Gói thầu: gói thầu 03 XL 2022 PĐ+HTr: Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Phong Điền và Hương Trà năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565403-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu gói thầu 03 XL 2022 PĐ+HTr: Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Phong Điền và Hương Trà năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220553658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 07:05:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 895,327,597 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng kiêm an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuậtcông nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 gói thầu 03 XL 2022 PĐ+HTr: Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Phong Điền và Hương Trà năm 2022
Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Phong Điền và Hương Trà năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT ĐIỆN LỰC PHONG ĐIỀN
1Tháo dỡ mái tôn nhà để xe hiện trạngTheo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “File khác” trên hệ thống37,23m2
2Tháo dỡ cột thép, xà gồ nhà để xe hiện trạngnt0,1615tấn
3Lắp dựng cửa kéont14,4m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWnt0,72m3
5Phát quang cây cốint7,3931100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt71,73m3
7Láng lớp vữa lát gạch mác M75 dày 20mmnt717,27m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75nt717,27m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt10,408m3
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95nt8,9816m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,432m3
12Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngnt0,0144100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt1,4264m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,0826100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,009tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0278tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt2,1967m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75nt21,9675m2
19Gia công cột, xà gồ thépnt0,3453tấn
20Lắp dựng cột, xà gồ thépnt0,3453tấn
21Sơn sắt thép các loại 2 nướcnt15,5333m2
22Lợp mái che bằng tôn dày 5 demnt23,76m2
23Ke chống bãont0,5hộp
24Tháo dỡ mái tôn nhà khont47m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt14,16m3
26Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95nt12,1875m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,576m3
28Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngnt0,0192100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt1,9725m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,1172100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,057tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0371tấn
33Gia công cột, xà gồ thépnt0,1882tấn
34Lắp dựng cột, xà gồ thépnt0,1882tấn
35Sơn sắt thép các loại 2 nướcnt11,6106m2
36Lợp mái che bằng tôn dày 5 demnt47m2
37Ke chống bãont0,5hộp
38Tủ Rack 6U treo tườngnt1Bộ
39Ổ cắm mạngnt51Bộ
40Đầu mạng cat 6nt59Bộ
41Nẹp nhựa 20nt91Mét
42Nẹp nhựa 40nt124Mét
43Nẹp nhựa 80nt24Mét
44Ống ruột gà 50nt12Mét
45Dây CV-2x2,5mm2nt27Mét
46WiFi Unifi AC Litent2Bộ
47Switch 28 Portnt2Bộ
48Cáp mạng Cat6nt1.003Mét
49Thu hồi cáp mạng Cat6nt500Mét
B NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT ĐIỆN LỰC HƯƠNG TRÀ
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtnt482,772m2
2Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màunt482,772m2
3Vệ sinh chông sắt tường ràont9,947m2
4Sơn chông sắt tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủnt9,947m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt270m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75nt270m2
7Đào giằng móng, rộng nt1,6m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,16m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày nt0,384m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt0,224m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,0064100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,0224100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,0211tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,0148tấn
15Khoan cấy thép vào bê tông, phụ gia Ramset Epcon R5nt20lỗ khoan
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao nt2,24m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt11,2m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt11,2m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà kho, đá 1x2, mác 200nt4,16m3
20Gia công cột, xà gồ thépnt0,0597tấn
21Lắp dựng cột, xà gồ thépnt0,0597tấn
22Gia công, lắp dựng lưới thép B40nt6m2
23Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngnt13,43m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt13,43m3
25Phát quang cây cốint4,5100m2
26Phá dỡ kết cấu gạch đánt3m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt3,6m2
28Xây gạch thẻ bậc tam cấpnt0,23m3
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt4,51m2
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75nt4,32m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị nứtnt8m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt8m2
33Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtnt521,091m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà, trần, dầmnt199,12m2
35Bả bằng bột bả vào tườngnt720,211m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt720,211m2
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt2,47m2
38Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường nt1,17m2
39Lắp dựng cửa đi, vách kínhnt19,855m2
40Cửa đi 2 cánh mở quay + phụ kiện GQ (cửa nhựa lõi thép uPVC)nt1t/bộ
41Vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mmnt1t/bộ
42Tháo dỡ lưới thép B40nt0,0358tấn
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt1,88m3
44Phá dỡ nền sân hện trạngnt3m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt19,08m3
46Đào giằng móng, rộng nt3,213m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,434m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,25m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt1,334m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,8m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótnt0,024100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,054100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,1334100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,16100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0576tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0459tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,0228tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,1179tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,0267tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,1527tấn
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,149100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200nt3m3
63Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao nt15,3m3
64Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt76,5m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt76,5m2
66Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màunt201m2
67Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, ô sángnt9,796m2
68Cửa đi 2 cánh mở quay + phụ kiện GQ (cửa nhựa lõi thép uPVC)nt2t/bộ
69Cửa sổ 2 cánh mở hất + phụ kiện GQ (cửa nhựa lõi thép uPVC)nt2t/bộ
70Cửa ô sáng, kích thước gạch 190*190*80nt1t/bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->