Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220506360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng cơ bản ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 15:16:00 đến ngày 2022-06-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,848,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.454E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị (âm thanh, màn hình hiển thị)+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.185.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện/điện tử/điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Cải tạo, trang trí và lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến cố định tại phòng 414,615 thuộc trụ sở cơ quan Quận ủy 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xây dựng cơ bản ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSYC - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSĐX để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ, tháo dỡ | |||
| 1 | Di chuyển, xếp gọn bàn ghế, thiết bị hiện trạng vào nơi quy định (Phòng 414 và 615) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | công |
| 2 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn chùm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn Downlight | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa gió đơn, kích thước cửa 300x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5 | 10 đầu |
| 7 | Tháo dỡ loa gắn trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ lan can Inox hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,63 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,049 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,788 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 162 | m2 |
| 13 | Đóng bao phế thải sau khi phá dỡ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,4784 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm (trên tầng) - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,4784 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo (trên tầng) - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,4784 | m3 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,4784 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm (dưới mặt đất) - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,4784 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo (dưới mặt đất) - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,4784 | m3 |
| 19 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,4784 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,4784 | m³ |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 21km, bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,4784 | m³ |
| B | Cải tạo phần ban công | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,788 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch granite 500x500, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,7875 | m2 |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 1000v |
| 4 | Cung cấp vách kính mặt dựng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67,279 | m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - kính các loại, hệ khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,7279 | 10m2 |
| 6 | Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67,2788 | m2 |
| C | Cải tạo trần thạch cao | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 188,8 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cửa thăm trần kích thước 450x450mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Bả bột bả trần thạch cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 188,8 | m² |
| 4 | Sơn trần thạch cao1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 188,8 | m² |
| D | Lắp đặt thiết bị gắn trần | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng (đèn tận dụng lại) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chùm (Đèn chùm tận dụng lại) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn Downlight tận dụng lại) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 500x500mm (Cung cấp, lắp đặt mới) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (thiết bị tận dụng lại) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt loa gắn trần (thiết bị tận dụng lại) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| E | Ốp vách gỗ tiêu âm | |||
| 1 | Gia công hệ khung xương sắt hộp mạ kẽm tiết diện 50x25x1,4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2885 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ khung xương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 163,542 | m² |
| 3 | Cung cấp đệm xương gỗ MDF 50x12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 781,6197 | m |
| 4 | Lắp dựng đệm xương gỗ MDF 50x12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 781,6197 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt vách gỗ MDF phủ Melamine dày 12mm, soi lỗ tiêu âm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 163,542 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vách gỗ trong nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 163,542 | m² |
| 7 | Cung cấp phào chân vách bằng gỗ tiết diện 100x15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69,6 | m |
| 8 | Lắp dựng phào chân vách bằng gỗ tiết diện 100x15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMTs | 69,6 | m |
| 9 | Cung cấp phào trần bằng gỗ tiết diện 50x15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74,8 | m |
| 10 | Lắp dựng phào trần bằng gỗ tiết diện 50x15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74,8 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt nẹp Inox 304 (T10) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105,46 | m |
| 12 | Cung cấp nan gỗ MDF phủ Melamine tiết diện 40x18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 106,8 | m |
| 13 | Lắp dựng nan gỗ MDF phủ Melamine tiết diện 40x18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 106,8 | m |
| F | Thay cửa | |||
| 1 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính (bao gồm cả phụ kiện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | m² |
| 3 | Cung cấp cửa đi bằng gỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,408 | m2 |
| 4 | Khóa cửa bằng vân tay (Phòng Bí thư, Phó Bí thư) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,7 | m2 |
| G | Thiết bị khác | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt thảm trải sàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 167,532 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nẹp Inox chặn thảm vị trí cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,2 | md |
| 3 | Gia công, lắp đặt Biển hiệu khung xương thép hộp, bọc aluminium, viền inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,136 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng Inox, chiều cao chữ 200mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68 | chữ |
| 5 | Gia công, lắp đặt bộ chữ "QUẬN ỦY BA ĐÌNH" bằng Inox, chiều cao chữ 150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | chữ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt rèm gỗ cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,568 | m2 |
| 7 | Ốp tấm PVC vân đá thay các diện tường dán giấy đã cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,974 | m2 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,888 | 100m2 |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| I | Phòng 414 | |||
| 1 | Lắp đặt module giao tiếp mạng công cộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 255 | Thiết bị |
| 2 | Lắp đặt hệ thống điều khiển | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Gia công hệ khung sắt màn hình thép hộp mạ kẽm 50x25x1,4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 4 | Lắp đặt hệ khung sắt màn hình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,663 | m² |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện 300x400x100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt Tivi 4K 85" Smart | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt Tủ thiết bị 12U | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| J | Phòng 615 | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ họp trực tuyến | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera thứ 2 cho phòng họp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Bộ trung tâm hội thảo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt Micro chủ tịch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt Micro đại biểu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Bàn trộn tín hiệu âm thanh 12 đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt hiệu chỉnh Loa treo tường toàn giải | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | 1 loa |
| 8 | Lắp đặt Khuếch đại công suất cho loa toàn giải | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Micro không dây cầm tay kép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt Màn hình LED P1.56 trong nhà phòng 615 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 140 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt hệ thống điều khiển | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Gia công hệ khung sắt màn hình thép hộp mạ kẽm 50x25x1,4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 13 | Lắp đặt hệ khung sắt màn hình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,138 | m² |
| 14 | Lắp đặt Tủ điện 300x400x100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt Tivi 4K 85" Smart | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt Tủ thiết bị 12U | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cáp loa 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Dây cáp mạng CAT6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,5 | 10m |
| K | THIẾT BỊ | |||
| L | HỆ THỐNG HỌP TRỰC TUYẾN CAO CẤP PHÒNG 615 | |||
| 1 | Bộ họp trực tuyến Bao gồm: Group 700 HD codec EagleEyeIV-12x camera Mic array, univ. remote, NTSC/PAL Cables: 1 HDMI 1.8m, 1 CAT 5E LAN 3.6m, 1 HDCI digital 3m, Power: UK-Type G, BS 1363 Kết nối: Thiết lập cuộc gọi H.323/SIP với tốc độ lên đến 6 Mbps + Có chứng nhận tích hợp Skype for Business Online/Office 365, tương tác Zoom Meetings, BlueJeans Cloud Services. Hỗ trợ IBM Sametime, Microsoft ICE + Có tùy chọn để kích hoạt MCU mềm đến 8 điểm đồng thời ở độ phân giải 720p30 Âm thanh: Có ít nhất 1 micro thu âm 360 độ đi kèm, có thể mở rộng tối đa đến 4 micro. Có cổng AV để tích hợp micro và loa hội trường. + Chuẩn âm thanh hỗ trợ G.711, G.728, G.729A, G.722.1, Siren 14, Siren 22, G.719. Băng thông từ 3.4kHz đến 22kHz + Công nghệ âm thanh StereoSurround, phục hồi gói tin âm thanh bị mất (Siren Lost Packet Recovery). Tính năng tự động điều khiển độ tăng ích (Automatic Gain Control), tự động triệt nhiễu (Automatic Noise Suppression), triệt tiêu tiếng ồn (NoiseBlock), loại bỏ tiếng ồn bàn phím (Keyboard Noise Reduction), bức tường âm thanh (Acoustic Fence), loại bỏ tiếng vọng (Adaptation Echo Cancellation), triệt lỗi âm (Audio Error Concealment) Chia sẻ nội dung (Content): Chia sẻ content bằng cáp HDMI/VGA hoặc không dây (wireless) qua phần mềm People+Content. Hỗ trợ H.239, VbSS content trong môi trường Microsoft. Có tùy chọn kết hợp với thiết bị cùng hãng hỗ trợ 4 người chia sẻ không dây cùng lúc và khả năng tương tác lên nội dung chia sẻ Mạng, bảo mật và truyền thông: Có 2 cổng mạng 1GB. Hỗ trợ IPv4 và IPv6. Chuẩn truyền thông hỗ trợ H224/H.281, H.323 Annex Q, H.225, H.245, H.241, H.239, H.243, H.460, BFCP (RFC 4582), TIP Hỗ trợ mã hóa media (H.323, SIP) AES-128, AES-256, chuẩn mã hóa FIPS 140-2, SSL 3.0, TLS 1.0, 1.1, 1.2. Có chứng nhận bảo mật US DoD UC APL Camera: Độ phân giải 1920x1080, 12x zoom kỹ thuật số và 10x zoom quang học Pan: ±100° Tilt từ -30° tới +20°. Góc nhìn ngang rộng tới 65° có khả năng mở rộng tới 85° với ống kính gắn them. Bản quyền kích hoạt độ phân giải Full HD 1080p. Bảo hành 1 năm cho hệ thống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Camera thứ 2 cho phòng họp+ Độ phân giải 1920x1080, 12x zoom kỹ thuật số và 10x zoom quang học+ Pan: ±100° Tilt từ -30° tới +20°. Góc nhìn ngang rộng tới 65° có khả năng mở rộng tới 85° với ống kính gắn thêm+ Tương thích với phần mềm của RealPresence Group Series 4.1.3 và mới hơn+ Có sẵn cáp số 3m HDCI | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Bộ trung tâm hội thảoCó sẵn bộ cấp nguồn PSU DCenmini hoặc tương đươngCó sẵn cáp 2m Netzkabel (Netz Schuko) hoặc tương đươngBộ trung tâm với 1 giắc nối cho 25 bộ micro và mở rộng nếu cần thiếtTần số lấy mẫu: 48 kHzDải tần: 20 - 20,000 HzTHD: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Micro chủ tịchNút ưu tiên so với micro đại biểuSử dụng cáp mạng với đầu RJ45Lắp đặt nhanh và dễ dàngNút micro sáng lên khi nóiChất lượng âm thanh caoTần số lấy mẫu: 48 kHzDải tần: 20 - 20,000 HzPanet phía trước: Nhôm sơn tĩnh điệnMicro TM58/6 có sẵnTrọng lượng: 400g | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Micro đại biểuSử dụng cáp mạng với đầu RJ45Lắp đặt nhanh và dễ dàngNút micro sáng lên khi nói, nháy khi yêu cầu nóiChất lượng âm thanh caoTần số lấy mẫu: 48 kHzDải tần: 20 - 20,000 HzPanet phía trước: Nhôm sơn tĩnh điệnMicro TM58/6 có sẵnTrọng lượng: 400g | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | Chiếc |
| 6 | Cáp kéo dài cho hội thảo 20m, tốc đội 1G | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Bàn trộn tín hiệu âm thanh 12 đường12 Line Input (8 mono và 4 stereo)4 GROUP bus + ST bus2 AUX Send + 2 FX SendBổ sung 2TR input để nhận những tín hiệu từ các thiết bị analog hoặc iPod/iPhone.6 mic input có hỗ trợ cấp nguồn Phantom 48V và bộ lọc HPF ở mỗi kênhBộ xử lý EQ X-pressive dựa trên kỹ thuật VCMTrọng lượng: 12kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Loa treo tường toàn giảiCông suất: 100W RMSCông suất: 300W PeakTrở kháng: 16 OhmsĐộ nhạy: 97dBSPL đỉnh: 119dBDải tần: 90 Hz - 18 kHzLMF: 1 x 8" sắt từ và 1.5" côn loaHF: 1 x bộ chuyển đổi tần số cao điện bằng gốmTần số cắt: tích hợp sẵn phân tần thụ động, 6000 HzLọc DSP: Bộ lọc theo định dạng của LabgruppenKích thước: 235 x 405 x 235 mmTrọng lượng: 5.6kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 9 | Khuếch đại công suất cho loa toàn giảiCông suất tại 2Ohm: 400WCông suất tại 4Ohm: 400WCông suất tại 8Ohm: 400WCông suất tại 16Ohm: 290WCông suất tại 70V: 400WCông suất tại 100V: 400WTHD 20 Hz - 20 kHz cho 1 W: 112dBADải tần: 2 Hz - 40 kHzTrở kháng vào: 20 kOhmCMR: 50 dBTrọng lượng: 4.2kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 10 | Micro không dây cầm tay képDải tần: Từ băng A đến băng EĐáp tuyến: 55 - 16,000 HzTHD: ≤ 0.9%Kiểu búp sóng: CardioidS/N: ≥ 103 dBAĐộ nhạy: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| M | HỆ THỐNG HIỂN THỊ | |||
| 1 | Màn hình LED P1.56 trong nhà phòng 615 Kích thước (Rộng x cao): 2.8m x 1.5m Số lượng điểm ảnh: 410.914 điểm ảnh/m2 Kích thước Module: Rộng 150 x Cao 200 mm Loại bóng LED: Nationstar Cấu tạo điểm ảnh: SMD RGB 3in1 Độ phân giải Module: Rộng 128 × Cao 96 điểm ảnh IC điều khiển: ICN2163/2153/SM6353/DP3264 Tần số quét: 32s Độ sáng: ≥1000CD/m2 Góc nhìn ngang, dọc: Ngang 140°, Dọc 120° Màu hiển thị: ≥3848Hz/s Công suất trung bình: 300W/m2 Cấp độ bảo vệ: IP43 Nhiệt độ làm việc: -20~+60ºC Tuổi thọ bóng LED: ≥100,000 giờ Tỷ lệ chết điểm: Đã có sẵn card thu tín hiệu Đã có sẵn nguồn điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 2 | Hệ thống điều khiểnBộ xử lý hình ảnh:Có thể quản lý tới 6,5 triệu pixel, với chiều rộng tối đa là 10240 pixel và tối đa là 8192 pixel, có thể đáp ứng nhu cầu hiển thị siêu rộng và siêu caoCó thể nhận nhiều tín hiệu video khác nhau, xử lý hình ảnh 4K × 1K @ 60Hz độ phân giải cao, hỗ trợ chia tỷ lệ hình ảnh đầu ra, độ trễ thấp, độ sáng từng điểm và hiệu chỉnh màu sắc1 x3G-SDI đầu vào: Hỗ trợ ST-424 (3G), ST-292 (HD) với ST-259(SD)Đầu vào nguồn video tiêu chuẩn2 xHDMI 1.4 đầu vào: Hỗ trợ đầu vào nguồn video 4K × 1K @ 60Hz/ HDCP 1.4/ Hỗ trợ đầu vào tín hiệu xen kẽ/ Hỗ trợ độ phân giải tùy chỉnh/ Chiều rộng giới hạn tùy chỉnh:4092(4092×1136 @60Hz/) Chiều cao giới hạn tùy chỉnh:3981(1058×3981 @60Hz)1 xDVI (HDMI 1.4) dầu vào: Hỗ trợ đầu vào nguồn video 4K × 1K @ 60Hz/ HDCP 1.4/ Hỗ trợ đầu vào tín hiệu xen kẽ/ Hỗ trợ độ phân giải tùy chỉnh/ Chiều rộng giới hạn tùy chỉnh:4092(4092×1136 @60Hz/) Chiều cao giới hạn tùy chỉnh:3981 (1058×3981 @60Hz)Có giao diện Âm thanh đầu vào: 3.5mm10 xRJ45 đầu ra: Gigabit Ethernet1 xHDMI 1.3 đầu ra: 1920×1080 @60HzCó giao diện Âm thanh đầu ra: 3.5mmGiao diện điều khiển ethernet: 1 x RJ45Giao diện điều khiển USB: 2 x USB 2.0 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Card phát hình ảnhĐầu vào: DVI x1Giao thức điều khiển: USBGiao diện đầu ra: 2 cổng EthernetĐộ sâu bit của tài nguyên video: 8 bitGiao diện cảm biến ánh sáng: 1Hỗ trợ độ phân giải: 1280 × 1024, 1024 × 1200, 1600 × 848, 1920 × 712 hoặc 2048 × 668Tối đa: 3840 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ điều khiển và quản lý màn hình LEDBộ vi xử lý: Intel® CoreTM i7 processor (12 MB Smart Cache, 2.8 GHz with Turbo Boost up to 4.7 GHz hoặc tương đươngDDR4 hoặc LPDDR4x, Intel® Iris® Xe Graphics hoặc tương đươngBộ nhớ trong: 8GB DDR4SDRAM có thể nâng lên 32 GBỔ đĩa cứng: - SSD 256GB PCIe Gen3 8 Gb/s up to 4 lanes NVMe; - HDD: 1000GB SATA 2.5" 5400 rpmMàn hình: 15.6" Full HD 1920 x 1080, high-brightness/ ComfyViewTM LEDbacklit TFT LCD/ 16:9 aspect ratio/ Ultra-slim designĐồ họa/ Graphic: NVIDIA® GeForce® MX330 with 2 GB of dedicated GDDR5 VRAM, supporting NVIDIA® Optimus®, NVIDIA GPU BoostTM3.0, NVIDIA GameWorksTM, Microsoft® DirectX® 12 API with feature level 12-1, Vulkan API 1.1, OpenGL® 4.6, OpenCLTM 1.2, PCI Express 3.0Âm thanh: - Voice technology with two built-in microphones. - Features include far-field pickup, keystroke suppression, voice tracking, adaptive beam forming, voice recognition enhancement, three pre-defined modes: voice recognition, personal call, conference call- TrueHarmony technology for lower distortion, wider frequency range, headphone-like audio and powerful sound- Two built-in stereo speakersCó sẵn 2 loa đi kèm. Công nghệ TrueHarmony cho độ méo thấp, dải tần rộng, âm thanh mạnh mẽBảo mật / tính năng khác: ProShield Plus security manager includes:• Data Protection: File & Folder Encryption and Decryption, PersonalSecurity Drive• Data Removal: File Shredding• Security Alert: Invalid Access Alert, Security ReportDiscrete Trusted Platform Module (TPM) solutionBIOS user, supervisor, HDD passwordsKensington lock slotHệ điều hành: ESHELL bootupNguồn cung cấp: 3-pin 45 W AC adapterCân nặng: 1.8kg with 3-cell battery pack, one SSDPin: 48 Wh 3-cell Li-ion battery | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Smart Tivi UHD 4K 85inch UA85AU8000Kích thước màn hình 85 inchĐộ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối Bluetooth CóKết nối Internet Wifi, Cổng LANCổng AVCổng CompositeCổng HDMI 3 cổngCổng USD 2 cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| N | PHÒNG 414 | |||
| 1 | Màn hình LED P1.56 trong nhà phòng 414 Kích thước (Rộng x cao): 3.4m x 1.8m Số lượng điểm ảnh: 410.914 điểm ảnh/m2 Kích thước Module: Rộng 150 x Cao 200 mm Loại bóng LED: Nationstar Cấu tạo điểm ảnh: SMD RGB 3in1 Độ phân giải Module: Rộng 128 × Cao 96 điểm ảnh IC điều khiển: ICN2163/2153/SM6353/DP3264 Tần số quét: 32s Độ sáng: ≥1000CD/m2 Góc nhìn ngang, dọc: Ngang 140°, Dọc 120° Màu hiển thị: ≥3848Hz/s Công suất trung bình: 300W/m2 Cấp độ bảo vệ: IP43 Nhiệt độ làm việc: -20~+60ºC Tuổi thọ bóng LED: ≥100,000 giờ Tỷ lệ chết điểm: Đã có sẵn card thu tín hiệu Đã có sẵn nguồn điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 2 | Hệ thống điều khiển | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ xử lý hình ảnh:Có thể quản lý tới 6,5 triệu pixel, với chiều rộng tối đa là 1024 pixel và tối đa là 8192 pixel, có thể đáp ứng nhu cầu hiển thị siêu rộng và siêu cao.Có thể nhận nhiều tín hiệu video khác nhau, xử lý hình ảnh 4K × 1K @ 60Hz độ phân giải cao, hỗ trợ chia tỷ lệ hình ảnh đầu ra, độ trễ thấp, độ sáng từng điểm và hiệu chỉnh màu sắc1 x3G-SDI đầu vào: Hỗ trợ ST-424 (3G), ST-292 (HD) với ST-259(SD)Đầu vào nguồn video tiêu chuẩn2 xHDMI 1.4 đầu vào: Hỗ trợ đầu vào nguồn video 4K × 1K @ 60Hz/ HDCP 1.4/ Hỗ trợ đầu vào tín hiệu xen kẽ/ Hỗ trợ độ phân giải tùy chỉnh/ Chiều rộng giới hạn tùy chỉnh:4092(4092×1136 @60Hz/) Chiều cao giới hạn tùy chỉnh:3981(1058×3981 @60Hz)1 xDVI (HDMI 1.4) dầu vào: Hỗ trợ đầu vào nguồn video 4K × 1K @ 60Hz/ HDCP 1.4/ Hỗ trợ đầu vào tín hiệu xen kẽ/ Hỗ trợ độ phân giải tùy chỉnh/ Chiều rộng giới hạn tùy chỉnh:4092(4092×1136 @60Hz/) Chiều cao giới hạn tùy chỉnh:3981 (1058×3981 @60Hz)Có giao diện Âm thanh đầu vào: 3.5mm10 xRJ45 đầu ra: Gigabit Ethernet1 xHDMI 1.3 đầu ra: 1920×1080 @60HzCó giao diện Âm thanh đầu ra: 3.5mmGiao diện điều khiển ethernet: 1 x RJ45Giao diện điều khiển USB: 2 x USB 2.0 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Card phát hình ảnhĐầu vào: DVI x1Giao thức điều khiển: USBGiao diện đầu ra: 2 cổng EthernetĐộ sâu bit của tài nguyên video: 8 bitGiao diện cảm biến ánh sáng: 1Hỗ trợ độ phân giải: 1280 × 1024, 1024 × 1200, 1600 × 848, 1920 × 712 hoặc 2048 × 668Tối đa: 3840 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 5 | Bộ điều khiển và quản lý màn hình LEDBộ vi xử lý: Intel® CoreTM i7 processor (12 MB Smart Cache, 2.8 GHz with Turbo Boost up to 4.7 GHz hoặc tương đươngDDR4 hoặc LPDDR4x, Intel® Iris® Xe Graphics hoặc tương đươngBộ nhớ trong: 8GB DDR4SDRAM có thể nâng lên 32 GBỔ đĩa cứng: - SSD 256GB PCIe Gen3 8 Gb/s up to 4 lanes NVMe; - HDD: 1000GB SATA 2.5" 5400 rpmMàn hình: 15.6" Full HD 1920 x 1080, high-brightness/ ComfyViewTM LEDbacklit TFT LCD/ 16:9 aspect ratio/ Ultra-slim designĐồ họa/ Graphic: NVIDIA® GeForce® MX330 with 2 GB of dedicated GDDR5 VRAM, supporting NVIDIA® Optimus®, NVIDIA GPU BoostTM3.0, NVIDIA GameWorksTM, Microsoft® DirectX® 12 API with feature level 12-1, Vulkan API 1.1, OpenGL® 4.6, OpenCLTM 1.2, PCI Express 3.0 hoặc tương đươngÂm thanh: - Voice technology with two built-in microphones. - Features include far-field pickup, keystroke suppression, voice tracking, adaptive beam forming, voice recognition enhancement, three pre-defined modes: voice recognition, personal call, conference call- TrueHarmony technology for lower distortion, wider frequency range, headphone-like audio and powerful sound- Two built-in stereo speakersCó sẵn 2 loa đi kèm. Công nghệ TrueHarmony cho độ méo thấp, dải tần rộng, âm thanh mạnh mẽBảo mật / tính năng khác: ProShield Plus security manager includes:• Data Protection: File & Folder Encryption and Decryption, PersonalSecurity Drive• Data Removal: File Shredding• Security Alert: Invalid Access Alert, Security ReportDiscrete Trusted Platform Module (TPM) solutionBIOS user, supervisor, HDD passwordsKensington lock slotHệ điều hành: ESHELL bootupNguồn cung cấp: 3-pin 45 W AC adapterCân nặng: 1.8kg with 3-cell battery pack, one SSDPin: 48 Wh 3-cell Li-ion battery | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Smart Tivi UHD 4K 85inch UA85AU8000Kích thước màn hình 85 inchĐộ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối Bluetooth CóKết nối Internet Wifi, Cổng LANCổng AVCổng CompositeCổng HDMI 3 cổngCổng USD 2 cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.454E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị (âm thanh, màn hình hiển thị)+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.185.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện/điện tử/điện tử viễn thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư công nghệ thông tin | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi