Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Điện Bàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 15:25:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,899,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69907E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.660.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình 01 Kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 05 năm- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.Số lượng tối thiểu 02 Kỹ sư (Trong đó 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư cầu đường) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 năm- Đối với Kỹ sư cầu đường:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).- Đối với kỹ sư điện:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.* Yêu cầu chung:- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối vứi các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động.Số lượng tối thiểu 01 người và không kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 năm- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi ≥ 80CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 80CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào bánh xích 0,8m3(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích 0,8m3(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10 tấn(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10 tấn(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 25 tấn(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25 tấn(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi 16 tấn(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi 16 tấn(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
THI CÔNG XÂY DỰNG Nâng cấp, mở rộng đường trục chính GTNT, đô thị tại xã Điện Phước (Tuyến đường từ ĐT.609 đến HTX2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Điện Bàn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Hiếu, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, Khối 3, phường Vĩnh Điện, Số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0173 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7386 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0483 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Đào kết cấu đường cũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1779 | 100m3 |
| C | Nên đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7088 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1716 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4789 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường K95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3283 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4697 | 100m3 |
| D | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển |
| 2 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,115 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng biển báo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm móng biển báo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| E | MƯƠNG DỌC | |||
| F | Đan mương đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đan mương đổ tại chổ, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5825 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1884 | 100m2 |
| 3 | Thép D16 đan mương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3705 | tấn |
| 4 | Thép D12 đan mương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1926 | tấn |
| 5 | Thép D10 đan mương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3489 | tấn |
| 6 | Thép D8 đan mương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6533 | tấn |
| 7 | Ống PVC D34mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 201 | m |
| G | Đan mương lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn đan mương, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đúc sẵn đan mương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2099 | 100m2 |
| 3 | Thép D12 đan mương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2273 | tấn |
| 4 | Thép D10 đan mương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 5 | Thép D8 đan mương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 6 | Thép D6 đan mương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 7 | Ống PVC D34mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,4 | m |
| H | Thân + đáy mương | |||
| 1 | Bê tông thân mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,5015 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4953 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,9475 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6216 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép mương D12mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,196 | tấn |
| 6 | Cốt thép mương D10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3475 | tấn |
| 7 | Dăm sạn đệm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,965 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5226 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,537 | 100m3 |
| I | Hố ga N1-N13 | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5883 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3827 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,365 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0663 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 6 | Cốt thép hố ga D12mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1519 | tấn |
| 7 | Cốt thép hố ga D10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0667 | tấn |
| 8 | Đào đất hố móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1203 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0475 | 100m3 |
| J | Đan hố ga N1-N13 | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,287 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đúc sẵn đan hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0853 | 100m2 |
| 3 | Thép D12 đan hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0924 | tấn |
| 4 | Thép D10 đan hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 5 | Thép D8 đan hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 6 | Thép D6 đan hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0289 | tấn |
| K | CỐNG CO1 KM0+29,04 | |||
| L | CỐNG BXH(40X40)CM | |||
| 1 | Thép D8 cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0863 | tấn |
| 2 | Thép D10 cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0345 | tấn |
| 3 | Thép D12 cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0759 | tấn |
| 4 | Thép D16 cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1053 | tấn |
| 5 | Bê tông đan mương đổ tại chổ, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đan mương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0472 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1254 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0484 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0248 | 100m3 |
| 14 | Đào phá hiện trạng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,935 | m3 |
| M | CỐNG QUA ĐƯỜNG ỐNG HDPE D300 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 300mm chiều dày 12,1mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,522 | 100m |
| 2 | Dăm sạn đệm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,654 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0835 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0191 | 100m3 |
| 5 | Đào phá hiện trạng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8188 | m3 |
| N | Hố ga HG1-HG9 | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,511 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2015 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2 mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6615 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0378 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0537 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0119 | 100m3 |
| O | Đan hố ga HG1-HG9 | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6113 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đúc sẵn đan hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0662 | 100m2 |
| 3 | Thép D14 đan hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0549 | tấn |
| 4 | Thép D10 đan hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0694 | tấn |
| 5 | Thép D8 đan hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| P | CỐNG C02 KM0+268,85 | |||
| Q | Cống bxh(40x50) cm | |||
| 1 | Thép D8 cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0705 | tấn |
| 2 | Thép D10 cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 3 | Thép D12 cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0994 | tấn |
| 4 | Thép D16 cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1389 | tấn |
| 5 | Bê tông đan cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,976 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đan cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2932 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0276 | 100m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0278 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0132 | 100m3 |
| R | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2952 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1136 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2 mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0539 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0394 | 100m3 |
| S | Đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đúc sẵn đan hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 3 | Thép D10 đan hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0365 | tấn |
| T | Gia cố hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cánh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0075 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay, sân cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0839 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0046 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mái tauy, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái tauy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0052 | 100m2 |
| U | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu hiện trạng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7008 | m3 |
| V | VÚT NỐI NÚT GIAO ĐT.609 | |||
| W | Mặt đường nút | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,7608 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0933 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe co, khe dãn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,583 | 10m |
| 4 | Thi công khe dọc, mặt đường bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,87 | m |
| 5 | Khe co giả mặt đường bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,96 | m |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1173 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7817 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1269 | 100m3 |
| 9 | Thép D10 chống gãy góc nhọn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| X | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0148 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2385 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4231 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BTXM cửa thu, bó vỉa, vỉa hè hiện trạng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0393 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,7 | m |
| 6 | BTXM M200 đá 1x2 bó vỉa đổ tại chổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5053 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm bó vỉa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7392 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 9 | Gạch terrazzo KT (40x40x3) vỉa hè | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 10 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 11 | Bê tông M100đá 2x4 dày 6cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 12 | Cống chịu lực H30 D800 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | m |
| 13 | Dăm sạn đệm cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,97 | m3 |
| 14 | Đào đất hố móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5219 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất K95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4641 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ cống cũ D800, L-17m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,74 | m3 |
| 17 | Bê tông M200 đá 1x2 cửa thu nước đúc sẵn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9808 | m3 |
| 18 | Dăm sạn đệm cửa thu nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép cửa thu nước đúc sẵn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0137 | tấn |
| 20 | Bê tông M200 đá 1x2 dầm bó vỉa đúc sẵn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm bó vỉa đúc sẵn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0031 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép dầm bó vỉa đúc sẵn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 23 | Lưới chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tấm |
| 24 | Tấm inox chống hôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tấm |
| 25 | Vạch sơn mắc võng dày 3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,01 | m2 |
| Y | Cống kỹ thuật | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m |
| 2 | Dăm sạn đệm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,279 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1323 | 100m3 |
| Z | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8603 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2574 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2 mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0712 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0356 | 100m3 |
| AA | Xà mũ Hố ga | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ hố ga D6 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà mũ hố ga D10 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 3 | Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6354 | m3 |
| 4 | Thép niềng xà mũ hố ga L90X90X6 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0868 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0442 | 100m2 |
| AB | Đan Hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4877 | m3 |
| 2 | Thép niềng đan hố ga L80X80X6 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1128 | tấn |
| 3 | Cốt thép đan hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 4 | Cốt thép đan hố ga D14mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| AC | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Gồ giảm tốc BT asphalt carboncor h=6cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 2 | Vạch sơn giảm tốc dày 5mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | biển |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thanh chống xoay D14mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0016 | tấn |
| 5 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng biển báo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm móng biển báo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 8 | Hệ thống đèn vàng cảnh báo bằng năng lượng mặt trời | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 10 | Khung bulong móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Cọc tiếp địa thép I63X63X6X2500 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cọc |
| 12 | Bách ốp cọc tiếp địa thép 63X63X6 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 13 | Bách nối cọc tiếp địa 60X50X4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0005 | tấn |
| 14 | Dây nối tiếp đất D12X2500 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 15 | Bulong M12X30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| AD | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu di động bằng nhựa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cọc |
| 2 | Bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,091 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0126 | 100m2 |
| 4 | Dây nhựa PVC sơn 2 màu trắng, đỏ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 5 | Sơn đỏ, trắng phản quang 3 lớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,791 | 1m2 |
| 6 | Biển báo tam giác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | biển |
| 7 | Biển báo hình tròn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển |
| 8 | Khung thép giá đỡ biển báo 50X50X4MM | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Đèn xoay cảnh báo chạy pin | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| AE | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 24cm, 1km mặt đường rộng 5,5m, đá 2x4, mác 300 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,259 | 1km |
| AF | PHẦN ĐIỆN | |||
| AG | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng trụ BTLT (MT3) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 2 | Dây thân tiếp địa fi10 dài 10m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| AH | Phần cột các loại: (Phần lắp đặt mới) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m (NPC.I-12-190-9,0) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Trụ |
| AI | Phần vật liệu điện :(Phần lắp đặt mới) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc bán phần XLPE AsX-120/19-12,7/24kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 113,78 | Mét |
| 2 | Giáp níu trung thế dây nhôm bọc lõi thép dây 120mm² | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 3 | Khóa néo ép dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 50mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Dây buộc cổ sứ AV30/10 1,5 mét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | ống |
| 5 | Đầu cốt 2 lỗ dùng cho dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| AJ | Phần thu hồi lưới điện hiện trạng: | |||
| AK | Phần cột các loại: | |||
| 1 | Tháo hạ cột BTLT 12mét (cắt gốc) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Trụ |
| AL | Phần vật liệu điện : | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm trần lõi thép 120mm² | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | Mét |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 22kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Thu hồi chuỗi néo Polime 24kV + phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Chuỗi |
| 4 | Thu hồi kẹp cáp nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| AM | Phần lắp đặt lại | |||
| AN | Phần dây dẫn và cách điện | |||
| 1 | Lắp lại dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,53 | Mét |
| 2 | Lắp lại dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 169,13 | Mét |
| 3 | Lắp đặt lại sứ đứng 24kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp lại chuỗi néo Polime 24kV + phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Chuỗi |
| AO | Phần cơ khí xà đường dây | |||
| 1 | Thu hồi và lắp lại xà néo góc lệch cột BTLT đường dây 22kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi và lắp lại xà rẽ nhánh + Cầu chì tự rơi cột BTLT đường dây 22kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AP | Phần đường dây hạ thế : | |||
| AQ | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng trụ BTLT (MT1) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 2 | Móng trụ BTLT (MTĐ-1) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa cột (RC-4) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| AR | Phần xà, dây néo | |||
| 1 | Xà néo nạnh hạ thế cột BTLT | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AS | Phần cột các loại: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-3,0) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Trụ |
| AT | Cột bê tông thường không dị ứng lực: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (NPC.I-8,5-160-4,3) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Trụ |
| AU | Phần vật liệu điện: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC(4x95) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 248 | mét |
| 2 | Giá móc cáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 3 | Đai thép + Khoá đai 20x7 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | Cái |
| 4 | Khoá néo dây cho cáp vặn xoắn - KN(4x95) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Khoá treo dây cho cáp vặn xoắn - KT(4x95) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ thế 1 bu lông, KR-25-95/0,4kV(1)ct | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cái |
| 7 | Sứ buly hạ thế + ty | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| AV | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Xà hạ thế + 8 sứ buli tháo lắp lại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại xà lắp công tơ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 3 | Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn A(4x95)(L/l) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Mét |
| 4 | Thu hồi dây nhôm bọc 95mm2 tháo lắp lại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | Mét |
| 5 | Thu hồi dây nhôm bọc 50mm2 tháo lắp lại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | Mét |
| 6 | Tháo, lắp lại dây đồng bọc MV(2x6) xuống hộp 1 công tơ 1 pha | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Mét |
| 7 | Tháo, lắp lại dây đồng bọc MV(2x16) xuống hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | Mét |
| 8 | Tháo, lắp lại dây đồng bọc MV(3x11+1x6) xuống thùng công tơ 3 pha | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Mét |
| 9 | Tháo, lắp lại Thùng composit 1 công tơ + 1 công tơ 1pha | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Thùng |
| 10 | Tháo, lắp lại Thùng composit 1 công tơ 3 pha | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Thùng |
| 11 | Tháo, lắp lại Thùng composit 4 công tơ + 4 công tơ 1pha | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Thùng |
| AW | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| AX | Phần xà cơ khí | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ thẳng hạ thế cột BTLT | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| AY | Phần cột | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT 7mét (cắt gốc) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 2 | Tháo hạ cột BTLT 8,4mét (cắt gốc) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Trụ |
| AZ | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm boc AV95mm² | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 744 | Mét |
| 2 | Thu hồi dây nhôm boc AV50mm² | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 248 | Mét |
| 3 | Thu hồi giá móc cáp vặn xoắn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Thu hồi khóa néo cáp vặn xoắn ABC | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Thu hồi cầu đồng nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Thu hồi kẹp cáp nhôm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| BA | Phần thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm Cáp lực điện áp 1–35kV, cáp 01 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp nhiều pha, điện áp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Vị Trí |
| BB | Phần thi công Hotline | |||
| 1 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| BC | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu ĐZ 0.4kV cải tạo L | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69907E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.660.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình 01 Kỹ sư | 1 | - 05 năm- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.Số lượng tối thiểu 02 Kỹ sư (Trong đó 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư cầu đường) | 2 | - 03 năm- Đối với Kỹ sư cầu đường:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).- Đối với kỹ sư điện:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.* Yêu cầu chung:- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối vứi các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động.Số lượng tối thiểu 01 người và không kiêm nhiệm | 1 | - 03 năm- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*) | Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*) | Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*) | 4 |
| 4 | Máy ủi ≥ 80CV | Máy ủi ≥ 80CV | 2 |
| 5 | Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*) | Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*) | 1 |
| 6 | Máy đào bánh xích 0,8m3(*) | Máy đào bánh xích 0,8m3(*) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10 tấn(*) | Máy lu bánh thép 10 tấn(*) | 1 |
| 8 | Máy lu rung 25 tấn(*) | Máy lu rung 25 tấn(*) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi 16 tấn(*) | Máy lu bánh hơi 16 tấn(*) | 1 |
| 10 | Máy san 110 CV | Máy san 110 CV | 1 |
| 11 | Máy thủy bình(*) | Máy thủy bình(*) | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ(*) | Máy kinh vĩ(*) | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW | 2 |
| 15 | Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) | Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi