Gói thầu: Gói thầu số 04 XL 2022 ĐCT+BĐ+BĐo: Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà Điều hành sản xuất Đội QLVH Lưới điện cao thế và Nhà điều khiển các trạm trung gian Bình Điền, trung gian Bốt Đỏ năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565408-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 04 XL 2022 ĐCT+BĐ+BĐo: Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà Điều hành sản xuất Đội QLVH Lưới điện cao thế và Nhà điều khiển các trạm trung gian Bình Điền, trung gian Bốt Đỏ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220553664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 07:22:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 745,884,084 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng kiêm an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 XL 2022 ĐCT+BĐ+BĐo: Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà Điều hành sản xuất Đội QLVH Lưới điện cao thế và Nhà điều khiển các trạm trung gian Bình Điền, trung gian Bốt Đỏ năm 2022
Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà Điều hành sản xuất Đội QLVH Lưới điện cao thế và Nhà điều khiển các trạm trung gian Bình Điền, trung gian Bốt Đỏ năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ĐHSX Đội QLVH Lưới điện Cao thế
1Tháo dỡ trần la phông bằng AluTheo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “File khác” trên hệ thống38,0241m2
2Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ côngnt23,561m2
3Đóng trần la phông bằng tấm Alu + Khung chìmnt61,5841m2
4Đục trảy lớp vữa láng sàn, sê nô cũnt140,491m2
5Quét chống thấm sàn, sê nô bằng Sik aProof Membranent140,491m2
6Láng sàn mái, sê nô bằng VXM 75# Chiều dày 3cmnt140,491m2
7Tháo dỡ cột Anten bằng thủ côngnt1K.gọn
8SXLD cửa sổ uPVC 1 cánh mở quay + Kính 6.38mmnt0,81m2
9LĐ phụ kiện GQ cửa sổ 01 cánh mở quaynt1Bộ
10SXLD cửa đi uPVC 2 cánh mở quay 2 chiềunt2,41m2
11LĐ phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh quay 2 chiềunt2Bộ
12Đục trảy gạch lát nền, ốp tường cũnt79,951m2
13Tháo dỡ chậu xí bệtnt8Cái
14Tháo dỡ chậu tiểu treont2Cái
15Tháo dỡ Lavabont2Cái
16Xử lý chống thấm miệng ống bằng thanh cao su trơn Hypers Top DB 2015nt51m
17Xử lý chống thấm miệng ống thoát, khe tường bằng Sikagrout 214-11nt75Kg
18Quét chống thấm sàn bằng SikaProof Membranent19,111m2
19Lát nền sàn gằng Gạch Ceramic chống trợt KT 3030cmnt19,111m2
20ốp tường bằng gạch Ceramic KT 30x60cmnt60,841m2
21LĐ chậu xí bệt tận dụngnt8Cái
22Lắp đặt chậu tiểu treo tận dụngnt2Cái
23LĐ Lavabo tận dụngnt2Cái
24Lắp đặt ống PP-R đường kính D25 dày 2.8mmnt401m
25Lắp đặt co ren trong PP-R đường kính D20mmnt12Cái
26Lắp đặt co PP-R đường kính D25mmnt4Cái
27Lắp đặt tê thu PPR đường kính D25/25nt14Cái
28Lắp đặt măng sông PP-R đường kính D25mmnt10Cái
29Lắp đặt ống PP-R đường kính D20 dày 2.3mmnt41m
30Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cấu kiện sắt thépnt65,781m2
31Sơn sắt thép các loại 3 nước chống gỉnt65,781m2
32Cạo bỏ lớp sơn PU trên cấu kiện gỗnt19,9811m2
33Sơn PU tay vịn gỗ lan can cầu thangnt19,9811m2
34Vệ sinh tường trong nhà + Tầng 3nt348,6851m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,1 nước phủnt348,6851m2
36Xử lý chống thấm miệng ống thoát nước thanh cao su trương nở Hypers Top DB 2015nt11m
37Xử lý chống thấm miệng ống Sikagrout 214-11nt25Kg
38LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mmnt121 m
39Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính D90mmnt1Cái
40Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính D90mmnt1Cái
41Colie giữ ốngnt10Cái
42Cắt sàn bê tông bằng máy Chiều dày sàn nt1K.gọn
43Tháo dỡ mái bằng tấm nhựa lấy sáng hiện trạngnt22,11m2
44Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + Ke chống bãont22,11m2
45ốp trụ cột bằng đá Granite tự nhiênnt0,1531m2
46Tháo dỡ cửa cũnt4,81m2
47SXLD cửa đi 01 cánh mở quay, khung uPVC+ kính mờ dày 6,38mmnt4,81m2
48LĐ phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quaynt3Bộ
49Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ côngnt721m2
50Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + Ke chống bãont721m2
B Hạng mục: Sửa chữa TĐK TTG Bình Điền
1Đục trảy lớp vữa trát tường, dầm trần hiện trạng tường ngoài nhànt246,3451m2
2Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trầnnt95,88m2
3Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công Trọng lợng cấu kiện nt38Cấu kiệ
4Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngnt8,381 m2
5Phá dỡ nền gạchnt32,831 m2
6Xây tường ngoài nhà bằng gạch Tuynel đặc (6x9.5x20cm) VXM 75#, tường dày 200nt0,5281m3
7Trát tường ngoài nhà VXM 75#, chiều dày 1,5cmnt118,551m2
8Trát tường trong nhà VXM 75#, chiều dày 1,5cmnt133,0751m2
9Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75nt47,3551 m2
10Quét chống thấm tường ngoài nhà bằng Kova CT11-Ant118,551m2
11Quét chống thấm sàn, sê nô bằng SikaProof Membranent48,5251m2
12Láng sàn, sê nô VXM 75#, chiều dày 3cmnt48,5251m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủnt118,551m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủnt180,431m2
15Lát nền sàn nhà bằng gạch Granit KT 600x600nt32,831m2
16SXLD cửa đi 02 cánh mở quay, khung uPVC+ kính mờ dày 6,38mmnt5,981m2
17LĐ phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quaynt2Bộ
18SXLD cửa sổ uPVC 1 cánh mở lật + Kính 6.38mmnt2,41m2
19LĐ phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở lậtnt4Bộ
20SXLD khung uPVC + vách kính 6,38mmnt1,441m2
21San gạt mặt bằng sân bằng máynt1K.Gọn
22Lót bạt nilonnt1441m2
23Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200nt19,91 m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt4,1055m3
25Đào móng cột, hố kiểm tra rộngnt1,6321 m3
26Đào móng băng có chiều rộngnt2,4841 m3
27Bê tông lót móng đá 4x6, M100nt0,8931m3
28Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép dnt0,024Tấn
29Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dnt0,028Tấn
30Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dnt0,095Tấn
31Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dnt0,079Tấn
32Ván khuôn móng cộtnt5,041m2
33Ván khuôn xà dầm giằngnt11,851m2
34Ván khuôn cộtnt18,721m2
35Bê tông móng chiều rộng Rnt0,5341 m3
36Bê tông xà dầm giằng đá 1x2, M200nt0,9481m3
37Bê tông cột có tiết diện nt1,0681 m3
38Xây móng tường bằng Bờ lô 10x20x30cm, VXM 75#nt0,9481m3
39Xây tường ngoài nhà bằng Bờ lô 10x20x30cm, VXM 75 tường dày 100nt3,0241m3
40Trát tường ngoài nhà VXm 75#, chiều dày 1,5cmnt60,481m2
41Trát xà dầm giằng VXM 75#, có hồ dầunt15,781 m2
42Trát trụ, cột có hồ dầu Dày 1.5 cm, Vữa XM M75nt161 m2
43Đắp phào đơn Vữa XM M75nt89,61 m
44Trát gờ chỉ Vữa XM M75nt89,61 m
45SXLĐ hoa bê tông KT 350x350nt48Cái
46Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủnt92,261m2
47GCLD cửa cổng sắt bằng thép mạ kẽmnt9,351m2
48Sơn sắt thép các loại 3 nướcnt9,351m2
49Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85nt1,3721 m3
C Hạng mục: Sửa chữa TĐK TTG Bốt Đỏ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhànt99,8m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Xà, dầm, trần Trần nhànt28,8328m2
3Tháo dỡ cửa cũ Cửa D1nt8,251m2
4Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công Trọng lợng cấu kiện nt24Cấu kiện
5Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủnt56,0981m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủnt72,53481m2
7SXLD cửa đi 02 cánh mở quay, khung uPVC+ kính mờ dày 6.38mmnt8,251m2
8LĐ phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quaynt2Bộ
9SXLD khung uPVC + vách kính 6.38mmnt3,21m2
10Đục tẩy bề mặt sànnt30,32081 m2
11Quét chống thấm sàn, sê nô bằng SikaProof Membranent30,32081m2
12Láng nền sàn VXM 75#, dày 3cmnt30,32081m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhànt302,7504m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủnt302,751m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loạint12,375m2
16Sơn sắt thép 03 nước chống gỉnt12,3751m2
17Xây mơng cáp bằng gạch Tuynel đặc KT(6x9.5x20cm) vữa XM M75nt2,881m3
18Trát tường ngoài nhà VXM 75#, chiều dày 1.5cmnt361m2
19Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,2331 tấn
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200nt2,4481 m3
21LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lợng >50Kgnt381 c/kiện
22Đắp bột đá nền sânnt98,51431m3
23Bê tông sân đá 2x4, M200nt39,40571m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->