Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Hệ thống xử lý nước thải sau rửa thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần cơ khí và thiết bị áp lực - VVMI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Hệ thống xử lý nước thải sau rửa thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220559040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Công ty Cổ phần Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 10:58:00 đến ngày 2022-06-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 707,798,208 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần cơ khí và thiết bị áp lực - VVMI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Hệ thống xử lý nước thải sau rửa thiết bị Đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải sau rửa thiết bị - Công ty Cổ phần Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của Công ty Cổ phần Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 1,1044 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,1404 | 100m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0107 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,7066 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0255 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0069 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,1705 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 1,1874 | m³ |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 1,4385 | m³ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,7 | 100m |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 16,4113 | m² |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 4,8251 | m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0647 | 100m² |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0678 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,5338 | m³ |
| 16 | Gia công sản xuất nắp thăm bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0823 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 2,1052 | 1m² |
| 18 | Lắp đặt nắp thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,9882 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,046 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,1085 | 100m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,498 | m³ |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 2,6276 | m³ |
| 23 | Vận chuyển phế liệu bê tông bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0263 | 100m³ |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,1577 | 100m³ |
| 25 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 15,7658 | m³ |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0444 | 100m³ |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,1133 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,1133 | 100m³/km |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 1,403 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0483 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,1299 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 2,4811 | m³ |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 7,9533 | m³ |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 31,68 | m² |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 47,2375 | m² |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 9,8779 | m² |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,7668 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0123 | 100m² |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0395 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,7661 | m³ |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 9,9784 | m³ |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 9,696 | m² |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 9,6 | m² |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 2 | m² |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0764 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0764 | tấn |
| 47 | Bu lông vít nở sắt mạ kẽm M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 16 | cái |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,6 | m³ |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0234 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0234 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0168 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0168 | tấn |
| 53 | Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,3085 | 100m² |
| 54 | Tôn úp mái dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 14,12 | m |
| 55 | Gia công khung thép xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0565 | tấn |
| 56 | Lắp dựng khung thép xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0565 | tấn |
| 57 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0355 | tấn |
| 58 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 2,31 | m² |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 18,4926 | 1m² |
| 60 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 3 | bộ |
| 61 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 1 | bộ |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 1,011 | m³ |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 2,1543 | m³ |
| 64 | Vận chuyển bê tông phế liệu bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0317 | 100m³ |
| 65 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0518 | 100m³ |
| 66 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0253 | 100m² |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,9361 | m³ |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,2393 | 100m² |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,1399 | tấn |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 1,9962 | m³ |
| 71 | Thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,1855 | tấn |
| 72 | Nắp rãnh nước gang đúc KT 1000x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 13 | cái |
| 73 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0198 | 100m³ |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,8781 | m³ |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,117 | m³ |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 3,101 | m² |
| 77 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 2,7897 | m³ |
| 78 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng lót | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0057 | 100m² |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,2016 | m³ |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0162 | 100m² |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0169 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0411 | tấn |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,2721 | m³ |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,3271 | m³ |
| 85 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0098 | 100m² |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0071 | tấn |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0537 | m³ |
| 88 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0049 | 100m² |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0165 | tấn |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,1488 | m³ |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 3,6 | m² |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 1 | m² |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,1408 | m³ |
| 94 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,2934 | m³ |
| 95 | Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0176 | 100m³ |
| 96 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0329 | 100m² |
| 97 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0237 | tấn |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,3623 | m³ |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 2,8531 | m³ |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 63,5045 | m² |
| 101 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 34,8288 | m² |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 4,322 | m³ |
| 103 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 62,15 | m² |
| 104 | Nạo vét hút bùn hố gom hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0115 | 100m³ |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0115 | 100m³ |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 1,4626 | m³ |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 1,2457 | m³ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,5404 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 32 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,1815 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,1589 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,007 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 3 | cái |
| 117 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0111 | 100m³ |
| 118 | Đai ôm 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 19 | bộ |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 1,3558 | m³ |
| 120 | Vận chuyển phế liệu đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0136 | 100m³ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực bảo hộ dây dẫn, 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 260 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 150 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 50 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 60 | m |
| 125 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 1 | cái |
| 126 | Máng cáp + phụ kiện 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 60 | m |
| 127 | Đầu cốt đồng M1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 76 | đầu |
| 128 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 8 | đầu |
| B | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rọ chắn rác và tách dầu | - Vật liệu chế tạo: Inox 304 dày 2mm, kt 0,5x0,5x 0,5m - Sản xuất: Việt Nam | 1 | Cái |
| 2 | Vải lọc dầu | - Quy cách: Cuộn dài 75m x Khổ rộng 1,5m x Dầy 5mm- Trọng lượng riêng: 0,434kg/m2 (12.8oz/yd2)- Cường độ chịu kéo giật (dọc): 53,52kg (118lbs)- Cường độ chịu kéo giật (ngang): 40,37kg (89lbs)- Độ giãn dài giới hạn (dọc): 131%- Độ giãn dài giới hạn (ngang): 172%- Sức cản đục lỗ: 66kg (72lbs)- Cường độ chịu xé (dọc):03kg (64lbs)- Cường độ chịu xé (ngang):41kg (45lbs)- Hằng số điện môi (hằng số đầu):02 sec-1- Hằng số điện môi: 0,72cm/sec- Kích thước mở giữa các sợi vải: 100-140micron | 1,25 | m2 |
| 3 | Máy tách dầu | - Model: Mighty mini- Công suất vớt dầu tối đa: 7,6 lít/giờ- Hệ số thu hồi dầu: 99%- Vật liệu chế tạo: 304SS- Kích thước (D x R x C): 144 x 106 x 122mm- Khối lượng: 3,2 kg- Khổ rộng của đai: 5cm- Chiều dài đai (tính từ tâm pulley trên đến tâm pulley dưới): 61cm- Vật liệu đai: tùy chọn (Poly, Hợp kim, Fuzzy)- Hãng sản xuất (Xuất xứ): Abanaki (USA) | 1 | Cái |
| 4 | Bồn đựng dầu thải | Thùng phuy đựng dầu thải bằng sắt V = 220l | 1 | Cái |
| 5 | Bơm nước thải: bơm ly tâm đặt chìm(chống ăn mòn hóa học và cơ học) | - Model: BEST ONE MA- Công suất (HP/KW):0.33HP/0,25, - Lưu lượng (L/phút): 20-170 - Cột áp(M): 8.3-1.8, Cỡ nòng (mm): 42- Thân cánh trục đều bằng Inox, - Nguồn điện (V):220V - Hãng sản xuất: HM- Xuất xứ: China | 2 | Cái |
| 6 | Động cơ khuấy hóa chất ngăn PAC, PAM | - Model: DLSV11-0.2-15-A- Tỷ số truyền: 1/20; - Công suất: 0,2 Kw; - Điện áp: 380V/3P/50Hz; - Kiểu lắp đặt mặt bích; Cánh khuấy: SUS304- Hãng sản xuất: Dolin- Xuất xứ: Taiwan | 2 | Cái |
| 7 | Bơm bùn thải: bơm ly tâm đặt chìm(chống ăn mòn hóa học và cơ học) | - Model: BEST ONE MA- Công suất (HP/KW):0.33HP/0,25, - Lưu lượng (L/phút): 20-170 - Cột áp(M): 8.3-1.8, Cỡ nòng (mm): 42- Thân cánh trục đều bằng Inox, - Nguồn điện (V):220V - Hãng sản xuất: HM- Xuất xứ: China | 1 | Cái |
| 8 | Tấm lắng lamen và hệ giá đỡ tấm lắng lamen | Kích thước : LxHxW 1x0,5x0,5mNhiệt độ làm việc : 45 - 50 độ CBề mặt lắng : ≥ 200 - 220 m2/m3Góc nghiêng : 60 độĐộ rỗng xốp : : ≥ 93%Vật liệu chế tạo : Nhựa PVC | 4,446 | m3 |
| 9 | Cột lọc áp lực | - Cột lọc áp lực công suất 5m3/h- Kích thước: D525xH1550 (mm)- Dung tích: 270L- Cổ kết nối Top/bottom 4″- Vật liệu bồn: Composite- Lưới lọc gồm:+ Lưới nhánh cho topmount xài van gắn trên miệng bồn và nút bít+ Hoặc lưới sidemount trên miệng và dưới đáy- Vật liệu lọc: Than hoạt tính, cát thạch anh, sỏi đỡ- Sản xuất: Việt Nam | 1 | Cái |
| 10 | Bơm nước lên cột lọc áp lực | - Model: LSJ-05- Công suất: 0,5 HP (400W)- Cột áp max (m): 36- Lưu lượng max (m3/h): 3,6- Cỡ nòng (mm): 34 - Điện áp (v): 220- Hãng sản xuất: APP- Xuất xứ: Taiwan | 1 | Cái |
| 11 | Bồn pha vôi, PAC, PAM | - Thể tích: 500L, loại đứng- Vật liệu: nhựa - Kích thước (mm): 940 x 900 | 3 | Cái |
| 12 | Máy khuấy vôi, PAC, PAM | - Model: DLSV11-0.2-15-A- Tỷ số truyền: 1/20; - Công suất: 0,2 Kw; - Điện áp: 380V/3P/50Hz; - Kiểu lắp đặt mặt bích; Cánh khuấy: SUS304- Hãng sản xuất: Dolin- Xuất xứ: Taiwan | 3 | Cái |
| 13 | Bơm đinh lượng vôi, PAC, PAM | - Bơm định lượng HANNA BL10-2- Lưu lượng (lít/h): 10.8- Cột áp (bar): 3- Điện năng tiêu thụ max (W): 200- Trọng lượng (kg): 3- Kích thước 194 x 165 x 121 mm- Nguồn cung cấp: 220VAC- Bơm Vỏ bọc sợi gia cố polypropylene- Vật liệu đầu bơm PVDF, màng ngăn trong PTFE, | 3 | Cái |
| 14 | Bơm cấp nước sạch pha hóa chất | - Model: LSJ-05- Công suất: 0,5 HP (400W)- Cột áp max (m): 36- Lưu lượng max (m3/h): 3,6- Cỡ nòng (mm): 34 - Điện áp (v): 220- Hãng sản xuất: APP- Xuất xứ: Taiwan | 1 | Cái |
| 15 | Tủ điện điều khiển: Thiết bị điều khiển khu xử lý nước thải tập trung có biến tần (tủ điện điều khiển, khởi động các thiết bi ở trên có bộ điều khiển tự động hệ thống xlnt, đảm bảo hoạt động theo quy trình xlnt) Có liệt kê thiết bị chi tiết theo bản vẽ sơ đồ nguyên lý tủ điện | Linh kiện đóng cắt Thiết bị điều khiển Phụ kiện lắp đặt | 1 | Cái |
| 16 | Chi phí lắp đặt thiết bị và vận hành chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 1 | Hệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi