Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo đảm an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220563435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo đảm an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220521940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 9,1 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 17:42:00 đến ngày 2022-06-03 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,119,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6678569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.335713E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.783.333.000VNĐ Công trình giao thông, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.783.333.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư giao thông chuyên ngành đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề theo NĐ15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 theo chuyên ngành thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường-01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện-01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có tải trọng 7T-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có Kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đủ điều kiện đưa vào khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cẩu ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh lốp tự hành trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo đảm an toàn giao thông) Nâng cấp, cải tạo đường Kinh Trung (đoạn từ QL47 đến phường Quảng Vinh), phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 9,1 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự . + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn Tên đường, phố: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Tên đường, phố: Số 06 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền Mặt đường, Bó vỉa, đan rãnh, rãnh dọc, cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.097,937 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,9728 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,16 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1516 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,4717 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,9267 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,9267 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,779 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,779 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm (2 lớp 10cm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,3256 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,92 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,133 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,133 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,8199 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 92,304 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,85 | m3 |
| 17 | Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè, đường vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.379 | m |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 184,8 | m |
| 19 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,05 | m3 |
| 20 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 626,52 | m2 |
| 21 | Lớp đệm cát dày 5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3133 | 100m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,84 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 569,64 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.593,68 | m2 |
| 25 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 227,86 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 227,856 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,272 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 159,984 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,722 | tấn |
| 30 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,544 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 355,36 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,9984 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,907 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.424 | ck |
| 35 | Xây móng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,27 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 82,13 | m2 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,64 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,7 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,614 | 100m2 |
| 40 | Bê tông mũ mố rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,95 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5578 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,516 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,98 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,817 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,876 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 86 | ck |
| 47 | Tấm chắn rác bằng Composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 86 | ck |
| 48 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,84 | m3 |
| 49 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,18 | m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5424 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5741 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | m3 |
| 54 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,6 | m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | m3 |
| 56 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,63 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,249 | tấn |
| 59 | Bê tông phủ mặt cống, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,54 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9529 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3702 | tấn |
| 62 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thân cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,53 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3437 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | cái |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,21 | m3 |
| 68 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4976 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4992 | 100m3 |
| B | Sản xuất, vận chuyển Bê tông nhựa | |||
| 1 | Sản xuất BTN C19 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,5461 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,5461 | 100tấn |
| C | Hệ Thống Chiếu sáng | |||
| 1 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 91,2 | m |
| 3 | Đào đất hố móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 112,936 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,672 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ông nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,76 | 100m |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,8 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6726 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,6 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,456 | 100m3 |
| 11 | Giá đỡ tủ điện (khung móng M16x500x200x650 + thép bản) mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m |
| 13 | Đào đất hố móng đất C3, | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,63 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0358 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ông nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 16 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,442 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,063 | m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0026 | 100m3 |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,312 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0031 | 100m3 |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500mm, dây nối D10x1500 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | bộ |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6 | 10 cọc |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500mm, dây nối D10x1500 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cọc |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5 | 10 cọc |
| 25 | Đào đất hố móng đất C3, | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,42 | 100m3 |
| 26 | Đào đất hố móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,42 | 100m3 |
| 28 | Cát đen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 127,9 | m3 |
| 29 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 639,5 | m2 |
| 30 | Đào đất hố móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78,5306 | 1m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm bằng rãi cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 127,9 | m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm bằng rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 639,5 | m2 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6859 | 100m3 |
| 34 | Cát đen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 35 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu móng đường CPĐD | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,608 | m3 |
| 37 | Đào đất rãnh cáp đất C3, | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm bằng rãi cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm bằng rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | m2 |
| 40 | Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 41 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,192 | m3 |
| 42 | Ống thép mạ D76 dày 2,5mm (4,507kg/m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,028 | m |
| 43 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 44 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.279 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,79 | 100m |
| 46 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 48 | Cột thép bát giác, tròn côn liên cần đơn, cao 8m (D78 - 3,5mm) mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cột |
| 49 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, chiều cao cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | 1 cột |
| 50 | Đánh số | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cột |
| 51 | Đèn chiếu sáng đường phố Led - 100W Dim (bảo hành 5 năm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | bộ |
| 52 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | bộ |
| 53 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x25+1x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,1 | m |
| 54 | Rải cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,151 | 100m |
| 55 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.499 | m |
| 56 | Rải cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,99 | 100m |
| 57 | Dây đồng trần M10 (0,9kg/m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.499 | m |
| 58 | Rải cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,99 | 100m |
| 59 | Dây ô van VCTFK-2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 418 | m |
| 60 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,18 | 100m |
| 61 | Bảng điện bakelite 220x85x5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 62 | Cầu đấu 4Px60A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 63 | Aptomat 1 pha/6A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 64 | Vít M8 bắt bảng điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 65 | Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 66 | Đầu cốt đồng S10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 67 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | bảng |
| 68 | Đầu cốt đồng S25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 69 | Đầu cốt đồng S16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 70 | Làm đầu cáp khô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 1 đầu cáp |
| 71 | Đầu cốt đồng S16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 228 | cái |
| 72 | Đầu cốt đồng S160 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76 | cái |
| 73 | Làm đầu cáp khô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76 | 1 đầu cáp |
| 74 | Băng dính cách điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cuộn |
| 75 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 114 | cái |
| 76 | Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 77 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | 1 vị trí |
| 78 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 1sợi, 1ruột |
| D | Di chuyển đường ống cấp nước phục vụ giải phóng mặt bằng | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 3,2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm (PN10) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,02 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (PN10) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,34 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN10) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,12 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm (PN10) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,13 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PN10) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,05 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75x75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75x63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75x50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75x40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75x32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 63x63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 63x50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 63x40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 63x32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 50x40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa- Đường kính 75x63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa- Đường kính 63x50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa- Đường kính 50x32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,02 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,34 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,12 | 100m |
| 34 | Khử trùng ống nước - Đường kính 75mm; 63mm; D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,48 | 100m |
| 35 | Nước thử áp lực + thau xả | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,7905 | m3 |
| 36 | Công điều tiết van để đấu nối nguồn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | công |
| 37 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 75x65 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép thép đường kính 65mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 63x50 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép thép đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 50x40 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x1/2" | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63 | cái |
| 50 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2" | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34 | cái |
| 51 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm (PN16) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,38 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 138 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20x1/2" | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 138 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép thép đường kính 15mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 276 | cái |
| 56 | Hộ bảo vệ đồng hồ D15mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 138 | cái |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,38 | 100m |
| 58 | Băng tan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 138 | quận |
| 59 | Nước thau xả | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,8 | m3 |
| 60 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,5079 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,511 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,344 | 100m2 |
| 63 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,267 | 100m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,94 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,94 | m3 |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,189 | m3 |
| 67 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,007 | m3 |
| 68 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cai |
| 69 | Nắp gang chụp van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cai |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,035 | 100m |
| E | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,72 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | cái |
| 4 | Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo đường bộ dài 3m, trụ đỡ biển bằng sắt ống D80 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Barie chắn 2 đầu phạm vi thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Đèn xoay thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Công trực đảm bảo giao thông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | công |
| 8 | Dây phản quang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.544 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6678569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.335713E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.783.333.000VNĐ Công trình giao thông, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.783.333.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư giao thông chuyên ngành đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề theo NĐ15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 theo chuyên ngành thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường-01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện-01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa: | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có tải trọng 7T-12T | Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt, có Kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đủ điều kiện đưa vào khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy cẩu ≥7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 8T | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy lu bánh lốp tự hành trọng lượng ≥ 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Thiết bị tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Xe tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy phát điện 23kw | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi