Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220566313-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220422615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 11:11:00 đến ngày 2022-06-04 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,826,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.048E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.778.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 7T đến 12T.Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250 lít.Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 80 lít.Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tĩnh bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >=8T.Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh lốp tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >=16T.Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3.Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu phố Khang Thái, phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thành Đạt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Độ. + Đơn vị thẩm định HS TKBVTC, dự toán: Phòng Quản lý đô thị - UBND thành phố Sầm Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, đánh giá KQ LCNT: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu (bao gồm cả nhà thầu phụ nếu có) được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ, vét bùn-đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V0,8959100m3
2Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V24,9696100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V164,27351m3
4Đào cấp - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V147,23151m3
5Đắp trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V11,0369100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V7,3695100m3
7Vận chuyển đất thảiTheo yêu cầu tại chương V10,5741100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu tại chương V11,5831100m2
9Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cmTheo yêu cầu tại chương V28,5595100m2
10Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu tại chương V29,0629100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại chương V60,752100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu tại chương V60,752100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (đoạn bù vênh bằng BT nhựa, TB dày 7cm)Theo yêu cầu tại chương V1,7229100m2
14Đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu tại chương V8,9374100tấn
15Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V26,47m3
16Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại chương V0,1584100m2
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại chương V1,7648100m2
B BÓ VỈA
1Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V8,8975100m2
2Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V52,84m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,8105100m2
4Bê tông móng M150, đá 1x2,Theo yêu cầu tại chương V17,83m3
5Lắp đặt bó vỉa hè, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1.621m
C THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu tại chương V168,82m3
2Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V227,2m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V4,7333100m2
4Xây tường rãnh bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V293,89m3
5Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1.335,85m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V126,22m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V18,4093tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu tại chương V15,7778100m2
9Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V7,668100m2
10Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V21,8435tấn
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V146,73m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V1.5781cấu kiện
13Phá bỏ bê tông cống cũ để thoát nước rãnh dọc vào vị trí cửa xả (9 vị trí phá)Theo yêu cầu tại chương V0,7632m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu tại chương V13,61m3
15Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V20,42m3
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V0,5301100m2
17Xây tường hố thu bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V50,23m3
18Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V176,15m2
19Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V17,84m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,94tấn
21Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V2,632100m2
22Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,6207100m2
23Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V1,7909tấn
24Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V9,6m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V571cấu kiện
26Song chắn rác 250KN kích thước 900x470Theo yêu cầu tại chương V57bộ
27Xây tường bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V4,16m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V43,74m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ ĐK chiếu sáng 100ATheo yêu cầu tại chương V1Tủ
2Cột đèn bát giác, tròn côn liền cần đơn, chân đế M24x300, cao 8m dày 3,5mm, cần vươn 1,5mTheo yêu cầu tại chương V27cột
3Giá treo tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu tại chương V1Tủ
4Móng cột đèn chiếu sángTheo yêu cầu tại chương V27cái
5Bóng Đèn Led 100WTheo yêu cầu tại chương V27bóng
6Cáp vặn xoắn ABC-4x25mm2Theo yêu cầu tại chương V879m
7Dây dẫn lên đèn 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V108m
8Tiếp địa RC-4Theo yêu cầu tại chương V1bộ
9Tiếp địa RC-1Theo yêu cầu tại chương V27bộ
10Ghíp IPC 16-25Theo yêu cầu tại chương V54cái
11Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(25-70)Theo yêu cầu tại chương V54bộ
12Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo yêu cầu tại chương V12cái
13Băng dính cách điệnTheo yêu cầu tại chương V26cái
14Cột LT 8.5 PC.4.3 ngọn 190 x gốc 305Theo yêu cầu tại chương V3cột
15Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-8,5m sâu 1,7mTheo yêu cầu tại chương V1móng
16Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-8,5m sâu 1,7mTheo yêu cầu tại chương V1móng
17Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2Theo yêu cầu tại chương V50m
18Xà đỡ 3 pha 4 dây cột tròn đơn XĐ4-1TTheo yêu cầu tại chương V1bộ
19Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XN4-2TDTheo yêu cầu tại chương V1bộ
20Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi ngang XN4-2TNTheo yêu cầu tại chương V1bộ
21Sứ hạ thế A30Theo yêu cầu tại chương V20bộ
22Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơnTheo yêu cầu tại chương V1bộ
23Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôiTheo yêu cầu tại chương V1bộ
24Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1VTheo yêu cầu tại chương V2bộ
25Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 phaTheo yêu cầu tại chương V4hộp
26Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo yêu cầu tại chương V24m
27Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)Theo yêu cầu tại chương V8cái
28Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(25-70)Theo yêu cầu tại chương V4bộ
29Thu hồi cột H 6,5mTheo yêu cầu tại chương V3cột
30Vận chuyển đường dàiTheo yêu cầu tại chương V1ca
31Thí nghiệmTheo yêu cầu tại chương V1thí nghiệm
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 150mm, dày 3,96mmTheo yêu cầu tại chương V0,3100m
2Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80mm, dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương V0,32100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm (PN10)Theo yêu cầu tại chương V2,56100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm (PN10)Theo yêu cầu tại chương V0,17100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm (PN10)Theo yêu cầu tại chương V3,77100 m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm (PN10)Theo yêu cầu tại chương V7,17100 m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu tại chương V16cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm (PN10)Theo yêu cầu tại chương V1,59100 m
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm (PN10)Theo yêu cầu tại chương V0,06100 m
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm (PN10)Theo yêu cầu tại chương V0,06100 m
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x90mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
16Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90x63mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
17Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75x63mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
18Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75x40mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
19Lắp đặt tê nhựa, ĐK 63x40mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
20Lắp đặt tê nhựa, ĐK 63x32mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
21Lắp đặt tê nhựa , ĐK 50x40mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
22Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x25mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
23Lắp đặt ren ngoài măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32x25mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
25Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 63mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
26Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
27Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110x75mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
28Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90x63mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
29Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 75x63mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
30Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 63x50mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
31Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-EETheo yêu cầu tại chương V1cái
32Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 63mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
33Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
34Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V2,56100m
35Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V0,17100m
36Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo yêu cầu tại chương V3,77100m
37Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo yêu cầu tại chương V7,17100m
38Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V1,59100m
39Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm, 90mm; 75mm; 63mm; D50Theo yêu cầu tại chương V15,26100m
40Nước thử áp lực + thau xảTheo yêu cầu tại chương V70,7867m3
41Công điều tiết van để đấu nối nguồnTheo yêu cầu tại chương V1công
42Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
43Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-BETheo yêu cầu tại chương V1cái
44Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V1bộ
45Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V0,5cặp bích
46Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
47Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 63x50 mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
48Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
49Lắp đặt kép thép đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
50Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
51Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 50x40 mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
52Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
53Lắp đặt kép thép đường kính 40mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
54Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 110x3/4"Theo yêu cầu tại chương V19cái
55Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x1/2"Theo yêu cầu tại chương V14cái
56Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2"Theo yêu cầu tại chương V48cái
57Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2"Theo yêu cầu tại chương V13cái
58Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 20mm (PN16)Theo yêu cầu tại chương V0,94100 m
59Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2"Theo yêu cầu tại chương V94cái
60Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20x3/4"Theo yêu cầu tại chương V19cái
61Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20x1/2"Theo yêu cầu tại chương V75cái
62Lắp đặt kép thép đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V188cái
63Hộ bảo vệ đồng hồ D15mmTheo yêu cầu tại chương V94cái
64Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V0,94100m
65Băng tanTheo yêu cầu tại chương V94quận
66Nước thau xảTheo yêu cầu tại chương V9,4m3
67Đào đường ống -đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V415,98951m3
68Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V1,3427100m3
69Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V2,7541100m3
70Lắp đặt lưới cảnh báoTheo yêu cầu tại chương V4,578100m2
71Vận chuyển đất thảiTheo yêu cầu tại chương V1,4059100m3
72Đào mương đặt ống - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V12,221m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V12,22m3
74Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,551m3
75Bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,019m3
76Bu lông êcu M14x100Theo yêu cầu tại chương V8cai
77Nắp gang chụp vanTheo yêu cầu tại chương V4cai
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V0,02100m
79Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,006100m3
80Đào móng hố van đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V2,76841m3
81Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,3095m3
82Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,095m3
83Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0126tấn
84Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0039100m2
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V11cấu kiện
86Bê tông mố, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,1392m3
87Ván khuôn mốTheo yêu cầu tại chương V0,0199100m2
88Bê tông trụ đỡ, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,016m3
89Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V0,0092100m2
90Thép hìnhTheo yêu cầu tại chương V85,01kg
91Xây tường bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V0,6899m3
92Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V2,56m2
93Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0109100m3
94Đào móng gối đỡ tê, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V0,6611m3
95Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V0,0563m3
96Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,0674m3
97Bu lông êcu M14x100Theo yêu cầu tại chương V4Cái
98Đai thép giữ ống D100 (400x60x6mm)Theo yêu cầu tại chương V2Cái
99Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,0087100m2
100Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0092100m3
101Đào móng gối đỡ cút, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V0,48081m3
102Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V0,064m3
103Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,117m3
104Bu lông êcu M14x100Theo yêu cầu tại chương V2Cái
105Đai thép giữ ống D100 (400x60x6mm)Theo yêu cầu tại chương V1Cái
106Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,0116100m2
107Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,003100m3
108Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm (PN8) đấu ống tạmTheo yêu cầu tại chương V8100 m
109Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm (đấu ống tạm)Theo yêu cầu tại chương V8cái
110Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 40mm (PN8) đấu nối ống tạmTheo yêu cầu tại chương V8100 m
111Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm (đấu nối ống tạm)Theo yêu cầu tại chương V6cái
112Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 50x40mm (đấu ống tạm)Theo yêu cầu tại chương V2cái
113Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x50mm (đấu ống tạm)Theo yêu cầu tại chương V1cái
114Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 75x50mm (đấu ống tạm)Theo yêu cầu tại chương V1cái
115Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 40mm (đấu ống tạm)Theo yêu cầu tại chương V2cái
116Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" (đấu nối tạm)Theo yêu cầu tại chương V34cái
117Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 40x1/2" (đấu nối tạm)Theo yêu cầu tại chương V60cái
118Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 20mm (PN12,5) đấu nối tạmTheo yêu cầu tại chương V0,94100 m
119Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" (đấu nối tạm)Theo yêu cầu tại chương V94cái
120Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20x1/2" (đấu nối tạm)Theo yêu cầu tại chương V94cái
121Lắp đặt kép thép đường kính 15mmTheo yêu cầu tại chương V188cái
122Băng tanTheo yêu cầu tại chương V94quận
123Nước thau xảTheo yêu cầu tại chương V9,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.048E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.778.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 + Kỹ sư giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
4 Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
5 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng 1 - Là Kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 7T đến 12T.Còn hoạt động tốt5
2 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít.Còn hoạt động tốt3
3 Máy trộn vữa dung tích >= 80 lít.Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
5 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt2
7 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
8 Máy lu tĩnh bánh thép tự hành trọng lượng >=8T.Còn hoạt động tốt2
9 Máy lu bánh lốp tự hành trọng lượng >=16T.Còn hoạt động tốt2
10 Máy nén khí Còn hoạt động tốt1
11 Thiết bị tưới nhựa đường Còn hoạt động tốt1
12 Máy đào dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3.Còn hoạt động tốt2
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
14 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
15 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
16 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
17 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt1
18 Xe nâng Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->