Gói thầu: XD26 Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565635-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu XD26 Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220531125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 10:46:00 đến ngày 2022-06-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,228,281,229 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.259.000.000 VNĐ (2 x 2.259.000.000 = 4.518.000.000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.518.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 XD26 Thi công xây dựng
Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trên không năm 2021 - 2022 tỉnh Phú Thọ
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTMKHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ. Địa chỉ: số 1520 đường Hùng Vương, phường Gia cẩm, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.367.3333 - Fax: 0210.374.3333
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn điện miền Bắc - CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ. Địa chỉ: số 1520 đường Hùng Vương, phường Gia cẩm, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.367.3333 - Fax: 0210.374.3333


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp; + Bảo lãnh dự thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính. + Báo cáo tài chính Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ. Địa chỉ: số 1520 đường Hùng Vương, phường Gia cẩm, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.367.3333 - Fax: 0210.374.3333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình Hà Nội. Điện thoại: 0422.100.703 - Fax: 0438.244.038.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ - Công ty Điện lực Phú Thọ. Số1520 đường Hùng Vương, phường Gia cẩm, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của đơn vị theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt
B TBA
1Lắp đặt Thiết bị máy cắt có tải Recloser 24 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Lắp đặt Thiết bị máy cắt có tải Recloser 35kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Lắp đặt Dao cắt tải khí SF6 LBS 35kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Lắp đặt Dao cắt tải khí SF6 LBS 22kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22 kV-100 VAMô tả kỹ thuật theo chương V5Máy
6Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22 kV-100 VAMô tả kỹ thuật theo chương V6Máy
7Lắp đặt Chống sét van 3 pha 48 kV ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
8Lắp đặt Chống sét van 3 pha 24 kV ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Lắp đặt CD 3 pha 35 kV/630A ngoài trời, chém ngang (cách điện bằng sứ gốm)- loại không tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
10Lắp đặt CD 3 pha 22 kV/630A ngoài trời, chém ngang (cách điện bằng sứ gốm)- loại không tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
11Sứ đứng 35 kV cả ty mạ kẽm (Polyme)Mô tả kỹ thuật theo chương V54Quả
12Sứ đứng 22 kV cả ty mạ kẽm (Polyme)Mô tả kỹ thuật theo chương V35Quả
13Sứ đứng 35 kV (gốm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Quả
14Sứ đứng 22 kV (gốm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Quả
15Chuỗi néo đơn 35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V15Chuỗi
16Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối từ RE đến đường dây) AC150/24XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V69m
17Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối từ RE đến đường dây) AC150/24XLPE 2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V81m
18Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối CSV, đấu nối xuống BU) AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V58m
19Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối CSV, đấu nối xuống BU) AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V70m
20Lắp đặt Dây nhôm lõi thép (đấu từ đường dây đến RE) AC120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V455m
21Lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình phi kim loại dây bọc AC-150Mô tả kỹ thuật theo chương V89cái
22Lắp đặt Dây đồng mềm bọc cách điện M35 (nối đât chống sét van, LBS, BU, tủ ĐK)Mô tả kỹ thuật theo chương V664m
23Lắp đặt Cáp nguồn từ BU đến tủ điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
24Lắp đặt Dây đồng mềm bọc cách điện M35 (nối đât chống sét van, LBS, BU, tủ ĐK)Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
C Phần nhà thầu cấp và lắp đặt
D TBA
1Nắp chụp đầu cực biến áp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
2Ép Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
3Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-150Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
4Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
5Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
6Lắp đặt Ghip IPC trung thế 38kV cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
7Lắp đặt Ghip nhôm 3 bu lông CC25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
8Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø25Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Lắp đặt Biển báo cấmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
10Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
12Xà néo 35kV 3 pha bằng XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà đỡ REC và chống sét van XREC+CSV-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà đỡ REC và chống sét van XREC+CSV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà đỡ biến điện áp XTU-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà đỡ biến điện áp XTU-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Giá đỡ ghế cách điện cột GĐ-GTTMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
18Ghế cách điện cột GTTMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
19Xà đỡ cầu dao và sứ đứng XCDCL-35SMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
20Xà đỡ cầu dao và sứ đứng XCDCL-22SMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
21Xà đỡ biến điện áp và chống sét van XTU+CSVMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
22Xà đỡ cầu dao và chuỗi néo XCD-CNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Xà cầu dao 35kV lệch cột XCD-35LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Xà néo đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNĐ35-2NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
25Xà đỡ sứ đứng nhánh rẽ XR-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Thang sắt TS-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
27Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
28Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
29Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
30Xà phụ 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
31Xà phụ 3 pha lệch XPL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Xà sứ đỡ và chống sét van XSĐ+CSV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
33Tay thao tác và thanh truyền động cầu dao TTĐ-CDMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
34Giá bắt tay thao tác cầu dao GTT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
35Dây leo tiếp địa cột lắp Recloser DLTĐ-REC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Dây leo tiếp địa cột lắp Recloser DLTĐ-REC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
37Dây leo tiếp địa cột lắp DCL DLTĐ-DCLMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
38Dây leo tiếp địa cột lắp LBS DLTĐ-LBS-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Dây leo tiếp địa cột lắp LBS DLTĐ-LBS-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Dây leo tiếp địa cột lắp LBS DLTĐ-LBS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
41Dây leo tiếp địa cột lắp LBS DLTĐ-LBS-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
42Dây leo tiếp địa cột lắp LBS DLTĐ-LBS-5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
43Tiếp địa RC6 phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
E Phần ngầm
F Trạm
1Tiếp địa RC6 phần đào đắpMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
2Móng cột MT4(A)-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
G SCADA
H Thiết bị kết nối APN
1Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2SIM 3G APNMô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
3Attomat MCB 2 cực loại 20AMô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
4Phí hòa mạng APNMô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
I Thiết bị chuyển đổi
1Thiết bị Bộ chuyển đổi nguồn ATS25A-220ACMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
J Vật tư phụ
1Cáp mạng cat5Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Hạt mạng RJ45 AMPMô tả kỹ thuật theo chương V20Chiếc
3Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPEMô tả kỹ thuật theo chương V10m
K Phần lắp đặt vật tư thiết bị
1Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/ConverterMô tả kỹ thuật theo chương V16thiết bị
2Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối ModemMô tả kỹ thuật theo chương V8thiết bị
3Cài đặt, Cấu hình firewallMô tả kỹ thuật theo chương V8thiết bị
4Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V81 kênh
L Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
M Thiết bị Recloser
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7ngăn
N Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V103tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V71tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tín hiệu
O Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V103tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V71tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tín hiệu
P Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104- Từ hàm thứ 2 trở điMô tả kỹ thuật theo chương V7hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra cấu trúc chung ASDU - Từ hàm thứ 2 trở điMô tả kỹ thuật theo chương V7hàm
5Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - Từ hàm thứ 2 trở điMô tả kỹ thuật theo chương V7hàm
7Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn - Từ hàm thứ 2 trở điMô tả kỹ thuật theo chương V7hàm
9Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu - Từ hàm thứ 2 trở điMô tả kỹ thuật theo chương V7hàm
11Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian - Từ hàm thứ 2 trở điMô tả kỹ thuật theo chương V7hàm
13Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra - Từ hàm thứ 2 trở điMô tả kỹ thuật theo chương V7hàm
15Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Từ hàm thứ 2 trở điMô tả kỹ thuật theo chương V7hàm
17Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
18Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ - Từ hàm thứ 2 trở đi - Từ hàm thứ 2 trở điMô tả kỹ thuật theo chương V7hàm
19Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
20Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7hàm
21Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
22Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7hàm
23Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
24Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7hàm
25Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
26Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7hàm
27Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
28Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7hàm
Q Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCPTMô tả kỹ thuật theo chương V32hàm
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCPT với router tại RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V32hàm
R CẤU HÌNH HIỆU CHỈNH DMS
S Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V496ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V649ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.212ngăn
7Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
8Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V59ngăn
9Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
10Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V22ngăn
11Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
12Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V649ngăn
13Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
14Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V649ngăn
T Thử nghiệm tính năng DSPF
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiMô tả kỹ thuật theo chương V9hàm
U Thử nghiệm tính năng DSSE
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiMô tả kỹ thuật theo chương V9hàm
V Thử nghiệm tính năng FLOC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V59hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V59hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V59hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V59hàm
W Thử nghiệm tính năng FISR
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V59hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V59hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V59hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V59hàm
X Thử nghiệm tính năng STLS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V649hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V649hàm
Y Phần thu hồi
Z Đường dây trung thế
AA Phần tháo hạ, thu hồi LBS
1Tháo hạ, thu hồi cầu dao cách ly 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Tháo hạ, thu hồi cầu dao cách ly 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Tháo hạ, thu hồi xà phụ 1 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Tháo hạ, thu hồi xà phụ 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
6Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Tháo hạ, thu hồi thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Tháo hạ, thu hồi sứ đứng 35 kV cả ty mạ kẽm SĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V510 quả
9Tháo hạ, thu hồi chuỗi cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
10Vận chuyển về khoMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
AB Phần tháo hạ, thu hồi REC
1Tháo hạ, thu hồi cầu dao cách ly 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Tháo hạ, thu hồi Recloser 35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Tháo hạ, thu hồi Biến điện áp 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Tháo hạ, thu hồi chống sét van 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Tháo hạ, thu hồi xà đỡ RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Tháo hạ, thu hồi xà đỡ Biến điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Tháo hạ, thu hồi xà đỡ Dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Tháo hạ, thu hồi xà phụ 1 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Tháo hạ, thu hồi xà phụ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Tháo hạ, thu hồi xà đỡ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Tháo hạ, thu hồi sứ đứng 35 kV cả ty mạ kẽm SĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V210 quả
13Vận chuyển về khoMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
14Bảo hiểm công trình1phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.259.000.000 VNĐ (2 x 2.259.000.000 = 4.518.000.000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.518.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư33
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->