Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220566443-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220527532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 10:25:00 đến ngày 2022-06-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,294,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥150L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay ≥0,62KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài ≥2KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Cải tạo, sửa chữa các trường Tiểu học trên địa bàn quận Long Biên năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán gói thầu này. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán gói thầu này. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt; Địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu này:


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu tại “ghi chú mục 3 – Biểu mẫu 13A chương IV”. + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn nếu hợp đồng đã hoàn thành) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Sơn
1Phá lớp vữa trátTheo chương V E-HSMT1.097,5074m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chương V E-HSMT1.097,5074m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT365,1218m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT732,3856m2
5Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơnTheo chương V E-HSMT19.755,1329m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT14.647,7126m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT7.302,4351m2
8Thu gom, bốc xếp lớp vữa đụcTheo chương V E-HSMT17,5601m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,1756100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,1756100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vữa dóc tườngTheo chương V E-HSMT0,1756100m3
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT22,4387100m2
B Chống thấm, xử lý vết nứt
1Đục vữa xung quanh khu vực thấmTheo chương V E-HSMT1.022m2
2Quét dung dịch chống thấmTheo chương V E-HSMT1.022m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT664m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT327m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT10m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT21m2
7Thu gom, bốc xếp lớp vữa trát đục bỏTheo chương V E-HSMT20,44m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,2044100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,2044100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V E-HSMT0,2044100m3
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V E-HSMT606,22m2
12Đục tẩy thành sê nôTheo chương V E-HSMT312,684m2
13Quét chống thấm sê nô gốc xi măng silkatop seal 107 (hoăc tương đương); 02 lớp mỗi lớp 1.5kg/m2Theo chương V E-HSMT918,904m2
14Quét chống thấm sê nô (01 lớp sika (hoặc tương đương) trộn với xi măng 0.25L/m2)Theo chương V E-HSMT918,904m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT606,22m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT312,684m2
17Thu gom, bốc xếp lớp vữa đụcTheo chương V E-HSMT18,3781m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,1838100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,1838100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V E-HSMT0,1838100m3
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT24m2
22Vệ sinh làm sạch khe co giãnTheo chương V E-HSMT241m2
23Chèn thanh xốp chèn khe backer rod D35Theo chương V E-HSMT21,6m
24Dán băng trương nở SIKA HDROTITE-CYTYPE (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT21,6m
25Quét lớp sika primer 3N (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT24m2
26Trám khe co giãn bằng sika flex contruction AP (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT21,6m
27Thu gom, bốc xếp lớp vữa đụcTheo chương V E-HSMT0,624m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0062100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0062100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V E-HSMT0,0062100m3
31Phun nước tạo ẩm dọc vết nứt trên tườngTheo chương V E-HSMT60md
32Trám vết nứt bằng kova CT14 (hoặc tương đương) (mở rộng vết nứt 30cm)Theo chương V E-HSMT18m2
33Vệ sinh bề mặt bằng giấy rápTheo chương V E-HSMT18m2
34Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo chương V E-HSMT471m
35Phun nước tạo ẩm dọc vết nứt trên tườngTheo chương V E-HSMT47m
36Vệ sinh vết cắt bằng máy thổi và giẻ khô sạchTheo chương V E-HSMT47m
37Trám vết nứt bằng kova CT14 (hoặc tương đương) (mở rộng vết nứt 30cm)Theo chương V E-HSMT47m2
38Vệ sinh bề mặt bằng giấy rápTheo chương V E-HSMT47m2
39Quét dung dịch chống thấmTheo chương V E-HSMT471m2
C Phần cửa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT219,72m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo chương V E-HSMT737,8m
3Trát hèm cửa sau khi tháo khuôn cửaTheo chương V E-HSMT162,316m2
4Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT109,8m2
5Cung cấp cửa đi 2 cánh dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, PK KinLong (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT69,12m2
6Vách kinh có đinh rộng ,kinh 5 mmTheo chương V E-HSMT40,8M2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V E-HSMT1,6812tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT29,28m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT29,28m2
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT37,4658m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,3747100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,3747100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V E-HSMT0,3747100m3
D Lan can, cầu thang
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V E-HSMT81,6857m3
2Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT8,2007m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT204,0228m2
4Gia công lan canTheo chương V E-HSMT10,3229tấn
5Lắp dựng lan can sắtTheo chương V E-HSMT423,4159m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT423,4159m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT81,6857m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,8169100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,8169100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V E-HSMT0,8169100m3
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo chương V E-HSMT27,3167m2
12Làm sạch bề mặt tay vịn lan can gỗTheo chương V E-HSMT144,9196md
13Sơn tay vịn cầu thang bằng sơn PUTheo chương V E-HSMT144,9196md
14Cạo rỉ lan can cầu thangTheo chương V E-HSMT29,8831m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thangTheo chương V E-HSMT59,7662m2
16Sơn lan can sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT149,4156m2
17Đánh bóng granito bậc cầu thangTheo chương V E-HSMT358,497m2
E Công trình phụ trợ
1Tháo dỡ cổngTheo chương V E-HSMT18,9678m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V E-HSMT4,2648m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0426100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0426100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, khối gạchTheo chương V E-HSMT0,0426100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT18,8149m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT2,1375m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT1,6592m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,0477100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT0,1118100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0692tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,1363tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT2,907m3
14Cốt thép cổ cột, đường kính Theo chương V E-HSMT0,01tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,1095tấn
16Ván khuôn cổ cộtTheo chương V E-HSMT0,044100m2
17Bê tông cổ cột, mác 250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT0,242m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,1614100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0481100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0481100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V E-HSMT0,0481100m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0301tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,1468tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,1848100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V E-HSMT1,0164m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,1432100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0336tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,1818tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V E-HSMT1,0231m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT0,3277100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,2947tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V E-HSMT3,3851m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT0,0315100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0175tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,1914m3
36Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT7,4218m3
37Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,4204m3
38Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo chương V E-HSMT1,6296m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT71,2198m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT37,2896m2
41Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo chương V E-HSMT9,8072m2
42Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo chương V E-HSMT18,9518m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,9807m3
44Lát nền gạch granite 600x600 vữa xi măng mác 75Theo chương V E-HSMT9,8072m2
45Óp gạch chân tường 600x100, vữa xi măng mác 75Theo chương V E-HSMT1,118m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT47,0968m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT90,1716m2
48Quét chống thấm 2 lớpTheo chương V E-HSMT22,8054m2
49Láng nền tạo dốcTheo chương V E-HSMT22,8054m2
50Lát gạch chống nóng 600x200x100Theo chương V E-HSMT16,74m2
51Ốp đá granite biển hiệu trườngTheo chương V E-HSMT7,8815m2
52Biển tên trườngTheo chương V E-HSMT1Tg
53Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V E-HSMT0,0704tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT5,85m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT5,85m2
56Cung cấp cửa đi 2 cánh dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, PK KinLong đồng bộ (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT1,98m2
57Cung cấp cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm dày 1.4mm, kính trắng 6.38mm, pk kinlong đồng bộ (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT2,4m2
58Vách kính cường lực 12mm, màu trắng, khung bao nhôm keo chịu lựcTheo chương V E-HSMT2,76m2
59Gia công cổng sắtTheo chương V E-HSMT0,5457tấn
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT14,197m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT14,197m2
62Bánh xe cổng sắtTheo chương V E-HSMT3bộ
63Bản lề cối thủy lựcTheo chương V E-HSMT12bộ
64Chốt cổng inoxTheo chương V E-HSMT1bộ
65Bánh lăn chân cổngTheo chương V E-HSMT1bộ
66Ray cổng L63x5Theo chương V E-HSMT143,4342kg
67Gia công ray cổngTheo chương V E-HSMT0,1434tấn
68Lắp dựng ray cổngTheo chương V E-HSMT0,1434tấn
69Motor cửa lùa AG-600 (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT1bộ
70Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT4,0693m2
71Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chương V E-HSMT4,0693m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT2,2232m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT1,8461m2
74Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơnTheo chương V E-HSMT73,2478m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT36,9224m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT44,4632m2
77Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V E-HSMT0,8063m3
78Khoan cấy ram set thép D20Theo chương V E-HSMT30
79Đục nhám bề mặt dầm cũ để tạo liên kết dầm bê tông mớiTheo chương V E-HSMT1,6721m2
80Đục nhám bề mặt cột để tạo liên kết dầm DMS-01Theo chương V E-HSMT0,221m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0241tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,1116tấn
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,076100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,836m3
85Gia công hệ khung mái sảnhTheo chương V E-HSMT1,4214tấn
86Lắp dựng khung mái sảnhTheo chương V E-HSMT1,4214tấn
87Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,8001tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,8001tấn
89Khoan cấy ram set lỗ D20Theo chương V E-HSMT56
90Bu lông M20Theo chương V E-HSMT56cái
91Lợp tấm hợp kim nhôm dày 4mmTheo chương V E-HSMT112,794m2
92Đèn dowlight âm trần D110Theo chương V E-HSMT9bộ
93Công tác đơnTheo chương V E-HSMT1cái
94Dây cu/pVC 2x1.5mm2Theo chương V E-HSMT60m
95Ống ghen nhựa cứng D16Theo chương V E-HSMT55m
96Tháo tấm lợp tônTheo chương V E-HSMT0,0164100m2
97Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V E-HSMT23,1784m2
98Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT46,3568m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT115,8919m2
100Lợp mái che bằng tôn dày 0.42mmTheo chương V E-HSMT1,6379100m2
101Máng thoát nước bằng tônTheo chương V E-HSMT60md
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V E-HSMT0,24100m
103Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT0,336m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,105m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT0,011100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,016tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0164tấn
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,121m3
109Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,3795m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào:Theo chương V E-HSMT0,011100m2
111Cốt thép giằng tường rào, đường kính Theo chương V E-HSMT0,0052tấn
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,121m3
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT17,375m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT17,375m2
115Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V E-HSMT4,0751m2
116Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT8,1502m2
117Sơn mũi mác sắt - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT20,3756m2
118Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT25,2131m2
119Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT25,2131m2
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT25,2131m2
121Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơnTheo chương V E-HSMT453,8349m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT504,261m2
123Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V E-HSMT10,8684m2
124Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT21,7368m2
125Sơn mũi mác sắt - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT54,3419m2
126Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT94,0662m2
127Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT94,0662m2
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT94,0662m2
129Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơnTheo chương V E-HSMT1.693,1909m2
130Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT1.881,32321m2
131Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V E-HSMT1,57100m2
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V E-HSMT12,56m3
133Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT157m2
134Gạch tezzaro 400x400Theo chương V E-HSMT157m2
135Phá dỡ bòn cây bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V E-HSMT3,4345m3
136Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT5,7963m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT1,5253m3
138Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT4,2105m3
139Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT8,634m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT8,634m2
141Lát đá mặt bồn cây, đá granite tự nhiênTheo chương V E-HSMT7,9145m2
F Các hạng mục khác
1Bóc bỏ lớp gạch lát nền hiện trạngTheo chương V E-HSMT77m2
2Lát gạch 400x400 hoàn thiện nguyên trạngTheo chương V E-HSMT77m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT1,7325m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0173100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0173100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, gạch lát sânTheo chương V E-HSMT0,0173100m3
7Giá đỡ bồn rửaTheo chương V E-HSMT18bộ
8Lắp đặt bệ lavaboTheo chương V E-HSMT9,6453m2
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT15bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT15bộ
11Gương soi dày 5mmTheo chương V E-HSMT10,5m2
12Mài vát cạnh gươngTheo chương V E-HSMT27m
13Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT3cái
14Đường ống nước 1 khu vựcTheo chương V E-HSMT3Tg
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT1,5026m2
16Xây bục giảng bằng không nung rỗngTheo chương V E-HSMT1,4896m3
17Ốp gạch ceramic 400x400Theo chương V E-HSMT1,5026m2
18Lát nền gạch ceramic 400x400Theo chương V E-HSMT7,84m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,4173m3
20Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông (6.5x10.5x22), vữa xi măng mác 75Theo chương V E-HSMT1,3964m3
21Ốp đá tự nhiên bậc tam cấp vữa xi măng mác 75Theo chương V E-HSMT2,0865m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT4,7264m2
23Đục bỏ sân bê tông hiện trạng:Theo chương V E-HSMT1,551m3
24Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V E-HSMT1,551m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT1,584m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,144m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0016tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0283tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo chương V E-HSMT2,16100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,372m3
31Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V E-HSMT10,34100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V E-HSMT1,034m3
33Lát gạch chống trơn 300x300Theo chương V E-HSMT10,34m2
34ốp chân tườngTheo chương V E-HSMT1,953m2
35Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V E-HSMT0,1273tấn
36Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V E-HSMT0,1273tấn
37Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,08tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,08tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT13,5615m2
40Lợp mái tôn chống nóng dày 0.45mmTheo chương V E-HSMT0,1473100m2
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0469100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0469100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V E-HSMT0,0469100m3
44Tháo dỡ vách ngănTheo chương V E-HSMT16,802m2
45Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT3,6964m3
G Điện
1Lắp đặt tủ điện 600x400x200x1.2Theo chương V E-HSMT2hộp
2Đèn báo pha, LED 3W (xanh,đỏ, vàng)Theo chương V E-HSMT6bộ
3Cầu chí ống 2ATheo chương V E-HSMT6bộ
4MCCB-3P-100A-16kATheo chương V E-HSMT1cái
5MCCB-3P-80A-16kATheo chương V E-HSMT1cái
6MCCB-3P-50A-16kATheo chương V E-HSMT1cái
7MCCB-3P-32A-16kATheo chương V E-HSMT2cái
8MCB- 2P-20A -6kATheo chương V E-HSMT22cái
9MCB- 2P-10A -6kATheo chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt tủ điện 600x400x200x1.2Theo chương V E-HSMT2hộp
11Đèn báo pha, LED 3W (xanh,đỏ, vàng)Theo chương V E-HSMT6bộ
12Cầu chí ống 2ATheo chương V E-HSMT6bộ
13MCCB-3P-50A-16kATheo chương V E-HSMT2cái
14MCB- 2P-20A -6kATheo chương V E-HSMT24cái
15Lắp đặt tủ điện 600x400x200x1.2Theo chương V E-HSMT2hộp
16Đèn báo pha, LED 3W (xanh,đỏ, vàng)Theo chương V E-HSMT6bộ
17Cầu chí ống 2ATheo chương V E-HSMT6bộ
18MCCB-3P-50A-16kATheo chương V E-HSMT2cái
19MCB- 2P-20A -6kATheo chương V E-HSMT24cái
20Công tác đôi lắp chìm 250V-10ATheo chương V E-HSMT18cái
21Công tắc đơn xoay chiều 250V-10ATheo chương V E-HSMT16cái
22Đèn ốp trần LED 12W/220VTheo chương V E-HSMT56bộ
23Đèn vuông âm trần 12WTheo chương V E-HSMT24bộ
24Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo chương V E-HSMT608m
25Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo chương V E-HSMT500m
26Dây Cu/PVC (1x4)mm2Theo chương V E-HSMT3.208m
27Dây Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Theo chương V E-HSMT60m
28Dây Cu/PVC (1x2.5)E mm2Theo chương V E-HSMT250m
29Dây Cu/PVC (1x4)E mm2Theo chương V E-HSMT1.604m
30Dây Cu/PVC (1x10)E mm2Theo chương V E-HSMT60m
31Ống nhựa luồn dây D16Theo chương V E-HSMT250m
32Ống nhựa luồn dây D20Theo chương V E-HSMT1.088m
33Ống nhựa luồn dây D32Theo chương V E-HSMT60m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.32
4 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình 1 Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥2,5T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
2 Máy trộn vữa ≥80L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
3 Máy trộn bê tông ≥150L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
5 Máy khoan bê tông ≥1,5KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
6 Máy hàn nhiệt ≥1KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
7 Máy khoan cầm tay ≥0,62KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
8 Máy mài ≥2KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->