Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220567493-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220506360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xây dựng cơ bản ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 15:16:00 đến ngày 2022-06-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,848,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.454E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị (âm thanh, màn hình hiển thị)+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.185.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện/điện tử/điện tử viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo, trang trí và lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến cố định tại phòng 414,615 thuộc trụ sở cơ quan Quận ủy
30 Ngày
E-CDNT 3 Xây dựng cơ bản ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần phát triển xây dựng và thương mại Taco + Nhà thầu tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn, đầu tư và ứng dụng công nghệ xây dựng V – Archi and partners + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt. + Tư vấn thẩm định E-HSYC, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSYC - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSĐX để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ, tháo dỡ
1Di chuyển, xếp gọn bàn ghế, thiết bị hiện trạng vào nơi quy định (Phòng 414 và 615)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12công
2Tháo dỡ các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
3Tháo dỡ đèn chùmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
4Tháo dỡ đèn DownlightTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT38bộ
5Tháo dỡ cửa gió đơn, kích thước cửa 300x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
6Tháo dỡ thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,510 đầu
7Tháo dỡ loa gắn trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8bộ
8Tháo dỡ lan can Inox hiện trạngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,63m
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT86,8m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,049m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,788m2
12Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT162m2
13Đóng bao phế thải sau khi phá dỡTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,4784m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm (trên tầng) - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,4784m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo (trên tầng) - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,4784m3
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,4784m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm (dưới mặt đất) - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,4784m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo (dưới mặt đất) - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,4784m3
19Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,4784m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 5 tấnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,4784
21Vận chuyển phế thải tiếp 21km, bằng ô tô 5 tấnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,4784
B Cải tạo phần ban công
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,788m2
2Lát nền, sàn, gạch granite 500x500, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,7875m2
3Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,081000v
4Cung cấp vách kính mặt dựngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT67,279m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao - kính các loại, hệ khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,727910m2
6Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT67,2788m2
C Cải tạo trần thạch cao
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT188,8m2
2Cung cấp, lắp đặt cửa thăm trần kích thước 450x450mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
3Bả bột bả trần thạch caoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT188,8
4Sơn trần thạch cao1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT188,8
D Lắp đặt thiết bị gắn trần
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng (đèn tận dụng lại)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
2Lắp đặt đèn chùm (Đèn chùm tận dụng lại)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn Downlight tận dụng lại)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT38bộ
4Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 500x500mm (Cung cấp, lắp đặt mới)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
5Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (thiết bị tận dụng lại)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,510 đầu
6Lắp đặt loa gắn trần (thiết bị tận dụng lại)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8bộ
E Ốp vách gỗ tiêu âm
1Gia công hệ khung xương sắt hộp mạ kẽm tiết diện 50x25x1,4mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2885tấn
2Lắp đặt hệ khung xươngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT163,542
3Cung cấp đệm xương gỗ MDF 50x12mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT781,6197m
4Lắp dựng đệm xương gỗ MDF 50x12mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT781,6197m
5Cung cấp, lắp đặt vách gỗ MDF phủ Melamine dày 12mm, soi lỗ tiêu âmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT163,542m2
6Lắp dựng vách gỗ trong nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT163,542
7Cung cấp phào chân vách bằng gỗ tiết diện 100x15mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT69,6m
8Lắp dựng phào chân vách bằng gỗ tiết diện 100x15mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMTs69,6m
9Cung cấp phào trần bằng gỗ tiết diện 50x15mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT74,8m
10Lắp dựng phào trần bằng gỗ tiết diện 50x15mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT74,8m
11Cung cấp, lắp đặt nẹp Inox 304 (T10)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT105,46m
12Cung cấp nan gỗ MDF phủ Melamine tiết diện 40x18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT106,8m
13Lắp dựng nan gỗ MDF phủ Melamine tiết diện 40x18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT106,8m
F Thay cửa
1Cung cấp cửa sổ nhôm kính (bao gồm cả phụ kiện)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26m2
2Lắp dựng cửa sổ nhôm kinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26
3Cung cấp cửa đi bằng gỗTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,408m2
4Khóa cửa bằng vân tay (Phòng Bí thư, Phó Bí thư)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
5Lắp dựng cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26,7m2
G Thiết bị khác
1Cung cấp, lắp đặt thảm trải sànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT167,532m2
2Cung cấp, lắp đặt nẹp Inox chặn thảm vị trí cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,2md
3Gia công, lắp đặt Biển hiệu khung xương thép hộp, bọc aluminium, viền inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,136m2
4Gia công, lắp đặt bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng Inox, chiều cao chữ 200mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT68chữ
5Gia công, lắp đặt bộ chữ "QUẬN ỦY BA ĐÌNH" bằng Inox, chiều cao chữ 150mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24chữ
6Cung cấp, lắp đặt rèm gỗ cửa sổTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,568m2
7Ốp tấm PVC vân đá thay các diện tường dán giấy đã cũTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT43,974m2
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,888100m2
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
I Phòng 414
1Lắp đặt module giao tiếp mạng công cộngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT255Thiết bị
2Lắp đặt hệ thống điều khiểnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 bộ
3Gia công hệ khung sắt màn hình thép hộp mạ kẽm 50x25x1,4mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,076tấn
4Lắp đặt hệ khung sắt màn hìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,663
5Lắp đặt Tủ điện 300x400x100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 tủ
6Lắp đặt Tivi 4K 85" SmartTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 bộ
7Lắp đặt Tủ thiết bị 12UTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Tủ
J Phòng 615
1Lắp đặt Bộ họp trực tuyếnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 thiết bị
2Lắp đặt Camera thứ 2 cho phòng họpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 thiết bị
3Lắp đặt Bộ trung tâm hội thảoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 bộ
4Lắp đặt Micro chủ tịchTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 bộ
5Lắp đặt Micro đại biểuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT251 bộ
6Lắp đặt, hiệu chỉnh Bàn trộn tín hiệu âm thanh 12 đườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 thiết bị
7Lắp đặt hiệu chỉnh Loa treo tường toàn giảiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT81 loa
8Lắp đặt Khuếch đại công suất cho loa toàn giảiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21 bộ
9Lắp đặt Micro không dây cầm tay képTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 bộ
10Lắp đặt Màn hình LED P1.56 trong nhà phòng 615Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1401 thiết bị
11Lắp đặt hệ thống điều khiểnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 bộ
12Gia công hệ khung sắt màn hình thép hộp mạ kẽm 50x25x1,4mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,058tấn
13Lắp đặt hệ khung sắt màn hìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,138
14Lắp đặt Tủ điện 300x400x100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 tủ
15Lắp đặt Tivi 4K 85" SmartTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 bộ
16Lắp đặt Tủ thiết bị 12UTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Tủ
17Cung cấp và lắp đặt Cáp loa 2x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT200m
18Cung cấp, lắp đặt Dây điện 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT100m
19Cung cấp, lắp đặt Dây cáp mạng CAT6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30,510m
K THIẾT BỊ
L HỆ THỐNG HỌP TRỰC TUYẾN CAO CẤP PHÒNG 615
1Bộ họp trực tuyến
Bao gồm:
Group 700 HD codec
EagleEyeIV-12x camera
Mic array, univ. remote, NTSC/PAL
Cables: 1 HDMI 1.8m, 1 CAT 5E LAN 3.6m, 1 HDCI digital 3m, Power: UK-Type G, BS 1363
Kết nối: Thiết lập cuộc gọi H.323/SIP với tốc độ lên đến 6 Mbps
+ Có chứng nhận tích hợp Skype for Business Online/Office 365, tương tác Zoom Meetings, BlueJeans Cloud Services. Hỗ trợ IBM Sametime, Microsoft ICE
+ Có tùy chọn để kích hoạt MCU mềm đến 8 điểm đồng thời ở độ phân giải 720p30
Âm thanh: Có ít nhất 1 micro thu âm 360 độ đi kèm, có thể mở rộng tối đa đến 4 micro. Có cổng AV để tích hợp micro và loa hội trường.
+ Chuẩn âm thanh hỗ trợ G.711, G.728, G.729A, G.722.1, Siren 14, Siren 22, G.719. Băng thông từ 3.4kHz đến 22kHz
+ Công nghệ âm thanh StereoSurround, phục hồi gói tin âm thanh bị mất (Siren Lost Packet Recovery). Tính năng tự động điều khiển độ tăng ích (Automatic Gain Control), tự động triệt nhiễu (Automatic Noise Suppression), triệt tiêu tiếng ồn (NoiseBlock), loại bỏ tiếng ồn bàn phím (Keyboard Noise Reduction), bức tường âm thanh (Acoustic Fence), loại bỏ tiếng vọng (Adaptation Echo Cancellation), triệt lỗi âm (Audio Error Concealment)
Chia sẻ nội dung (Content):
Chia sẻ content bằng cáp HDMI/VGA hoặc không dây (wireless) qua phần mềm People+Content.
Hỗ trợ H.239, VbSS content trong môi trường Microsoft.
Có tùy chọn kết hợp với thiết bị cùng hãng hỗ trợ 4 người chia sẻ không dây cùng lúc và khả năng tương tác lên nội dung chia sẻ
Mạng, bảo mật và truyền thông:
Có 2 cổng mạng 1GB. Hỗ trợ IPv4 và IPv6.
Chuẩn truyền thông hỗ trợ H224/H.281, H.323 Annex Q, H.225, H.245, H.241, H.239, H.243, H.460, BFCP (RFC 4582), TIP
Hỗ trợ mã hóa media (H.323, SIP) AES-128, AES-256, chuẩn mã hóa FIPS 140-2, SSL 3.0, TLS 1.0, 1.1, 1.2. Có chứng nhận bảo mật US DoD UC APL
Camera: Độ phân giải 1920x1080, 12x zoom kỹ thuật số và 10x zoom quang học
Pan: ±100° Tilt từ -30° tới +20°. Góc nhìn ngang rộng tới 65° có khả năng mở rộng tới 85° với ống kính gắn them. Bản quyền kích hoạt độ phân giải Full HD 1080p. Bảo hành 1 năm cho hệ thống
Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Bộ
2Camera thứ 2 cho phòng họp+ Độ phân giải 1920x1080, 12x zoom kỹ thuật số và 10x zoom quang học+ Pan: ±100° Tilt từ -30° tới +20°. Góc nhìn ngang rộng tới 65° có khả năng mở rộng tới 85° với ống kính gắn thêm+ Tương thích với phần mềm của RealPresence Group Series 4.1.3 và mới hơn+ Có sẵn cáp số 3m HDCITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Chiếc
3Bộ trung tâm hội thảoCó sẵn bộ cấp nguồn PSU DCenmini hoặc tương đươngCó sẵn cáp 2m Netzkabel (Netz Schuko) hoặc tương đươngBộ trung tâm với 1 giắc nối cho 25 bộ micro và mở rộng nếu cần thiếtTần số lấy mẫu: 48 kHzDải tần: 20 - 20,000 HzTHD: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Chiếc
4Micro chủ tịchNút ưu tiên so với micro đại biểuSử dụng cáp mạng với đầu RJ45Lắp đặt nhanh và dễ dàngNút micro sáng lên khi nóiChất lượng âm thanh caoTần số lấy mẫu: 48 kHzDải tần: 20 - 20,000 HzPanet phía trước: Nhôm sơn tĩnh điệnMicro TM58/6 có sẵnTrọng lượng: 400gTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Chiếc
5Micro đại biểuSử dụng cáp mạng với đầu RJ45Lắp đặt nhanh và dễ dàngNút micro sáng lên khi nói, nháy khi yêu cầu nóiChất lượng âm thanh caoTần số lấy mẫu: 48 kHzDải tần: 20 - 20,000 HzPanet phía trước: Nhôm sơn tĩnh điệnMicro TM58/6 có sẵnTrọng lượng: 400gTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25Chiếc
6Cáp kéo dài cho hội thảo 20m, tốc đội 1GTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Chiếc
7Bàn trộn tín hiệu âm thanh 12 đường12 Line Input (8 mono và 4 stereo)4 GROUP bus + ST bus2 AUX Send + 2 FX SendBổ sung 2TR input để nhận những tín hiệu từ các thiết bị analog hoặc iPod/iPhone.6 mic input có hỗ trợ cấp nguồn Phantom 48V và bộ lọc HPF ở mỗi kênhBộ xử lý EQ X-pressive dựa trên kỹ thuật VCMTrọng lượng: 12kgTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Chiếc
8Loa treo tường toàn giảiCông suất: 100W RMSCông suất: 300W PeakTrở kháng: 16 OhmsĐộ nhạy: 97dBSPL đỉnh: 119dBDải tần: 90 Hz - 18 kHzLMF: 1 x 8" sắt từ và 1.5" côn loaHF: 1 x bộ chuyển đổi tần số cao điện bằng gốmTần số cắt: tích hợp sẵn phân tần thụ động, 6000 HzLọc DSP: Bộ lọc theo định dạng của LabgruppenKích thước: 235 x 405 x 235 mmTrọng lượng: 5.6kgTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8Chiếc
9Khuếch đại công suất cho loa toàn giảiCông suất tại 2Ohm: 400WCông suất tại 4Ohm: 400WCông suất tại 8Ohm: 400WCông suất tại 16Ohm: 290WCông suất tại 70V: 400WCông suất tại 100V: 400WTHD 20 Hz - 20 kHz cho 1 W: 112dBADải tần: 2 Hz - 40 kHzTrở kháng vào: 20 kOhmCMR: 50 dBTrọng lượng: 4.2kgTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2Chiếc
10Micro không dây cầm tay képDải tần: Từ băng A đến băng EĐáp tuyến: 55 - 16,000 HzTHD: ≤ 0.9%Kiểu búp sóng: CardioidS/N: ≥ 103 dBAĐộ nhạy: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Chiếc
M HỆ THỐNG HIỂN THỊ
1Màn hình LED P1.56 trong nhà phòng 615
Kích thước (Rộng x cao): 2.8m x 1.5m
Số lượng điểm ảnh: 410.914 điểm ảnh/m2
Kích thước Module: Rộng 150 x Cao 200 mm
Loại bóng LED: Nationstar
Cấu tạo điểm ảnh: SMD RGB 3in1
Độ phân giải Module: Rộng 128 × Cao 96 điểm ảnh
IC điều khiển: ICN2163/2153/SM6353/DP3264
Tần số quét: 32s
Độ sáng: ≥1000CD/m2
Góc nhìn ngang, dọc: Ngang 140°, Dọc 120°
Màu hiển thị: ≥3848Hz/s
Công suất trung bình: 300W/m2
Cấp độ bảo vệ: IP43
Nhiệt độ làm việc: -20~+60ºC
Tuổi thọ bóng LED: ≥100,000 giờ
Tỷ lệ chết điểm: Đã có sẵn card thu tín hiệu
Đã có sẵn nguồn điện
Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,2m2
2Hệ thống điều khiểnBộ xử lý hình ảnh:Có thể quản lý tới 6,5 triệu pixel, với chiều rộng tối đa là 10240 pixel và tối đa là 8192 pixel, có thể đáp ứng nhu cầu hiển thị siêu rộng và siêu caoCó thể nhận nhiều tín hiệu video khác nhau, xử lý hình ảnh 4K × 1K @ 60Hz độ phân giải cao, hỗ trợ chia tỷ lệ hình ảnh đầu ra, độ trễ thấp, độ sáng từng điểm và hiệu chỉnh màu sắc1 x3G-SDI đầu vào: Hỗ trợ ST-424 (3G), ST-292 (HD) với ST-259(SD)Đầu vào nguồn video tiêu chuẩn2 xHDMI 1.4 đầu vào: Hỗ trợ đầu vào nguồn video 4K × 1K @ 60Hz/ HDCP 1.4/ Hỗ trợ đầu vào tín hiệu xen kẽ/ Hỗ trợ độ phân giải tùy chỉnh/ Chiều rộng giới hạn tùy chỉnh:4092(4092×1136 @60Hz/) Chiều cao giới hạn tùy chỉnh:3981(1058×3981 @60Hz)1 xDVI (HDMI 1.4) dầu vào: Hỗ trợ đầu vào nguồn video 4K × 1K @ 60Hz/ HDCP 1.4/ Hỗ trợ đầu vào tín hiệu xen kẽ/ Hỗ trợ độ phân giải tùy chỉnh/ Chiều rộng giới hạn tùy chỉnh:4092(4092×1136 @60Hz/) Chiều cao giới hạn tùy chỉnh:3981 (1058×3981 @60Hz)Có giao diện Âm thanh đầu vào: 3.5mm10 xRJ45 đầu ra: Gigabit Ethernet1 xHDMI 1.3 đầu ra: 1920×1080 @60HzCó giao diện Âm thanh đầu ra: 3.5mmGiao diện điều khiển ethernet: 1 x RJ45Giao diện điều khiển USB: 2 x USB 2.0Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Bộ
3Card phát hình ảnhĐầu vào: DVI x1Giao thức điều khiển: USBGiao diện đầu ra: 2 cổng EthernetĐộ sâu bit của tài nguyên video: 8 bitGiao diện cảm biến ánh sáng: 1Hỗ trợ độ phân giải: 1280 × 1024, 1024 × 1200, 1600 × 848, 1920 × 712 hoặc 2048 × 668Tối đa: 3840Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3Bộ
4Bộ điều khiển và quản lý màn hình LEDBộ vi xử lý: Intel® CoreTM i7 processor (12 MB Smart Cache, 2.8 GHz with Turbo Boost up to 4.7 GHz hoặc tương đươngDDR4 hoặc LPDDR4x, Intel® Iris® Xe Graphics hoặc tương đươngBộ nhớ trong: 8GB DDR4SDRAM có thể nâng lên 32 GBỔ đĩa cứng: - SSD 256GB PCIe Gen3 8 Gb/s up to 4 lanes NVMe; - HDD: 1000GB SATA 2.5" 5400 rpmMàn hình: 15.6" Full HD 1920 x 1080, high-brightness/ ComfyViewTM LEDbacklit TFT LCD/ 16:9 aspect ratio/ Ultra-slim designĐồ họa/ Graphic: NVIDIA® GeForce® MX330 with 2 GB of dedicated GDDR5 VRAM, supporting NVIDIA® Optimus®, NVIDIA GPU BoostTM3.0, NVIDIA GameWorksTM, Microsoft® DirectX® 12 API with feature level 12-1, Vulkan API 1.1, OpenGL® 4.6, OpenCLTM 1.2, PCI Express 3.0Âm thanh: - Voice technology with two built-in microphones. - Features include far-field pickup, keystroke suppression, voice tracking, adaptive beam forming, voice recognition enhancement, three pre-defined modes: voice recognition, personal call, conference call- TrueHarmony technology for lower distortion, wider frequency range, headphone-like audio and powerful sound- Two built-in stereo speakersCó sẵn 2 loa đi kèm. Công nghệ TrueHarmony cho độ méo thấp, dải tần rộng, âm thanh mạnh mẽBảo mật / tính năng khác: ProShield Plus security manager includes:• Data Protection: File & Folder Encryption and Decryption, PersonalSecurity Drive• Data Removal: File Shredding• Security Alert: Invalid Access Alert, Security ReportDiscrete Trusted Platform Module (TPM) solutionBIOS user, supervisor, HDD passwordsKensington lock slotHệ điều hành: ESHELL bootupNguồn cung cấp: 3-pin 45 W AC adapterCân nặng: 1.8kg with 3-cell battery pack, one SSDPin: 48 Wh 3-cell Li-ion batteryTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Bộ
5Smart Tivi UHD 4K 85inch UA85AU8000Kích thước màn hình 85 inchĐộ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối Bluetooth CóKết nối Internet Wifi, Cổng LANCổng AVCổng CompositeCổng HDMI 3 cổngCổng USD 2 cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Chiếc
N PHÒNG 414
1Màn hình LED P1.56 trong nhà phòng 414
Kích thước (Rộng x cao): 3.4m x 1.8m
Số lượng điểm ảnh: 410.914 điểm ảnh/m2
Kích thước Module: Rộng 150 x Cao 200 mm
Loại bóng LED: Nationstar
Cấu tạo điểm ảnh: SMD RGB 3in1
Độ phân giải Module: Rộng 128 × Cao 96 điểm ảnh
IC điều khiển: ICN2163/2153/SM6353/DP3264
Tần số quét: 32s
Độ sáng: ≥1000CD/m2
Góc nhìn ngang, dọc: Ngang 140°, Dọc 120°
Màu hiển thị: ≥3848Hz/s
Công suất trung bình: 300W/m2
Cấp độ bảo vệ: IP43
Nhiệt độ làm việc: -20~+60ºC
Tuổi thọ bóng LED: ≥100,000 giờ
Tỷ lệ chết điểm: Đã có sẵn card thu tín hiệu
Đã có sẵn nguồn điện
Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,12m2
2Hệ thống điều khiểnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Bộ
3Bộ xử lý hình ảnh:Có thể quản lý tới 6,5 triệu pixel, với chiều rộng tối đa là 1024 pixel và tối đa là 8192 pixel, có thể đáp ứng nhu cầu hiển thị siêu rộng và siêu cao.Có thể nhận nhiều tín hiệu video khác nhau, xử lý hình ảnh 4K × 1K @ 60Hz độ phân giải cao, hỗ trợ chia tỷ lệ hình ảnh đầu ra, độ trễ thấp, độ sáng từng điểm và hiệu chỉnh màu sắc1 x3G-SDI đầu vào: Hỗ trợ ST-424 (3G), ST-292 (HD) với ST-259(SD)Đầu vào nguồn video tiêu chuẩn2 xHDMI 1.4 đầu vào: Hỗ trợ đầu vào nguồn video 4K × 1K @ 60Hz/ HDCP 1.4/ Hỗ trợ đầu vào tín hiệu xen kẽ/ Hỗ trợ độ phân giải tùy chỉnh/ Chiều rộng giới hạn tùy chỉnh:4092(4092×1136 @60Hz/) Chiều cao giới hạn tùy chỉnh:3981(1058×3981 @60Hz)1 xDVI (HDMI 1.4) dầu vào: Hỗ trợ đầu vào nguồn video 4K × 1K @ 60Hz/ HDCP 1.4/ Hỗ trợ đầu vào tín hiệu xen kẽ/ Hỗ trợ độ phân giải tùy chỉnh/ Chiều rộng giới hạn tùy chỉnh:4092(4092×1136 @60Hz/) Chiều cao giới hạn tùy chỉnh:3981 (1058×3981 @60Hz)Có giao diện Âm thanh đầu vào: 3.5mm10 xRJ45 đầu ra: Gigabit Ethernet1 xHDMI 1.3 đầu ra: 1920×1080 @60HzCó giao diện Âm thanh đầu ra: 3.5mmGiao diện điều khiển ethernet: 1 x RJ45Giao diện điều khiển USB: 2 x USB 2.0Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Bộ
4Card phát hình ảnhĐầu vào: DVI x1Giao thức điều khiển: USBGiao diện đầu ra: 2 cổng EthernetĐộ sâu bit của tài nguyên video: 8 bitGiao diện cảm biến ánh sáng: 1Hỗ trợ độ phân giải: 1280 × 1024, 1024 × 1200, 1600 × 848, 1920 × 712 hoặc 2048 × 668Tối đa: 3840Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3Chiếc
5Bộ điều khiển và quản lý màn hình LEDBộ vi xử lý: Intel® CoreTM i7 processor (12 MB Smart Cache, 2.8 GHz with Turbo Boost up to 4.7 GHz hoặc tương đươngDDR4 hoặc LPDDR4x, Intel® Iris® Xe Graphics hoặc tương đươngBộ nhớ trong: 8GB DDR4SDRAM có thể nâng lên 32 GBỔ đĩa cứng: - SSD 256GB PCIe Gen3 8 Gb/s up to 4 lanes NVMe; - HDD: 1000GB SATA 2.5" 5400 rpmMàn hình: 15.6" Full HD 1920 x 1080, high-brightness/ ComfyViewTM LEDbacklit TFT LCD/ 16:9 aspect ratio/ Ultra-slim designĐồ họa/ Graphic: NVIDIA® GeForce® MX330 with 2 GB of dedicated GDDR5 VRAM, supporting NVIDIA® Optimus®, NVIDIA GPU BoostTM3.0, NVIDIA GameWorksTM, Microsoft® DirectX® 12 API with feature level 12-1, Vulkan API 1.1, OpenGL® 4.6, OpenCLTM 1.2, PCI Express 3.0 hoặc tương đươngÂm thanh: - Voice technology with two built-in microphones. - Features include far-field pickup, keystroke suppression, voice tracking, adaptive beam forming, voice recognition enhancement, three pre-defined modes: voice recognition, personal call, conference call- TrueHarmony technology for lower distortion, wider frequency range, headphone-like audio and powerful sound- Two built-in stereo speakersCó sẵn 2 loa đi kèm. Công nghệ TrueHarmony cho độ méo thấp, dải tần rộng, âm thanh mạnh mẽBảo mật / tính năng khác: ProShield Plus security manager includes:• Data Protection: File & Folder Encryption and Decryption, PersonalSecurity Drive• Data Removal: File Shredding• Security Alert: Invalid Access Alert, Security ReportDiscrete Trusted Platform Module (TPM) solutionBIOS user, supervisor, HDD passwordsKensington lock slotHệ điều hành: ESHELL bootupNguồn cung cấp: 3-pin 45 W AC adapterCân nặng: 1.8kg with 3-cell battery pack, one SSDPin: 48 Wh 3-cell Li-ion batteryTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Bộ
6Smart Tivi UHD 4K 85inch UA85AU8000Kích thước màn hình 85 inchĐộ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối Bluetooth CóKết nối Internet Wifi, Cổng LANCổng AVCổng CompositeCổng HDMI 3 cổngCổng USD 2 cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.454E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị (âm thanh, màn hình hiển thị)+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.185.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện/điện tử/điện tử viễn thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư công nghệ thông tin 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Máy cắt uốn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->