cv | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1w | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 8 | Máy ép cọc trước | Lực ép ≥ 200 tấn | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất 23 kW | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥150 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250l | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi