Gói thầu: Gói thầu số 02 XL 2022 PV+BSH: Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Phú Vang và Bắc Sông Hương năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220564802-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 02 XL 2022 PV+BSH: Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Phú Vang và Bắc Sông Hương năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220553643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 07:08:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 960,815,339 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng kiêm an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 XL 2022 PV+BSH: Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Phú Vang và Bắc Sông Hương năm 2022
Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Phú Vang và Bắc Sông Hương năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT ĐIỆN LỰC PHÚ VANG
1Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “File khác” trên hệ thống208,1921 m2
2Tháo dỡ Vì kèo, xà gồnt0,7191tấn
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loạint82,56m2
4Lắp dựng xà gồ tận dụngnt0,719Tấn
5Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + Ke chống bãont230,5121m2
6Đục trảy lớp vữa trát tường dày 1.5cmnt74,9921m2
7ốp tường bằng gạch Ceramic KT 600x860nt74,9921m2
8Đục trảy gạch lát nền sàn, gạch ốp tường cũnt7,16421m2
9Xử lý chống thấm miệng ống thoát thanh cao su trơng nở Hypers Top DB 2015nt51m
10Xử lý chống thấm miệng ống thoát, ke tường bằng Sikagrout 214-11nt25Kg
11Quét chống thấm nền sàn bằng SikaProof Membranent38,68421m2
12Lát nền sàn Gạch Ceramic chống trợt KT 30x30cmnt3,00021m2
13ốp tường bằng gạch Ceramic KT 30x60cmnt4,1641m2
14Tháo dỡ trần la phông cũnt31m2
15Lắp đặt trần la phông bằng tấm thạch cao chống ẩm khung có sẵnnt3,00021m2
16Đục trảy lớp vữa láng sê nô, mái hắtnt31,521m2
17Láng nền sàn VXM 75#, chiều dày 3cm có đánh màunt31,521m2
18GCLD khung thép hộp mạ kẽm KT 20x40x1.2mmnt0,142Tấn
19LD tôn sóng vuông dày 0.4mmnt110,3321m2
20Vệ sinh tường, trần ngoài nhànt463,97281m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,1 nước phủnt463,97281m2
22Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao nt136,081 m2
23GCLD khung thép hộp mạ kẽm KT 20x40x1.2mmnt0,05Tấn
24LD tôn sóng vuông dày 0.4mmnt38,8971m2
25Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhànt93,1951m2
26Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 02 nước phủ, sơn tường không bả matitnt93,1951m2
27Phá dỡ nền bê tôngnt22,1386m3
28Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao nt158,26581 m2
29Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường nt51,1778m3
30San đất nền sân bằng máy ủi 110CVnt44,38651 m3
31Lót bạt nilon nền sânnt226,3541m2
32Bê tông nền đá 4x6,Vữa bê tông đá 2x4M150nt22,63541 m3
33Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75nt226,3541 m2
34Phá dỡ nền sân bê tôngnt6,0481m3
35Đào kênh mương; rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng nt52,7121 m3
36Bê tông đá dăm lót móng, Rnt0,2561 m3
37Bê tông móng mơng thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200nt11,5841 m3
38Xây móng gạch KN (6x9.5x20), Dày nt14,31 m3
39Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép dnt0,243Tấn
40Ván khuôn xà, dầm giằng móngnt29,921m2
41Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa BT đá 1x2 M200nt2,9761 m3
42Trát tường ngoài nhà VXM 75#, chiều dày 1.5cmnt84,621m2
43Láng nền sàn VXM 75#, chiều dày 3cmnt27,921m2
44Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt25,7721 m2
45Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,5141 tấn
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200nt5,6961 m3
47LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kgnt721 c/kiện
48Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4M150nt1,6881 m3
49Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75nt16,881 m2
50V/chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ôtô 7 tấnnt58,761m3
51Đào móng bằng máy đào nt10,351 m3
52Đào móng băng có chiều rộngnt1,051 m3
53Bê tông đá dăm lót móng, Rnt1,0041 m3
54GCLD cốt thép móng đường kính dnt0,037Tấn
55GCLD cốt thép móng đường kính dnt0,038Tấn
56Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnt4,21 m2
57Bê tông móng chiều rộng Rnt1,321 m3
58Ván khuôn cổ móngnt3,41m2
59Bê tông cổ móng đá 1x2, M250nt0,21251m3
60Xây móng tường bằng Bờ lô 10x20x30cm, VXM 75#nt1,561m3
61Xây bậc cấp bằng Bờ lô KT 10x20x30cm, VXM 75#nt0,15751m3
62Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dnt0,016Tấn
63Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dnt0,1Tấn
64Ván khuôn xà, dầm giằng móngnt8,251m2
65Bê tông xà, dầm, giằng móng đá 1x2, M250nt0,8251m3
66Lấp đất móngnt7,3661m2
67Đắp nền móng bằng bột đánt1,56751m3
68Bê tông nền đá 4x6, M150nt0,8451m3
69Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dnt0,024Tấn
70Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dnt0,11Tấn
71Ván khuôn cộtnt13,61m2
72Bê tông cột có tiết diện nt0,681m3
73Xây tường ngoài bằng gạch tuynen 6 lỗ Kt(9.5x13.5x20), tường dày 200, VXM 75#nt9,9421m3
74Xây tường trong bằng gạch tuynen 6 lỗ Kt(9.5x13.5x20), Dày nt1,441 m3
75Ván khuôn xà, dầm, giằng nhànt13,261m2
76Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dnt0,01Tấn
77Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dnt0,066Tấn
78Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa BT đá 1x2 M250nt0,9091m3
79Ván khuôn sàn máint1,751m2
80Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dnt0,034Tấn
81Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250nt0,1751 m3
82Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đannt0,841 m2
83Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép dnt0,004Tấn
84Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200nt0,0481 m3
85Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75nt53,371m2
86Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75nt58,951 m2
87Trát dầm, trần nhà có hồ dầu VXM 75#nt12,121m2
88Lát nền, sàn, Gạch Ceramic chống trợt KT 30x30cmnt12,91m2
89ốp tường bằng gạch Ceramic KT 30x60cmnt53,191m2
90GCLD xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4mmnt0,051Tấn
91Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + Ke chống bãont15,051m2
92Láng sê nô, mái hắt VXM 75# có hồ dầunt1,751m2
93Thi công trần nhà bằng tấm Prima chống ẩm khung nổint11,161m2
94Quét chống thấm tường ngoài nhà bằng Sika CT11-Ant66,151m2
95Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủnt53,371m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủnt71,071m2
97Quét chống thấm sê nô bằng Sika Membranent3,471m2
98SXLD cửa,vách ngăn COMPACT chịu nước dày 18mm + PKnt6,481m2
99SXLD cửa đi 01 cánh mở quay, khung uPVC+ kính mờ dày 6,38mmnt3,78m2
100LĐ phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quaynt2Bộ
101Đào móng bằng máy đào nt18,3241 m3
102Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M150nt0,4421 m3
103Ván khuôn đáy bểnt1,561m2
104Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép dnt0,024Tấn
105Bê tông móng BTH, Vữa bê tông đá 2x4M200nt0,8841 m3
106Xây móng gạch Tuynel đặc (6x9.5x20),vữa XM M75nt3,1761m3
107Ván khuôn dầm, giằng bểnt3,041m2
108Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dnt0,018Tấn
109Bê tông dầm, giằng bể đá 1x2, M200nt0,2141 m3
110Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75(lần 1)nt15,021 m2
111Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75(lần 2)nt15,021 m2
112Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75nt12,481m2
113Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200nt0,3671 m3
114Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0371 tấn
115LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lợng >50Kgnt51 c/kiện
116Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85nt10,711m2
117LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống d110x3.5mmnt101m
118Lắp đặt co nhựa PVC đường kính d110mmnt5Cái
119Lắp đặt co nhựa PVC đường kính d110/42nt1Cái
120Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính D110mmnt3Cái
121LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống d42x3mmnt61m
122Lắp đặt co nhựa PVC đường kính d42mmnt4Cái
123Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ đường kính D110nt6Cái
124LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D90x3.5mmnt101m
125Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính D90mmnt4Cái
126Lắp đặt phễu thu sàn INOX D110nt2Cái
127Lắp đặt ống PP-R đường kính D25 dày 2.8mmnt401m
128Lắp đặt ống PP-R đường kính D20 dày 2.3mmnt121m
129Lắp đặt co thu PP-R đường kính D25/20mmnt1Cái
130Lắp đặt co PP-R đường kính D25mmnt4Cái
131Lắp đặt tê thu PP-R đường kính D25/20mmnt4Cái
132Lắp đặt măng sông PP-R đường kính D25mmnt8Cái
133Lắp đặt co ren trong PP-R đường kính D20mmnt7Cái
134Lắp đặt Lavabo + PK xãnt2Bộ
135Lắp đặt vòi rửa Lavabont2Cái
136Lắp đặt gơng soi + giá đỡnt2Bộ
137Lắp đặt chậu xí bệt + Hộp giấynt2Bộ
138Lắp đặt vòi xịt xí bệtnt2Cái
139Lắp đặt tiểu treo + PK xãnt1Bộ
140Lắp đặt đèn đèn Tuýt LED 1.2x18wnt3Bộ
141Lắp đặt công tắc ba +mặt che+đế âmnt2Cái
142Lắp đặt Automat 1 pha 20A-6KAnt1Cái
143Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2nt241m
144LĐ ống SP nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống d20mmnt121 m
145Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ côngnt93,61 m2
146Tháo dỡ xà gồ máint0,2781tấn
147GCLD xà gồ mái bằng thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.8mmnt0,155Tấn
148LD xà gồ có tận dụngnt0,278Tấn
149Lợp mái tôn tận dụngnt74,881m2
150Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + Ke chống bãont18,721m2
151Đục trảy lớp vữa láng sê nô cũnt74,721m2
152Quét chống thấm sàn mái bằng SikaProof Membranent74,721m2
153Láng sê nô mái hắt VXm 75#, chiều dày 3cmnt74,721m2
154Tháo dỡ cửa hiện trạngnt33,861m2
155Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loạint57,4496m2
156Sơn sắt thép 03 nước chống gỉnt57,44961m2
157Lắp dựng cửa khung sắt (tận dụng)nt33,86m2
158San gạt mặt bằng sân nền bằng thủ côngnt5K.gọn
159Lót bạt nilon nền sânnt99,31m2
160Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150nt9,931 m3
161Rút bể WCnt11,251m3
162Lắp đặt đèn đèn Tuýt LED 1.2x18wnt8Bộ
163Lắp đặt Đèn Tuyp LED 2x1.2M + Máng phản quangnt2Bộ
164Lắp đặt đèn ốp trần Led D300nt3Bộ
165Lắp đặt vòi chậu rửa chén bátnt1Cái
166Lắp đặt máy bơm nước các loạint11 máy
167Cung cấp Máy bơm nước Panasonic 1-5HP Công dụng: Dùng cho công trình công nghiệp hoặc dân dụng có giếng khoan, nguồn nước yếu, đẩy cao...Công suất: 1110W (1.5HP)Lưu lượng nước tối đa: 137 lít / phútĐẩy cao tối đa: 42.6 métHút Sâu : 9mĐiện áp: 1 pha (220V)nt11 máy
B Sửa chữa Nhà điều hành sản xuất điện lực Bắc Sông Hương
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “File khác” trên hệ thống206,505m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, trần, dầmnt87,02m2
3Bả bằng bột bả vào tườngnt206,505m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt87,02m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt283,925m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt9,6m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt48,68m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt84,07m2
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt4,8m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint3,64m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt3,64m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt0,64100m
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)nt1bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sennt1bộ
15Lắp đặt bình nóng lạnhnt1bộ
16Tháo dỡ cửa, vách nhôm kính bằng thủ côngnt46,3805m2
17Lắp dựng cửa nhựa lõi thépnt11,34m2
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao nt2,7m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt27m2
20Bả bằng bột bả vào tườngnt27m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt27m2
22Cửa sổ S1 1.2x1.2m, ô sáng 1.2x0.5m khung nhựa lõi thép uPVC + phụ kiệnnt3t/bộ
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt6,72m2
24Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao nt0,1498tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao nt1,344m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt13,44m2
27Bả bằng bột bả vào tườngnt13,44m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt13,44m2
29Lắp dựng vách ngăn nhôm kínhnt25,915m2
30Vách ngăn kính cường lực dày 10mm khung nhựa lõi thépnt1t/bộ
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt0,2100m
32Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngnt124,34m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt12,434m3
34Tháo dỡ vách ngăn bằng thủ côngnt24,9m2
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao nt4,98m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt24,9m2
37Bả bằng bột bả vào tườngnt24,9m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt24,9m2
39Tháo dỡ cửa, vách ngăn bằng thủ côngnt31,575m2
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao nt0,96m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt9,6m2
42Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cộtnt114,58m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt114,58m2
44Tủ Rack 6U treo tườngnt1Bộ
45Ổ cắm mạngnt22Bộ
46đầu mạng cat6nt28Bộ
47Nẹp nhựa 20nt66Mét
48Nẹp nhựa 40nt17Mét
49Nẹp nhựa 80nt37Mét
50Ống ruột gà 20 ( đi nổi)nt10Mét
51Ống ruột gà 20 ( đi chìm)nt14Mét
52Dây CV-2x2,5mm2nt33Mét
53Ống luồn cáp PVC-D20nt9Mét
54WiFi Unifi AC Litent2Bộ
55Switch 28 Portnt1Bộ
56Cáp mạng Cat6nt519Mét
57Thu hồi cáp mạng Cat6nt200Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->