Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo đảm an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220563435-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo đảm an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220521940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 9,1 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 17:42:00 đến ngày 2022-06-03 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,119,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6678569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.335713E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.783.333.000VNĐ Công trình giao thông, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.783.333.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư giao thông chuyên ngành đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề theo NĐ15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 theo chuyên ngành thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường-01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện-01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ có tải trọng 7T-12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có Kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đủ điều kiện đưa vào khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cẩu ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh lốp tự hành trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo đảm an toàn giao thông)
Nâng cấp, cải tạo đường Kinh Trung (đoạn từ QL47 đến phường Quảng Vinh), phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 9,1 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến An. Địa chỉ: Số 17 Ngô Văn Sở, Phường Ngọc Trạo, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Đơn vị tư vấn thẩm định Báo cáo KT-KT: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm. Địa chỉ: SN 38, khối 2, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá KQLCNT: Phòng Kỹ thuật- Thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. (Số 06 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn).


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự . + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn Tên đường, phố: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Tên đường, phố: Số 06 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền Mặt đường, Bó vỉa, đan rãnh, rãnh dọc, cống thoát nước ngang
1Đào nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.097,9371m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,9728100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,16m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1516100m3
5Vận chuyển đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,4717100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt67,9267100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt67,9267100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,779100m2
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,779100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm (2 lớp 10cm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,3256100m2
11Bù vênh mặt đường cũ bằng đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,92100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,133100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,133100m2
14Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,8199100m2
15Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt92,304m3
16Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61,85m3
17Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè, đường vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.379m
18Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt184,8m
19Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,05m3
20Lát gạch xi măng, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt626,52m2
21Lớp đệm cát dày 5cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3133100m3
22Xây móng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61,84m3
23Xây móng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt569,64m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.593,68m2
25Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt227,86m3
26Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt227,856m3
27Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,272100m2
28Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt159,984m3
29Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,722tấn
30Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,544100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt355,36m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,9984100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,907tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.424ck
35Xây móng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,27m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt82,13m2
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,64m3
38Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,7m3
39Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,614100m2
40Bê tông mũ mố rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,95m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5578tấn
42Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,516100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,98m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,817100m2
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,876tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt86ck
47Tấm chắn rác bằng CompositeTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt86ck
48Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,84m3
49Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,18m3
50Thi công lớp đá đệm móng, dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,52m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5424100m2
52Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5741100m2
53Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36m3
54Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,6m3
55Thi công lớp đá đệm móng, dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9m3
56Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,8m3
57Bê tông tấm đan M300, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,63m3
58Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,249tấn
59Bê tông phủ mặt cống, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,54m3
60Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9529tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3702tấn
62Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,36100m2
63Ván khuôn thân cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,53100m2
64Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,72100m2
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bảnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3437100m2
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48cái
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,21m3
68Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4976100m3
69Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4992100m3
B Sản xuất, vận chuyển Bê tông nhựa
1Sản xuất BTN C19Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,5461100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,5461100tấn
C Hệ Thống Chiếu sáng
1Khung móng cột M24x300x300x675Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt91,2m
3Đào đất hố móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt112,9361m3
4Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,672100m2
5Lắp đặt ông nhựa xoắn HDPE D65/50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,76100m
6Bê tông móng M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41,8m3
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6, dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,8m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6726100m3
9Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45,6m3
10Vận chuyển đất C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,456100m3
11Giá đỡ tủ điện (khung móng M16x500x200x650 + thép bản) mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
12Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6m
13Đào đất hố móng đất C3,Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,631m3
14Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0358100m2
15Lắp đặt ông nhựa xoắn HDPE D65/50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06100m
16Bê tông móng M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,442m3
17Bê tông lót móng M100, đá 4x6, dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,063m3
18Đắp đất độ chặt Y/C K=0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0026100m3
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,312m3
20Vận chuyển đất, đất C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0031100m3
21Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500mm, dây nối D10x1500Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36bộ
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,610 cọc
23Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500mm, dây nối D10x1500Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cọc
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,510 cọc
25Đào đất hố móng đất C3,Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,42100m3
26Đào đất hố móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt181m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,42100m3
28Cát đenTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt127,9m3
29Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt639,5m2
30Đào đất hố móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,53061m3
31Bảo vệ cáp ngầm bằng rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt127,9m3
32Bảo vệ cáp ngầm bằng rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt639,5m2
33Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6859100m3
34Cát đenTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,48m3
35Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2m2
36Phá dỡ kết cấu móng đường CPĐDTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,608m3
37Đào đất rãnh cáp đất C3,Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,004100m3
38Bảo vệ cáp ngầm bằng rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,48m3
39Bảo vệ cáp ngầm bằng rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2m2
40Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8m3
41Bê tông nền M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,192m3
42Ống thép mạ D76 dày 2,5mm (4,507kg/m)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,028m
43Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,04100m
44Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.279m
45Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,79100m
46Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
47Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 tủ
48Cột thép bát giác, tròn côn liên cần đơn, cao 8m (D78 - 3,5mm) mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cột
49Lắp dựng cột đèn bằng máy, chiều cao cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt381 cột
50Đánh sốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cột
51Đèn chiếu sáng đường phố Led - 100W Dim (bảo hành 5 năm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38bộ
52Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38bộ
53Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x25+1x16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,1m
54Rải cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,151100m
55Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.499m
56Rải cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,99100m
57Dây đồng trần M10 (0,9kg/m)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.499m
58Rải cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,99100m
59Dây ô van VCTFK-2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt418m
60Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,18100m
61Bảng điện bakelite 220x85x5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cái
62Cầu đấu 4Px60ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cái
63Aptomat 1 pha/6ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cái
64Vít M8 bắt bảng điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cái
65Vít M10 bắt tiếp địa liên hoànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cái
66Đầu cốt đồng S10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cái
67Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38bảng
68Đầu cốt đồng S25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
69Đầu cốt đồng S16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
70Làm đầu cáp khôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61 đầu cáp
71Đầu cốt đồng S16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt228cái
72Đầu cốt đồng S160Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76cái
73Làm đầu cáp khôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt761 đầu cáp
74Băng dính cách điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30cuộn
75Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt114cái
76Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 cái
77Thí nghiệm tiếp địa cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt181 vị trí
78Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31sợi, 1ruột
D Di chuyển đường ống cấp nước phục vụ giải phóng mặt bằng
1Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 3,2mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
2Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,17100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm (PN10)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,02100 m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (PN10)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,34100 m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN10)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,12100 m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm (PN10)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,13100 m
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PN10)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,05100 m
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
13Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75x75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
14Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75x63mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
15Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75x50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
16Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75x40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
17Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75x32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
18Lắp đặt tê nhựa, ĐK 63x63mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
19Lắp đặt tê nhựa, ĐK 63x50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
20Lắp đặt tê nhựa, ĐK 63x40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
21Lắp đặt tê nhựa, ĐK 63x32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
22Lắp đặt tê nhựa, ĐK 50x40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
23Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
24Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 63mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
25Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
26Lắp đặt côn nhựa- Đường kính 75x63mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
27Lắp đặt côn nhựa- Đường kính 63x50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
28Lắp đặt côn nhựa- Đường kính 50x32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
29Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
30Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
31Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,02100m
32Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,34100m
33Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,12100m
34Khử trùng ống nước - Đường kính 75mm; 63mm; D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,48100m
35Nước thử áp lực + thau xảTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,7905m3
36Công điều tiết van để đấu nối nguồnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1công
37Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
38Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 75x65 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
39Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
40Lắp đặt kép thép đường kính 65mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
41Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
42Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 63x50 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
43Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
44Lắp đặt kép thép đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
45Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
46Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 50x40 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
47Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
48Lắp đặt kép thép đường kính 40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
49Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x1/2"Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt63cái
50Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2"Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34cái
51Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2"Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41cái
52Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm (PN16)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,38100 m
53Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2"Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt138cái
54Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20x1/2"Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt138cái
55Lắp đặt kép thép đường kính 15mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt276cái
56Hộ bảo vệ đồng hồ D15mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt138cái
57Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,38100m
58Băng tanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt138quận
59Nước thau xảTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,8m3
60Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,5079100m3
61Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,511100m3
62Lắp đặt lưới cảnh báoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,344100m2
63Vận chuyển đất Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,267100m3
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,941m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,94m3
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,189m3
67Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,007m3
68Bu lông êcu M16x20.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cai
69Nắp gang chụp vanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cai
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,035100m
E Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,72cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6cái
4Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo đường bộ dài 3m, trụ đỡ biển bằng sắt ống D80Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
5Barie chắn 2 đầu phạm vi thi côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
6Đèn xoay thi côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
7Công trực đảm bảo giao thôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50công
8Dây phản quangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.544m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6678569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.335713E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.783.333.000VNĐ Công trình giao thông, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.783.333.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư giao thông chuyên ngành đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề theo NĐ15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 theo chuyên ngành thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường-01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện-01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách trắc địa: 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
5 Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có tải trọng 7T-12T Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
2 Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt, có Kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đủ điều kiện đưa vào khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy cẩu ≥7T Hoạt động tốt1
4 Máy ủi Hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 8T Hoạt động tốt2
6 Máy lu bánh lốp tự hành trọng lượng ≥ 16T Hoạt động tốt1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt1
8 Thiết bị tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
9 Xe tưới nước Hoạt động tốt1
10 Máy nén khí Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt3
12 Máy trộn vữa ≥ 80 L Hoạt động tốt2
13 Máy hàn Hoạt động tốt2
14 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
15 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt2
16 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
17 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
18 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt1
19 Máy phát điện 23kw Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->