Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565582-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220551239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất dôi dư xen kẹp, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn phường năm 2021), nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 08:42:00 đến ngày 2022-06-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,513,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng, Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành vật liệu xây dựng; Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước; Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà văn hóa khu 2, phường Hải Tân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất dôi dư xen kẹp, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn phường năm 2021), nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hải Tân. + Địa chỉ: Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: (0220) 3860 155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Thái Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần KSĐC và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hải Tân. + Địa chỉ: Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: (0220) 3860 155


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hải Tân. + Địa chỉ: Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: (0220) 3860 155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Dương. + Địa chỉ: Số 106, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0220.3859078
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Địa chỉ: Số 1 Đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203 853 802
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.859.412.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (80% Khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7576100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,941m3
3Lấp đất móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V34,1191m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6058100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6058100m3/1km
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V84,5625100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,53m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9916tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9587tấn
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, BT thương phẩm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,0509m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0971tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5897tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7174m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4702100m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1863100m2
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9238m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8355100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,092m3
20Ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V160,92m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1495tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,415tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1513100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3308m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8926tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5308tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1126tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5335100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5482m3
31Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, BT thương phẩm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5712m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,409tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,384100m2
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, BT thương phẩm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,39m3
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,113tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,113tấn
37Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
38Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,866m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,61231m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,09m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1655m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6073m3
43Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,034m2
44Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1287100m3
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,21751m3
46Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5005m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1609100m3
48Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1609100m3/1km
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7932m3
50Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6975m3
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,467m2
52Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V28,467m2
53Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M25, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V73,78m
54Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6713m3
55Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8654m3
56Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,06m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,6826m2
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2859100m2
59Sản xuất, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3681tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V811 cấu kiện
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
63Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2187100m2
64Tôn úp nóc tương đương Austnam rộng 400mm, dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V42,14m
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,282m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V56,0766m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB30 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V175,4814m2
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V199,1764m2
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V376,8225m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V94,7267m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 trong nhà, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,0592m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4m
73Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V191,5682m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,972m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V514,999m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V527,6258m2
77Cửa đi mở quay 4 cánh; nhôm hệ (tương đương Topal Prima): Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55x65,5mm dày 2mm, cánh 63xx94mm dày 2mm; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ; kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
78Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh; nhôm hệ (tương đương Topal Prima): Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55x65,5mm dày 2mm, cánh 63xx94mm dày 2mm; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ; kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
79Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh; nhôm hệ (tương đương Topal Prima): Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55x48,5mm dày 1,4mm, cánh 63xx76mm dày 1,4mm; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ; kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
80Vách kính cố định nhôm hệ 55 (tương đương Topal Prima): Nhôm sơn tĩnh điện; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ; kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,198m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8918tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V33,498m2
83Ống nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
84Rọ chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
86Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
87Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
88Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5ly, L2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
89Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
90Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
91Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,751m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
94Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
99Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
100Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
104Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
108Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8351m3
3Lấp đất móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712100m3/1km
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,1988100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5606m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,779m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3034m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7937m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1638100m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1401100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1481m3
16Ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V11,481m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3338m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,679m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1371100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9686m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9074m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1675100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,732m2
27Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,794m2
28Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,588m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,845m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5656m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,838m2
33Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,3494m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6316m2
35Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm chống trầy xước, chịu nước màu ghi sáng, phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,4036m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,6294m2
38Cửa đi mở quay 1 cánh; nhôm hệ (tương đương Topal Prima): Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55x65,5mm dày 2mm, cánh 63xx94mm dày 2mm; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ; kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
39Cửa sổ mở hất 1 cánh; nhôm hệ (tương đương Topal Prima): Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55x48,5mm dày 1,4mm, cánh 63xx76mm dày 1,4mm; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ; kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,89581m3
41Lấp đất móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,517m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m3/1km
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3542m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316100m2
47Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,565m3
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,061m2
49Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8084m2
50Đánh màu tường trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V7,8084m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3905m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197100m2
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
57Lắp đặt đèn Đèn Compact ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
58Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
62Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
63Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
72Lắp đặt van 2 chiều ren đồng d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt van 2 chiều ren đồng d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt van 2 chiều ren đồng d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt van phao điện ONPAS/SANPOMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt thập nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x1/2 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp tê nhựa PPR đường kính 20x1/2 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt cút nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt cút nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
83Lắp đặt cút nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt cút nhựa PP-R ren trong (hàn nhiệt) D20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt cút côn nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt cút côn nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt cút côn nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
89Zắc co HDPE D32-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Zắc co HDPE D32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Ống nhựa u.PVC class1 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
92Ống nhựa u.PVC class1 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
93Ống nhựa u.PVC class1 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
94Ống nhựa u.PVC class1 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
95Ống nhựa u.PVC class1 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
96Cút nhựa u.PVC xiên D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Cút nhựa u.PVC xiên D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Cút nhựa u.PVC xiên D76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
99Cút nhựa u.PVC xiên D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Tê nhựa u.PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Tê nhựa u.PVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Tê nhựa u.PVC D76x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Tê nhựa u.PVC D76x42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Tê nhựa u.PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Măng sông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Nối giảm u. PVC D75x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Nối giảm u. PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C HẠNG MỤC: SAN LẤP, SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Nhân công dọn cỏ, rác, hữu cơ mặt bằng san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3065100m3
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, BT thương phẩm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V25m3
4Ni long tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V250m2
5Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V250m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6941m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,33251m3
8Lấp đất móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6755m3
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5125100m
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6097m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9575m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3795m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1678m3
21Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ - Tiết diện gạch 60x220x10mm2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,312m2
22Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3472tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,70931m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,68m2
25Ốp Aluminium biển cổngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
26Bộ chữ " NHÀ VĂN HOÁ KHU 2 - PHƯỜNG HẢI TÂN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Gia công, lắp đặt bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Bánh xe D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Mũi mác bằng gang đúc loại toMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Mũi mác bằng gang đúc loại nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2922100m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,3051m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1218100m3
34Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V23,0438100m
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1707100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2182m3
37Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0759m3
38Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1055m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3675100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,359tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,412tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0911m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5145m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5356m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0075m3
46Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V122,8584m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,02m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168,8784m2
49Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,4865tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,6041m2
51Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V54,689m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng, Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.55
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành vật liệu xây dựng; Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.55
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước; Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.55
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.55
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng; Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
3 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Máy trộn bê tông 250l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
7 Máy trộn vữa 80l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
9 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
10 Máy mài 2,7kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
11 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->