Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Hệ thống xử lý nước thải sau rửa thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220561364-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cơ khí và thiết bị áp lực - VVMI
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Hệ thống xử lý nước thải sau rửa thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220559040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Công ty Cổ phần Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 10:58:00 đến ngày 2022-06-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 707,798,208 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần cơ khí và thiết bị áp lực - VVMI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Hệ thống xử lý nước thải sau rửa thiết bị
Đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải sau rửa thiết bị - Công ty Cổ phần Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của Công ty Cổ phần Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần cơ khí và thiết bị áp lực - VVMI , địa chỉ: Số 506 Hà Huy Tập - Thị trấn Yên Viên - Huyện Gia Lâm - Thành phố Hà Nội - Việt Nam
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty cổ phần cơ khí và thiết bị áp lực - VVMI , địa chỉ: Số 506 Hà Huy Tập - Thị trấn Yên Viên - Huyện Gia Lâm - Thành phố Hà Nội - Việt Nam
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương II1,1044
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương II0,1404100m³
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương II0,0107100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương II0,7066
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương II0,0255100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương II0,0069tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương II0,1705tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương II1,1874
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương II1,4385
10Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương II0,7100m
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương II16,4113
12Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương II4,8251
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương II0,0647100m²
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương II0,0678tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương II0,5338
16Gia công sản xuất nắp thăm bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương II0,0823tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương II2,10521m²
18Lắp đặt nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương II0,9882tấn
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương II0,046100m³
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương II0,1085100m³
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương II0,498
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương II2,6276
23Vận chuyển phế liệu bê tông bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương II0,0263100m³
24Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương II0,1577100m³
25Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương II15,7658
26Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương II0,0444100m³
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương II0,1133100m³
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương II0,1133100m³/km
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương II1,403
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương II0,0483100m²
31Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương II0,1299tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương II2,4811
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương II7,9533
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương II31,68
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương II47,2375
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương II9,8779
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương II0,7668
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móngMô tả kỹ thuật theo chương II0,0123100m²
39Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương II0,0395tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương II0,7661
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương II9,9784
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương II9,696
43Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương II9,6
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương II2
45Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương II0,0764tấn
46Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương II0,0764tấn
47Bu lông vít nở sắt mạ kẽm M16x200Mô tả kỹ thuật theo chương II16cái
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương II0,6
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương II0,0234tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương II0,0234tấn
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương II0,0168tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương II0,0168tấn
53Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương II0,3085100m²
54Tôn úp mái dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương II14,12m
55Gia công khung thép xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương II0,0565tấn
56Lắp dựng khung thép xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương II0,0565tấn
57Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương II0,0355tấn
58Lắp dựng các loại cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương II2,31
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương II18,49261m²
60Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương II3bộ
61Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương II1bộ
62Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương II1,011
63Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương II2,1543
64Vận chuyển bê tông phế liệu bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương II0,0317100m³
65Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương II0,0518100m³
66Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương II0,0253100m²
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương II0,9361
68Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương II0,2393100m²
69Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương II0,1399tấn
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương II1,9962
71Thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương II0,1855tấn
72Nắp rãnh nước gang đúc KT 1000x400Mô tả kỹ thuật theo chương II13cái
73Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương II0,0198100m³
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương II0,8781
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương II0,117
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương II3,101
77Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương II2,7897
78Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng lótMô tả kỹ thuật theo chương II0,0057100m²
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương II0,2016
80Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương II0,0162100m²
81Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương II0,0169tấn
82Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương II0,0411tấn
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương II0,2721
84Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương II0,3271
85Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương II0,0098100m²
86Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương II0,0071tấn
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương II0,0537
88Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương II0,0049100m²
89Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương II0,0165tấn
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương II0,1488
91Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương II3,6
92Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương II1
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương II0,1408
94Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương II0,2934
95Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương II0,0176100m³
96Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương II0,0329100m²
97Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương II0,0237tấn
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương II0,3623
99Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương II2,8531
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương II63,5045
101Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương II34,8288
102Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương II4,322
103Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương II62,15
104Nạo vét hút bùn hố gom hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương II0,0115100m³
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương II0,0115100m³
106Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương II1,4626
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương II1,2457
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương II0,5404100m
109Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương II32cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương II0,1815100m
111Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương II10cái
112Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương II1cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương II0,1589100m
114Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương II16cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương II0,007100m
116Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương II3cái
117Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương II0,0111100m³
118Đai ôm 100AMô tả kỹ thuật theo chương II19bộ
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương II1,3558
120Vận chuyển phế liệu đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương II0,0136100m³
121Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực bảo hộ dây dẫn, 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương II260m
122Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương II150m
123Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương II50m
124Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương II60m
125Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương II1cái
126Máng cáp + phụ kiện 150x100Mô tả kỹ thuật theo chương II60m
127Đầu cốt đồng M1,5Mô tả kỹ thuật theo chương II76đầu
128Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương II8đầu
B HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Rọ chắn rác và tách dầu- Vật liệu chế tạo: Inox 304 dày 2mm, kt 0,5x0,5x 0,5m
- Sản xuất: Việt Nam
1Cái
2Vải lọc dầu- Quy cách: Cuộn dài 75m x Khổ rộng 1,5m x Dầy 5mm- Trọng lượng riêng: 0,434kg/m2 (12.8oz/yd2)- Cường độ chịu kéo giật (dọc): 53,52kg (118lbs)- Cường độ chịu kéo giật (ngang): 40,37kg (89lbs)- Độ giãn dài giới hạn (dọc): 131%- Độ giãn dài giới hạn (ngang): 172%- Sức cản đục lỗ: 66kg (72lbs)- Cường độ chịu xé (dọc):03kg (64lbs)- Cường độ chịu xé (ngang):41kg (45lbs)- Hằng số điện môi (hằng số đầu):02 sec-1- Hằng số điện môi: 0,72cm/sec- Kích thước mở giữa các sợi vải: 100-140micron1,25m2
3Máy tách dầu- Model: Mighty mini- Công suất vớt dầu tối đa: 7,6 lít/giờ- Hệ số thu hồi dầu: 99%- Vật liệu chế tạo: 304SS- Kích thước (D x R x C): 144 x 106 x 122mm- Khối lượng: 3,2 kg- Khổ rộng của đai: 5cm- Chiều dài đai (tính từ tâm pulley trên đến tâm pulley dưới): 61cm- Vật liệu đai: tùy chọn (Poly, Hợp kim, Fuzzy)- Hãng sản xuất (Xuất xứ): Abanaki (USA)1Cái
4Bồn đựng dầu thảiThùng phuy đựng dầu thải bằng sắt V = 220l1Cái
5Bơm nước thải: bơm ly tâm đặt chìm(chống ăn mòn hóa học và cơ học)- Model: BEST ONE MA- Công suất (HP/KW):0.33HP/0,25, - Lưu lượng (L/phút): 20-170 - Cột áp(M): 8.3-1.8, Cỡ nòng (mm): 42- Thân cánh trục đều bằng Inox, - Nguồn điện (V):220V - Hãng sản xuất: HM- Xuất xứ: China2Cái
6Động cơ khuấy hóa chất ngăn PAC, PAM- Model: DLSV11-0.2-15-A- Tỷ số truyền: 1/20; - Công suất: 0,2 Kw; - Điện áp: 380V/3P/50Hz; - Kiểu lắp đặt mặt bích; Cánh khuấy: SUS304- Hãng sản xuất: Dolin- Xuất xứ: Taiwan2Cái
7Bơm bùn thải: bơm ly tâm đặt chìm(chống ăn mòn hóa học và cơ học)- Model: BEST ONE MA- Công suất (HP/KW):0.33HP/0,25, - Lưu lượng (L/phút): 20-170 - Cột áp(M): 8.3-1.8, Cỡ nòng (mm): 42- Thân cánh trục đều bằng Inox, - Nguồn điện (V):220V - Hãng sản xuất: HM- Xuất xứ: China1Cái
8Tấm lắng lamen và hệ giá đỡ tấm lắng lamenKích thước : LxHxW 1x0,5x0,5mNhiệt độ làm việc : 45 - 50 độ CBề mặt lắng : ≥ 200 - 220 m2/m3Góc nghiêng : 60 độĐộ rỗng xốp : : ≥ 93%Vật liệu chế tạo : Nhựa PVC4,446m3
9Cột lọc áp lực- Cột lọc áp lực công suất 5m3/h- Kích thước: D525xH1550 (mm)- Dung tích: 270L- Cổ kết nối Top/bottom 4″- Vật liệu bồn: Composite- Lưới lọc gồm:+ Lưới nhánh cho topmount xài van gắn trên miệng bồn và nút bít+ Hoặc lưới sidemount trên miệng và dưới đáy- Vật liệu lọc: Than hoạt tính, cát thạch anh, sỏi đỡ- Sản xuất: Việt Nam1Cái
10Bơm nước lên cột lọc áp lực- Model: LSJ-05- Công suất: 0,5 HP (400W)- Cột áp max (m): 36- Lưu lượng max (m3/h): 3,6- Cỡ nòng (mm): 34 - Điện áp (v): 220- Hãng sản xuất: APP- Xuất xứ: Taiwan1Cái
11Bồn pha vôi, PAC, PAM- Thể tích: 500L, loại đứng- Vật liệu: nhựa - Kích thước (mm): 940 x 9003Cái
12Máy khuấy vôi, PAC, PAM- Model: DLSV11-0.2-15-A- Tỷ số truyền: 1/20; - Công suất: 0,2 Kw; - Điện áp: 380V/3P/50Hz; - Kiểu lắp đặt mặt bích; Cánh khuấy: SUS304- Hãng sản xuất: Dolin- Xuất xứ: Taiwan3Cái
13Bơm đinh lượng vôi, PAC, PAM- Bơm định lượng HANNA BL10-2- Lưu lượng (lít/h): 10.8- Cột áp (bar): 3- Điện năng tiêu thụ max (W): 200- Trọng lượng (kg): 3- Kích thước 194 x 165 x 121 mm- Nguồn cung cấp: 220VAC- Bơm Vỏ bọc sợi gia cố polypropylene- Vật liệu đầu bơm PVDF, màng ngăn trong PTFE,3Cái
14Bơm cấp nước sạch pha hóa chất- Model: LSJ-05- Công suất: 0,5 HP (400W)- Cột áp max (m): 36- Lưu lượng max (m3/h): 3,6- Cỡ nòng (mm): 34 - Điện áp (v): 220- Hãng sản xuất: APP- Xuất xứ: Taiwan1Cái
15Tủ điện điều khiển: Thiết bị điều khiển khu xử lý nước thải tập trung có biến tần (tủ điện điều khiển, khởi động các thiết bi ở trên có bộ điều khiển tự động hệ thống xlnt, đảm bảo hoạt động theo quy trình xlnt) Có liệt kê thiết bị chi tiết theo bản vẽ sơ đồ nguyên lý tủ điệnLinh kiện đóng cắt Thiết bị điều khiển Phụ kiện lắp đặt1Cái
16Chi phí lắp đặt thiết bị và vận hành chạy thửMô tả kỹ thuật theo chương II1Hệ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->