Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình+Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220568151-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình+Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20220568057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 15:19:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,802,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7703248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.540649E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.261.516.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành cấp thoát nước; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 16T-25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và có kiểm định đang còn hạn, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và có kiểm định đang còn hạn, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và có kiểm định đang còn hạn, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và có kiểm định đang còn hạn, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và có kiểm định đang còn hạn, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cẩu nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và có kiểm định đang còn hạn, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình+Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường GTNT từ cổng làng Bắc Giáp đi mương tiêu huyện Đông Sơn
8 Tháng
E-CDNT 3 Từ ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; + Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Phú Giang. + Cơ quan thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; + Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự (Tương tự về quy mô và có đủ các các hạng mục tương tự như gói thầu đang mời thầu) + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 1 năm 2022. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; + Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Chủ tịch UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; địa chỉ : Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt58,9595m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,2023100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt105,07751m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,9647100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt51,0111m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,6921100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,7919100m3
8San đất bãi thải, máy ủiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt44,9981100m3
9Vật liệu đất k95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt53,9369100m3
10Vật liệu đất đắp k98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,2198100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt711,56710m³/1km
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt34,712100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,0688100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,0943100m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23,6466100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23,6466100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23,6466100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 13cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt42,0008100m2
19Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt64,3843100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt64,3843100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt64,3843100m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,6424100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,6424100tấn
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp bằng đất tận dụng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,575100m3
25Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,575100m3
26Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,6100m
27Phên nứaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt315m2
28Thép D=4mm giằng cọc treTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt55,65kg
29Bơm nước phục vụ thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20ca
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,18m3
31Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,21100m2
32Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt314,18m3
B Hệ thống thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt32,76m3
2Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt104,832m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,4379100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,2204tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,0232tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt364cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3641 CK
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt25,474210 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3641 CK
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt28,392m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8081tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,041tấn
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,7856100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,092100m
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt53,508m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,8022100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,145tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,6463tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt364cái
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3641 CK
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,002410 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3641 CK
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,23m3
24Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,536m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,606100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2869tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6486tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt47cái
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt471 CK
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,289210 tấn/1km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt471 CK
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt33,276m3
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1043tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1344tấn
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4888100m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,141100m
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,875m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,259100m2
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5471tấn
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3435tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt47cái
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt471 CK
43Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,427610 tấn/1km
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt471 CK
45Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,94100m
46Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5715100m2
47Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5715100m2
48Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6068100m2
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,99m3
50Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,168m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3759100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0671tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1518tấn
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11cái
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt111 CK
56Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,769810 tấn/1km
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt111 CK
58Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,584m3
59Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0615tấn
60Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0366tấn
61Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2112100m2
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,033100m
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,375m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0606100m2
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,128tấn
66Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0804tấn
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11cái
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt111 CK
69Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,334110 tấn/1km
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt111 CK
71Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,22100m
72Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1723100m2
73Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1723100m2
74Vật liệu đất k95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,594100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,9410m³/1km
76Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1428100m3
77Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2841100m3
78Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,95m3
79Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23,97m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,4527100m2
81Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5661tấn
82Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9928tấn
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt85cái
84Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt851 CK
85Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,824710 tấn/1km
86Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt851 CK
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,109m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4172100m2
89Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8186tấn
90Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4777tấn
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt85cái
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt851 CK
93Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,970510 tấn/1km
94Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt851 CK
95Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,7100m
96Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0336100m2
97Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0336100m2
98Vật liệu đất k95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0468100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,46810m³/1km
100Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0468100m3
101Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,969100m3
102Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,223m3
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,115m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0817m2
105Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1758tấn
106Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4587tấn
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,793m3
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3029100m2
109Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1642tấn
110Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1381tấn
111Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19cái
112Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt191 CK
113Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,678710 tấn/1km
114Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt191 CK
115Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0857100m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,02100m3
117Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,872m3
118Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,688m3
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1558m2
120Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1539tấn
121Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3158tấn
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,352m3
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,255100m2
124Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1382tấn
125Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1163tấn
126Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16cái
127Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt161 CK
128Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,571510 tấn/1km
129Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt161 CK
130Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3408100m3
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1312100m3
132Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1636100m3
133Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,93m3
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,27m3
135Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,02m3
136Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4152100m2
137Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,92m3
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3765tấn
139Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,128100m2
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,79m3
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0597100m2
142Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0468tấn
143Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1517tấn
144Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
145Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt81 CK
146Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,43510 tấn/1km
147Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt81 CK
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0982100m3
149Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5849100m3
150Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,45m3
151Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,62m3
152Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,92m3
153Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3582100m2
154Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt181 ĐÔ
155Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,351100m3
156Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt90m3
157Cát đệm tạo phẳng dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt27m3
158Láng VXM M100# dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt900m2
C An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt74,6m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt66,71m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
5Mua biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15cái
6Mua biển báo vuôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
7Mua cột thép mạ kẽm D80Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17cột
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24,141m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2074100m3
D BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
1Bê tông đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,79m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,83100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt107,9m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,0969100m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,762m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt415cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4151 CK
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,316210 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4151 CK
10Bê tông đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,4232m3
11Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1864100m2
12Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60,58m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0543100m2
14Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,961m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt233cái
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2331 CK
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,962510 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2331 CK
19Trồng cây sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,93100cây
20Duy trì câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,93100C/N
21Lắp bộ néo chằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt93bộ
22Tưới nước giếng khoan cây bằng máy bơm điện ( chăm sóc ngày tưới 2 lần tưới trong vòng 3 tháng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,93100cây/lần
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,42m3
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4141100m2
E Mở rộng cầu
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,88m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt64,89m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,58m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,38tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,45tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5556100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5737100m2
8Gia công hệ đà giáoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,57tấn
9Khấu hao hệ đà giáo (KH:1,5%*2 tháng + 5%*2ltd)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,57tấn
10Lắp dựng hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,14tấn
11Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,14tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,19m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,41m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,58m3
15Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40,74m3
16Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,16tấn
17Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,49tấn
18Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1765100m2
19Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,3994100m2
20Gia công hệ đà giáoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,45tấn
21Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,45tấn
22Khấu hao hệ đà giáo (KH:1,5%*2 tháng + 5%*2ltd)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9tấn
23Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9tấn
24Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt79,5100m
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,83m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,492tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4917100m2
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,32m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,72m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,66m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,32m3
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,005tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,186tấn
34Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1056100m2
35Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,17100m2
36Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,17100m2
37Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,17100m2
38Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,17100m2
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,17100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,17100m2
41Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1389100tấn
42Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1389100tấn
43Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,06m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,6m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,27m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,47m3
47Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,7704100m2
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt46,1921m3
49Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,1573100m3
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,61m3
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,674100m3
52Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,5m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,6192100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,995100m3
55San đất bãi thải, máy ủiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,6142100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1788100m3
57Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,7951100m3
58Vật liệu đất k95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,8785100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt88,78510m³/1km
60Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,96100m
61Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,96100m
62Vận chuyển cừ larsenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15chuyến
63Thuê cừ larsenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,96100m
64Bơm nước thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30ca
F Di chuyển đường cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,25100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,07100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,59100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,88100m
5Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
6Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50x40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
7Lắp đặt rắc, ĐK D40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
11Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt120cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,07100m
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,25100m
15Khử trùng ống nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22,32100m
16Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,3511m3
17Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt136,7361m3
18Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,46941m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,581100m3
20Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,696100m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,1423100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,6945100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,78031m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0672m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,02m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0021tấn
27Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1459m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,612m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,04m2
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0033100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0016100m2
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4632m3
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
34GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊTTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,641m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,12m3
37Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,14m3
38Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8Bộ
39Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4Cái
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0174100m2
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0238100m3
G Di chuyển đường điện
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16cột
2Móng cột MT-2CTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4móng
3Móng cột MT-1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8móng
4Tiếp địa RC1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12bộ
5Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12bộ
6Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30bộ
7Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12bộ
8Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt476m
9Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30bộ
10Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40cái
11Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt80m
12Hộp 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16bộ
13Gông treo hòm công tơ cột tròn đơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16cái
14Lắp đặt Aptomat 1P-32ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt32cái
15Lắp đặt dây sau hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt160m
16Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt50cuộn
17Đánh số cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10cột
18Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt965m
19Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt56cái
20Đèn chiếu sáng đường phố Led 150WTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt26bộ
21Chụp liền cần đơn vươn 1,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt26bộ
22Tháo dỡ cột điện cũTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11tủ
23Tháo dỡ dây AV70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt427m
H Phá dỡ và xây dựng hoàn trả các hạng mục bị ảnh hưởng - Phần tường rào
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt52,8m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,4m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,064100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt61,7936m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6179100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22,881m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,6m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,072m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,4781m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1536100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4506100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1087tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,177tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0483tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2474tấn
16Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,8899m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt72m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt72m2
19Đắp trang trí đầu cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16cái
20Gia công lắp dựng cánh cổng sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt52,8m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0763100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1526100m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt129,7921m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,48m3
25Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt58,656m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4326100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8652100m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,576m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,416100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1354tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3694tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt39,9555m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt439,8832m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt243,936m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt683,8192m2
36Đắp trang trí đầu trụTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt84cái
37Gia công, lắp dựng hoa sắt sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt180,28m2
I Phá dỡ các hạng mục bị ảnh hưởng - Phần nhà cấp 4
1Phá dỡ nhà cấp 4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21m2
J Xây dựng hoàn trả các hạng mục bị ảnh hưởng - Phần nhà cấp 4
1Xây dựng hoàn trả nhà cấp 4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21m2
K Bảo bảo an toàn giao thông
1Lắp đặt biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
3Biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
4Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (STheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,354m2
5Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,02m2
6Cột đỡ biển báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35m
7Cờ người điều khiểnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
8Áo phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
9Đèn báo ATGTTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
10Thép góc L50x50x4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0732tấn
11Ống nhựa PVC D80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt70,15m
12Dây phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt480m
13Bê tông đế cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,82m3
14Bê tông ống cọc tiêu D80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,35m3
15Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,1m2
16Lắp dựng cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt611 CK
17Người đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60công
L Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7703248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.540649E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.261.516.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.75
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 2 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành cấp thoát nước; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.53
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 16T-25T Máy còn tốt và có kiểm định đang còn hạn, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào ≥ 0,5 m3 Máy còn tốt và có kiểm định đang còn hạn, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV Máy còn tốt và có kiểm định đang còn hạn, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Máy còn tốt và có kiểm định đang còn hạn, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
5 Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông Máy còn tốt và có kiểm định đang còn hạn, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Thiết bị nấu, tưới nhựa Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy cẩu nâng ≥ 6T Máy còn tốt và có kiểm định đang còn hạn, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->