Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây lắp đường dây từ ĐĐ-G10 (VT27)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220557420-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Xây lắp đường dây từ ĐĐ-G10 (VT27)
Số hiệu KHLCNT 20211249225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 16:45:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,612,453,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 972,249,000 VNĐ ((Chín trăm bảy mươi hai triệu hai trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7779925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72249E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.028.717.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.057.434.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe
- Đặc điểm thiết bị chở cột thép
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị vận tải
- Số lượng tối thiểu 6
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ben
- Số lượng tối thiểu 6
4-Xe téc
- Đặc điểm thiết bị chở nhiên liệu + nước
- Số lượng tối thiểu 4
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị từ 25-100 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi + máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi + máy đào
- Số lượng tối thiểu 4
7-Xe
- Đặc điểm thiết bị chở công nhân
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 8
9-Đầm
- Đặc điểm thiết bị dùi
- Số lượng tối thiểu 10
10-Đầm
- Đặc điểm thiết bị bàn
- Số lượng tối thiểu 10
11-Máy
- Đặc điểm thiết bị uốn, cắt cốt thép
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 8
13-Biến thế hàn
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn
- Số lượng tối thiểu 8
14-Máy
- Đặc điểm thiết bị phát điện diezel
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy
- Đặc điểm thiết bị kéo bánh xích
- Số lượng tối thiểu 6
17-Máy
- Đặc điểm thiết bị kéo, rải dây
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy
- Đặc điểm thiết bị ép dây thủy lực
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Xây lắp đường dây từ ĐĐ-G10 (VT27)
Đường dây 220 kV Pắc Ma - Mường Tè
450 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1, có địa chỉ tại Km9+200 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 2, có địa chỉ tại 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. HCM, Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc – Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung như chi tiết trong file đính kèm E-HSMT. 1. Tổng tiến độ thi công: 2. Biện pháp tổ chức thi công: 3. Hệ thống quản lý chất lượng: 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: 6. Các đề xuất khác nếu có.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 972.249.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng trụ 4T34-34 (Số lượng vị trí: 4)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).20,736m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).120,2347m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).975,7684kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).5.966,421kg
B Móng trụ 4T40-39 (Số lượng vị trí: 3)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).20,172m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).109,088m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).804,1881kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).4.740,7219kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).3.561,696kg
C Móng trụ 4T40-41 (Số lượng vị trí: 3)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).22,188m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).131,776m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).804,1881kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).5.302,704kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).3.444,168kg
D Móng trụ 4T45-42 (Số lượng vị trí: 2)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).15,488m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).129,0133m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).759,8951kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).3.883,7709kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).4.010,16kg
E Móng trụ 4T55-50 (Số lượng vị trí: 2)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).21,632m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).226,8133m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).1.060,9889kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).5.650,8742kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).5.584,7139kg
F Móng trụ 4T55-65 (Số lượng vị trí: 2)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).35,912m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).336,92m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).1.180,4401kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).11.403,3024kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).6.141,9872kg
G Móng trụ 4T55-70 (Số lượng vị trí: 3)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).62,208m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).561,38m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).1.860,2485kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).20.014,4794kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).10.529,1209kg
H Móng trụ 2T45-42/2T60-42 (Số lượng vị trí: 1)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).7,744m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).67,5067m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).420,0516kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).1.941,8854kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).2.328,48kg
I Móng trụ 2T45-46A/2T60-46A (Số lượng vị trí: 2)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).18,432m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).182,9667m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).1.008,9163kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).3.542,367kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).3.049,1034kg
J Móng trụ 2T45-50/2T60-50 (Số lượng vị trí: 2)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).21,632m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).204,2467m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).1.068,6419kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).5.705,7598kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).4.430,3484kg
K Móng trụ 2T55-50/2T65-50 (Số lượng vị trí: 1)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).10,816m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).121,8733m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).573,1881kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).2.915,6934kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).3.040,0079kg
L Móng trụ 3T45-46/1T60-46 (Số lượng vị trí: 1)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).9,216m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).91,4833m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).474,7826kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).2.336,8682kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).1.995,804kg
M Móng trụ 3T45-50/1T60-50 (Số lượng vị trí: 1)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).10,816m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).102,1233m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).504,6454kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).2.779,4716kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).1.995,804kg
N Móng trụ 3T55-50/1T65-50 (Số lượng vị trí: 1)
1Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (M100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).10,816m3
2Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (M200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).121,8733m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).551,8413kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).2.870,5653kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường).2.916,1824kg
O Bu lông neo - (NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bu lông neo 16BL56Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
2Bu lông neo 16BL64Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7bộ
3Bu lông neo 16BL72Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
4Bu lông neo 16BL80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
5Bu lông neo 32BL64Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5bộ
6Bu lông neo 8BL48Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4bộ
P Khối lượng đào và đắp đất, đá
1Khối lượng đào đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18.405,0062m3
2Khối lượng lấp đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.22.457,0772m3
3Khối lượng đào đáChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6.847,1777m3
Q SAN GẠT-KÈ MÓNG (VẬT TƯ, VẬT LIỆU NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Khối lượng san gạt đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.44.638,4532m3
2Khối lượng san gạt đáChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.945,8768m3
3Khối lượng đất đắpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.185,28m3
4Khối lượng đào rãnh thoát nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.540,8721m3
5Khối lượng đá xây rãnh thoát nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.329,5673m3
6Khối lượng đá xây mái kèChương 5 E-YCKT và bản vẽ.90,8166m3
7Khối lượng đá xây móng kèChương 5 E-YCKT và bản vẽ.101,268m3
8Ống thoát nước dài 0.7mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.23cái
9Cát đá chèn lỗ thoát nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,25m3
R Lắp dựng cột thép đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp dựng hoàn chỉnh tại công trường); (khối lượng cột thép sau khi trừ cắt vát, đục lỗ và đã mạ kẽm)
1Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 , Số lượng cột: 2 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.27.364,2385kg
2Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 , Số lượng cột: 2 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.30.855,8686kg
3Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222C-42 , Số lượng cột: 1 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.16.913,1164kg
4Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222C-44 , Số lượng cột: 1 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.18.665,7948kg
5Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222C-48 , Số lượng cột: 1 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20.630,0103kg
6Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222C-51 , Số lượng cột: 2 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.46.738,0995kg
7Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222C-56 , Số lượng cột: 1 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.27.270,6171kg
8Cột đỡ 2 mạch cao 68 m: Đ222C-68 , Số lượng cột: 1 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.45.269,3799kg
9Cột néo 2 mạch cao 36 m: N222C-36 , Số lượng cột: 1 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.39.285,9184kg
10Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222A-41 , Số lượng cột: 3 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.87.378,0043kg
11Cột néo 2 mạch cao 44 m: NH222-44 , Số lượng cột: 2 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.89.091,2598kg
12Cột néo 2 mạch cao 47 m: N222A-47 , Số lượng cột: 3 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.102.339,9813kg
13Cột néo 2 mạch cao 47 m: N222B-47 , Số lượng cột: 1 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.37.845,2679kg
14Cột néo 2 mạch cao 50 m: NH222-50 , Số lượng cột: 2 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.107.093,875kg
15Cột néo 2 mạch cao 51 m: N222C-51 , Số lượng cột: 1 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.49.415,5452kg
16Cột néo 2 mạch cao 54 m: NH222-54 , Số lượng cột: 1 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.58.141,7366kg
17Cột néo 2 mạch cao 57 m: N222A-57 , Số lượng cột: 1 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.43.128,3096kg
18Cột néo 2 mạch cao 57 m: N222B-57 , Số lượng cột: 1 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.47.410,7238kg
19Cột néo 2 mạch cao 57 m: N222C-57 , Số lượng cột: 1 (cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.60.207,348kg
S Tiếp địa cột thép loại RS4-1 (Số lượng 03 bộ)
1Dây nối đất CT3 40x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.
(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
1.130,4kg
2Tấm nối CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)6,84kg
3Cọc tiếp địa L63xL63x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)513kg
4Bu lông,rông đen kèm đai ốc M16.CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)4,392kg
T Tiếp địa cột thép loại RS4-2 (Số lượng 11 bộ)
1Dây nối đất CT3 40x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.
(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
8.289,6kg
2Tấm nối CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)50,16kg
3Cọc tiếp địa L63xL63x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)1.881kg
4Bu lông,rông đen kèm đai ốc M16.CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)32,208kg
U Tiếp địa cột thép loại RS4S (Số lượng 2 bộ)
1Dây nối đất CT3 40x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.
(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
1.507,2kg
2Tấm nối CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)9,12kg
3Bu lông,rông đen kèm đai ốc M16.CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)5,856kg
4Phụ gia giảm điện trở suấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)6.666kg
V Tiếp địa cột thép loại RS4S-1 (Số lượng 2 bộ)
1Dây nối đất CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.
(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
106,56kg
2Tấm nối CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)4,56kg
3Cọc tiếp địa L63xL63x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)572kg
4Bu lông,rông đen kèm đai ốc M16.CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)2,928kg
5Phụ gia giảm điện trở suấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)635,04kg
W Tiếp địa cột thép loại RS4-G1 (Số lượng 8 bộ)
1Dây nối đất CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.
(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
426,1508kg
2Tấm nối CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)18,24kg
3Bu lông,rông đen kèm đai ốc L63xL63x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)11,712kg
4Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)2.630,4kg
5Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)27,52kg
6Phụ gia giảm điện trở suấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)8.360,96kg
7Khoan giếng tiếp địa (Đường kính D x Chiều sâu L) 100x10000Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)64hố
X Tiếp địa cột thép loại RS4-G2 (Số lượng 2 bộ)
1Dây nối đất CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.
(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
106,5377kg
2Tấm nối CT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)4,56kg
3Bu lông,rông đen kèm đai ốc L63xL63x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)2,928kg
4Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)986,4kg
5Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)20,64kg
6Phụ gia giảm điện trở suấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)2.817,28kg
7Khoan giếng tiếp địa (Đường kính D x Chiều sâu L) 100x10000Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)24hố
Y KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP TIẾP ĐỊA
1Khối lượng đào tiếp địaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.982,4m3
2Khối lượng lấp đất tiếp địaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.982,4m3
Z Lắp đặt phần Điện đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường)
1Dây dẫn điện nhôm lõi thép: ACSR-330/43Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.176,1145km
2Chống rung dây dẫn: CRdChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.344bộ
3Khung định vị dây dẫn: KĐV-DChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.819cái
4Khung định vị dây lèo: KĐV-LChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
5Ống nối dây dẫn: ONdChương 5 E-YCKT và bản vẽ.146cái
6Ống vá dây dẫn: OVdChương 5 E-YCKT và bản vẽ.29cái
AA Cách điện và phụ kiện cách điện (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ĐL-7Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.96Chuỗi
2Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ĐĐ-7Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.30Chuỗi
3Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn có tạ bù ĐĐ-7BChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ĐĐ-12Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.24Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-16Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.150Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-16NChương 5 E-YCKT và bản vẽ.54Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo vào pooctich NĐP16Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Chuỗi
8Chống sét vanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12cái
9Lắp tạ bù 200kg-TB200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12cái
AB Dây chống sét và phụ kiện dây chống sét (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Dây chống sét: TK70Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,7762km
2Chống rung dây chống sét: CRsChương 5 E-YCKT và bản vẽ.112bộ
3Chuỗi đỡ chống sét ĐCSChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11bộ
4Chuỗi néo chống sét NCSChương 5 E-YCKT và bản vẽ.38bộ
5Ống nối dây chống sét: ONsChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10cái
6Ống vá dây chống sét: OVsChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
AC Dây cáp quang & phụ kiện dây cáp quang (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Dây cáp quang 24 sợi: OPGW-80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,208km
2Hộp nối cáp quang 24 sợi (gồm giá đỡ): OPGW80 / OPGW80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5hộp
3Hộp nối cáp quang 24 sợi (gồm giá đỡ): OFC-OPGW80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1hộp
4Chống rung cáp quang CRqChương 5 E-YCKT và bản vẽ.110bộ
5Chuỗi đỡ cáp quang ĐCQChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10bộ
6Chuỗi néo cáp quang NCQChương 5 E-YCKT và bản vẽ.35bộ
7Kẹp cố định cáp quang KCqChương 5 E-YCKT và bản vẽ.120cái
8Khóa lèo cáp quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.22cái
AD Cung cấp, lắp đặt Biển báo và nối đất cảm ứng
1Biển báo vượt đường giao thôngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Bộ
2Biển số báo thứ tự cộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.28Cái
3Biển tên biển mạchChương 5 E-YCKT và bản vẽ.28Cái
4Biển báo nguy hiểmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.28Cái
5Cung cấp và Lắp đặt kết cấu cho mái lợp, khung nhà, cột, dầm xà, vách tường bao bằng kim loại, hàng rào, khung cửa, hoa sắt bằng kim loại, cổng sắt, bồn nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Bộ
6Cung cấp và Lắp đặt kết cấu cho ăng tin tiviChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Bộ
7Cung cấp và Lắp đặt kết cấu cho dây phơi bằng kim loạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Bộ
AE Hạng mục 9: Thí nghiệm
1Thí nghiệm thông mạch cáp quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
2Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh chống sét vanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7779925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72249E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.028.717.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.057.434.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).55
3 Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột thép2
2 Ô tô vận tải6
3 Ô tô ben6
4 Xe téc chở nhiên liệu + nước4
5 Cần cẩu từ 25-100 tấn3
6 Máy ủi + máy đào Máy ủi + máy đào4
7 Xe chở công nhân2
8 Máy trộn bê tông8
9 Đầm dùi10
10 Đầm bàn10
11 Máy uốn, cắt cốt thép4
12 Máy hàn điện8
13 Biến thế hàn Biến thế hàn8
14 Máy phát điện diezel4
15 Máy bơm nước2
16 Máy kéo bánh xích6
17 Máy kéo, rải dây4
18 Máy ép dây thủy lực4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->