Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220567059-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu THI CÔNG XÂY DỰNG
Số hiệu KHLCNT 20220567005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Điện Bàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 15:25:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,899,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69907E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.660.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình 01 Kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 05 năm- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.Số lượng tối thiểu 02 Kỹ sư (Trong đó 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư cầu đường)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 03 năm- Đối với Kỹ sư cầu đường:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).- Đối với kỹ sư điện:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.* Yêu cầu chung:- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối vứi các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động.Số lượng tối thiểu 01 người và không kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 03 năm- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi ≥ 80CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 80CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh xích 0,8m3(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích 0,8m3(*)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10 tấn(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10 tấn(*)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung 25 tấn(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25 tấn(*)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi 16 tấn(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 16 tấn(*)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình(*)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ(*)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
E-CDNT 1.2 THI CÔNG XÂY DỰNG
Nâng cấp, mở rộng đường trục chính GTNT, đô thị tại xã Điện Phước (Tuyến đường từ ĐT.609 đến HTX2)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Điện Bàn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn , địa chỉ: Số 17, đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng Ngọc Hân ĐN. Địa chỉ: 70 Ngô Sĩ Liên, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 0963 111511. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn. Địa chỉ: Số 185 Trần Cao Vân, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập và đanh giá E-HSMT: Công ty CP Tư vấn xây dựng T.D.T. Địa chỉ: 223 Trần Nhân Tông, P. Vĩnh Điện, Điện Bàn, Quảng Nam. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn , địa chỉ: Số 17, đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Hiếu, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, Khối 3, phường Vĩnh Điện, Số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
B Mặt đường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,624m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0173100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,7386100m3
4Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0483100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,026100m2
6Đào kết cấu đường cũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1779100m3
C Nên đường
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7088100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1716100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,4789100m3
4Lu lèn nền đường K95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,3283100m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,4697100m3
D Tổ chức giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1biển
2Bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,115m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng biển báoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,01100m2
4Dăm sạn đệm móng biển báoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,025m3
E MƯƠNG DỌC
F Đan mương đổ tại chỗ
1Bê tông đan mương đổ tại chổ, đá 1x2, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16,5825m3
2Ván khuôn đan mươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1884100m2
3Thép D16 đan mươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3705tấn
4Thép D12 đan mươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1926tấn
5Thép D10 đan mươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3489tấn
6Thép D8 đan mươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6533tấn
7Ống PVC D34mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật201m
G Đan mương lắp ghép
1Bê tông đúc sẵn đan mương, đá 1x2, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,168m3
2Ván khuôn đúc sẵn đan mươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2099100m2
3Thép D12 đan mươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2273tấn
4Thép D10 đan mươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,112tấn
5Thép D8 đan mươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0247tấn
6Thép D6 đan mươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,071tấn
7Ống PVC D34mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật38,4m
H Thân + đáy mương
1Bê tông thân mương, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật33,5015m3
2Ván khuôn thân mươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,4953100m2
3Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,9475m3
4Ván khuôn móng mươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6216100m2
5Cốt thép mương D12mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,196tấn
6Cốt thép mương D10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3475tấn
7Dăm sạn đệmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,965m3
8Đào đất hố móngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5226100m3
9Đắp đất hố móng K95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,537100m3
I Hố ga N1-N13
1Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,5883m3
2Ván khuôn thân hố gaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3827100m2
3Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,365m3
4Ván khuôn móng hố gaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0663100m2
5Dăm sạn đệmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,91m3
6Cốt thép hố ga D12mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1519tấn
7Cốt thép hố ga D10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0667tấn
8Đào đất hố móngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1203100m3
9Đắp đất hố móng K95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0475100m3
J Đan hố ga N1-N13
1Bê tông đúc sẵn đan hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,287m3
2Ván khuôn đúc sẵn đan hố gaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0853100m2
3Thép D12 đan hố gaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0924tấn
4Thép D10 đan hố gaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0455tấn
5Thép D8 đan hố gaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,01tấn
6Thép D6 đan hố gaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0289tấn
K CỐNG CO1 KM0+29,04
L CỐNG BXH(40X40)CM
1Thép D8 cốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0863tấn
2Thép D10 cốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0345tấn
3Thép D12 cốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0759tấn
4Thép D16 cốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1053tấn
5Bê tông đan mương đổ tại chổ, đá 1x2, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,88m3
6Ván khuôn đan mươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0472100m2
7Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,21m3
8Ván khuôn thân cốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1254100m2
9Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,88m3
10Ván khuôn móng cốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0252100m2
11Dăm sạn đệmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,44m3
12Đào đất hố móngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0484100m3
13Đắp đất hố móng K95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0248100m3
14Đào phá hiện trạngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,935m3
M CỐNG QUA ĐƯỜNG ỐNG HDPE D300
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 300mm chiều dày 12,1mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,522100m
2Dăm sạn đệmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,654m3
3Đào đất hố móngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0835100m3
4Đắp đất hố móng K95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0191100m3
5Đào phá hiện trạngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,8188m3
N Hố ga HG1-HG9
1Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,511m3
2Ván khuôn thân hố gaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2015100m2
3Bê tông móng hố ga, đá 1x2 mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6615m3
4Ván khuôn móng hố gaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0378100m2
5Dăm sạn đệmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,441m3
6Đào đất hố móngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0537100m3
7Đắp đất hố móng K95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0119100m3
O Đan hố ga HG1-HG9
1Bê tông đúc sẵn đan hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6113m3
2Ván khuôn đúc sẵn đan hố gaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0662100m2
3Thép D14 đan hố gaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0549tấn
4Thép D10 đan hố gaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0694tấn
5Thép D8 đan hố gaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,018tấn
P CỐNG C02 KM0+268,85
Q Cống bxh(40x50) cm
1Thép D8 cốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0705tấn
2Thép D10 cốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0445tấn
3Thép D12 cốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0994tấn
4Thép D16 cốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1389tấn
5Bê tông đan cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,976m3
6Ván khuôn đan cốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,052100m2
7Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2932m3
8Ván khuôn thân cốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,069100m2
9Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,98m3
10Ván khuôn móng cốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0276100m2
11Dăm sạn đệmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,49m3
12Đào đất hố móngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0278100m3
13Đắp đất hố móng K95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0132100m3
R Hố ga
1Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2952m3
2Ván khuôn thân hố gaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1136100m2
3Bê tông móng hố ga, đá 1x2 mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,21m3
4Ván khuôn móng hố gaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0102100m2
5Dăm sạn đệmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,14m3
6Đào đất hố móngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0539100m3
7Đắp đất hố móng K95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0394100m3
S Đan hố ga
1Bê tông đúc sẵn đan hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,21m3
2Ván khuôn đúc sẵn đan hố gaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0102100m2
3Thép D10 đan hố gaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0365tấn
T Gia cố hạ lưu
1Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,063m3
2Ván khuôn tường cánhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0075100m2
3Bê tông chân khay, sân cống, đá 2x4, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0839m3
4Ván khuôn chân khay, sân cốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0046100m2
5Bê tông mái tauy, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,108m3
6Ván khuôn mái tauyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0052100m2
U PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu hiện trạngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,7008m3
V VÚT NỐI NÚT GIAO ĐT.609
W Mặt đường nút
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,7608m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0933100m2
3Cắt khe co, khe dãnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,58310m
4Thi công khe dọc, mặt đường bê tôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,87m
5Khe co giả mặt đường bê tôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,96m
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1173100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7817100m2
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1269100m3
9Thép D10 chống gãy góc nhọnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,23tấn
X Nền đường
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0148100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2385100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4231100m2
4Phá dỡ kết cấu BTXM cửa thu, bó vỉa, vỉa hè hiện trạngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,0393m3
5Cắt mặt đường BTXMChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,7m
6BTXM M200 đá 1x2 bó vỉa đổ tại chổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5053m3
7Dăm sạn đệm bó vỉaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7392m3
8Ván khuôn bó vỉa đổ tại chổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1344100m2
9Gạch terrazzo KT (40x40x3) vỉa hèChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,5m2
10Vữa xi măng M75 dày 2cmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,5m3
11Bê tông M100đá 2x4 dày 6cmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,63m3
12Cống chịu lực H30 D800Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17m
13Dăm sạn đệm cốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,97m3
14Đào đất hố móngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5219100m3
15Đắp đất K95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4641100m3
16Phá dỡ cống cũ D800, L-17mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,74m3
17Bê tông M200 đá 1x2 cửa thu nước đúc sẵnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9808m3
18Dăm sạn đệm cửa thu nướcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,044m3
19SXLD cốt thép cửa thu nước đúc sẵnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0137tấn
20Bê tông M200 đá 1x2 dầm bó vỉa đúc sẵnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,284m3
21Ván khuôn dầm bó vỉa đúc sẵnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0031100m2
22SXLD cốt thép dầm bó vỉa đúc sẵnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0026tấn
23Lưới chắn rácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1tấm
24Tấm inox chống hôiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1tấm
25Vạch sơn mắc võng dày 3mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,01m2
Y Cống kỹ thuật
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9m
2Dăm sạn đệmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,69m3
3Đào đất hố móngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,279100m3
4Đắp đất hố móng K95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1323100m3
Z Hố ga
1Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,8603m3
2Ván khuôn thân hố gaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2574100m2
3Bê tông móng hố ga, đá 1x2 mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,024m3
4Ván khuôn móng hố gaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0256100m2
5Dăm sạn đệmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,512m3
6Đào đất hố móngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0712100m3
7Đắp đất hố móng K95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0356100m3
AA Xà mũ Hố ga
1Cốt thép xà mũ hố ga D6Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0132tấn
2Cốt thép xà mũ hố ga D10Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0405tấn
3Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6354m3
4Thép niềng xà mũ hố ga L90X90X6Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0868tấn
5Ván khuôn xà mũ hố gaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0442100m2
AB Đan Hố ga
1Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4877m3
2Thép niềng đan hố ga L80X80X6Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1128tấn
3Cốt thép đan hố ga Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,035tấn
4Cốt thép đan hố ga D14mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,046tấn
5Ván khuôn tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,023100m2
AC Tổ chức giao thông
1Gồ giảm tốc BT asphalt carboncor h=6cmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,11100m2
2Vạch sơn giảm tốc dày 5mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3biển
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thanh chống xoay D14mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0016tấn
5Bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,23m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng biển báoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m2
7Dăm sạn đệm móng biển báoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,05m3
8Hệ thống đèn vàng cảnh báo bằng năng lượng mặt trờiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
9Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,6m3
10Khung bulong móngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
11Cọc tiếp địa thép I63X63X6X2500Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cọc
12Bách ốp cọc tiếp địa thép 63X63X6Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,001tấn
13Bách nối cọc tiếp địa 60X50X4Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0005tấn
14Dây nối tiếp đất D12X2500Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0066tấn
15Bulong M12X30Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
AD Đảm bảo giao thông
1Cọc tiêu di động bằng nhựaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cọc
2Bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,091m3
3Ván khuôn đếChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0126100m2
4Dây nhựa PVC sơn 2 màu trắng, đỏChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15m
5Sơn đỏ, trắng phản quang 3 lớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7911m2
6Biển báo tam giácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3biển
7Biển báo hình trònChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1biển
8Khung thép giá đỡ biển báo 50X50X4MMChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Đèn xoay cảnh báo chạy pinChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
AE PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày 24cm, 1km mặt đường rộng 5,5m, đá 2x4, mác 300Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2591km
AF PHẦN ĐIỆN
AG Phần móng và tiếp địa
1Móng trụ BTLT (MT3)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
2Dây thân tiếp địa fi10 dài 10mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
AH Phần cột các loại: (Phần lắp đặt mới)
1Cột bê tông ly tâm 12m (NPC.I-12-190-9,0)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Trụ
AI Phần vật liệu điện :(Phần lắp đặt mới)
1Dây nhôm lõi thép bọc bán phần XLPE AsX-120/19-12,7/24kVChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật113,78Mét
2Giáp níu trung thế dây nhôm bọc lõi thép dây 120mm²Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
3Khóa néo ép dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 50mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
4Dây buộc cổ sứ AV30/10 1,5 métChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3ống
5Đầu cốt 2 lỗ dùng cho dây nhôm lõi thép ACSR-120/19Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
AJ Phần thu hồi lưới điện hiện trạng:
AK Phần cột các loại:
1Tháo hạ cột BTLT 12mét (cắt gốc)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Trụ
AL Phần vật liệu điện :
1Thu hồi dây nhôm trần lõi thép 120mm²Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật70Mét
2Thu hồi sứ đứng 22kVChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
3Thu hồi chuỗi néo Polime 24kV + phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9Chuỗi
4Thu hồi kẹp cáp nhômChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
AM Phần lắp đặt lại
AN Phần dây dẫn và cách điện
1Lắp lại dây nhôm lõi thép AC-50/8Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,53Mét
2Lắp lại dây nhôm lõi thép AC-120/19Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật169,13Mét
3Lắp đặt lại sứ đứng 24kVChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
4Lắp lại chuỗi néo Polime 24kV + phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9Chuỗi
AO Phần cơ khí xà đường dây
1Thu hồi và lắp lại xà néo góc lệch cột BTLT đường dây 22kVChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
2Thu hồi và lắp lại xà rẽ nhánh + Cầu chì tự rơi cột BTLT đường dây 22kVChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
AP Phần đường dây hạ thế :
AQ Phần móng và tiếp địa
1Móng trụ BTLT (MT1)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4Móng
2Móng trụ BTLT (MTĐ-1)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
3Tiếp địa cột (RC-4)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
AR Phần xà, dây néo
1Xà néo nạnh hạ thế cột BTLTChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
AS Phần cột các loại:
1Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-3,0)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3Trụ
AT Cột bê tông thường không dị ứng lực:
1Cột bê tông ly tâm 8,5m (NPC.I-8,5-160-4,3)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3Trụ
AU Phần vật liệu điện:
1Cáp vặn xoắn ABC(4x95)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật248mét
2Giá móc cápChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10Cái
3Đai thép + Khoá đai 20x7Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26Cái
4Khoá néo dây cho cáp vặn xoắn - KN(4x95)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Khoá treo dây cho cáp vặn xoắn - KT(4x95)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
6Kẹp răng xuyên cách điện hạ thế 1 bu lông, KR-25-95/0,4kV(1)ctChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50cái
7Sứ buly hạ thế + tyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
AV Phần tháo lắp lại
1Xà hạ thế + 8 sứ buli tháo lắp lạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
2Tháo lắp lại xà lắp công tơChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
3Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn A(4x95)(L/l)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7Mét
4Thu hồi dây nhôm bọc 95mm2 tháo lắp lạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật360Mét
5Thu hồi dây nhôm bọc 50mm2 tháo lắp lạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật120Mét
6Tháo, lắp lại dây đồng bọc MV(2x6) xuống hộp 1 công tơ 1 phaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12Mét
7Tháo, lắp lại dây đồng bọc MV(2x16) xuống hộp 4 công tơ 1 phaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật48Mét
8Tháo, lắp lại dây đồng bọc MV(3x11+1x6) xuống thùng công tơ 3 phaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20Mét
9Tháo, lắp lại Thùng composit 1 công tơ + 1 công tơ 1phaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3Thùng
10Tháo, lắp lại Thùng composit 1 công tơ 3 phaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5Thùng
11Tháo, lắp lại Thùng composit 4 công tơ + 4 công tơ 1phaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12Thùng
AW Phần tháo dỡ, thu hồi
AX Phần xà cơ khí
1Thu hồi xà đỡ thẳng hạ thế cột BTLTChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
AY Phần cột
1Tháo hạ cột BT 7mét (cắt gốc)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Trụ
2Tháo hạ cột BTLT 8,4mét (cắt gốc)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6Trụ
AZ Phần dây, sứ và phụ kiện
1Thu hồi dây nhôm boc AV95mm²Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật744Mét
2Thu hồi dây nhôm boc AV50mm²Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật248Mét
3Thu hồi giá móc cáp vặn xoắnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Thu hồi khóa néo cáp vặn xoắn ABCChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Thu hồi cầu đồng nhômChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
6Thu hồi kẹp cáp nhôm các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
BA Phần thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm Cáp lực điện áp 1–35kV, cáp 01 ruộtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1sợi
2Thí nghiệm cáp nhiều pha, điện áp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1sợi
3Thí nghiệm Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Vị Trí
BB Phần thi công Hotline
1Thay cò lèo đường dây 3 phaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
BC CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí nghiệm thu ĐZ 0.4kV cải tạo LChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69907E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.660.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 01 Kỹ sư 1 - 05 năm- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.Số lượng tối thiểu 02 Kỹ sư (Trong đó 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư cầu đường) 2 - 03 năm- Đối với Kỹ sư cầu đường:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).- Đối với kỹ sư điện:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.* Yêu cầu chung:- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối vứi các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động.Số lượng tối thiểu 01 người và không kiêm nhiệm 1 - 03 năm- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít2
2 Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*) Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*)1
3 Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*) Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*)4
4 Máy ủi ≥ 80CV Máy ủi ≥ 80CV2
5 Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*) Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*)1
6 Máy đào bánh xích 0,8m3(*) Máy đào bánh xích 0,8m3(*)1
7 Máy lu bánh thép 10 tấn(*) Máy lu bánh thép 10 tấn(*)1
8 Máy lu rung 25 tấn(*) Máy lu rung 25 tấn(*)1
9 Máy lu bánh hơi 16 tấn(*) Máy lu bánh hơi 16 tấn(*)1
10 Máy san 110 CV Máy san 110 CV1
11 Máy thủy bình(*) Máy thủy bình(*)1
12 Máy kinh vĩ(*) Máy kinh vĩ(*)1
13 Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW2
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW2
15 Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->