Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAX Liên Hồng, Thọ Xuân thuộc CAH Đan Phượng; CAX An Khánh, Dương Liễu thuộc CAH Hoài Đức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220564600-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAX Liên Hồng, Thọ Xuân thuộc CAH Đan Phượng; CAX An Khánh, Dương Liễu thuộc CAH Hoài Đức
Số hiệu KHLCNT 20220503300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 17:09:00 đến ngày 2022-05-31 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,500,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân các nghề: Nề, điện, nước
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAX Liên Hồng, Thọ Xuân thuộc CAH Đan Phượng; CAX An Khánh, Dương Liễu thuộc CAH Hoài Đức
Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAX Liên Hồng, Thọ Xuân thuộc CAH Đan Phượng; CAX An Khánh, Dương Liễu thuộc CAH Hoài Đức
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.583.8632 + Fax: 069.219.6010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển xây dựng Hưng Phong; + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC Việt;


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.583.8632 + Fax: 069.219.6010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp ....
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.583.8632 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.583.8632 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.553.0204 + Fax: 069.219.6010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.583.8632 + Fax: 069.219.6010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công an xã Liên Hồng
1Phá dỡ nền gạch đất nungMục II Chương V, HSMT16,686m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V, HSMT16,686m2
3Sơn lót POLYPRIME SB* định mức 4-6 m2/litMục II Chương V, HSMT20,082m2
4Màng khò nóng Bitum chống thấm Sika bituseal 3mm mặt trơn, cát, đá (đã bao gồm nhân công, máy)Mục II Chương V, HSMT20,082m2
5Lát mái sảnh bằng Gạch gốm đỏ, kích thước 300x300, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT16,686m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT50,7m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT21,734m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT1,921m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT1,921m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT50,7m2
11Trát trần, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT21,734m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT963,305m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT412,943m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.014,005m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT434,677m2
16Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT69,06m
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT25,024m2
18SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT27,608m2
19Khóa sàn cửa kính cường lựcMục II Chương V, HSMT4bộ
20Khóa phòng tay gạt, mạ hợp kim, chìa khóa và trụ xoay bằng đồngMục II Chương V, HSMT1bộ
21Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMục II Chương V, HSMT51bộ
22Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mưa cũMục II Chương V, HSMT0,5100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMục II Chương V, HSMT0,5100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục II Chương V, HSMT20cái
25Lắp đặt rọ chắn rác 90mmMục II Chương V, HSMT4cái
26Đai giữ ống D90, nở, vítMục II Chương V, HSMT32cái
27Khoan và bơm keo Hilti vào vị trí liên kết cột và sàn máiMục II Chương V, HSMT16vị trí
28Bu lông neo M16x150Mục II Chương V, HSMT16bộ
29Gia công cột bằng thép hìnhMục II Chương V, HSMT0,102tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiMục II Chương V, HSMT0,102tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT4m2
32Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục II Chương V, HSMT113,344m2
33Lợp mái che nhà xe bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT1,133100m2
34Tôn úp sườnMục II Chương V, HSMT30,8m
35Thay thế máng nước inox mớiMục II Chương V, HSMT33,68kg
36Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 90mmMục II Chương V, HSMT2Cái
B Công an xã Thọ Xuân
1Tháo dỡ đá ốp tườngMục II Chương V, HSMT2,22m2
2Ốp đá Granite vào đỉnh trụ cổngMục II Chương V, HSMT2,22m2
3Tháo dỡ đá ốp tườngMục II Chương V, HSMT1,5m2
4Ốp đá Granite vào mái sảnhMục II Chương V, HSMT1,5m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT52,204m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT37,045m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT1bộ
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT8,073m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT14,713m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT14,713m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT0,437m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT2,236m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT2,236m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT52,204m2
15Trát trần, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT37,045m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT83,088m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT55,567m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT227,904m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II Chương V, HSMT0,437m3
20Sơn lót POLYPRIME SB* định mức 4-6 m2/litMục II Chương V, HSMT18,301m2
21Màng khò nóng Bitum chống thấm Sika bituseal 3mm mặt trơn, cát, đá (đã bao gồm nhân công, máy)Mục II Chương V, HSMT18,301m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT14,713m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT14,713m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT11,927m2
25Sản xuất lắp đặt vách ngăn CompositeMục II Chương V, HSMT17,96m2
26Thay thế tấm trần thạch cao 600x600 chịu ẩmMục II Chương V, HSMT14,713m2
27Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT1bộ
28Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục II Chương V, HSMT0,08100m
29Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmMục II Chương V, HSMT2cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMục II Chương V, HSMT2cái
31Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMục II Chương V, HSMT2cái
32Phá dỡ nền gạch máiMục II Chương V, HSMT0,7m3
33Khoan và bơm keo Hilti vào vị trí liên kết cột và sàn máiMục II Chương V, HSMT72vị trí
34Bu lông neo M16x250, M16x350Mục II Chương V, HSMT72bộ
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,7m3
36Gia công cột bằng thép hìnhMục II Chương V, HSMT0,423tấn
37Lắp dựng cột thép các loạiMục II Chương V, HSMT0,423tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II Chương V, HSMT1,212tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II Chương V, HSMT1,212tấn
40Gia công xà gồ thépMục II Chương V, HSMT1,185tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT1,185tấn
42Vận chuyển vật liệu lên cao- cột, kèo, xà gồMục II Chương V, HSMT2,82tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT222,2m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT3,215100m2
45Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.45mmMục II Chương V, HSMT17,84m
46Tôn úp sườn khổ 400, dày 0.45mmMục II Chương V, HSMT31,452m
47Máng thoát nước khổ 600 dày 0.45mmMục II Chương V, HSMT35,68md
48Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiMục II Chương V, HSMT3,215100m2
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMục II Chương V, HSMT0,2100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục II Chương V, HSMT16cái
51Lắp đặt rọ chắn rác 90mmMục II Chương V, HSMT4cái
52Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục II Chương V, HSMT26m
53Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMục II Chương V, HSMT3cái
54Phá dỡ nền gạch đất nungMục II Chương V, HSMT147,74m2
55Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT34,24m2
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT8,414m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT8,414m3
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 trộn sika chống thấm topseal 107Mục II Chương V, HSMT147,74m2
59Lát mái sảnh bằng Gạch gốm đỏ, kích thước 300x300, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT147,74m2
60Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Mục II Chương V, HSMT41,76m2
C Công an xã An Khánh
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT7bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT5bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gươngMục II Chương V, HSMT7bộ
5Tháo dỡ vòi senMục II Chương V, HSMT3bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT3,833m3
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II Chương V, HSMT16,551m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMục II Chương V, HSMT4,598m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT52,26m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMục II Chương V, HSMT52,013m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT14,475m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT61,4m
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMục II Chương V, HSMT119,338m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT61,459m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMục II Chương V, HSMT14,15m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT24,017m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT1.167,729m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT268,847m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT456,32m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (trong nhà, hành lang)Mục II Chương V, HSMT438,828m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (khu vệ sinh)Mục II Chương V, HSMT28,786m2
22Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT467,614m2
23Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT101,32m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT0,182m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT30,948m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT30,948m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT61,459m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT14,15m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT24,017m2
30Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.229,188m2
31Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT480,337m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT282,997m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT438,828m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT438,828m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x10cmMục II Chương V, HSMT36,153m2
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II Chương V, HSMT0,182m3
37Sơn lót POLYPRIME SB* định mức 4-6 m2/litMục II Chương V, HSMT19,485m2
38Màng khò nóng Bitum chống thấm Sika bituseal 3mm mặt trơn, cát, đá (đã bao gồm nhân công, máy)Mục II Chương V, HSMT19,485m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT28,786m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT28,786m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT115,21m2
42Mài lại Granito, đánh móng lại mặt bậc cầu thang bằng dầuMục II Chương V, HSMT34,659m2
43Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT16,5511m2
44Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT4,5981m2
45Quét dung dịch chống thấm sê nôMục II Chương V, HSMT52,261m2
46Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Mục II Chương V, HSMT52,26m2
47SXLD Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT15,12m2
48SXLD cửa sổ mở hất, cửa nhômMục II Chương V, HSMT1,44m2
49Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT119,3381m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V, HSMT0,056tấn
51Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT54,971m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V, HSMT54,97m2
53Thay thế bộ Tuýp LED - 18W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, HSMT7bộ
54Đèn lốp trần bóng led 18W-220VMục II Chương V, HSMT10bộ
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, HSMT4cái
56Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2.5mm2Mục II Chương V, HSMT140m
57Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1.5mm2Mục II Chương V, HSMT80m
58Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mục II Chương V, HSMT50m
59Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2Mục II Chương V, HSMT60m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục II Chương V, HSMT80m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMục II Chương V, HSMT60m
62Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 250V-20AMục II Chương V, HSMT14cái
63Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 250V-50AMục II Chương V, HSMT4cái
64Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 250V-100AMục II Chương V, HSMT1cái
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, kích thước 300x400Mục II Chương V, HSMT1hộp
66Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT3bộ
67Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Mục II Chương V, HSMT3bộ
68Lắp đặt hộp đựngMục II Chương V, HSMT6cái
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V, HSMT6cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT3bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng)Mục II Chương V, HSMT4bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT3bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng)Mục II Chương V, HSMT4bộ
74Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT3cái
75Lắp đặt gương soi (tận dụng)Mục II Chương V, HSMT4cái
76Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II Chương V, HSMT8cái
77Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT3bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng)Mục II Chương V, HSMT2bộ
79Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT2bộ
80Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tận dụng)Mục II Chương V, HSMT2bộ
81Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục II Chương V, HSMT0,07100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V, HSMT0,5100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMục II Chương V, HSMT0,3100m
84Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMục II Chương V, HSMT2cái
85Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMục II Chương V, HSMT4cái
86Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmMục II Chương V, HSMT6cái
87Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmMục II Chương V, HSMT20cái
88Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmMục II Chương V, HSMT2cái
89Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmMục II Chương V, HSMT20cái
90Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMục II Chương V, HSMT10cái
91Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMục II Chương V, HSMT30cái
92Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMục II Chương V, HSMT4cái
93Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMục II Chương V, HSMT8cái
94Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMục II Chương V, HSMT4cái
95Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMục II Chương V, HSMT1cái
96Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMục II Chương V, HSMT4cái
97Nút bịt ren ngoài D20mmmMục II Chương V, HSMT30cái
98Lắp đặt van phaoMục II Chương V, HSMT1cái
99Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mmMục II Chương V, HSMT0,24100m
100Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mmMục II Chương V, HSMT0,45100m
101Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=42mmMục II Chương V, HSMT0,2100m
102Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmMục II Chương V, HSMT20cái
103Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMục II Chương V, HSMT26cái
104Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMục II Chương V, HSMT30cái
105Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mmMục II Chương V, HSMT9cái
106Lắp đặt Y đều, đường kính d=110mmMục II Chương V, HSMT8cái
107Lắp đặt Y đều đường kính d=90mmMục II Chương V, HSMT10cái
108Lắp đặt Y thu, đường kính cút d=90-42mmMục II Chương V, HSMT6cái
109Lắp đặt Y thu, đường kính cút d=110-42mmMục II Chương V, HSMT5cái
110Lắp đặt T đều, đường kính d=110mmMục II Chương V, HSMT2cái
111Lắp đặt T đều, đường kính d=90mmMục II Chương V, HSMT1cái
112Lắp nối trơn, nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=110mmMục II Chương V, HSMT10cái
113Lắp nối trơn, nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=90mmMục II Chương V, HSMT12cái
114Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT0,42m3
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mmMục II Chương V, HSMT0,035100m
116Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT0,42m3
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT0,172m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V, HSMT0,002100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,025m3
120Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mục II Chương V, HSMT0,067m3
121Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT0,078m2
122Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT0,437m2
123Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,015m3
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục II Chương V, HSMT0,004tấn
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMục II Chương V, HSMT0,001100m2
126Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V, HSMT11 cấu kiện
D Công an xã Dương Liễu
1Tháo dỡ hàng rào thép hộpMục II Chương V, HSMT0,478tấn
2Tháo dỡ hàng rào sắt tường rào TR-2Mục II Chương V, HSMT1công
3Tháo dỡ cổngMục II Chương V, HSMT8,775m2
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáMục II Chương V, HSMT3,398m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT1,849m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT0,616m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT2,003m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT70,6m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT8,925m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT8,925m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT8,504m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT6,591m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT1,277m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V, HSMT0,04100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT1,237m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, HSMT0,044100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,063tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,133tấn
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT5,21m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT2,344m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V, HSMT0,391m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, HSMT0,024100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,007tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,022tấn
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT4,636m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,105100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIMục II Chương V, HSMT0,105100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V, HSMT1,171m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V, HSMT0,117100m2
30Gia công thép V63x63x5 trụ tường ràoMục II Chương V, HSMT0,056tấn
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V, HSMT1,063m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT2,081m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT13,108m2
34Kè chỉ lõm trụ cổngMục II Chương V, HSMT5,28m
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT93,096m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT106,204m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMục II Chương V, HSMT14,97m2
38Gia công cổng sắt (tận dụng)Mục II Chương V, HSMT0,165tấn
39Lắp dựng cổng sắtMục II Chương V, HSMT8,775m2
40Gia công hoa sắt (tận dụng)Mục II Chương V, HSMT0,478tấn
41Gia công hoa sắtMục II Chương V, HSMT0,207tấn
42Lắp dựng hàng rào song sắtMục II Chương V, HSMT32,444m2
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II Chương V, HSMT46,21m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT53,71m2
45Bản lề cổng sắtMục II Chương V, HSMT9cái
46Nhân công thay thế các lớp lọc nước, bể chứa nướcMục II Chương V, HSMT2công
47Cát vàngMục II Chương V, HSMT0,192m3
48Cát thạch anhMục II Chương V, HSMT0,288m3
49Than hoạt tínhMục II Chương V, HSMT52,822kg
50Sỏi cuộiMục II Chương V, HSMT0,192m3
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục II Chương V, HSMT0,35100m
52Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMục II Chương V, HSMT1cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMục II Chương V, HSMT6cái
54Lắp đặt van phaoMục II Chương V, HSMT1cái
55Đấu nối, lắp đặt hệ thống cấp nước sạchMục II Chương V, HSMT1trọn gói
56Khoan và bơm keo Hilti vào vị trí liên kết cột và sàn máiMục II Chương V, HSMT4vị trí
57Bu lông neo M16x150Mục II Chương V, HSMT4bộ
58Lắp dựng cột thép các loạiMục II Chương V, HSMT0,026tấn
59Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục II Chương V, HSMT43,424m2
60Cắt sắt U, chiều cao sắt U120-140mmMục II Chương V, HSMT41mạch
61Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mục II Chương V, HSMT0,115tấn
62Lợp mái che nhà xe bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT0,25100m2
63Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT50,7m2
64Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT21,734m2
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT1,087m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT1,087m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT50,7m2
68Trát trần, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT21,734m2
69Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT963,305m2
70Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT412,943m2
71Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.014,005m2
72Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT434,677m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
6 Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước 3 - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.21
7 Công nhân các nghề: Nề, điện, nước 20 - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 2,5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW2
3 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW1
4 Máy khoan Công suất 4,5kW1
5 Máy cắt bê tông Công suất 1,5kW1
6 Máy cắt uốn Công suất 5kW1
7 Máy hàn Công suất 23kW2
8 Máy trộn vữa Dung tích 150l1
9 Máy trộn bê tông Dung tích 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->