Gói thầu: Hạng mục Xây lắp hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220567246-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 12:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bá Hiến
Tên gói thầu Hạng mục Xây lắp hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220565230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Bá Hiến và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 12:39:00 đến ngày 2022-06-04 12:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,265,786,533 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.86E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC cho công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Bá Hiến
E-CDNT 1.2 Hạng mục Xây lắp hệ thống PCCC
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Bá Hiến B, thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn Bá Hiến và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bá Hiến , địa chỉ: UBND xã Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Bá Hiến – Địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: UBND xã Bá Hiến , địa chỉ: UBND xã Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Bá Hiến – Địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021 (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 về lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này đối với phần PCCC). - Bản cam kết về việc nhà thầu hoàn toàn trung thực trong quá trình tham dự thầu và cam kết đồng ý cho Bên mời thầu có quyền xác minh các thông tin trong hồ sơ dự thầu từ các đơn vị, cơ quan có liên quan (cơ quan thuế, chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự, các nhà cung cấp vật tư, vật liệu,…). - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bá Hiến – Địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Bá Hiến – Địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Chiếc
2Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Chiếc
3Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt180m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt180m
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,8m3
6Linh kiện báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27bộ
7Linh kiện báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
8Linh kiện báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
9Linh kiện báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
10Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29bộ
12Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34bộ
13Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
15Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
16Lắp đặt thiết bị cuối kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3Chiếc
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt970m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt450m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.420m
20Lắp đặt máy bơm điện Q=63m3/h, h=50m.c.nTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Máy
21Lắp đặt máy bơm diezel Q=63m3/h, h=50m.c.nTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Máy
22Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm điênTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt72m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt72m
25Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
26Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 1250x600x200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Hộp
27Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 1250x600x180Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9Hộp
28Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,89100m
29Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9100m
30Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
31Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,06100m
32Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
33Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
34Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
35Lắp đặt lăng phun D50/13Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9Cái
36Lắp đặt lăng phun D65/16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
37Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
38Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
39Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cặp bích
40Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
41Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
42Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
43Lắp đặt tê thép D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
44Lắp đặt tê thép D65Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11Cái
45Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18Bình
46Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9Bình
47Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,5m3
50Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,89100m
51Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,08100m
52Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
53Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
54Sơn đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18hộp
55Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,25m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
56Lắp đặt giá đỡ téc nước mồiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1chiếc
57Lắp đặt kim thu sét Liva, R>40mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
58Cọc ống đồng D14x2.4mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5Cọc
59Khớp nối cách điện D48Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
60Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
61Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48m
62Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4m3
63Lắp đặt trụ kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
64Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5Mối
65Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48m
66Lắp đặt hộp tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
67Hóa chất giảm điện trởTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3Bao
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,994100m3
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,726m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,091100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,664m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,04m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,15m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,15m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,375m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,19m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,204m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,184100m2
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,22100m2
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,892100m2
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,924100m2
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,86100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,275tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,468tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,432tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,067tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,429tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,867tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,028tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,191tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,14tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,603tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,101tấn
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,081m3
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,004100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,007tấn
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,018tấn
98Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90,75m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt94,6m2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt132m2
101Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3m
102Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,7510m3/1km
103Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,7510m3/1km
104Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,7510m3/1km
105Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,121m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57,576m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt55,64m2
108Cửa đi khung thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,64m2
109Cửa sổ chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,88m2
110Khoá cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10.0
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,52m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57,576m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt55,64m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,72m3
115Van phaoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
116Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,192tấn
117Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,192tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,48m2
119Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,462100m2
120Tôn úp nóc dày 0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.86E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC cho công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trở lên;31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trở lên;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
2 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->