Gói thầu: Thi công xây dựng (Chua bao gồm dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220563638-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Chua bao gồm dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20220558025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 14:41:00 đến ngày 2022-06-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,674,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo Quyết định trúng thầu, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Đối với các hợp đồng nhà thầu chưa hoàn thành: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện được nghiệm thu, thanh toán đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về công trình đó. Tất cả phải có bản sao công chứng từ cấp phường, xã trở lên trong năm 2022
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.144.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, số điện thoại liên hệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, số điện thoại liên hệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác Tài chính - kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán (Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, số điện thoại liên hệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công + công nhân có tay nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Kèm theo các chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công việc thực hiện trở lên (nề, hàn xì, điện.....)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trong năm 2022)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trong năm 2022)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (Chua bao gồm dự phòng phí)
Xây dựng phòng học Trường tiểu học Bãi Dinh (2 tầng 6 phòng học tại điểm chính)
9 Tháng
E-CDNT 3 Đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa , địa chỉ: Tiểu khu 1, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Tổ dân phố 1 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa Số điện thoại: 0523572025
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Minh Hóa - Địa chỉ: TDP 4 - thị trấn Quy Đạt - Minh Hóa - Quảng Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TV&XD 383; Địa chỉ: TDP2 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: TDP1 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa , địa chỉ: Tiểu khu 1, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Tổ dân phố 1 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa Số điện thoại: 0523572025


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Tổ dân phố 1 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa Số điện thoại: 0523572025
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Minh Hóa Địa chỉ: Tổ dân phố 4 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa. Điện thoại: (0232)3572333 Fax: (0232)3572587 Email: [email protected]./.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Tổ dân phố 1 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa Số điện thoại: 0523572025. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Tổ dân phố 1 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa Ông: Đoàn Phúc Hạnh - Chức vụ: Giám đốc Số điện thoại: 0915766169
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
458,88m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,521m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,13m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V68,591m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V110,274m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V182,095m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1Km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V182,095m3
B XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
1,925100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,766m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,598m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,428100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cổ móng > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,866m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,953100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,549m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,524100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,199tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,515tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,689tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306tấn
13Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V10,096m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,758m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,322m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,642100m3
17Đắp đất nền nhà đất tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,283100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,412100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,791100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,729m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,126m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,133100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,514tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,66tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,693tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,439m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,612100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,283tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,414tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,404m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,74100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,839tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,337m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,524100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,359tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,287tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,005m3
41Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,239100m2
42Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <10mm chiều cao <=16 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85tấn
44Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,509tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
48Xây 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, câu gạch đặc, xây tường ngoài, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,958m3
49Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,233m3
50Xây 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, câu gạch đặc, xây tường đầu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,68m3
51Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,67m3
52Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây ốp tường đầu hồi, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,658m3
53Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,977m3
54Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,431m3
55Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung, dày <=33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,338m3
56Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,555m3
57Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V348,922m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V482,431m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,736m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,908m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V383,464m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V738,8m2
64Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,446m2
65Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,38m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,189m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V522,944m2
68Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,4m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V272,766m2
70Trát má cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,584m2
71Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,78m2
72Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V70,78m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,95m
74Đắp vữa dày tb 4cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,73m2
75Sơn giả đáMô tả kỹ thuật theo Chương V9,994m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V551,916m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.786,337m2
78Sản xuất lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196tấn
79Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V11,399m2
80Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483m2
82Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m2
83Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,88m2
84Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
85Lắp dựng vách kính, cửa nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V43,84m2
86Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn mua sẳn KT 800x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V74,4m2
88Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,931tấn
89Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,931tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,77100m2
91Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.262cái
92Máng nước Inox 304 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,2m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m
94Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,777100m2
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây dẫn LV ABC 2x25mm2
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50m
2Lắp đặt dây CVV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
3Lắp đặt dây CVV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
4Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V804m
5Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.260m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V530m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
8Lắp đặt đèn cầu thang bóng led 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Lắp đặt đèn ốp trần 250x250 bóng led 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
10Lắp đặt bộ đèn tuýp 1,2m, 3x36W bóng ledMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
11Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/10A + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
13Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 220V/16A+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Lắp đặt MCB 2 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Lắp đặt MCB 2 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Lắp đặt MCB 3 cực loại 40A dòng ngắn mạch 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt MCB 3 cực loại 100A dòng ngắn mạch 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt tủ điện 600x400x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
23Lắp đặt tủ điện 500x350x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
24Lắp đặt hộp điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 8 cực MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
26Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
28Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V125m
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
30Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,269m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,269m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo Quyết định trúng thầu, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Đối với các hợp đồng nhà thầu chưa hoàn thành: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện được nghiệm thu, thanh toán đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về công trình đó. Tất cả phải có bản sao công chứng từ cấp phường, xã trở lên trong năm 2022
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.144.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, số điện thoại liên hệ)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, số điện thoại liên hệ)33
3 Cán bộ phụ trách công tác Tài chính - kế toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán (Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, số điện thoại liên hệ)33
4 Đội trưởng thi công + công nhân có tay nghề 10 Kèm theo các chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công việc thực hiện trở lên (nề, hàn xì, điện.....)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3 Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trong năm 2022)1
2 Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trong năm 2022)2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Chất lượng sử dụng tốt2
4 Máy đầm bàn Chất lượng sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi Chất lượng sử dụng tốt2
6 Máy cắt uốn sắt Chất lượng sử dụng tốt1
7 Máy hàn Chất lượng sử dụng tốt2
8 Máy phát điện Chất lượng sử dụng tốt1
9 Máy bơm nước Chất lượng sử dụng tốt2
10 Máy tời vật liệu Chất lượng sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Chất lượng sử dụng tốt1
12 Máy đầm cóc Chất lượng sử dụng tốt1
13 Máy khoan cầm tay Chất lượng sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->