Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565347-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bá Hiến
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220565230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Bá Hiến và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 11:27:00 đến ngày 2022-06-04 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,913,466,467 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện, đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toán (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tối thiểu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có trình độ được đào tạo phù hợp với gói thầu. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
11-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn xoay chiều
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Bá Hiến
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Bá Hiến B, thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn Bá Hiến và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bá Hiến , địa chỉ: UBND xã Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Bá Hiến Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: UBND xã Bá Hiến , địa chỉ: UBND xã Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Bá Hiến Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến trước thời điểm đóng thời (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh nộp kèm theo. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bá Hiến Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Bá Hiến – Địa chỉ: Trung tâm thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyêm, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2công
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt64,817m2
3Tháo tấm lợp fibrô xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,094100m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,005m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,465m2
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,405m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34,278m3
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,482m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,165m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,165m3
11Tháo tấm lợp fibrô xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,799100m2
12Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,044100m2
13Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,668m3
14Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,076tấn
15Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,615tấn
16Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,263m3
17Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,765m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,028m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,028m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,187tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,663tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,383tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,514100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,029m3
6Vận chuyển cọc BTCT lên xuốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2ca
7Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,49110 tấn/1km
8Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,49110 tấn/1km
9Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,49110 tấn/1km
10Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31 lần TN
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt195mối nối
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,648100m
13Sản xuất cọc dẫnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,019100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,836m3
16Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,792m3
17Phá đầu cọc bê tông cốt thép kích thước đầu cọc 220x220cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt195cọc
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,201100m2
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,942m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,077tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,059tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,361tấn
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,415m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,246100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,016tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,943tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,125m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,593m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,145100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,766m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,034100m2
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,134m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,171tấn
34Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5m3
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,923m2
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,762m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,281m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,28m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,048100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,087tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cấu kiện
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,854100m3
45Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,318100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,318100m3/1km
47Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,807100m3
48Lớp nilong chống mất nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt433,176m2
49Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt43,318m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,436tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,154tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,572100m2
53Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,501m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,85tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,911tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,511tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,51100m2
58Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,685m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,527100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,144tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,812m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,447tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,745tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,572100m2
65Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,501m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,818tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,777tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,348tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,301100m2
70Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,536m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,71100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,421tấn
73Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,378m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,479tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,423tấn
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,892100m2
77Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,713m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,766tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,724tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,348tấn
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,011100m2
82Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,143m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,741100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,997tấn
85Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,06m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,214tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,164tấn
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,771100m2
89Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,522m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,287100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,801tấn
92Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,421m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,568100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,577tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,224tấn
96Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,696m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,568100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,577tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,224tấn
100Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,696m3
101Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,142m3
102Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 50, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt92,592m2
103Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,381tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,557m2
105Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34,487m2
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,321100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,095tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,146tấn
109Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,451m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,321100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,095tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,146tấn
113Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,451m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,225100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,028tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,138tấn
117Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,463m3
118Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,074tấn
119Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,074tấn
120Lợp mái che tường bằng Tôn lợp chống nóng chống ồn dày 0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,71100m2
121Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,456m3
122Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt78,297m3
123Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,456m3
124Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt78,323m3
125Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,456m3
126Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt78,787m3
127Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt47,638m3
128Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,203m3
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.041,096m2
130Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.317,031m2
131Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt178,2m2
132Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.160,008m2
133Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120,197m2
134Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt733,04m
135Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt307,064m2
136Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56,448m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.417,052m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3.721,176m2
139Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,621m2
140Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt95,931m2
141Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt96,863m2
142Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,621m2
143Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,983m2
144Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,853m3
145Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,186m3
146Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,575m2
147Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.156,658m2
148Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,801m2
149Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,585m2
150Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,257m3
151Lớp ni long chống mất nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,192m2
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,02100m2
153Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,419m3
154Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,733m3
155Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,85m3
156Lớp nilong chống mất nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,236m2
157Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,224m3
158Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,399m3
159Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,858m3
160Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,858m3
161Tạo rãnh trên lối đi cho người khuyết tậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1công
162Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,505m2
163Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,04m3
164Lớp nilong chống mất nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,066m2
165Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,052100m2
166Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,206m3
167Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,981m3
168Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,127m2
169Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 50, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,731m2
170Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính an toàn 6.38mm.Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt87,48m2
171Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính an toàn 6.38mm.Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,58m2
172Gia công lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ kính an toàn 6.38mm.Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt159,03m2
173Gia công lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ kính an toàn 6.38mm.Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,16m2
174Gia công lắp đặt vách cố định bằng nhôm hệ kính an toàn 6.38mm.Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,68m2
175Vách ngăn COMPAC, phòng vệ sinh dày 18Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,194m2
176Chân đặc vách ngăn inox D30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48Chiếc
177Bản lề cối Inox 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81bộ
178Tay nắm 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Chiếc
179Khóa béo 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Chiếc
180Chốt cửa inox 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
181Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,651tấn
182Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt148,438m2
183Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt116,565m2
184Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,852tấn
185Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121,84m2
186Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt67,584m2
187Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,051tấn
188Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120,649m2
189Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt161,19m2
190Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,036tấn
191Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,943m2
192Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,88m2
193Bu lông nở thép M10, L=100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt96cái
194Bu lông M6, L=30mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt144cái
195Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29bộ
196Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
197Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
198Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt129bộ
199Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
200Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54cái
201Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
202Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
203Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
204Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
205Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
206Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
207Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15hộp
208Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
209Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Tủ
210Lắp đặt mặt Aptomat phòngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15Hộp
211Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.700m
212Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt460m
213Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt440m
214Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
215Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt110m
216Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5m
217Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
218Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33cái
219Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27cái
220Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
221Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
222Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
223Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
224Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.100m
225Máy bơm nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
226Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
227Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
228Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
229Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
230Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
231Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
232Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
233Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6100m
234Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
235Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
236Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
237Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
238Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
239Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
240Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
241Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
242Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
243Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
244Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
245Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
246Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
247Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
248Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
249Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
250Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
251Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
252Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
253Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
254Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
255Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
256Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
257Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
258Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,23100m
259Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,28100m
260Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,26100m
261Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65cái
262Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
263Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26cái
264Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
265Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17cái
266Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
267Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
268Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
269Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
270Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
271Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
272Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
273Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
274Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
275Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,01100m
276Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,00510m3/1km
277Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,00510m3/1km
278Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,00510m3/1km
C HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,03100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,03100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,03100m3/1km
4Mua đất san nền ( hệ số tơi xốp 1,21 )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,03100m3
5Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt91,15710m3/1km
6Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt91,15710m3/1km
7San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,03100m3
8Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt94,185m3
9Lớp bạt lót chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3.139,5m2
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt313,95m3
11Cắt mạch sân bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt125,58m
12Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,587m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,624100m2
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,864m3
15Bó vỉa hè, đường bằng đá kích thước 200x120x1000, vữa XM mác 50, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt624m
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,728m3
17Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,099100m3
18Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,099100m3/1km
19Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,865m3
20Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,476m3
21Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,952m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,7100m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,83m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,767m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,249m3
26Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,284m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,285100m2
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt52,566m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,605m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt144,716m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.068,624m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,965100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,99tấn
34Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,211m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt630cấu kiện
36Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt190,71m3
37Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,199100m3
38Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,17100m3/1km
39Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,61610m3/1km
40Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,61610m3/1km
41Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,61610m3/1km
D HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,38100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt105m3
3Lớp cỏ nhân tạo, cỏ chỉ cao 5cm +hạt cao su trải cao 1.5cm+cát chuyên dùng trải cao 2.5cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.050m2
4Lớp bạt dứa chống mất nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt116,79m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,679m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt116,79m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,284100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,55m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,26m3
10Bó vỉa hè, đường bằng bằng đá kích thước 200x120x1000, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt142m
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,472m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,743100m2
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,048m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,216m3
15Gia công cổng sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,284tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,872tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,872tấn
18Gia công cổng sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,215tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,768m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,676m2
21Dù trắng căng lưới khung thành 4mm 130x130Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44m2
22Khóa lưới khung thànhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
23Chốt khóa cổng và khóa cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
24Cáp thép căng lưới bọc nhựa D6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt412,56m
25Lưới CPE D3.0 ô 145Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt531,94m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,208m3
27Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,113100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,113100m3/1km
29Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,47610m3/1km
30Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,47610m3/1km
31Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,47610m3/1km
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,858m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,623m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,241100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,047m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,568m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,192m2
8Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,609m3
9Lớp nilong chống mất nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt213,048m2
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,62m3
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,438tấn
12Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,836tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120,627m2
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,438tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,836tấn
16Bu lông D18x600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56cái
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,154100m2
18Máng thu nước, tấm ốp sườn, tôn dày 0.4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,36m
19Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5110m3/1km
20Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,69610m3/1km
21Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,69610m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu71
2 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện, đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu41
4 Cán bộ kỹ thuật thi công nước 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu41
5 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu41
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu41
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toán (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu41
8 Công nhân kỹ thuật tối thiểu 10 Có trình độ được đào tạo phù hợp với gói thầu. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
2 Máy đào một gầu, bánh xích Máy đào một gầu, bánh xích1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn1
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi Máy đầm bê tông, đầm dùi1
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
8 Máy thủy bình Máy thủy bình1
9 Máy phát điện Máy phát điện1
10 Máy mài Máy mài1
11 Biến thế hàn xoay chiều Biến thế hàn xoay chiều1
12 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
13 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
15 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->