Gói thầu: Gói thầu số 02 XL 2022 PV+BSH: Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Phú Vang và Bắc Sông Hương năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220564802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 XL 2022 PV+BSH: Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Phú Vang và Bắc Sông Hương năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220553643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 07:08:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 960,815,339 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng kiêm an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 XL 2022 PV+BSH: Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Phú Vang và Bắc Sông Hương năm 2022 Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Phú Vang và Bắc Sông Hương năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT ĐIỆN LỰC PHÚ VANG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “File khác” trên hệ thống | 208,192 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ Vì kèo, xà gồ | nt | 0,719 | 1tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | nt | 82,56 | m2 |
| 4 | Lắp dựng xà gồ tận dụng | nt | 0,719 | Tấn |
| 5 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + Ke chống bão | nt | 230,512 | 1m2 |
| 6 | Đục trảy lớp vữa trát tường dày 1.5cm | nt | 74,992 | 1m2 |
| 7 | ốp tường bằng gạch Ceramic KT 600x860 | nt | 74,992 | 1m2 |
| 8 | Đục trảy gạch lát nền sàn, gạch ốp tường cũ | nt | 7,1642 | 1m2 |
| 9 | Xử lý chống thấm miệng ống thoát thanh cao su trơng nở Hypers Top DB 2015 | nt | 5 | 1m |
| 10 | Xử lý chống thấm miệng ống thoát, ke tường bằng Sikagrout 214-11 | nt | 25 | Kg |
| 11 | Quét chống thấm nền sàn bằng SikaProof Membrane | nt | 38,6842 | 1m2 |
| 12 | Lát nền sàn Gạch Ceramic chống trợt KT 30x30cm | nt | 3,0002 | 1m2 |
| 13 | ốp tường bằng gạch Ceramic KT 30x60cm | nt | 4,164 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần la phông cũ | nt | 3 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt trần la phông bằng tấm thạch cao chống ẩm khung có sẵn | nt | 3,0002 | 1m2 |
| 16 | Đục trảy lớp vữa láng sê nô, mái hắt | nt | 31,52 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn VXM 75#, chiều dày 3cm có đánh màu | nt | 31,52 | 1m2 |
| 18 | GCLD khung thép hộp mạ kẽm KT 20x40x1.2mm | nt | 0,142 | Tấn |
| 19 | LD tôn sóng vuông dày 0.4mm | nt | 110,332 | 1m2 |
| 20 | Vệ sinh tường, trần ngoài nhà | nt | 463,9728 | 1m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,1 nước phủ | nt | 463,9728 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | nt | 136,08 | 1 m2 |
| 23 | GCLD khung thép hộp mạ kẽm KT 20x40x1.2mm | nt | 0,05 | Tấn |
| 24 | LD tôn sóng vuông dày 0.4mm | nt | 38,897 | 1m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | nt | 93,195 | 1m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 02 nước phủ, sơn tường không bả matit | nt | 93,195 | 1m2 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông | nt | 22,1386 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao | nt | 158,2658 | 1 m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | nt | 51,1778 | m3 |
| 30 | San đất nền sân bằng máy ủi 110CV | nt | 44,3865 | 1 m3 |
| 31 | Lót bạt nilon nền sân | nt | 226,354 | 1m2 |
| 32 | Bê tông nền đá 4x6,Vữa bê tông đá 2x4M150 | nt | 22,6354 | 1 m3 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 | nt | 226,354 | 1 m2 |
| 34 | Phá dỡ nền sân bê tông | nt | 6,048 | 1m3 |
| 35 | Đào kênh mương; rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | nt | 52,712 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm lót móng, R | nt | 0,256 | 1 m3 |
| 37 | Bê tông móng mơng thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | nt | 11,584 | 1 m3 |
| 38 | Xây móng gạch KN (6x9.5x20), Dày | nt | 14,3 | 1 m3 |
| 39 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | nt | 0,243 | Tấn |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm giằng móng | nt | 29,92 | 1m2 |
| 41 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa BT đá 1x2 M200 | nt | 2,976 | 1 m3 |
| 42 | Trát tường ngoài nhà VXM 75#, chiều dày 1.5cm | nt | 84,62 | 1m2 |
| 43 | Láng nền sàn VXM 75#, chiều dày 3cm | nt | 27,92 | 1m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 25,772 | 1 m2 |
| 45 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,514 | 1 tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | nt | 5,696 | 1 m3 |
| 47 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | nt | 72 | 1 c/kiện |
| 48 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4M150 | nt | 1,688 | 1 m3 |
| 49 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 | nt | 16,88 | 1 m2 |
| 50 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ôtô 7 tấn | nt | 58,76 | 1m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào | nt | 10,35 | 1 m3 |
| 52 | Đào móng băng có chiều rộng | nt | 1,05 | 1 m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm lót móng, R | nt | 1,004 | 1 m3 |
| 54 | GCLD cốt thép móng đường kính d | nt | 0,037 | Tấn |
| 55 | GCLD cốt thép móng đường kính d | nt | 0,038 | Tấn |
| 56 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 4,2 | 1 m2 |
| 57 | Bê tông móng chiều rộng R | nt | 1,32 | 1 m3 |
| 58 | Ván khuôn cổ móng | nt | 3,4 | 1m2 |
| 59 | Bê tông cổ móng đá 1x2, M250 | nt | 0,2125 | 1m3 |
| 60 | Xây móng tường bằng Bờ lô 10x20x30cm, VXM 75# | nt | 1,56 | 1m3 |
| 61 | Xây bậc cấp bằng Bờ lô KT 10x20x30cm, VXM 75# | nt | 0,1575 | 1m3 |
| 62 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | nt | 0,016 | Tấn |
| 63 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | nt | 0,1 | Tấn |
| 64 | Ván khuôn xà, dầm giằng móng | nt | 8,25 | 1m2 |
| 65 | Bê tông xà, dầm, giằng móng đá 1x2, M250 | nt | 0,825 | 1m3 |
| 66 | Lấp đất móng | nt | 7,366 | 1m2 |
| 67 | Đắp nền móng bằng bột đá | nt | 1,5675 | 1m3 |
| 68 | Bê tông nền đá 4x6, M150 | nt | 0,845 | 1m3 |
| 69 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | nt | 0,024 | Tấn |
| 70 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | nt | 0,11 | Tấn |
| 71 | Ván khuôn cột | nt | 13,6 | 1m2 |
| 72 | Bê tông cột có tiết diện | nt | 0,68 | 1m3 |
| 73 | Xây tường ngoài bằng gạch tuynen 6 lỗ Kt(9.5x13.5x20), tường dày 200, VXM 75# | nt | 9,942 | 1m3 |
| 74 | Xây tường trong bằng gạch tuynen 6 lỗ Kt(9.5x13.5x20), Dày | nt | 1,44 | 1 m3 |
| 75 | Ván khuôn xà, dầm, giằng nhà | nt | 13,26 | 1m2 |
| 76 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | nt | 0,01 | Tấn |
| 77 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | nt | 0,066 | Tấn |
| 78 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa BT đá 1x2 M250 | nt | 0,909 | 1m3 |
| 79 | Ván khuôn sàn mái | nt | 1,75 | 1m2 |
| 80 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | nt | 0,034 | Tấn |
| 81 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | nt | 0,175 | 1 m3 |
| 82 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đan | nt | 0,84 | 1 m2 |
| 83 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d | nt | 0,004 | Tấn |
| 84 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | nt | 0,048 | 1 m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | nt | 53,37 | 1m2 |
| 86 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | nt | 58,95 | 1 m2 |
| 87 | Trát dầm, trần nhà có hồ dầu VXM 75# | nt | 12,12 | 1m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic chống trợt KT 30x30cm | nt | 12,9 | 1m2 |
| 89 | ốp tường bằng gạch Ceramic KT 30x60cm | nt | 53,19 | 1m2 |
| 90 | GCLD xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4mm | nt | 0,051 | Tấn |
| 91 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + Ke chống bão | nt | 15,05 | 1m2 |
| 92 | Láng sê nô, mái hắt VXM 75# có hồ dầu | nt | 1,75 | 1m2 |
| 93 | Thi công trần nhà bằng tấm Prima chống ẩm khung nổi | nt | 11,16 | 1m2 |
| 94 | Quét chống thấm tường ngoài nhà bằng Sika CT11-A | nt | 66,15 | 1m2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | nt | 53,37 | 1m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | nt | 71,07 | 1m2 |
| 97 | Quét chống thấm sê nô bằng Sika Membrane | nt | 3,47 | 1m2 |
| 98 | SXLD cửa,vách ngăn COMPACT chịu nước dày 18mm + PK | nt | 6,48 | 1m2 |
| 99 | SXLD cửa đi 01 cánh mở quay, khung uPVC+ kính mờ dày 6,38mm | nt | 3,78 | m2 |
| 100 | LĐ phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay | nt | 2 | Bộ |
| 101 | Đào móng bằng máy đào | nt | 18,324 | 1 m3 |
| 102 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | nt | 0,442 | 1 m3 |
| 103 | Ván khuôn đáy bể | nt | 1,56 | 1m2 |
| 104 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d | nt | 0,024 | Tấn |
| 105 | Bê tông móng BTH, Vữa bê tông đá 2x4M200 | nt | 0,884 | 1 m3 |
| 106 | Xây móng gạch Tuynel đặc (6x9.5x20),vữa XM M75 | nt | 3,176 | 1m3 |
| 107 | Ván khuôn dầm, giằng bể | nt | 3,04 | 1m2 |
| 108 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | nt | 0,018 | Tấn |
| 109 | Bê tông dầm, giằng bể đá 1x2, M200 | nt | 0,214 | 1 m3 |
| 110 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75(lần 1) | nt | 15,02 | 1 m2 |
| 111 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75(lần 2) | nt | 15,02 | 1 m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | nt | 12,48 | 1m2 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | nt | 0,367 | 1 m3 |
| 114 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,037 | 1 tấn |
| 115 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lợng >50Kg | nt | 5 | 1 c/kiện |
| 116 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | nt | 10,71 | 1m2 |
| 117 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống d110x3.5mm | nt | 10 | 1m |
| 118 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính d110mm | nt | 5 | Cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính d110/42 | nt | 1 | Cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính D110mm | nt | 3 | Cái |
| 121 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống d42x3mm | nt | 6 | 1m |
| 122 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính d42mm | nt | 4 | Cái |
| 123 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ đường kính D110 | nt | 6 | Cái |
| 124 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D90x3.5mm | nt | 10 | 1m |
| 125 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính D90mm | nt | 4 | Cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX D110 | nt | 2 | Cái |
| 127 | Lắp đặt ống PP-R đường kính D25 dày 2.8mm | nt | 40 | 1m |
| 128 | Lắp đặt ống PP-R đường kính D20 dày 2.3mm | nt | 12 | 1m |
| 129 | Lắp đặt co thu PP-R đường kính D25/20mm | nt | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt co PP-R đường kính D25mm | nt | 4 | Cái |
| 131 | Lắp đặt tê thu PP-R đường kính D25/20mm | nt | 4 | Cái |
| 132 | Lắp đặt măng sông PP-R đường kính D25mm | nt | 8 | Cái |
| 133 | Lắp đặt co ren trong PP-R đường kính D20mm | nt | 7 | Cái |
| 134 | Lắp đặt Lavabo + PK xã | nt | 2 | Bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | nt | 2 | Cái |
| 136 | Lắp đặt gơng soi + giá đỡ | nt | 2 | Bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt + Hộp giấy | nt | 2 | Bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | nt | 2 | Cái |
| 139 | Lắp đặt tiểu treo + PK xã | nt | 1 | Bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn đèn Tuýt LED 1.2x18w | nt | 3 | Bộ |
| 141 | Lắp đặt công tắc ba +mặt che+đế âm | nt | 2 | Cái |
| 142 | Lắp đặt Automat 1 pha 20A-6KA | nt | 1 | Cái |
| 143 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | nt | 24 | 1m |
| 144 | LĐ ống SP nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống d20mm | nt | 12 | 1 m |
| 145 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công | nt | 93,6 | 1 m2 |
| 146 | Tháo dỡ xà gồ mái | nt | 0,278 | 1tấn |
| 147 | GCLD xà gồ mái bằng thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.8mm | nt | 0,155 | Tấn |
| 148 | LD xà gồ có tận dụng | nt | 0,278 | Tấn |
| 149 | Lợp mái tôn tận dụng | nt | 74,88 | 1m2 |
| 150 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + Ke chống bão | nt | 18,72 | 1m2 |
| 151 | Đục trảy lớp vữa láng sê nô cũ | nt | 74,72 | 1m2 |
| 152 | Quét chống thấm sàn mái bằng SikaProof Membrane | nt | 74,72 | 1m2 |
| 153 | Láng sê nô mái hắt VXm 75#, chiều dày 3cm | nt | 74,72 | 1m2 |
| 154 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | nt | 33,86 | 1m2 |
| 155 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | nt | 57,4496 | m2 |
| 156 | Sơn sắt thép 03 nước chống gỉ | nt | 57,4496 | 1m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa khung sắt (tận dụng) | nt | 33,86 | m2 |
| 158 | San gạt mặt bằng sân nền bằng thủ công | nt | 5 | K.gọn |
| 159 | Lót bạt nilon nền sân | nt | 99,3 | 1m2 |
| 160 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | nt | 9,93 | 1 m3 |
| 161 | Rút bể WC | nt | 11,25 | 1m3 |
| 162 | Lắp đặt đèn đèn Tuýt LED 1.2x18w | nt | 8 | Bộ |
| 163 | Lắp đặt Đèn Tuyp LED 2x1.2M + Máng phản quang | nt | 2 | Bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn ốp trần Led D300 | nt | 3 | Bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi chậu rửa chén bát | nt | 1 | Cái |
| 166 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | nt | 1 | 1 máy |
| 167 | Cung cấp Máy bơm nước Panasonic 1-5HP Công dụng: Dùng cho công trình công nghiệp hoặc dân dụng có giếng khoan, nguồn nước yếu, đẩy cao...Công suất: 1110W (1.5HP)Lưu lượng nước tối đa: 137 lít / phútĐẩy cao tối đa: 42.6 métHút Sâu : 9mĐiện áp: 1 pha (220V) | nt | 1 | 1 máy |
| B | Sửa chữa Nhà điều hành sản xuất điện lực Bắc Sông Hương | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “File khác” trên hệ thống | 206,505 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, trần, dầm | nt | 87,02 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 206,505 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 87,02 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 283,925 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 9,6 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 48,68 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 84,07 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 4,8 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 3,64 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3,64 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,64 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | nt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bình nóng lạnh | nt | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ cửa, vách nhôm kính bằng thủ công | nt | 46,3805 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | nt | 11,34 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao | nt | 2,7 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 27 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 27 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 27 | m2 |
| 22 | Cửa sổ S1 1.2x1.2m, ô sáng 1.2x0.5m khung nhựa lõi thép uPVC + phụ kiện | nt | 3 | t/bộ |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 6,72 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | nt | 0,1498 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao | nt | 1,344 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 13,44 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 13,44 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 13,44 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách ngăn nhôm kính | nt | 25,915 | m2 |
| 30 | Vách ngăn kính cường lực dày 10mm khung nhựa lõi thép | nt | 1 | t/bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,2 | 100m |
| 32 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | nt | 124,34 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 12,434 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ vách ngăn bằng thủ công | nt | 24,9 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao | nt | 4,98 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 24,9 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 24,9 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 24,9 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn bằng thủ công | nt | 31,575 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao | nt | 0,96 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,6 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | nt | 114,58 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 114,58 | m2 |
| 44 | Tủ Rack 6U treo tường | nt | 1 | Bộ |
| 45 | Ổ cắm mạng | nt | 22 | Bộ |
| 46 | đầu mạng cat6 | nt | 28 | Bộ |
| 47 | Nẹp nhựa 20 | nt | 66 | Mét |
| 48 | Nẹp nhựa 40 | nt | 17 | Mét |
| 49 | Nẹp nhựa 80 | nt | 37 | Mét |
| 50 | Ống ruột gà 20 ( đi nổi) | nt | 10 | Mét |
| 51 | Ống ruột gà 20 ( đi chìm) | nt | 14 | Mét |
| 52 | Dây CV-2x2,5mm2 | nt | 33 | Mét |
| 53 | Ống luồn cáp PVC-D20 | nt | 9 | Mét |
| 54 | WiFi Unifi AC Lite | nt | 2 | Bộ |
| 55 | Switch 28 Port | nt | 1 | Bộ |
| 56 | Cáp mạng Cat6 | nt | 519 | Mét |
| 57 | Thu hồi cáp mạng Cat6 | nt | 200 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi