Gói thầu: Gói thầu số 04 XL 2022 ĐCT+BĐ+BĐo: Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà Điều hành sản xuất Đội QLVH Lưới điện cao thế và Nhà điều khiển các trạm trung gian Bình Điền, trung gian Bốt Đỏ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 XL 2022 ĐCT+BĐ+BĐo: Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà Điều hành sản xuất Đội QLVH Lưới điện cao thế và Nhà điều khiển các trạm trung gian Bình Điền, trung gian Bốt Đỏ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220553664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 07:22:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 745,884,084 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng kiêm an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 XL 2022 ĐCT+BĐ+BĐo: Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà Điều hành sản xuất Đội QLVH Lưới điện cao thế và Nhà điều khiển các trạm trung gian Bình Điền, trung gian Bốt Đỏ năm 2022 Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà Điều hành sản xuất Đội QLVH Lưới điện cao thế và Nhà điều khiển các trạm trung gian Bình Điền, trung gian Bốt Đỏ năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà ĐHSX Đội QLVH Lưới điện Cao thế | |||
| 1 | Tháo dỡ trần la phông bằng Alu | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “File khác” trên hệ thống | 38,024 | 1m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công | nt | 23,56 | 1m2 |
| 3 | Đóng trần la phông bằng tấm Alu + Khung chìm | nt | 61,584 | 1m2 |
| 4 | Đục trảy lớp vữa láng sàn, sê nô cũ | nt | 140,49 | 1m2 |
| 5 | Quét chống thấm sàn, sê nô bằng Sik aProof Membrane | nt | 140,49 | 1m2 |
| 6 | Láng sàn mái, sê nô bằng VXM 75# Chiều dày 3cm | nt | 140,49 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ cột Anten bằng thủ công | nt | 1 | K.gọn |
| 8 | SXLD cửa sổ uPVC 1 cánh mở quay + Kính 6.38mm | nt | 0,8 | 1m2 |
| 9 | LĐ phụ kiện GQ cửa sổ 01 cánh mở quay | nt | 1 | Bộ |
| 10 | SXLD cửa đi uPVC 2 cánh mở quay 2 chiều | nt | 2,4 | 1m2 |
| 11 | LĐ phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh quay 2 chiều | nt | 2 | Bộ |
| 12 | Đục trảy gạch lát nền, ốp tường cũ | nt | 79,95 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ chậu xí bệt | nt | 8 | Cái |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu treo | nt | 2 | Cái |
| 15 | Tháo dỡ Lavabo | nt | 2 | Cái |
| 16 | Xử lý chống thấm miệng ống bằng thanh cao su trơn Hypers Top DB 2015 | nt | 5 | 1m |
| 17 | Xử lý chống thấm miệng ống thoát, khe tường bằng Sikagrout 214-11 | nt | 75 | Kg |
| 18 | Quét chống thấm sàn bằng SikaProof Membrane | nt | 19,11 | 1m2 |
| 19 | Lát nền sàn gằng Gạch Ceramic chống trợt KT 3030cm | nt | 19,11 | 1m2 |
| 20 | ốp tường bằng gạch Ceramic KT 30x60cm | nt | 60,84 | 1m2 |
| 21 | LĐ chậu xí bệt tận dụng | nt | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu treo tận dụng | nt | 2 | Cái |
| 23 | LĐ Lavabo tận dụng | nt | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống PP-R đường kính D25 dày 2.8mm | nt | 40 | 1m |
| 25 | Lắp đặt co ren trong PP-R đường kính D20mm | nt | 12 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co PP-R đường kính D25mm | nt | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính D25/25 | nt | 14 | Cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông PP-R đường kính D25mm | nt | 10 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống PP-R đường kính D20 dày 2.3mm | nt | 4 | 1m |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cấu kiện sắt thép | nt | 65,78 | 1m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước chống gỉ | nt | 65,78 | 1m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn PU trên cấu kiện gỗ | nt | 19,981 | 1m2 |
| 33 | Sơn PU tay vịn gỗ lan can cầu thang | nt | 19,981 | 1m2 |
| 34 | Vệ sinh tường trong nhà + Tầng 3 | nt | 348,685 | 1m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,1 nước phủ | nt | 348,685 | 1m2 |
| 36 | Xử lý chống thấm miệng ống thoát nước thanh cao su trương nở Hypers Top DB 2015 | nt | 1 | 1m |
| 37 | Xử lý chống thấm miệng ống Sikagrout 214-11 | nt | 25 | Kg |
| 38 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | nt | 12 | 1 m |
| 39 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính D90mm | nt | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính D90mm | nt | 1 | Cái |
| 41 | Colie giữ ống | nt | 10 | Cái |
| 42 | Cắt sàn bê tông bằng máy Chiều dày sàn | nt | 1 | K.gọn |
| 43 | Tháo dỡ mái bằng tấm nhựa lấy sáng hiện trạng | nt | 22,1 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + Ke chống bão | nt | 22,1 | 1m2 |
| 45 | ốp trụ cột bằng đá Granite tự nhiên | nt | 0,153 | 1m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa cũ | nt | 4,8 | 1m2 |
| 47 | SXLD cửa đi 01 cánh mở quay, khung uPVC+ kính mờ dày 6,38mm | nt | 4,8 | 1m2 |
| 48 | LĐ phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay | nt | 3 | Bộ |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công | nt | 72 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + Ke chống bão | nt | 72 | 1m2 |
| B | Hạng mục: Sửa chữa TĐK TTG Bình Điền | |||
| 1 | Đục trảy lớp vữa trát tường, dầm trần hiện trạng tường ngoài nhà | nt | 246,345 | 1m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần | nt | 95,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công Trọng lợng cấu kiện | nt | 38 | Cấu kiệ |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | nt | 8,38 | 1 m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | nt | 32,83 | 1 m2 |
| 6 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch Tuynel đặc (6x9.5x20cm) VXM 75#, tường dày 200 | nt | 0,528 | 1m3 |
| 7 | Trát tường ngoài nhà VXM 75#, chiều dày 1,5cm | nt | 118,55 | 1m2 |
| 8 | Trát tường trong nhà VXM 75#, chiều dày 1,5cm | nt | 133,075 | 1m2 |
| 9 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | nt | 47,355 | 1 m2 |
| 10 | Quét chống thấm tường ngoài nhà bằng Kova CT11-A | nt | 118,55 | 1m2 |
| 11 | Quét chống thấm sàn, sê nô bằng SikaProof Membrane | nt | 48,525 | 1m2 |
| 12 | Láng sàn, sê nô VXM 75#, chiều dày 3cm | nt | 48,525 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | nt | 118,55 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | nt | 180,43 | 1m2 |
| 15 | Lát nền sàn nhà bằng gạch Granit KT 600x600 | nt | 32,83 | 1m2 |
| 16 | SXLD cửa đi 02 cánh mở quay, khung uPVC+ kính mờ dày 6,38mm | nt | 5,98 | 1m2 |
| 17 | LĐ phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay | nt | 2 | Bộ |
| 18 | SXLD cửa sổ uPVC 1 cánh mở lật + Kính 6.38mm | nt | 2,4 | 1m2 |
| 19 | LĐ phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở lật | nt | 4 | Bộ |
| 20 | SXLD khung uPVC + vách kính 6,38mm | nt | 1,44 | 1m2 |
| 21 | San gạt mặt bằng sân bằng máy | nt | 1 | K.Gọn |
| 22 | Lót bạt nilon | nt | 144 | 1m2 |
| 23 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200 | nt | 19,9 | 1 m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 4,1055 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | nt | 1,632 | 1 m3 |
| 26 | Đào móng băng có chiều rộng | nt | 2,484 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | nt | 0,893 | 1m3 |
| 28 | Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d | nt | 0,024 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | nt | 0,028 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | nt | 0,095 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | nt | 0,079 | Tấn |
| 32 | Ván khuôn móng cột | nt | 5,04 | 1m2 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm giằng | nt | 11,85 | 1m2 |
| 34 | Ván khuôn cột | nt | 18,72 | 1m2 |
| 35 | Bê tông móng chiều rộng R | nt | 0,534 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm giằng đá 1x2, M200 | nt | 0,948 | 1m3 |
| 37 | Bê tông cột có tiết diện | nt | 1,068 | 1 m3 |
| 38 | Xây móng tường bằng Bờ lô 10x20x30cm, VXM 75# | nt | 0,948 | 1m3 |
| 39 | Xây tường ngoài nhà bằng Bờ lô 10x20x30cm, VXM 75 tường dày 100 | nt | 3,024 | 1m3 |
| 40 | Trát tường ngoài nhà VXm 75#, chiều dày 1,5cm | nt | 60,48 | 1m2 |
| 41 | Trát xà dầm giằng VXM 75#, có hồ dầu | nt | 15,78 | 1 m2 |
| 42 | Trát trụ, cột có hồ dầu Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | nt | 16 | 1 m2 |
| 43 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | nt | 89,6 | 1 m |
| 44 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | nt | 89,6 | 1 m |
| 45 | SXLĐ hoa bê tông KT 350x350 | nt | 48 | Cái |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | nt | 92,26 | 1m2 |
| 47 | GCLD cửa cổng sắt bằng thép mạ kẽm | nt | 9,35 | 1m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 9,35 | 1m2 |
| 49 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | nt | 1,372 | 1 m3 |
| C | Hạng mục: Sửa chữa TĐK TTG Bốt Đỏ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhà | nt | 99,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Xà, dầm, trần Trần nhà | nt | 28,8328 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa cũ Cửa D1 | nt | 8,25 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công Trọng lợng cấu kiện | nt | 24 | Cấu kiện |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | nt | 56,098 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | nt | 72,5348 | 1m2 |
| 7 | SXLD cửa đi 02 cánh mở quay, khung uPVC+ kính mờ dày 6.38mm | nt | 8,25 | 1m2 |
| 8 | LĐ phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay | nt | 2 | Bộ |
| 9 | SXLD khung uPVC + vách kính 6.38mm | nt | 3,2 | 1m2 |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn | nt | 30,3208 | 1 m2 |
| 11 | Quét chống thấm sàn, sê nô bằng SikaProof Membrane | nt | 30,3208 | 1m2 |
| 12 | Láng nền sàn VXM 75#, dày 3cm | nt | 30,3208 | 1m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | nt | 302,7504 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | nt | 302,75 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | nt | 12,375 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép 03 nước chống gỉ | nt | 12,375 | 1m2 |
| 17 | Xây mơng cáp bằng gạch Tuynel đặc KT(6x9.5x20cm) vữa XM M75 | nt | 2,88 | 1m3 |
| 18 | Trát tường ngoài nhà VXM 75#, chiều dày 1.5cm | nt | 36 | 1m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,233 | 1 tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | nt | 2,448 | 1 m3 |
| 21 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lợng >50Kg | nt | 38 | 1 c/kiện |
| 22 | Đắp bột đá nền sân | nt | 98,5143 | 1m3 |
| 23 | Bê tông sân đá 2x4, M200 | nt | 39,4057 | 1m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi