Gói thầu: XD26 Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | XD26 Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 10:46:00 đến ngày 2022-06-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,228,281,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.259.000.000 VNĐ (2 x 2.259.000.000 = 4.518.000.000 VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.518.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
XD26 Thi công xây dựng Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trên không năm 2021 - 2022 tỉnh Phú Thọ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTMKHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp; + Bảo lãnh dự thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính. + Báo cáo tài chính Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ.
Địa chỉ: số 1520 đường Hùng Vương, phường Gia cẩm, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Điện thoại: 0210.367.3333 - Fax: 0210.374.3333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình Hà Nội. Điện thoại: 0422.100.703 - Fax: 0438.244.038. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ - Công ty Điện lực Phú Thọ. Số1520 đường Hùng Vương, phường Gia cẩm, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của đơn vị theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt | |||
| B | TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Thiết bị máy cắt có tải Recloser 24 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Thiết bị máy cắt có tải Recloser 35kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Dao cắt tải khí SF6 LBS 35kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Dao cắt tải khí SF6 LBS 22kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22 kV-100 VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Máy |
| 6 | Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22 kV-100 VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Máy |
| 7 | Lắp đặt Chống sét van 3 pha 48 kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Chống sét van 3 pha 24 kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt CD 3 pha 35 kV/630A ngoài trời, chém ngang (cách điện bằng sứ gốm)- loại không tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt CD 3 pha 22 kV/630A ngoài trời, chém ngang (cách điện bằng sứ gốm)- loại không tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng 35 kV cả ty mạ kẽm (Polyme) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Quả |
| 12 | Sứ đứng 22 kV cả ty mạ kẽm (Polyme) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Quả |
| 13 | Sứ đứng 35 kV (gốm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Quả |
| 14 | Sứ đứng 22 kV (gốm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Quả |
| 15 | Chuỗi néo đơn 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chuỗi |
| 16 | Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối từ RE đến đường dây) AC150/24XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối từ RE đến đường dây) AC150/24XLPE 2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối CSV, đấu nối xuống BU) AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối CSV, đấu nối xuống BU) AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép (đấu từ đường dây đến RE) AC120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình phi kim loại dây bọc AC-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 22 | Lắp đặt Dây đồng mềm bọc cách điện M35 (nối đât chống sét van, LBS, BU, tủ ĐK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp nguồn từ BU đến tủ điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt Dây đồng mềm bọc cách điện M35 (nối đât chống sét van, LBS, BU, tủ ĐK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| C | Phần nhà thầu cấp và lắp đặt | |||
| D | TBA | |||
| 1 | Nắp chụp đầu cực biến áp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 2 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 4 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 5 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ghip IPC trung thế 38kV cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ghip nhôm 3 bu lông CC25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt Biển báo cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 12 | Xà néo 35kV 3 pha bằng XN35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ REC và chống sét van XREC+CSV-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ REC và chống sét van XREC+CSV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ biến điện áp XTU-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ biến điện áp XTU-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ ghế cách điện cột GĐ-GTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 18 | Ghế cách điện cột GTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu dao và sứ đứng XCDCL-35S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu dao và sứ đứng XCDCL-22S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ biến điện áp và chống sét van XTU+CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu dao và chuỗi néo XCD-CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà cầu dao 35kV lệch cột XCD-35L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Xà néo đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNĐ35-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ sứ đứng nhánh rẽ XR-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Thang sắt TS-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 28 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 29 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 31 | Xà phụ 3 pha lệch XPL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Xà sứ đỡ và chống sét van XSĐ+CSV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Tay thao tác và thanh truyền động cầu dao TTĐ-CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 34 | Giá bắt tay thao tác cầu dao GTT-CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 35 | Dây leo tiếp địa cột lắp Recloser DLTĐ-REC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Dây leo tiếp địa cột lắp Recloser DLTĐ-REC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Dây leo tiếp địa cột lắp DCL DLTĐ-DCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Dây leo tiếp địa cột lắp LBS DLTĐ-LBS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Dây leo tiếp địa cột lắp LBS DLTĐ-LBS-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Dây leo tiếp địa cột lắp LBS DLTĐ-LBS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Dây leo tiếp địa cột lắp LBS DLTĐ-LBS-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Dây leo tiếp địa cột lắp LBS DLTĐ-LBS-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Tiếp địa RC6 phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| E | Phần ngầm | |||
| F | Trạm | |||
| 1 | Tiếp địa RC6 phần đào đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Móng cột MT4(A)-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| G | SCADA | |||
| H | Thiết bị kết nối APN | |||
| 1 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | SIM 3G APN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 3 | Attomat MCB 2 cực loại 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 4 | Phí hòa mạng APN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| I | Thiết bị chuyển đổi | |||
| 1 | Thiết bị Bộ chuyển đổi nguồn ATS25A-220AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| J | Vật tư phụ | |||
| 1 | Cáp mạng cat5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Hạt mạng RJ45 AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 3 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| K | Phần lắp đặt vật tư thiết bị | |||
| 1 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối Modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thiết bị |
| 3 | Cài đặt, Cấu hình firewall | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thiết bị |
| 4 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 kênh |
| L | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| M | Thiết bị Recloser | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ngăn |
| N | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tín hiệu |
| O | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tín hiệu |
| P | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104- Từ hàm thứ 2 trở đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU - Từ hàm thứ 2 trở đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - Từ hàm thứ 2 trở đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn - Từ hàm thứ 2 trở đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu - Từ hàm thứ 2 trở đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian - Từ hàm thứ 2 trở đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra - Từ hàm thứ 2 trở đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Từ hàm thứ 2 trở đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ - Từ hàm thứ 2 trở đi - Từ hàm thứ 2 trở đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hàm |
| Q | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCPT với router tại Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hàm |
| R | CẤU HÌNH HIỆU CHỈNH DMS | |||
| S | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | ngăn |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649 | ngăn |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.212 | ngăn |
| 7 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 8 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | ngăn |
| 9 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 10 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | ngăn |
| 11 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 12 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649 | ngăn |
| 13 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 14 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649 | ngăn |
| T | Thử nghiệm tính năng DSPF | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hàm |
| U | Thử nghiệm tính năng DSSE | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hàm |
| V | Thử nghiệm tính năng FLOC | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hàm |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hàm |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hàm |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hàm |
| W | Thử nghiệm tính năng FISR | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hàm |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hàm |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hàm |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hàm |
| X | Thử nghiệm tính năng STLS | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649 | hàm |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649 | hàm |
| Y | Phần thu hồi | |||
| Z | Đường dây trung thế | |||
| AA | Phần tháo hạ, thu hồi LBS | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao cách ly 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao cách ly 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi xà phụ 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi xà phụ 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng 35 kV cả ty mạ kẽm SĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 quả |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 10 | Vận chuyển về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| AB | Phần tháo hạ, thu hồi REC | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao cách ly 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Recloser 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi Biến điện áp 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi chống sét van 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ Biến điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ Dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi xà phụ 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi xà phụ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng 35 kV cả ty mạ kẽm SĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 quả |
| 13 | Vận chuyển về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 14 | Bảo hiểm công trình | 1 | phần | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.259.000.000 VNĐ (2 x 2.259.000.000 = 4.518.000.000 VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.518.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu tự hành | công suất ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi