Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220566313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220422615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 11:11:00 đến ngày 2022-06-04 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,826,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.048E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.778.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 7T đến 12T.Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=250 lít.Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 80 lít.Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu tĩnh bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >=8T.Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh lốp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >=16T.Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3.Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu phố Khang Thái, phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu (bao gồm cả nhà thầu phụ nếu có) được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn-đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8959 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 24,9696 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 164,2735 | 1m3 |
| 4 | Đào cấp - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V | 147,2315 | 1m3 |
| 5 | Đắp trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,0369 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,3695 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu tại chương V | 10,5741 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu tại chương V | 11,5831 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm | Theo yêu cầu tại chương V | 28,5595 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 29,0629 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 60,752 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 60,752 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (đoạn bù vênh bằng BT nhựa, TB dày 7cm) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7229 | 100m2 |
| 14 | Đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu tại chương V | 8,9374 | 100tấn |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 26,47 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7648 | 100m2 |
| B | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V | 8,8975 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 52,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8105 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2, | Theo yêu cầu tại chương V | 17,83 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa hè, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.621 | m |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu tại chương V | 168,82 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 227,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 4,7333 | 100m2 |
| 4 | Xây tường rãnh bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 293,89 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.335,85 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 126,22 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 18,4093 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu tại chương V | 15,7778 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 7,668 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 21,8435 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 146,73 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 1.578 | 1cấu kiện |
| 13 | Phá bỏ bê tông cống cũ để thoát nước rãnh dọc vào vị trí cửa xả (9 vị trí phá) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7632 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu tại chương V | 13,61 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20,42 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5301 | 100m2 |
| 17 | Xây tường hố thu bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 50,23 | m3 |
| 18 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 176,15 | m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 17,84 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,94 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 2,632 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6207 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7909 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,6 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 57 | 1cấu kiện |
| 26 | Song chắn rác 250KN kích thước 900x470 | Theo yêu cầu tại chương V | 57 | bộ |
| 27 | Xây tường bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,16 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 43,74 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ ĐK chiếu sáng 100A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cột đèn bát giác, tròn côn liền cần đơn, chân đế M24x300, cao 8m dày 3,5mm, cần vươn 1,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | cột |
| 3 | Giá treo tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | cái |
| 5 | Bóng Đèn Led 100W | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | bóng |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC-4x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 879 | m |
| 7 | Dây dẫn lên đèn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 108 | m |
| 8 | Tiếp địa RC-4 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa RC-1 | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | bộ |
| 10 | Ghíp IPC 16-25 | Theo yêu cầu tại chương V | 54 | cái |
| 11 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(25-70) | Theo yêu cầu tại chương V | 54 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 13 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại chương V | 26 | cái |
| 14 | Cột LT 8.5 PC.4.3 ngọn 190 x gốc 305 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cột |
| 15 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-8,5m sâu 1,7m | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | móng |
| 16 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-8,5m sâu 1,7m | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | móng |
| 17 | Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 18 | Xà đỡ 3 pha 4 dây cột tròn đơn XĐ4-1T | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XN4-2TD | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi ngang XN4-2TN | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 21 | Sứ hạ thế A30 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | bộ |
| 22 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 25 | Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | hộp |
| 26 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | m |
| 27 | Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 28 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(25-70) | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 29 | Thu hồi cột H 6,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cột |
| 30 | Vận chuyển đường dài | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | ca |
| 31 | Thí nghiệm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | thí nghiệm |
| E | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 150mm, dày 3,96mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80mm, dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm (PN10) | Theo yêu cầu tại chương V | 2,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm (PN10) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,17 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm (PN10) | Theo yêu cầu tại chương V | 3,77 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm (PN10) | Theo yêu cầu tại chương V | 7,17 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm (PN10) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,59 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm (PN10) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,06 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm (PN10) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,06 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90x63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75x63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75x40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 63x40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 63x32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa , ĐK 50x40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ren ngoài măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32x25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110x75mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90x63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 75x63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 63x50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-EE | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,56 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,17 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,77 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7,17 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,59 | 100m |
| 39 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm, 90mm; 75mm; 63mm; D50 | Theo yêu cầu tại chương V | 15,26 | 100m |
| 40 | Nước thử áp lực + thau xả | Theo yêu cầu tại chương V | 70,7867 | m3 |
| 41 | Công điều tiết van để đấu nối nguồn | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | công |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-BE | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 63x50 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép thép đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 50x40 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 110x3/4" | Theo yêu cầu tại chương V | 19 | cái |
| 55 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x1/2" | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2" | Theo yêu cầu tại chương V | 48 | cái |
| 57 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" | Theo yêu cầu tại chương V | 13 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 20mm (PN16) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,94 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" | Theo yêu cầu tại chương V | 94 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20x3/4" | Theo yêu cầu tại chương V | 19 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20x1/2" | Theo yêu cầu tại chương V | 75 | cái |
| 62 | Lắp đặt kép thép đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 188 | cái |
| 63 | Hộ bảo vệ đồng hồ D15mm | Theo yêu cầu tại chương V | 94 | cái |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,94 | 100m |
| 65 | Băng tan | Theo yêu cầu tại chương V | 94 | quận |
| 66 | Nước thau xả | Theo yêu cầu tại chương V | 9,4 | m3 |
| 67 | Đào đường ống -đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 415,9895 | 1m3 |
| 68 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3427 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,7541 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo yêu cầu tại chương V | 4,578 | 100m2 |
| 71 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4059 | 100m3 |
| 72 | Đào mương đặt ống - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 12,22 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 12,22 | m3 |
| 74 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,55 | 1m3 |
| 75 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,019 | m3 |
| 76 | Bu lông êcu M14x100 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cai |
| 77 | Nắp gang chụp van | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cai |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,02 | 100m |
| 79 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,006 | 100m3 |
| 80 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 2,7684 | 1m3 |
| 81 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3095 | m3 |
| 82 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,095 | m3 |
| 83 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0126 | tấn |
| 84 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 86 | Bê tông mố, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1392 | m3 |
| 87 | Ván khuôn mố | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 88 | Bê tông trụ đỡ, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,016 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 90 | Thép hình | Theo yêu cầu tại chương V | 85,01 | kg |
| 91 | Xây tường bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6899 | m3 |
| 92 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,56 | m2 |
| 93 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 94 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,661 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0563 | m3 |
| 96 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0674 | m3 |
| 97 | Bu lông êcu M14x100 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | Cái |
| 98 | Đai thép giữ ống D100 (400x60x6mm) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 99 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 100 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 101 | Đào móng gối đỡ cút, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4808 | 1m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,064 | m3 |
| 103 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,117 | m3 |
| 104 | Bu lông êcu M14x100 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 105 | Đai thép giữ ống D100 (400x60x6mm) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 106 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 107 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,003 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm (PN8) đấu ống tạm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | 100 m |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm (đấu ống tạm) | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 40mm (PN8) đấu nối ống tạm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | 100 m |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm (đấu nối ống tạm) | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 50x40mm (đấu ống tạm) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x50mm (đấu ống tạm) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 75x50mm (đấu ống tạm) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 40mm (đấu ống tạm) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" (đấu nối tạm) | Theo yêu cầu tại chương V | 34 | cái |
| 117 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 40x1/2" (đấu nối tạm) | Theo yêu cầu tại chương V | 60 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 20mm (PN12,5) đấu nối tạm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,94 | 100 m |
| 119 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" (đấu nối tạm) | Theo yêu cầu tại chương V | 94 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20x1/2" (đấu nối tạm) | Theo yêu cầu tại chương V | 94 | cái |
| 121 | Lắp đặt kép thép đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại chương V | 188 | cái |
| 122 | Băng tan | Theo yêu cầu tại chương V | 94 | quận |
| 123 | Nước thau xả | Theo yêu cầu tại chương V | 9,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.048E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.778.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | + Kỹ sư giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng | 1 | - Là Kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải 7T đến 12T.Còn hoạt động tốt | 5 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích >=250 lít.Còn hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích >= 80 lít.Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu tĩnh bánh thép tự hành | trọng lượng >=8T.Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy lu bánh lốp tự hành | trọng lượng >=16T.Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy nén khí | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Thiết bị tưới nhựa đường | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đào | dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3.Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Xe nâng | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi