Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAX Liên Hồng, Thọ Xuân thuộc CAH Đan Phượng; CAX An Khánh, Dương Liễu thuộc CAH Hoài Đức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220564600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAX Liên Hồng, Thọ Xuân thuộc CAH Đan Phượng; CAX An Khánh, Dương Liễu thuộc CAH Hoài Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 17:09:00 đến ngày 2022-05-31 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,500,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân các nghề: Nề, điện, nước |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAX Liên Hồng, Thọ Xuân thuộc CAH Đan Phượng; CAX An Khánh, Dương Liễu thuộc CAH Hoài Đức Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAX Liên Hồng, Thọ Xuân thuộc CAH Đan Phượng; CAX An Khánh, Dương Liễu thuộc CAH Hoài Đức 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp .... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội
+ Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
+ Điện thoại: 091.583.8632
+ Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.583.8632 + Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.553.0204 + Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.583.8632 + Fax: 069.219.6010 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công an xã Liên Hồng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mục II Chương V, HSMT | 16,686 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 16,686 | m2 |
| 3 | Sơn lót POLYPRIME SB* định mức 4-6 m2/lit | Mục II Chương V, HSMT | 20,082 | m2 |
| 4 | Màng khò nóng Bitum chống thấm Sika bituseal 3mm mặt trơn, cát, đá (đã bao gồm nhân công, máy) | Mục II Chương V, HSMT | 20,082 | m2 |
| 5 | Lát mái sảnh bằng Gạch gốm đỏ, kích thước 300x300, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 16,686 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 50,7 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 21,734 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 1,921 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 1,921 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 50,7 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 21,734 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 963,305 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 412,943 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.014,005 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 434,677 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 69,06 | m |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 25,024 | m2 |
| 18 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 27,608 | m2 |
| 19 | Khóa sàn cửa kính cường lực | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Khóa phòng tay gạt, mạ hợp kim, chìa khóa và trụ xoay bằng đồng | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mục II Chương V, HSMT | 5 | 1bộ |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mưa cũ | Mục II Chương V, HSMT | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt rọ chắn rác 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 26 | Đai giữ ống D90, nở, vít | Mục II Chương V, HSMT | 32 | cái |
| 27 | Khoan và bơm keo Hilti vào vị trí liên kết cột và sàn mái | Mục II Chương V, HSMT | 16 | vị trí |
| 28 | Bu lông neo M16x150 | Mục II Chương V, HSMT | 16 | bộ |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V, HSMT | 0,102 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,102 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 4 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 113,344 | m2 |
| 33 | Lợp mái che nhà xe bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 1,133 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp sườn | Mục II Chương V, HSMT | 30,8 | m |
| 35 | Thay thế máng nước inox mới | Mục II Chương V, HSMT | 33,68 | kg |
| 36 | Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | Cái |
| B | Công an xã Thọ Xuân | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 2,22 | m2 |
| 2 | Ốp đá Granite vào đỉnh trụ cổng | Mục II Chương V, HSMT | 2,22 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 1,5 | m2 |
| 4 | Ốp đá Granite vào mái sảnh | Mục II Chương V, HSMT | 1,5 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 52,204 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 37,045 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 8,073 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 14,713 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 14,713 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 0,437 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 2,236 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 2,236 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 52,204 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 37,045 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 83,088 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 55,567 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 227,904 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 0,437 | m3 |
| 20 | Sơn lót POLYPRIME SB* định mức 4-6 m2/lit | Mục II Chương V, HSMT | 18,301 | m2 |
| 21 | Màng khò nóng Bitum chống thấm Sika bituseal 3mm mặt trơn, cát, đá (đã bao gồm nhân công, máy) | Mục II Chương V, HSMT | 18,301 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 14,713 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 14,713 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 11,927 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn Composite | Mục II Chương V, HSMT | 17,96 | m2 |
| 26 | Thay thế tấm trần thạch cao 600x600 chịu ẩm | Mục II Chương V, HSMT | 14,713 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 32 | Phá dỡ nền gạch mái | Mục II Chương V, HSMT | 0,7 | m3 |
| 33 | Khoan và bơm keo Hilti vào vị trí liên kết cột và sàn mái | Mục II Chương V, HSMT | 72 | vị trí |
| 34 | Bu lông neo M16x250, M16x350 | Mục II Chương V, HSMT | 72 | bộ |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 0,7 | m3 |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V, HSMT | 0,423 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,423 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 1,212 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 1,212 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 1,185 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 1,185 | tấn |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao- cột, kèo, xà gồ | Mục II Chương V, HSMT | 2,82 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 222,2 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 3,215 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.45mm | Mục II Chương V, HSMT | 17,84 | m |
| 46 | Tôn úp sườn khổ 400, dày 0.45mm | Mục II Chương V, HSMT | 31,452 | m |
| 47 | Máng thoát nước khổ 600 dày 0.45mm | Mục II Chương V, HSMT | 35,68 | md |
| 48 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,215 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt rọ chắn rác 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 52 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II Chương V, HSMT | 26 | m |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 54 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mục II Chương V, HSMT | 147,74 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 34,24 | m2 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 8,414 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 8,414 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 trộn sika chống thấm topseal 107 | Mục II Chương V, HSMT | 147,74 | m2 |
| 59 | Lát mái sảnh bằng Gạch gốm đỏ, kích thước 300x300, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 147,74 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mục II Chương V, HSMT | 41,76 | m2 |
| C | Công an xã An Khánh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương | Mục II Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi sen | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 3,833 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II Chương V, HSMT | 16,551 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 4,598 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 52,26 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mục II Chương V, HSMT | 52,013 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 14,475 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 61,4 | m |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 119,338 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 61,459 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 14,15 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 24,017 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 1.167,729 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 268,847 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 456,32 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (trong nhà, hành lang) | Mục II Chương V, HSMT | 438,828 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (khu vệ sinh) | Mục II Chương V, HSMT | 28,786 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 467,614 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 101,32 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 0,182 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 30,948 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 30,948 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 61,459 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 14,15 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 24,017 | m2 |
| 30 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.229,188 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 480,337 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 282,997 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 438,828 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 438,828 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x10cm | Mục II Chương V, HSMT | 36,153 | m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 0,182 | m3 |
| 37 | Sơn lót POLYPRIME SB* định mức 4-6 m2/lit | Mục II Chương V, HSMT | 19,485 | m2 |
| 38 | Màng khò nóng Bitum chống thấm Sika bituseal 3mm mặt trơn, cát, đá (đã bao gồm nhân công, máy) | Mục II Chương V, HSMT | 19,485 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 28,786 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 28,786 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 115,21 | m2 |
| 42 | Mài lại Granito, đánh móng lại mặt bậc cầu thang bằng dầu | Mục II Chương V, HSMT | 34,659 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 16,551 | 1m2 |
| 44 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 4,598 | 1m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mục II Chương V, HSMT | 52,26 | 1m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mục II Chương V, HSMT | 52,26 | m2 |
| 47 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 15,12 | m2 |
| 48 | SXLD cửa sổ mở hất, cửa nhôm | Mục II Chương V, HSMT | 1,44 | m2 |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 119,338 | 1m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,056 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 54,97 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V, HSMT | 54,97 | m2 |
| 53 | Thay thế bộ Tuýp LED - 18W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 54 | Đèn lốp trần bóng led 18W-220V | Mục II Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2.5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 140 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1.5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II Chương V, HSMT | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 250V-20A | Mục II Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 250V-50A | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 250V-100A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, kích thước 300x400 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt gương soi (tận dụng) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tận dụng) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,07 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mục II Chương V, HSMT | 30 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 97 | Nút bịt ren ngoài D20mmm | Mục II Chương V, HSMT | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt van phao | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,24 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,45 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=42mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mục II Chương V, HSMT | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mục II Chương V, HSMT | 30 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y đều, đường kính d=110mm | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y đều đường kính d=90mm | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y thu, đường kính cút d=90-42mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y thu, đường kính cút d=110-42mm | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt T đều, đường kính d=110mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt T đều, đường kính d=90mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp nối trơn, nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=110mm | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 113 | Lắp nối trơn, nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=90mm | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 0,42 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,035 | 100m |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 0,42 | m3 |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 0,172 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V, HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 0,025 | m3 |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 0,067 | m3 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 0,078 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 0,437 | m2 |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,015 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,004 | tấn |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 126 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V, HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| D | Công an xã Dương Liễu | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào thép hộp | Mục II Chương V, HSMT | 0,478 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào sắt tường rào TR-2 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ cổng | Mục II Chương V, HSMT | 8,775 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mục II Chương V, HSMT | 3,398 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 1,849 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 0,616 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 2,003 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 70,6 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 8,925 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 8,925 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 8,504 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 6,591 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 1,277 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V, HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 1,237 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,063 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,133 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 5,21 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 2,344 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 0,391 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,007 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,022 | tấn |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 4,636 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mục II Chương V, HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V, HSMT | 1,171 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 30 | Gia công thép V63x63x5 trụ tường rào | Mục II Chương V, HSMT | 0,056 | tấn |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 1,063 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 2,081 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 13,108 | m2 |
| 34 | Kè chỉ lõm trụ cổng | Mục II Chương V, HSMT | 5,28 | m |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 93,096 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 106,204 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mục II Chương V, HSMT | 14,97 | m2 |
| 38 | Gia công cổng sắt (tận dụng) | Mục II Chương V, HSMT | 0,165 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cổng sắt | Mục II Chương V, HSMT | 8,775 | m2 |
| 40 | Gia công hoa sắt (tận dụng) | Mục II Chương V, HSMT | 0,478 | tấn |
| 41 | Gia công hoa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,207 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mục II Chương V, HSMT | 32,444 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II Chương V, HSMT | 46,21 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 53,71 | m2 |
| 45 | Bản lề cổng sắt | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 46 | Nhân công thay thế các lớp lọc nước, bể chứa nước | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 47 | Cát vàng | Mục II Chương V, HSMT | 0,192 | m3 |
| 48 | Cát thạch anh | Mục II Chương V, HSMT | 0,288 | m3 |
| 49 | Than hoạt tính | Mục II Chương V, HSMT | 52,822 | kg |
| 50 | Sỏi cuội | Mục II Chương V, HSMT | 0,192 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,35 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt van phao | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 55 | Đấu nối, lắp đặt hệ thống cấp nước sạch | Mục II Chương V, HSMT | 1 | trọn gói |
| 56 | Khoan và bơm keo Hilti vào vị trí liên kết cột và sàn mái | Mục II Chương V, HSMT | 4 | vị trí |
| 57 | Bu lông neo M16x150 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,026 | tấn |
| 59 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 43,424 | m2 |
| 60 | Cắt sắt U, chiều cao sắt U120-140mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | 1mạch |
| 61 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 0,115 | tấn |
| 62 | Lợp mái che nhà xe bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 50,7 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 21,734 | m2 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 1,087 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 1,087 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 50,7 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 21,734 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 963,305 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 412,943 | m2 |
| 71 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.014,005 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 434,677 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước | 3 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân các nghề: Nề, điện, nước | 20 | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy khoan | Công suất 4,5kW | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Công suất 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | Công suất 5kW | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất 23kW | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích 150l | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi